Đề thi thử và đáp án chi tiết của THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ môn Vật Lí 2018-2019

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-07-08 19:46:07 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

ĐẠI HỌC VINH
THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN I
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Mã đề thi: 132

Câu 1: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ
A. hồ quang điện
B. lò sưởi điện
C. lò vi sóng
D. màn hình vô tuyến
M
Câu 2: Tại một điểm
trên mặt đất, sóng điện từ tại đó có véctơ cường độ điện trường hướng thẳng
đứng từ trên xuống, véctơ cảm ứng từ nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng điện từ đến M
từ phía nào?
A. Từ phía Nam
B. Từ phía Bắc
C. Từ phía Tây
D. Từ phía Đông
N2
=2
N
1
Câu 3: Một máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có t ỉ số
, khi U1 =110 V và I1 =10 A thì
U 2 và I 2 có giá trị lần lượt là
A. 55 V, 5 A
B. 55 V, 20 A
C. 220 V, 20 A
D. 220 V, 5 A
T
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì . Nếu cắt lò xo để chiều dài còn một nửa thì
chu kì dao động của con lắc mới bằng
T
T
A. 2
B. 2
C. 2T
D. 2T
Câu 5: Năng lượng từ trường trong cuộn dây có độ tự cảm L , cường độ dòng điện I chạy qua xác định
theo công thức nào sau đây?
LI 2
W=
2
2
2
2
A.
B. W =LI
C. W =2 LI
D. W = 2 LI
Câu 6: Số electron chạy qua tiết diện thẳng của một đoạn dây dẫn bằng kim loại trong 20 s d ưới tác
dụng của lực điện trường là 5.1019. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn dây đó bằng
A. 0,4 A
B. 4 A
C. 5 A
D. 0,5 A
Câu 7: Góc tới và góc khúc xạ của một tia sáng truyền qua hai môi trường trong su ốt l ần l ượt là 30 0 và
450. Chiết suất tỉ đổi của môi trường chứa tia khúc xạ và môi trường chứa tia tới bằng
2
1
A. 2
B. 2
C. 2
D. 2
Câu 8: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và chàm t ừ không khí t ới m ặt
nước thì
A. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng chàm bị phản xạ toàn phần
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ chàm bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ chàm
Câu 9: Cường độ dòng điện tức thời luôn luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đ ầu đoạn m ạch
khi đoạn mạch
A. gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp B. gồm điện trở R và cuộn cảm L mắc nối tiếp
C. gồm cuộn cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp
D. chỉ có tụ điện C
Câu 10: Chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Chất lỏng
B. Chất khí có áp suất cao
C. Chất khí có áp suất thấp
D. Chất rắn
uur
Câu 11: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có véc tơ B quay 600 vòng/phút. Rôto
cấu tạo bởi 12 cặp cực bắc ‒ nam quay với tốc độ là
A. 60 vòng/phút
B. 120 vòng/phút
C. 50 vòng/phút

D. 100 vòng/phút

Câu 12: Trên bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V ‒ 100 W. Coi điện trở đèn không ph ụ thu ộc nhi ệt đ ộ. Đi ện
trở bóng đèn là
A. 440 Ω
B. 242 Ω
C. 121 Ω
D. 484 Ω
Câu 13: Tần số của dao động điện từ do mạch dao động (L, C) lí tưởng được xác định bằng công thức
1
1 C
1 L
f =
f =
f =
2p L
2p C
2p LC
A.
B. f =2p LC
C.
D.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ ?
A. Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau thì tần số của sóng không thay đổi
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao đ ộng t ại hai
điểm đó cùng pha
C. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước
sóng
D. Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và sóng dọc
Câu 15: Trong một dao động điều hòa thì
A. độ lớn vận tốc giảm dần thì độ lớn gia tốc cũng giảm dần
B. gia tốc luôn cùng pha với li độ
C. gia tốc, vận tốc và li độ dao động với tần số khác nhau
p
D. vận tốc nhanh pha hơn li độ 2
Câu 16: Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 4.10 14 Hz, khi truyền trong một môi trường có bước
sóng là 500 nm. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng
A. 1,5
B. 1,33
C. 1,6
D. 1,7
f
Câu 17: Một sóng cơ học có tần số
lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với bước sóng l .
v
Tốc độ truyền sóng được tính theo công thức
l
1
f
v=
v=
v=
f
l f
l
A.
B. v =l f
C.
D.
Câu 18: Đơn vị của từ thông là
A. Vêbe (Wb)
B. Ampe (A)

