Đề thi thử và đáp án chi tiết của THPT Chuyên Bạc Liêu môn Vật Lí 2018-2019

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-07-08 19:45:40 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT TỈNH BẠC LIÊU
TRƯỜNG THPT BẠC LIÊU
(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 - LẦN 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:......................................................................
Số báo danh:...........................................................................
Câu 1. []: Để đo cường độ xoay chiều chạy qua mạch, người ra mắc một ampe kế lí t ưởng n ối v ới
đoạn mạch cần đo. Khi đó, số chỉ của ampe kế là giá trị nào dưới đây của cường độ dòng điện?
A. Tức thời.
B. Trung bình.
C. Hiệu dụng.
D. Cực đại.
Câu 2. []: Máy biến áp lả một thiết bị dùng để biến đổi
A. Tần số của nguồn điện xoay chiều.
B. Điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.
C. Điện áp và tần số dòng điện.
D. Điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều.
Câu 3. []: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. Trễ pha 0,5π so với vận tốc.
B. Sớm pha 0,5π so với vận tốc.
C. Cùng pha với vận tốc.
D. Ngược pha với vận tốc.
Câu 4. []: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự c ảm L m ột đi ện áp có
biểu thức u = U0cos(ωt + φ). Cường độ dòng điện hiệu dụng chảy trong mạch là:
U0
U 0wL
U0 2
U0
.
.
.
.
2
A. wL
B. wL
C. 2wL
D.
Câu 5. []: Một chiếc điện thoại di động được treo bằng sợi dây cực mảnh trong một bình thủy tinh kín
đã hút hết không khí. Điện thoại dùng số thuê bao 0919888888 vẫn đang hoạt động bình thường và
được cài nhạc chuông với âm lượng lớn nhất. Bạn A đứng gần bình thủy tinh trên và dùng điện thoại
di động gọi số thuê bao 0919888888 đó, khi đó bạn A sẽ nghe thấy thế nào?
A. Chỉ nghe thấy một cô gái nói: “Thuê bao quý khách vừa gọi tạm th ời không liên l ạc đ ược xin quý
khách vui lòng gọi lại sau”.
B. Nghe thấy nhạc chuông như bình thường.
C. Vẫn liên lạc được nhưng không nghe thấy nhạc chuông.
D. Nghe thấy nhạc chuông nhưng nhỏ hơn bình thường.
Câu 6. []: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm n ằm trên tr ục chính c ủa th ấu kính, P
là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng

với. Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính. Khi P dao động theo
P
phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao
động với biên độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính của
thấu kính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung
bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng:
A. 1,25 m/s.
B. 2,25 m/s.
C. 1,5 m/s.
D. 1 m/s.
Câu 7. []: Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta n ối đầu A vào m ột ngu ồn
dao động có tần số f = 100Hz ± 0,02%. Đầu B được g ắn c ố đ ịnh, ng ười ta đo kho ảng cách gi ữa hai
điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả d = 0,02m ± 0,82%. T ốc độ truy ền sóng trên s ợi
dây AB là:
A. v = 2 m/s ± 0,016%. B. v = 4 m/s ± 0,84%.
C. v = 2 m/s ± 0,84%.
D. v = 4 m/s ± 0,016%.
Câu 8. []: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương trình: x = 12cos(4πt + π2π2). Quãng
đường vật đi được trong thời gian 2s đầu là:
A. 180 cm.
B. 140 cm.
C. 120 cm.
D. 192 cm.
Câu 9. []: Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V, t ần s ố 50 Hz vào hai đ ầu đo ạn m ạch
gồm điện trở thuần R = 90 và tụ điện có điện dung 26,526 μF mắc n ối ti ếp thì c ường đ ộ dòng đi ện
cực đại chạy qua mạch
A. 0, 5 A.
B. 0,5 2 A.
C. 2 A.
D. 1A.