C. Tesla (T)

D. Culông (C)
x =A cos ( wt +j )
Câu 19: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình
, gia tốc tức thời
được xác định theo công thức
a =w2 A sin ( wt +j )
a =w2 A cos ( wt +j )
A.
B.
a =- w2 A cos ( wt +j )
a =- w2 A sin ( wt +j )
C.
D.
Câu 20: Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F .
F
Khi đặt chúng trong dầu thì lực này còn bằng 2, 25 . Để lực tác dụng vẫn là F thì cần phải dịch chuyển
chúng lại một đoạn là
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 6 cm
D. 8 cm
Câu 21: Đặt điện áp u =200 2 cos wt Vvào hai đầu tụ điện thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng
I =4 A. Dung kháng của tụ bằng
A. 100 2 Ω

B. 100 Ω

C. 50 Ω

D. 50 2 Ω

Câu 22: Tại nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a 0 . Biết
khối lượng vật là m , chiều dài dây treo là m , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc xác
định theo công thức
1
1
mgla 02
mgla 02
2
2
2mgla 0
A.
B. 4
C. 2
D. mgla 0

æ pö
x =10 cos çpt + ÷
3 ø( x tính bằng cm; t tính
è
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
bằng s). Kể từ lúc t =0 , lần thứ 2019 chất điểm có tốc độ 5p cm/s vào thời điểm
A. 1009,5 s
B. 1008,5 s
C. 1009 s
D. 1009,25 s
u =cos ( t - 4 x )
Câu 24: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình truyền sóng
cm ( x đo
t
bằng m, đo bằng s). Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 75 cm/s
B. 25 cm/s
C. 50 cm/s
D. 40 cm/s
Câu 25: Đặt điện áp u =U 2 cos wt vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ
C. Tại thời điểm t , điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u và cường độ dòng điện qua nó là i . Hệ thức liên
hệ giữa các đại lượng là
2
é 2 2æ
1 öù
U = 2 êu +i çwL ÷ú
wC ø ú
è
ê
ë
û
A.

2

1 ö
æ
U = u +2i çwL ÷
wC ø
è
B.
2

2

2
2
1é 2 2æ
1 öù
1 ö
æ
U = êu +i çwL U = u 2 +i 2 çwL ÷ú
÷

wC ø ú
è
ê
wC ø
è
û
C.
D.
Câu 26: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Khoảng thời gian ngắn nh ất gi ữa hai l ần liên ti ếp
động năng bằng ba lần thế năng là 1 s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp thế năng b ằng
ba lần động năng là
A. 1,5
B. 1 s
C. 2 s
D. 3 s
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đúng khe Y ‒ âng, chiếu đồng thời 2 b ức x ạ nhìn th ấy có
bước sóng l 1 =0, 6 μm và l 2 , ngoài vân trung tâm thì thấy vân sáng bậc 3, bậc 6 của b ức x ạ l 1 trùng với
các vân sáng của bức xạ t . Bước sóng t bằng
A. 380 nm
B. 440 nm
C. 450 nm
D. 400 nm
Câu 28: Cường độ âm tại một điểm tăng lên gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tại đó tăng thêm 2
dB?
A. 100 lần
B. 3,16 lần
C. 1,58 lần
D. 1000 lần
Câu 29: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng cách giữa hai khe S1 và S 2 , D

là khoảng cách từ S1 S2 đến màn; l là bước sóng của ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ vân sáng bậc hai
đến vân tối thứ ba ở hai bên đối với vân sáng trung tâm bằng
9l D
7l D
5l D
11l D
A. 2a
B. 2a
C. 2a
D. 2a
Câu 30: Một vật AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính, cách thấu kính lần lượt 18 cm và 6 cm cho
hai ảnh cùng chiều cao. Tiêu cự thấu kính bằng
A. 12 cm
B. 15 cm
C. 16 cm
D. 10 cm
Câu 31: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng ph ương, có ph ương
æ2p p ö
æ2p ö
x1 =3cos ç t - ÷
x2 =3 3 cos ç t ÷
2 øcm và
è3
è 3 øcm, ( t tính bằng s). Tại các thời
trình li độ lần lượt là
điểm khi x1 =x2 thì li độ của dao động tổng hợp là
A. ±3 2 cm
B. ±6 cm
C. ±3 cm
D. ±3 3 cm
Câu 32: Một dây dẫn bọc men cách điện, đặt vào hai đầu nó một hiệu điện thế không đ ổi U thì cường
độ dòng điện chạy qua dây là I. Cắt dây này thành hai phần giống nhau, nối hai đầu chúng lại để tạo
thành đoạn mạch song song rồi nối mạch với hiệu điện thế không đổi U nói trên. Cường độ dòng điện
chạy qua mỗi nửa đoạn dây bằng
I
I
A. 4
B. I
C. 8
D. 2I

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Biết
Điện áp hiệu dụng U FB có giá trị là
A. 100 3 V
B. 200 3 V
C. 50 3 V

u AB =100 3 cos100pt V, U AE =50 6 V, U EB =100 2 V.
A

C

R

L
F

B

E

D. 50 6 V
Câu 34: Điện năng được truyền từ nơi phát đến nơi tiêu thụ là một nhà máy có 10 đ ộng c ơ đi ện gi ống
nhau, bằng đường dây tải một pha với hiệu suất truyền tải là 96%. Nếu nhà máy lắp tăng thêm 2 đ ộng
cơ điện cùng loại và điện áp ở nơi phát không đổi thì hiệu suất truyền tải điện năng trên đ ường dây t ải
lúc đó là
A. 95,16%
B. 88,17%
C. 89,12%
D. 92,81%
m
=
100
Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khối lượng vật treo
g, dao động điều hoà với
x
=
A
cos
5
p
t
phương trình
cm. Trong quá trình dao động tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và lò xo nén trong
một chu kỳ bằng 2. Lực nén đàn hồi cực đại của lò xo lên giá treo bằng
A. 2 N
B. 3 N
C. 1 N
D. 4 N
Câu 36: Gọi M, N, P là ba điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây đang có sóng dừng và biên đ ộ dao đ ộng
của các phần từ môi trường ở các điểm đó đều bằng 2 2 mm; dao động của các phần tử môi trường tại
M, N ngược pha nhau và MN =NP . Biết rằng cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04 s sợi dây lại
duỗi thẳng, lấy p =3,14 . Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là
A. 157 mm/s
B. 314 mm/s
C. 375 mm/s
D. 571 mm/s
Câu 37: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
u =uB =a cos ( 20p t )
phương trình là A
(với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40
cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ
cực đại và cùng pha với các nguồn. Khoảng cách từ M tới AB là
A. 2,42 cm
B. 3,99 cm
C. 1,49 cm
D. 3,18 cm
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Biết R1 =1 Ω, R2 =2 Ω, R3 =3 Ω,
nguồn điện có suất điện động x =12 V và điện trở trong không đáng kể. Bỏ qua
điện trở ampe kế và dây nối. Hỏi dòng điện chạy qua R2 theo chiều nào và số
chỉ ampe kế bằng bao nhiêu?
A. Từ N đến M; 10 A
B. Từ M đến N; 10 A
C. Từ N đến M; 18 A
D. Từ M đến N; 18 A