Câu 10. []: Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp có dòng điện xoay chi ều v ới t ần s ố
p
góc ω. Điện áp giữa hai bản tụ trễ pha 2 so với điện áp giữa hai đầu mạch khi
w2 1
w2
1
= .
=1.
w2 LC = .
2
2
A. LC 2
B. w LC =1.
C. LC
D.
Câu 11. []: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
C. Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động hai điểm đó cùng pha.
D. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 12. []: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn ánh sáng phát b ực x ạ đ ơn s ắc có b ước
sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?
ia
la
aD
i
l = .
i= .
i= .
l = .
D
D
l
aD
A.
B.
C.
D.
Câu 13. []: Một dao động điều hòa khi vật có li độ x 1 = 3 cm thì vận tốc của nó là v 1 = 40 cm/s, khi đi
qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50 cm/s. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30 cm/s là:
A. ±2 cm.
B. ±16 cm.
C. ±5 cm.
D. ±4 cm.
Câu 14. []: Mạch dao động LC lí tưởng tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm có đ ộ tự c ảm 4.10 -4
H. Chu kì dao động của mạch là:
A. 107 rad/s.
B. 2.10-7 s.
C. 2π.10-7 s.
D. 107 s.
Câu 15. []: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, quan sát vân giao thoa trên màn, người ta xác
định được khoảng vân là 0,2 mm. Vị trí vân sáng bậc 4 là:
A. 0,8 mm.
B. 4 mm.
C. 2 mm.
D. 1 mm.
Câu 16. []: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Anten phát.
C. Mạch khuếch đại.
D. Mạch biến điệu.
Câu 17. []: Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 3 cm × 4 cm đặt trong từ tr ường đ ều có c ảm
ứng từ B = 5.10-4 T, vecto cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc là 30 0. Tính từ thông qua
khung dây hình chữ nhật đó
A. 5.10-7 Wb.
B. 6.10-7 Wb.
C. 4.10-7 Wb.
D. 3.10-7 Wb.
Câu 18. []: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm mạch điện trở thuần R và cu ộn c ảm thu ần có đ ộ t ự c ảm
L một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 và tần s ố góc ω
u, i
luôn không đổi. Đồ thị của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện chạy qua mạch theo thời gian trên một hệ
R
t
w
L
O
trục như hình vẽ. Tỉ số
nhân giá trị nào dưới đây?
i
u
1
.
3.
3
A.
B.

C. 0,5.
D. 2.
Câu 19. []: Một tụ điện có dung kháng Z C mắc nối tiếp với điện trở R có giá trị bằng dung kháng
thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều. Hệ số công suất của mạch là
2
3
1
.
.
.
A. 2
B. 2
C. 2
D. 1.
Câu 20. []: Hạt mang tải điện trong kim loại là:
A. Electron và ion dương.
B. Ion dương và ion âm. C. Electron, ion dương
và ion âm.
D. Electron.
Câu 21. []: Một khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng h ợp c ủa hai dao đ ộng đi ều hòa cùng
phương, có phương trình dao động là x1 = 5cos(10t + π) (cm;s); x2 = 10cos(10t – π3π3) (cm;s). Giá trị
của lực tổng hợp tác dụng lên vật cực đại là:
A. 0,5 3.
B. 5 N.
C. 50 3.
D. 5 3.