A
M
R1

R2

N

R3

x, r

Câu 39: Quỹ đạo địa tĩnh là quỹ đạo tròn bao quanh Trái Đất, ngay phía trên đ ường xích đ ạo. V ệ tinh đ ịa
tĩnh là vệ tinh quay trên quỹ đạo địa tĩnh với vận tốc góc bằng v ận t ốc góc c ủa s ự t ự quay c ủa Trái Đ ất.
Biết vận tốc dài của vệ tinh trên quỹ đạo là 3,07 km/s. Bán kính trái đất bằng 6378 km. Chu kỳ sự t ự
quay của Trái Đất là 24 giờ. Sóng điện từ truyền thẳng từ vệ tinh đến điểm xa nhất trên trái đất mất thời
gian
A. 0,119 s
B. 0,162 s
C. 0,280 s
D. 0,142 s
Câu 40: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở
R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB là tụ điện có điện dung C. Đặt điện
áp xoay chiều u =U 2 cos 2p ft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB. Ban
đầu điều chỉnh biến trở để có giá trị

R=

L
C , thay đổi f , khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng trên C đạt

cực đại. Sau đó giữ tần số không đổi f = f 2 , điều chỉnh biến trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm
AM không thay đổi. Hệ thức liên hệ giữa f 2 và f1 là
4
f 2 = f1
3
A.

B. f 2 = f1

C.

f2 =

f1
2

---------------------HẾT---------------------

D.

f2 =

3
f1
2

Câu 1
A
Câu 11
C
Câu 21
C
Câu 31
D

Câu 2
B
Câu 12
D
Câu 22
C
Câu 32
D

Câu 3
D
Câu 13
D
Câu 23
A
Câu 33
A

Câu 4
B
Câu 14
B
Câu 24
B
Câu 34
A

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
A
A
Câu 15 Câu 16
D
A
Câu 25 Câu 26
C
B
Câu 35 Câu 36
C
B

Câu 7
A
Câu 17
B
Câu 27
C
Câu 37
A

Câu 8
D
Câu 18
A
Câu 28
C
Câu 38
A

Câu 9
B
Câu 19
C
Câu 29
A
Câu 39
D

Câu 10
C
Câu 20
A
Câu 30
A
Câu 40
B

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Hồ quang điện là nguồn phát tia tử ngoại rất mạnh → Đáp án A
Câu 2:

uur uur
ur
E
B
v
+ Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì tại mỗi điểm, các vecto
,

lần lượt tạo thành
một tam diện thuận → theo đó, tại M sóng điện từ đang lan truyền theo
Bắc
hướng từ Bắc đến Nam → Đáp án B
Chú ý:uurTa u

uur
uur
ur thểuvr ận dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều các
E
B
E
B
v
Tây
Đông
vecto
,
và trong quá trình lan truyền sóng như sau: nắm tay
ph

i
uur
uu
r
E
sao chouurchiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều quay từ vecto
đến
v
ur
B . Khi đó ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của vecto v
vecto
Nam

Câu 3:
+ Áp dụng công thức của máy biến áp, ta có U 2 =220 V và I 2 =5 A → Đáp án C
Câu 4:
+ Ta có độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài → cắt lò xo còn lại m ột n ửa thì đ ộ c ứng s ẽ tăng lên
gấp đôi → chu kì dao động mới sẽ giảm đi 2 lần → Đáp án B
Câu 5:
1
W = LI 2
2
+ Năng lượng từ trường trong ống dây khi có dòng điện chạy qua
→ Đáp án A
Câu 6:
+ Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
q ne 5.1019.1, 6.10 - 19
I= = =
=0, 4
t
t
20
A → Đáp án A
Câu 7:
+ Chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ với môi trường chứa tia tới là
n
sin i sin 300
2
n21 = 2 =
=
=
0
n1 sinr sin 45
2 → Đáp án A
Câu 8:
+ Ánh sáng có chiết suất với nước càng lớn thì càng bị gãy khúc h ơn so v ới tia t ới → ánh sáng chàm b ị
lệch phương so với tia tới nhiều hơn ánh sáng vàng → Đáp án D
Câu 9:
+ Cường độ dòng điện luôn trễ pha so với điện áp hai đầu mạch khi đoạn mạch này có tính cảm kháng
→ có thể chứa cuộn dây L và điện trở R → Đáp án B
Câu 10:
+ Các chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quảng phổ vạch → Đáp án C
Câu 11:

n=

n0 600
=
=50
p 12
vòng/phút → Đáp án C

+ Với 12 cặp cực thì roto chỉ quay với tốc độ
Câu 12:
U 2 2202
R=
=
=484
P
100
+ Điện trở của bóng đèn
Ω → Đáp án D
Câu 13:

f =

1

2p LC → Đáp án D
+ Tần số của mạch dao động LC lí tưởng được xác định bằng biểu thức
Câu 14:
+ Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao đ ộng
tại đó là cùng pha → B sai → Đáp án B
Câu 15:
p
+ Trong dao động điều hòa vận tốc nhanh pha hơn li độ một góc 2 → Đáp án D
Câu 16:
c
c
3.108
n= =
=
=1,5
-9
14
v
l
f
500.10
.4.10
+ Chiết suất tuyệt đối của môi trường
→ Đáp án A
Câu 17:

+ Công thức liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng và tần số của sóng là l =vf → Đáp án B
Câu 18:
+ Đơn vị của từ thông là Vebe → Đáp án A
Câu 19:
x =A cos ( wt +j )
+ Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ
thì gia tốc được xác định bằng
2
a =- w A cos ( wt +j )
biểu thức
→ Đáp án C
Câu 20:
+ Với cùng giá trị của lực tương tác và độ lớn các điện tích ta có
r
15
F er ¢2
=
=10
= 2 =1 r ¢=
e
2,
25
F¢ r

cm → cần dịch chuyển chúng một đoạn 5 cm → Đáp án A
Câu 21:
U 200
ZC = =
=50
I
4
+ Dung kháng của tụ điện
Ω → Đáp án C
Câu 22:
1
E = mgla 02
2
+ Cơ năng của con lắc đơn được xác định bằng biểu thức
→ Đáp án C
Câu 23:
vmax
v
=
=5p
2
+ Tốc độ cực đại của dao động vmax =wA =10p rad/s. Vật sẽ đạt tốc độ
tại các vị trí có li
3
A =5 3
2
độ
cm.
Lần 1
+ Biểu diễn dao động của chất điểm tương ứng trên đường tròn. Ta
ý rằng trong mỗi chu kì có 4 lần tốc độ của vật đạt 5p cm/s → tách
-A
2019 =504.4 +3 .
Lần 2
→ Từ hình vẽ, ta có thời gian tương ứng là
T T T
t =504T + + + =1009,5
12 2 6
s → Đáp án A
Câu 24:
x=

t0

x
+A
Lần 3

chú

p
l =
2 m.
+ Từ phương trình truyền sóng, ta có w =1 rad/s, bước sóng của sóng
l
p
v= =
=25
T 2.2p
→ Vận tốc truyền sóng
cm/s → Đáp án B
Câu 25:
+ Với đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần và tụ điện thì điện áp hai đầu đo ạn m ạch luôn vuông pha so v ới
cường độ dòng điện chạy trong mạch.
U
U 2
I0 = 0 =
2
2
2
Z
æi ö æu ö
1 ö
æ
+
=
1
L
w
ç ÷ ç ÷
ç
÷
I
U
Cw ø
è
→ Với hai đại lượng vuông pha, ta luôn có è 0 ø è 0 ø
, mặc khác
2
1é 2 2æ
1 öù
U = êu +i çLw ÷ú

Cw ø ú
è
ë
û→ Đáp án C
Vậy
Câu 26:

+ Động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí
T
tmin = =1
6
này là
s → T =6 s.

x =±

A
2 → khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi qua các vị trí

+ Động năng bằng một phần ba lần thế năng tại các vị trí
T
tmin = =1
6
giữa hai lần vật đi qua vị trí này là
s → Đáp án B
Câu 27:

x =±

3
A
2
→ khoảng thời gian ngắn nhất

+ Ngoài vân trung tâm ra còn thấy vân sáng bậc 3 và b ậc 6 c ủa b ức x ạ l 1 trùng với vị trí cho vân sáng
của bức xạ l 2 .
k1
1,8
l1
l2 =
k2 với k1min =3 →
k2 µm.

+ Với khoảng giá trị của bước sóng l 2 (lấy từ đáp án của bài toán) sử dụng chức năng lập bảng Mode
→ 7 trên Casio ta tìm được l 2 =450 nm → Đáp án C
Câu 28:
DL
2

10
10
=10 =10 =1, 58
+ Ta có I
→ Đáp án C
Câu 29:
+ Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân tối bậc ba ở hai bên vân trung tâm là
9 Dl
Dx =2i +2,5i =
2 a → Đáp án A
Câu 30:
+ Hai ảnh cùng chiều cao ứng với trường hợp ảnh thật và trường hợp còn lại là ảnh ảo. Áp d ụng công
ì 1 1 1
ï 18 +d ¢= f
ï
1
í
ï 1 + 1 =1
ï 6 d 2¢ f
thức thấu kính mỏng, ta có î
→ thấu kính phải là thấu kính hội tụ.
l2=

ì
d1¢
d1¢
ï A1¢B1¢= AB = AB
d1
18
ï
í
ï A¢B¢= d 2¢ AB = d 2¢ AB
ï 2 2 d
6
¢¢ ¢ ¢
¢
¢
2
+ Độ cao của ảnh trong hai trường hợp î
, với A1B1 =A2 B2 → d1 =- 3d 2 .
1
1
ì 1
ï 18 - 3d ¢= f
ï
2
í
ï 1 + 1 =1
ï 6 d 2¢ f
→î
→ f =12 cm → Đáp án A
Câu 31:
+ Biểu diễn hai dao động tương ứng trên đường tròn. Với hai dao động vuông pha, tại vị trí x1 =x2 =x0
ta có O(1)(2) tạo thành một tam giác vuông.
1
1
1
= 2+
1
1
1
3 3
2
2
= 2+ 2
x0 3
x0 =±
2
3
3
2 cm
→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta có x0 A1 A2 ↔

x =2 x0 =±3 3
→ Li độ dao động tổng hợp
cm → Đáp án D
Câu 32:
R
R
+ Hai dây song song có cùng điện trở 2 tạo thành mạch có điện trở tương đương là 4 → dòng điện
chạy qua mạch chính là 4I và dòng điện chạy qua các mạch nhánh là 2I → Đáp án D
Câu 33:
uuuu
r
uuu
r
U
100 2
U AE
U L = EB =
=50 2
UL
2
2
+ Biểu diễn vecto các điện áp. Từ hình vẽ, ta có
V.
→ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa điện trở

(

(

2
U R = U AE
- U L2 = 50 6

) - ( 50 2 )
2

2

)

uuu
r
UR

=100

V
+ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện và điện trở thuần

(

2
U FB = U R2 +U EB
= 1002 + 100 2

)

2

=100 3

uuuu
r
U FB

V → Đáp án A
uuu
r
UC

Câu 34:
+ Với điện áp nơi tiêu thụ luôn được giữ không đổi, khi ta tăng số động cơ điện t ừ 10 lên 12 thì dòng
I 2 12 Ptt 6
=
=
I
10
P
5.
1
tt
điện trong quá trình truyền tải phải tăng lên
2