Câu 22. []: Một mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần s ố góc 10 4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10 -9. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10 -6 thì điện
tích trên tụ điện là:
A. 8.10-10 C.
B. 6.10-10 C.
C. 2.10-10 C.
D. 4.10-10 C.
Câu 23. []: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì l ực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa điện tích là 3r thì l ực t ương tác đi ện
giữa chúng có độ lớn là
F
F
.
.
A. 9
B. 3F.
C. 3
D. 9F.
Câu 24. []: Sóng dọc chuyển đổi trong các môi trường:
A. Lỏng và khí.
B. Khí và rắn.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Rắn và lỏng.
Câu 25. []: Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m = 100g,
con lắc có thể dao động với tần số góc 20 rad/s. Quả cầu nằm cân b ằng. Tác d ụng lên qu ả c ầu m ột
lực có hướng nằm ngang và có độ lớn 20N trong thời gian 3.10 -3 s, sau đó quả cầu dao động điều hòa.
Biên độ dao động của quả cầu là:
A. 1 cm.
B. 3 cm.
C. 6 cm.
D. 2 cm.
Câu 26. []: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm dao đ ộng đi ều hòa cùng t ần s ố,
cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là
điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trên đ ường tròn tâm O bán kính 10 cm, n ằm ở
mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là:
A. 26.
B. 17.
C. 16.
D. 18.
Câu 27. []: Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ xảy ra:
A. Trong dao động cưỡng bức.
B. Trong dao động điều hòa.
C. Trong dao động tắt dần.
D. Trong dao động tự do.
Câu 28. []: Hai nguồn âm điểm phát sóng âm phân bố đều theo mọi hướng, bỏ qua sự hấp thụ và phản
xạ âm của môi trường. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc cường
I
độ âm I theo khoảng cách đến nguồn r (nguồn 1 là đường nét
liền, nguồn 2 là đường nét đứt), tỉ số công suất nguồn 2 và
công suất nguồn 1 là
A. 4.
B. 5.
r
C. 0,25.
O
D. 0,5.
Câu 29. []: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng
trở của mạch là
A. Z = 110 Ω.
B. Z = 2500 Ω.
C. Z = 70 Ω.
D. Z = 50 Ω.
Câu 30. []: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian (rad) là đ ơn v ị đ ại l ượng
nào sau đây?
A. Biên độ A.
B. Tần số góc ω.
C. Pha ban đầu φ.
D. Chu kì dao động T.
Câu 31. []: Một dây dẫn thẳng, dài có dòng điện I = 12A chạy qua được đặt trong không khí. Cảm ứng
từ tại điểm cách dây 5 cm có độ lớn là
A. 9,6.10-5 T.
B. 2,4.10-5 T.
C. 1,2.10-5 T.
D. 4,8.10-5 T.
Câu 32. []: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cos(2πft) (U0, f không đổi) vào hau đầu đoạn mạch có R, L,
C mắc nối tiếp trong đó R thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự
cosj
phụ thuộc hệ số công suất theo R. Hệ số công suất của mạch
4 3
2
R=
2
3 Ω là?
khi
A. 0,5.
B. 0,87.
R(W)
C. 0,59.
O
4
D. 0,71.
Câu 33. []: Bước sóng lớn nhất của sóng dừng trên sợi dây dài ℓ = 2m bị k ẹp ch ặt m ột đầu, đầu còn
lại dao động tự do là

A. 8 m.
B. 1 m.
C. 3 m.
D. 4 m.
Câu 34. []: Một người dùng búa gỗ vào một thanh nhôm. Người th ứ 2 ở đ ầu kia áp tai vào thanh nhóm
và nghe được tiếng gõ 2 lần (một lần qua không khí, một l ần qua thanh nhôm). Kho ảng th ời gian gi ữa
2 lần nghe được là 0,12 s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nhôm là 4620 m/s.
Chiều dài thanh nhôm là:
A. 34,25 m.
B. 42,7 m.
C. 4,17 m.
D. 3,425 m.
Câu 35. []: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn
là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 (cùng một phía so với vân trung tâm) là:
A. 5i.
B. 4i.
C. 3i.
D. 6i.
Câu 36. []: Cho con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1m dao động tại nơi có gia tốc tr ọng tr ường g = π 2 (m/s2).
Chu kì dao động nhỏ của con lắc là:
A. 2s.
B. 1s.
C. 4s.
D. 6,28s.
i =2 3 cos ( 100pt ) A
Câu 37. []: Dòng điện xoay chiều có biểu thức
, tính bằng giây (s) có cường độ
cực đại là:
A. 6 A.
B. 3 A.
C. 2 A.
D. 2 3 A.
Câu 38. []: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là 3 đại lượng biến đ ổi theo th ời gian,
theo quy luật dạng sin có cùng
A. Pha ban đầu.
B. Pha dao động.
C. Biên độ.
D. Tần số góc.
Câu 39. []: Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A là:
2p2 mA 2
p2 mA 2
4p2 mA 2
p2 mA 2
W=
.
W
=
.
W
=
.
W
=
.
T2
2T 2
T2
4T 2
A.
B.
C.
D.
Câu 40. []: Trong giờ thực hành để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ một h ọc sinh dùng m ột v ật
sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh (vuông góc với trục chính). Học sinh này đ ặt v ật AB cách màn
ảnh 180 cm. Trong khoảng AB và màn chỉ tìm được 1 vị trí đặt thấu kính cho ảnh c ủa AB rõ nét trên
màn ảnh. Tiêu cự f của thấu kính là
A. 60 cm.
B. 22,5 cm.
C. 45 cm.
D. 90 cm.

-----HẾT-----

Câu 1
C
Câu 11
C
Câu 21
A
Câu 31
D

Câu 2
B
Câu 12
A
Câu 22
A
Câu 32
A

Câu 3
B
Câu 13
D
Câu 23
A
Câu 33
A

Câu 4
C
Câu 14
C
Câu 24
C
Câu 34
B

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
C
B
Câu 15 Câu 16
A
A
Câu 25 Câu 26
B
A
Câu 35 Câu 36
A
A

Câu 7
B
Câu 17
D
Câu 27
A
Câu 37
D

Câu 8
D
Câu 18
A
Câu 28
D
Câu 38
D

Câu 9
C
Câu 19
A
Câu 29
D
Câu 39
A

Câu 10
B
Câu 20
D
Câu 30
C
Câu 40
C

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Ampe kế cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch điện xoay chiều → Đáp án C
Câu 2:
+ Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều mà ko làm thay đổi tần số → Đáp án B
Câu 3:
p
+ Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi sớm pha 2 so với vận tốc → Đáp án B
Câu 4:
U
U
I= 0 = 0
2Z L
2 Lw → Đáp án C
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch
Câu 5:
+ Điện thoại thực hiện liên lạc qua sóng điện từ do đó ta vẫn nghe gọi bình thường, tuy nhiên sóng âm
của nhạc chuông không truyền được trong chân không nên ta không nghe được
→ Đáp án C
Câu 6:

k ==2
d
+ Ảnh cùng chiều và gấp đôi vật →
→ d ¢=- 2d .
1 1
1
+ =
Áp dụng công thức thấu kính d d ¢ 15 → d =7,5 cm.
→ Khi P dao động dọc theo trục chính, khoảng cách từ P đến trục chính lần lượt là
ì d max =7,5 +2,5 =10
í
î d min =7,5 - 2,5 =5 cm.
¢ =- 30
ì d min
¢ - d min
¢)
2 ( d max
í
vtb =
=225
¢
d
=7,5
Dt
→ Vị trí ảnh tương ứng î max
cm →
cm/s → Đáp án B
Câu 7:
+ Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm không dao động là một nửa bước sóng.
l
v
d= =
2 2 f → v =2df → v =2d f =2.0, 02.100 =4 m.
Dv Dd Df
=
+
==0, 02 +0,82 =0,84
v
d
f


→ Đáp án B
Câu 8:

T=

2p 2p
= =0,5
w 4p
s.

+ Chu kì dao động của con lắc
→ Khoảng thời gian Dt =2 s tương ứng với 4 chu kì, vậy quãng đường mà vật đi được trong khoảng
thời gian này là S 4T =4.4.12 =192 cm → Đáp án D

Câu 9:
+ Dung kháng của tụ điện Z C =120 Ω.
I0 =

Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch
→ Đáp án A
Câu 10:

U0
R 2 +Z C2

=

150 2
902 +1202

= 2

A → Đáp án C

p
+ Điện áp ở hai bản tụ trễ pha với điện áp hai đầu mạch một góc 2 khi mạch xảy ra hiện tượng
2
cộng hưởng → w LC =1 → Đáp án B
→ Đáp án A
Câu 11:
+ Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại đó cùng pha nhau.
→ Đáp án C
Câu 12:
ai
l =
D → Đáp án A
+ Hệ thức đúng
Câu 13:
+ Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng v =vmax =wA =50 cm/s.
Áp dụng hệ thức độc lập cho hai đại lượng vuông pha, ta có
2
2
2
2
æx1 ö æv1 ö
æ3 ö æ40 ö
ç ÷ +ç ÷ =1
ç A ÷ +çwA ÷ =1
è ø è
ø
↔ è A ø è50 ø
→ A =5 cm.

2

2

æv ö
æ30 ö
x3 =±A 1 - ç 3 ÷ =±5 1 - ç ÷ =±4
è50 ø
èwA ø
→ Li độ của vật tương ứng khi có vận tốc v3 =30 cm/s là
cm
→ Đáp án D
Câu 14:
- 12
-4
-7
+ Chu kì của mạch dao động T =2p LC =2p 25.10 .4.10 =2p.10 s → Đáp án C
→ Đáp án A
Câu 15:
+ Vị trí vân sáng bậc 4 là x4 =4i =0,8 mm → Đáp án A

Câu 16:
+ Trong sơ đồ khối của máy phát thanh không có mạch tách sóng → Đáp án A
Câu 17:
-4
-4
0
-7
+ Từ thông qua khung dây F =BS cos a =5.10 .12.10 .cos 60 =3.10 Wb → Đáp án D
→ Đáp án A
Câu 18:
U
p
t1 =
u= 0
6 dòng điện đạt cực đại thì
2 và đang giảm → u sớm pha hơn i
+ Từ đồ thị ta thấy, tại
p
một góc 3 .
Z
Lw
tan j = L =
= 3
R
R
+ Ta có
→ Đáp án A
Câu 19:
2
cos j =
2 → Đáp án A
+ Hệ số công suất của mạch
Câu 20:

+ Hạt tải điện trong kim loại là electron → Đáp án D
Câu 21:
+ Lực cực đại tác dụng lê vật
Câu 22:

Fmax =mw2 A =mw2 A12 +A22 +2 A1 A2 cos Dj =
2

3
2 N → Đáp án A

2

æi ö
æ6.10- 6 ö
q =q0 1 - ç ÷ =10- 9 1 - ç - 9 4 ÷ =8.10- 10
è10 .10 ø
èI 0 ø
+ Điện tích trên một bản tụ
C → Đáp án A
Câu 23:
+ Lực tương tác giữa các điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách → khoảng cách tăng gấp
3 thì lực điện giảm đi 9 lần → Đáp án A
Câu 24:
+ Sóng dọc truyền trong các môi trường rắn, lỏng và khí
→ Đáp án C
Câu 25:
+ Dưới tác dụng của lực, xung lượng của lực này là động lượng của con lắc thay đổi.
F Dt 20.3.10- 3
v0 =
=
=0, 6
F
D
t
=
mv
m
0,1
0


m/s.

A=

v0 60
= =3
w 20
cm → Đáp án B

+ Biên độ dao động của vật lúc sau
Câu 26:
+ Khi xảy ra giao thoa hai nguồn cùng pha, trung điểm O luôn là cực đại giao thoa, M trên AB gần
l
OM = =1,5
O nhất dao động với biên độ cực đại →
2
cm → l =3 cm.
R
10
= =6, 7
+ Xét tỉ số 0, 5l 1,5
→ trên đường kính của đường tròn có 13 dãy cực đại → trên đường tròn
có 26 điểm cực đại → Đáp án A
Câu 27:
+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức → Đáp án A
Câu 28:
P2
=0,5
I
=
2
I
P
1
2
1
r
+ Từ đồ thị ta thấy rằng với cùng giá trị của thì

→ Đáp án D
Câu 29:
Z = R 2 +( Z L - Z C ) = 302 +( 60 - 20 ) =50
+ Tổng trở của mạch
Ω → Đáp án D
Câu 30:
+ Radian là đơn vị của pha ban đầu → Đáp án C
Câu 31:
I
12
B =2.10- 7 =2.10- 7
=4,8.10 - 5
r
0,
05
+ Cảm ứng từ tạo bởi dòng điện thẳng dài
T → Đáp án D
2

2

Câu 32:
+ Từ đồ thị, ta có khi R =4 Ω thì

cos j =

2
2 → Z L - ZC =R =4 Ω.
cos j =

Hệ số công suất của mạch khi

R=

4 3
3 Ω là

R
R 2 +( Z L - Z C )

2

=

4 3
3
2

æ4 3 ö
2
ç
÷ +4
è 3 ø

=0,5

→ Đáp án A
Câu 33:
+ Bước sóng lớn nhất cho sóng dừng trên dây một đầu cố định, một đầu tự do tương ứng trên dây
xuất hiện một nửa bó sóng → l max =4l =8 m
→ Đáp án A
Câu 34:
Dt =

l
l
l
l
0,12 =
vkk vnh ↔
330 4620 → l =42, 65 m

+ Với l là chiều dài của thanh nhôm, ta có
→ Đáp án B
Câu 35:
+ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía là 5i → Đáp án A
Câu 36:
l
T =2p
=2
g
+ Chu kì dao động của con lắc
s → Đáp án A
Câu 37:

I =2 3
+ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch 0
A → Đáp án D
Câu 38:
+ Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc biến thiên với cùng tần số góc → Đáp án D
Câu 39:
2
1
1 æ2p ö 2 2p 2 mA2
2 2
E = mw A = m ç ÷ A =
2
2 èT ø
T2
+ Cơ năng của vật dao động điều hòa
→ Đáp án A
Câu 40:

+ Ta có

ì d +d ¢=L
ï
í ¢ df
ï d =d - f
î

2
↔ d - Ld +Lf =0

L
f = =45
4
Với L không đổi, phương trình trên cho một nghiệm của d thì L - 4 Lf =0 →
cm
→ Đáp án C
2