2

æI ö
æ6 ö
DP2 =ç 2 ÷ DP1 =ç ÷ DP1 =1, 44DP1
è5 ø
è I1 ø

Mặc khác điện trở của mạch truyền tải là không đổi →
.
P
12 Ptt
12 Ptt
H = 2tt =
=
=0,9523
P2 1, 44DP1 +12 Ptt 1, 44.0, 04 10 Ptt +12 P
tt
0,96
→ Hiệu suất của quá trình truyền tải lúc sau
→ Đáp án A
Câu 35:

A =2Dl0 =2

g
10
=2
=8
2
2
w
( 5p )

+ Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kì là 2 →
cm.
→ Giá treo chịu lực nén cực đại khi con lắc ở vị trí biên trên, lực nén tại vị trí này là
2
Fmax =k ( A - Dl0 ) =mw2 Dl0 =0,1. ( 5p ) .0, 04 =1
N → Đáp án C
Câu 36:
+ Các phần tử M , N và P dao động cùng pha nhau, mặc khác MN =NP và M với N ngược pha nhau
2
→ các điểm này chỉ có thể là bụng sóng hoặc điểm dao động với biên độ bằng 2 biên độ của bụng.
T
Dt = =0, 04
2
+ Thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
s → T =0, 08 s → w =25p rad/s.
o Nếu các điểm này là bụng thì

vmax =25p.2 2 » 222

mm/s.
o Nếu các điểm này không phải bụng thì Ab =4 mm → vmax =25p.4 =314 mm/s
→ Đáp án B
Câu 37:
2p v 2p.40
AB
AB
l =
=
=4
£k £
w
20p
l
l ↔
+ Bước sóng của sóng
cm → số dãy cực đại giao thoa
- 4, 75 £ k £ 4, 75 .
+ Điều kiện để M cực đại và cùng pha với nguồn A:
ì d 2 - d1 =k l
ì d 2 - d1 =4k
í
í
î d1 +d 2 =nl → î d1 +d 2 =4n ³ 19 trong đó n và k có độ lớn cùng chẵn hoặc cùng lẻ, trong đó k =0
được xem như một số chẵn.
ì d 2 =20
ì d 2 - d1 =16
í
2
í
d 22 - d12 =( 19 - x ) - x 2
d1 +d 2 =24
d1 =4
î
î
k
=
4
o Với
ta có
cm →
cm → với
→ x =- 0, 61 cm


h = d12 - x 2 » 3,95

o Với k =3
o Với k =2
o Với k =1

cm.
ì d 2 - d1 =12
í
î d1 +d 2 =20

ì d1 =4
192 +d12 - d 22
í
x
=
=3,18
d =16
38
ta có
cm → î 2
cm →
cm → h =2, 42 cm.
ì d1 =6
ì d 2 - d1 =8
í
í
d =14
d +d 2 =20
ta có î 1
cm → î 2
cm → x =5,3 cm → h =2,83 mm.
ì d1 =8
ì d 2 - d1 =4
í
í
d1 +d 2 =20
d =12
î
ta có
cm → î 2
cm → x =7, 4 cm → h =3, 05 mm.
ì d1 =12
ì d 2 - d1 =0
í
í
d =12
d +d 2 =24
ta có î 1
cm → î 2
cm → x =9, 5 cm → h =7,33 mm.

o Với k =0
→ hmin =2, 42 cm → Đáp án A
Câu 38:
+ Mạch ngoài gôm 3 điện trở mắc song song, nguồn điện có điện trở trong không đáng k ể do v ậy đ ộ
giảm thế ở nguồn là bằng 0, khi đó U N =x
I1 =

x 12
x 12
x 12
= =12
I 2 = = =6
I 3 = = =4
R1 1
R2 2
R3 3
A,
A,
A

→ Cường độ dòng điện qua các điện trở
I =I - I1 =( 12 +6 +4 ) - 12 =10
+ Ta có A
A.
Tại nút N ta có I A =I 2 +I 3 → dòng qua R2 đi từ N đến M → Đáp án A
Câu 39: