Đề thi thử và đáp án chi tiết của Sở VĨnh Phúc môn Vật Lí 2018-2019

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-07-08 19:43:53 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Mã đề thi: 401

Câu 1. Một cuộn dây dẫn có độ tự cảm L =30 mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150 A/s.
Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn bằng
A. 5 V.
B. 0,45 V
C. 4,5 V.
D. 0,5 V.
Câu 2. Dao động tắt dần có đặc điểm là
A. vận tốc biến đổi theo hàm bậc nhất của thời gian.
B. tần số tăng dần theo thời gian.
C. biên độ giảm dần theo thời gian.
D. chu kì tăng dần theo thời gian.
Câu 3. Một sóng cơ học có biên độ không đổi A , bước sóng l . Vận tốc dao động cực đại của phần tử
môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A
A
l =p
l =p
2
4
A.
B. l =2p A
C.
D. l =p A
Câu 4. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi tr ường có chi ết su ất n , góc tới là i và góc
khúc xạ là r . Khi i =2r thì biểu thức đúng là
A. n =sinr .
B. n =2sini .
C. n =2 cosr .
D. n =sini .
Câu 5. Mối liên hệ giữa độ lớn li độ là x , độ lớn vận tốc là v và tần số góc w của một dao động điều
hòa khi thế năng và động năng của hệ bằng nhau là
2
A. v =wx
B. w =xv
C. v =w x
D. x =wv
Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa giữa hai nguồn kết hợp cùng biên độ và cùng pha trên mặt nước.
Người ta thấy điểm M đứng yên. Bước sóng là l thì hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn có thể
bằng
l
A. 2
B. l
C. 2l
D. 3l
Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều u =U 0 cos 2p ft ( U 0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.
B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha 0, 5p so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.
D. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.
Câu 8. Một điện tích điểm có độ lớn điện tích là Q đặt trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường
ở điểm cách điện tích khoảng r là
Q
Q
Q
Q
E =109 2
E =9.109 2
E =109
E =9.109
r
r
r
r
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Nếu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1 , chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n2 >n1 . Một
tia sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh sang nước thì góc giới hạn phản xạ toàn phần là
2n
n
n
2n
sin igh = 1
sin igh = 1
sin igh = 2
sin igh = 2
n2
n2
n1
n1
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Biên độ dao động của nguồn âm.
B. Cường độ của âm.
C. Đồ thị dao động của nguồn âm.
D. Tần số của nguồn âm.

Câu 11. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R , cuộn cảm thuần cảm kháng Z L , tụ điện dung
kháng ZC . Tổng trở của mạch là Z . Hệ số công suất của đoạn mạch là

Z
R
Z
Z
cos j = L
cos j = C
cos j =
Z
Z
Z
R
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của
A. các ion dương cùng chiều trong điện trường.
B. các electron tự do ngược chiều điện trường.
C. các electron cùng chiều điện trường.
D. các ion âm ngược chiều điện trường.
Câu 13. Các đường sức từ của từ trường dòng điện trong dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường
A. thẳng vuông góc với dòng điện.
B. tròn đồng tâm trong một mặt phẳng song song với dòng điện.
C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
D. thẳng song song với dòng điện.
Câu 14. Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
C. lực ma sát của môi trường.
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 15. Mắt điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở
A. vô cực.
B. điểm cực cận.
C. điểm cực viễn.
D. điểm cách mắt 25cm.
Câu 16. Một hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10 Hz ban đ ầu dao đ ộng c ưỡng b ức d ưới tác d ụng

æ
F1 =F0 cos ç20pt + ÷
12 ø N (t đo bằng giây). Nếu ta thay ngoại lực
è
của ngoại lực biến thiên điều hoà

æ
F2 =F0 cos ç40p t + ÷
6 ø N (t đo bằng giây) thì biên độ dao động
è
cưỡng bức F1 bằng ngoại lực cưỡng bức
cưỡng bức của hệ sẽ
A. tăng vì tần số biến thiên của lực tăng.
B. không đổi vì biên độ của lực không đổi.
C. giảm vì mất cộng hưởng.
D. giảm vì pha ban đầu của lực tăng.
Câu 17. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn m ạch RLC
nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Hiệu điện thế giữa hai đầu
A. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
B. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
C. cuộn dây luôn lệch pha 0, 5p với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
cos j =

D. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
Câu 18. Dao động duy trì là dao động mà người ta
A. làm mất lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
B. truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.
C. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
D. tác dụng ngoại lực biến đổi theo hàm bậc nhất thời gian vào vật dao động.
Câu 19. Trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa, đ ồng h ồ đo đi ện
đa năng hiện số mắc vào hai cực nguồn điện được đặt ở chế độ nào sau đây?
A. ACV.
B. DCV.
C. DCA.
D. ADC.
Câu 20. Sóng ngang là sóng
A. trong đó các phần tử vật chất dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
B. trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
C. trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương nằm ngang.
D. lan truyền theo phương song song với phương nằm ngang.
Câu 21. Một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn, chiều dài l =1 m được cắt làm hai phần làm hai con
l ắc
đơn, dao động điều hòa cùng biên độ góc a m tại một nơi trên mặt đất. Ban đầu, cả hai con lắc cùng qua

am
vị trí cân bằng. Khi một con lắc lên đến vị trí cao nhất l ần đầu tiên thì con lắc thứ hai lệch góc 2 so
với phương thẳng đứng lần đầu tiên. Chiều dài dây của một trong hai con lắc là
A. 80 cm.
B. 30 cm.
C. 50 cm.
D. 90 cm.

Câu 22. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động cùng
pha. Bước sóng l =4 cm. Điểm M trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha
với nguồn. Giữa M và trung điểm I của đoạn AB còn có một điểm nữa dao động cùng pha với nguồn.
Khoảng cách MI là
A. 10,00 cm.
B. 6,63 cm.
C. 16,00 cm.
D. 12,49 cm.
Câu 23. Đặt điện áp u =U 2 cos wt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và
UL
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L có thể thay đổi được. Khi L =L1
hoặc L =L2 ¹ L1 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch 2U
đều bằng nhau. Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng trên cuộn dây
U
theo độ tự cảm L như hình vẽ. Biết L1 +L2 =0,98 H. Giá trị
L3 +L4 gần nhất với giá trị nào sau đây?

O

L( H )
L3

L4

A. 1,31 H.
B. 1,16 H.
C. 0,52 H.
D. 0,74 H.
Câu 24. Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R . Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì cảm kháng của cuộn cảm là 25 Ω và dung kháng
của tụ là 100 Ω. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện lên hai lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R

A. 40 V.
B. 120 V.
C. 60 V.
D. 240 V.
Câu 25. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay
đổi được. Thay đổi C cho đến khi điện áp hiệu dụng trên hai đầu điện trở đạt giá tr ị l ớn nh ất thì th ấy
điện áp giữa hai đầu điện trở gấp hai lần điện áp giữa hai đầu tụ điện. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị lớn nhất thì t ỉ số giữa điện áp hi ệu d ụng gi ữa hai đ ầu t ụ và đi ện áp hi ệu
dụng giữa hai đầu điện trở bằng
A. 3,0.
B. 1,0.
C. 2,0.
D. 2,5.
Câu 26. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM là cuộn dây có
5.10- 4
C=
p F. Đặt vào hai đầu
điện trở r và độ tự cảm L, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung

æ
u =100 2 cos ç100pt + ÷
3 ø V thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM
è
đoạn mạch AB điện áp xoay chiều
và MB lần lượt là 50 7 V và 50 V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là


æ
æ
i =2,5 2 cos ç100pt + ÷
i =2,5 2 cos ç100p t + ÷
2 øA
6 øA
è
è
A.
B.


æ
æ
i =2,5cos ç100pt + ÷
i =2,5cos ç100p t + ÷
6 øA
2 øA
è
è
C.
D.
Câu 27. Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường
không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi
cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L +6 (dB). Khoảng cách
từ S đến M lúc đầu là
A. 40,0 m.
B. 80,6 m.
C. 200,0 m.
D. 120,3 m.
Câu 28. Hai con lắc lò xo hoàn toàn giống nhau, gồm lò xo nhẹ độ cứng 10 N/m và v ật nh ỏ kh ối l ượng
250 g. Treo các con lắc thẳng đứng tại nơi có g =10 m/s2, điểm treo của chúng ở cùng độ cao và cách

nhau 5 cm. Kéo vật nhỏ của con lắc thứ nhất xuống dưới vị trí cân bằng c ủa nó 7 cm, con l ắc th ứ hai
được kéo xuống dưới vị trí cân bằng của nó 5 cm. Thời điểm ban đầu thả nhe con lắc thứ nhất, đến thời
1
t=
6 s thả nhẹ con lắc thứ hai, các con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy
điểm
2
p =10 . Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của hai con lắc là
A. 8,6 cm.
B. 8,0 cm.
C. 7,8 cm.
D. 6,0 cm.

Câu 29. Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong
các vòng dây là 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là
A. 0,113 T.
B. 0,280 T.
C. 0,226 T.
D. 0,056 T.
Câu 30. Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động x , và điện trở trong r , điện trở mạch ngoài
x
I=
3r thì ta có
là R . Khi biểu thức cường độ dòng điện chạy qua R là
A. R =0, 5r .
B. R =3r .
C. R =r .
D. R =2r .
Câu 31. Vật thật AB và màn hứng ảnh đặt cố định, song song và cách nhau một khoảng 100 cm. Giữa vật
và màn đặt một thấu kính tiêu cự f với trục chính vuông góc với màn. Biết có hai vị trí đặt thấu kính

cho ảnh rõ nét trên màn. Khoảng cách giữa hai vị trí này là 20 cm. Tỉ s ố kích th ước c ủa ảnh l ớn và ảnh
nhỏ trong hai trường hợp trên là
A. 2,5.
B. 1,5.
C. 2,25.
D. 1,25.
- 10
Câu 32. Một hạt bụi kim loại tích điện âm khối lượng 10 kg lơ lửng trong khoảng giữa hai bản tụ
điện phẳng nằm ngang, bản tích điện dương ở trên, bản tích điện âm ở dưới. Hiệu điện thế giữa hai bản
tụ là 1000 V, khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 4,8 mm, lấy g =10 m/s2. Chiếu tia tử ngoại làm hạt
bụi mất một số electron và rơi xuống với gia tốc 6m/s2. Số hạt electron mà hạt bụi đã mất bằng
A. 18000 hạt.
B. 20000 hạt.
C. 24000 hạt.
D. 28000 hạt.
m
=
250
Câu 33. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật khối lượng
g, lò xo khối lượng không đáng
k
=
100
kể, độ cứng
N/m. Kéo vật xuống dưới sao cho lò xo giãn 7,5 cm theo phương thẳng đứng rồi thả
nhẹ. Lấy g =10 m/s2. Thời gian kể từ lúc thả đến lúc lò xo không biến dạng lần 3 là

p
p
p
2p
A. 15 s
B. 10 s
C. 6 s
D. 15 s
Câu 34. Trên một sợi dây có sóng ngang, sóng có dạng hình sin. Hình dạng của sợi dây tại hai th ời điểm
được mô tả như hình bên. Trục Ou biểu diễn li độ các phần tử
u (mm)
t
t
=
0,
05
2
1
t
+20
M và N tại hai thời điểm. Biết
s, nhỏ hơn một chu
M

2

kì sóng. Tốc độ dao động cực đại của một phần tử trên dây +15,3
N
t ( s)
bằng
O
t1
A. 3,4 cm/s.
B. 4,25 m/s.
C. 34 cm/s.
D. 42 cm/s.
Câu 35. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l =1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích
7.10- 7 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo
phương nằm ngang và có độ lớn 105 V/m. Khi quả cầu đang cân bằng, người ta đột ngột đổi ngược
chiều điện trường nhưng vẫn giữ nguyên cường độ. Trong quá trình dao động, hai vị trí trên quỹ đạo của
quả nặng có độ cao chênh lệch nhau lớn nhất là
A. 0,73 cm.
B. 1,1 cm.
C. 0,97 cm.
D. 2,2 cm.
Câu 36. Một điểm sáng S dao động điều hòa trước một thấu kính có tiêu cự 10 cm, theo phương vuông
40
góc với trục chính và cách thấu kính 3 cm. Sau thấu kính đặt một tấm màn vuông góc trục chính để thu
được ảnh S ¢ của S . Chọn trục tọa độ có phương trùng phương dao động của S, g ốc t ọa đ ộ n ằm trên


æ
x =4cos ç5pt + ÷
4 ømm thì phương
è
trục chính của thấu kính. Nếu điểm S dao động với phương trình
trình dao động của S ¢ là
3p ö

æ
æ
x =12 cos ç5pt x =12 cos ç5pt - ÷
÷
4 ø mm
4 ømm
è
è
A.
B.
3p ö

æ
æ
x =8cos ç5pt x =8cos ç5pt + ÷
÷
4 ø mm
4 ø mm
è
è
C.
D.

Câu 37. Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương
trình x =A cos wt cm. Đồ thị biểu diễn động năng theo bình
Ed ( J )
2
phương li độ như hình vẽ. Lấy p =10 . Tốc độ trung bình của 0, 08
vật trong một chu kì là
A. 20 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 80 cm/s.
x 2 (cm 2 )
D. 40 cm/s.
O
16
Câu 38. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, lệch pha nhau là
p
3 . Phương trình hai dao động lần lượt là x1 =A1 cos ( 4pt +j 1 ) và x2 =10 cos ( 4pt +j 2 ) (cm). Khi li độ
của dao động thứ nhất là 3cm thì dao động thứ hai có vận t ốc là - 20p 3 cm/s và tốc độ đang giảm. Khi
2p
pha dao động tổng hợp là 3 thì li độ dao động tổng hợp bằng
A. -6 cm .
B. –6,5 cm.
C. –5,89 cm.
D. –7 cm.

æ
u =U 0 cos çwt + ÷
12 ø V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần,
è
Câu 39. Đặt điện áp xoay chiều
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp có R =Z L =3Z C . Tại thời điểm điện áp tức thời trên tụ điện

đạt cực đại bằng 60V thì độ lớn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch lúc này là
A. 120 V.
B. 60 13 V.
C. 60 V.
D. 40 V.
Câu 40. Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc 20 rad/s. Trên dây, A là một nút sóng, điểm B
là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi sợi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB =9 cm và
AB =3 AC . Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của
điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng 3 lần biên độ của điểm C là
A. 80 cm/s

B. 160 cm/s

C. 160 3 cm/s

---------------------HẾT---------------------

D. 80 3 cm/s

Câu 1
C
Câu 11
A
Câu 21
A
Câu 31
C

Câu 2
C
Câu 12
B
Câu 22
D
Câu 32
A

Câu 3
A
Câu 13
C
Câu 23
A
Câu 33
D

Câu 4
C
Câu 14
B
Câu 24
B
Câu 34
A

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
A
A
Câu 15 Câu 16
B
C
Câu 25 Câu 26
D
B
Câu 35 Câu 36
D
A

Câu 7
C
Câu 17
D
Câu 27
D
Câu 37
C

Câu 8
A
Câu 18
B
Câu 28
B
Câu 38
D

Câu 9
B
Câu 19
B
Câu 29
C
Câu 39
A

Câu 10
D
Câu 20
B
Câu 30
D
Câu 40
A

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
etc =L

Di
=30.10 - 3.150 =4,5
Dt
V → Đáp án C

+ Suất điện động tự cảm trong cuộn dây có độ lớn
Câu 2:
+ Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian → Đáp án C
Câu 3:
lw
pA
wA =4
l =
2p →
2 → Đáp án A
+ Ta có wA =4v →
Câu 4:
ì sin i =n sinr
sin
í
{ 2r =n sinr
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng î i =2r
→ 2sinr cos r
→ n =2 cos r → Đáp án C
Câu 5:
ì
2
A
ïx=
ï
2
í
v
ï v = 2 wA
=w
ïî
2
+ Tại vị trí động năng bằng thế năng, ta có
→ x
→ Đáp án A
Câu 6:
+ Trong giao thoa sóng cơ với hai nguồn cùng pha, điểm đứng yên (cực tiểu gioa thoa) sẽ có hiệu khoảng
cách đến hai nguồn bằng một số bán nguyên lần bước sóng → Đáp án A
Câu 7:
U
I = =U 2p fC
ZC
+ Ta có
→ dòng điện hiệu dụng càng lớn khi tần số f càng lớn → Đáp án C
Câu 8:
+ Biểu thức tính cường độ điện trường
Câu 9:

E =k

sin igh =

Q
r 2 → Đáp án A

n1
n2 → Đáp án B

+ Góc giới hạn phản xạ toàn phần
Câu 10:
+ Độ cao của âm sẽ phụ thuộc vào tần số của nguồn âm → Đáp án D
Câu 11:
R
cos j =
Z → Đáp án A
+ Hệ số công suất của đoạn mạch
Câu 12:
+ Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường
→ Đáp án B
Câu 13:

+ Đường sức từ của từ trường sinh với dòng điện thẳng dài có dạng là các đường tròn đồng tâm n ằm
trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện → Đáp án C
Câu 14:
+ Biên độ của dao động cưỡng bức sẽ không đổi khi ta thay đổi pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức
→ Đáp án B
Câu 15:
+ Mắt sẽ điều tiết tối đa khi ta đặt vật quan sát ở điểm cực cận → Đáp án B
Câu 16:
f = f 0 =10
+ Với F1
Hz → cộng hưởng, biên độ dao động của vật là lớn nhất → việc tăng hay gi ảm t ần
số của ngoại lực (biên độ của ngoại lực không đổi) đều làm giảm biên độ của dao đ ộng c ưỡng b ức →
Đáp án C
Câu 17:
+ Điện áp hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp ở hai đầu cuộn dây → Đáp án D
Câu 18:
+ Dao động duy trì là dao động mà người ta truyền năng lượng cho vật dao đ ộng theo m ột quy lu ật phù
hợp
→ Đáp án B
Câu 19:
+ Đồng hồ đo điện đa năng phải đặt ở chế độ DCV → Đáp án B
Câu 20:
+ Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc v ới ph ương truy ền
sóng
→ Đáp án B
Câu 21:
+ Ta có, chu kì của các con lắc đơn T : l .
Ban đầu cả hai con lắc đều đi qua vị trí cân bằng (cho rằng theo cùng một chiều). Con lắc thứ nhất đến
l2
=4
biên, con lắc thứ hai đến một nửa biên → T2 =2T1 → l1
, kết hợp với l1 +l2 =100 cm → l1 =20 cm và
l2 =80 cm → Đáp án A
Câu 22:
+ Để một điểm nằm trên trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn, dao đ ộng cùng pha v ới ngu ồn thì
điểm này cách nguồn một đoạn d =kl .
AB
AB 20
d>
k>
=
=2,5
2 →
2l
2.4
Mặc khác
.
+ Giữa M và I còn một điểm nửa cùng pha với nguồn → M là điểm cùng pha ứng với k =4 .
2

æAB ö
2
2
MI = d - ç
÷ = 16 - 10 =12, 49
2
è ø

cm → Đáp án D
Câu 23:
+ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây, theo sự thay đổi của cảm kháng
2
UZ L
æU ö
1
1
2
2
UL =
2
( R +ZC ) Z 2 - 2ZC Z +1 - çU ÷ =0
R 2 +( Z L - Z C )
L
L
è Lø

.
→ Với hai giá trị của Z L cho cùng U L ta luôn có:
2ZC
1
ì 1
ï Z +Z = R 2 +Z 2
L4
C
ï L3
ï
2
2ZC
í
æU ö
Z L 3 +Z L 4 =
1- ç ÷
2
ï
æU ö
ï 1 1 = èU L ø
1- ç ÷
ïî Z L 3 Z L 4
R 2 +Z C2
èU L ø .

2

+ Mặc khác Z L1 và Z L 2 là hai giá trị của cảm kháng cho cùng giá trị của cường độ dòng điện trong mạch
→ Z L1 +Z L 2 =2Z C
Z L 3 +Z L 4 =


Câu 24:

Z L1 +Z L 2

L3 +L4 =

2

æU ö
1- ç ÷
èU L ø



L1 +L2
2

æU ö
1- ç ÷
èU L ø

Z C¢ =

=

0, 98
2

æ1 ö
1- ç ÷
è2 ø

=1, 31

→ Đáp án A

ZC
=50
¢
2
Ω, Z L =2Z L =100 Ω → mạch xảy ra cộng hưởng →

+ Tần số tăng lên 2 lần thì
U R =U =120 V → Đáp án B
Câu 25:
+ Khi C thay đổi, điện áp hiệu dụng trên tụ điện là cực đại → mạch xảy ra cộng hưởng Z C =Z L . Mặc
khác U R =2U C → R =2 Z C =2 Z L .
+ Để đơn giản, ta chọn Z L =1 → R =2 .
R 2 +Z L2 22 +12
Z C =Z C 0 =
=
=5
Z
1
+ Khi
thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện là cực đại.
ì
U R 2 +Z L2
ï U Cmax =
R
ï
í
2
2
UR
R 2 +( Z L - Z C 0 ) . R 2 +Z L2
22 +( 1 - 5 ) . 22 +12
U Cmax
ï UR =
=
=
=2,3
ï
R 2 +( Z L - Z C 0 )
R2
22
→î
→ UR
→ Đáp án D
Câu 26:
+ Điện dung của tụ điện Z C =20 Ω
I0 =

M

2U C
2.50
=
=2,5 2
ZC
20

→ cường độ dòng điện cực đại trong mạch
A
2
2
æU 2 +U MB
ö
- U AM
0
·
MBA
=ar cos ç AB
÷=120
2
U
U
è
AB MB
ø
+ Từ giản đồ vecto, ta có
.

æ
i =2,5 2 cos ç100pt + ÷
6 øA
è
→ Cường độ dòng điện trong mạch
A
→ Đáp án B
Câu 27:
d
DL =20 log
=6
d - 60
+ Ta có hệ thức
dB → d » 120 m → Đáp án D
Câu 28:
k
w=
=2p
m
Tần số góc dao động của hai con lắc
rad/s → T =1 s.
+ Chọn hệ trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng
xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng chung của hai con lắc lò xo.
Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu thả nhẹ con lắc thứ hai, khi đó
O
phương trình dao động của hai con lắc sẽ là
x2
ì

æ
ï x1 =7 cos ç2pt + ÷
x1

è
í
æp ö
2
2
x
Dxmax = 7 +5 - 2.5.7.cos ç ÷= 39
ï x =5cos ( 2pt )
3
è
ø
î 2
cm →
cm.

1200
B

j

→ Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật
Câu 29:

2
d max = 52 +Dxmax
=8

B =4p.10- 7
+ Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây
Câu 30:
x
x
I=
=
R +r 3r → R =2r → Đáp án D
+ Ta có

cm → Đáp án B

NI
2400.15
=4p.10- 7
=0, 226
l
0, 2
T → Đáp án C

Câu 31:
ì d +d ¢=100
ì d =60
í
í
¢
¢
+ Áp dụng kết quả bài toán Bassell, î d - d =20 cm → î d =40 cm.
2

k æd ö
d = =ç ÷ =2, 25
k ¢ èd ¢ø
→ Tỉ số kích thước giữa hai ảnh
→ Đáp án C
Câu 32:
U
1000
625000
E= =
=
-3
d 4,8.10
3 V/m.
+ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ

+ Ban đầu hạt bụi nằm lơ lửng → trọng lực cân bằng với lực điện → qE =mg →
mg 10- 10.10.3
q=
=
=4,8.10- 15
E
625000
C.
+ Việc mất bớt electron làm lực điện tác dụng lên hạt giảm đi → P >F → hạt rơi xuống với gia tốc a :
625000
- 10
¢.
10
.10
q
P - F¢
3
a=
=
=6
- 15
m
10- 10
m/s2 → q¢=1,92.10 C.
→ Số electron mất đi là
q - q¢ 4,8.10- 15 - 1,92.10 - 15
Dn =
=
=18000
e
1, 6.10- 19
hạt → Đáp án A
Câu 33:
k
p
w=
=20
T=
m
10 s và Dl0 =2,5 cm.
+ Tần số góc của dao động
rad/s →
→ Kéo vật xuống phía dưới để lò xo giãn 7,5 cm rồi th ả nh ẹ → v ật dao đ ộng
với biên độ A =5 cm.
Nếu ta chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, trục tọa độ thẳng đứng, hướng - 5
xuống thì vị trí lò xo không biến dạng có li độ x =- 2,5 cm.

x
+5

- 2,5

T 2p
Dt =T + =
3 15 s → Đáp án D
→ Thời gian tương ứng
Câu 34:
+ Từ đồ thị, ta có:
o Thời điểm t1 : u N =15, 3 mm và đi lên,
uM =20 mm cũng đi lên.
o Thời điểm t2 : u N =+a , uM =20 mm và đi
xuống.
-a
→ Biễu diễn dao động tương ứng trên đường tròn,
tại hai thời điểm, ta thấy

t2
15,3

t1

u
+a

-a

u
+
a
20
t1

15,3
ì
ïï cos 2a = a
í
ï cos a =20
0
ïî
a
→ a =21, 7 mm và 2a » 45
T
Dt =t2 - t1 » =0, 05
8

s → T =0, 4 s.
+ Tốc độ dao động cực đại của phần tử dây vmax =wA =3, 4 cm/s → Đáp án A
Câu 35:
qE
=40
mg
+ Tại vị trí cân bằng, dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc
.
→ Ta đột ngột đổi chiều điện trường con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới đối x ứng v ới v ị trí
0
cân bằng ban đầu với biên độ a 0 =2a =8 .
a =ar tan

→ Hai vị trí trên quỹ đạo có sự chênh lệch độ cao lớn nh ất sẽ là v ị trí biên trên và v ị trí th ấp nh ất c ủa
h =l ( 1 - cos1,5a 0 ) =1( 1 - cos120 ) =2, 2
vật, ta có độ chênh lệch đó là
cm → Đáp án D
Câu 36:
40
d = > f =10
3
+ Ta có
cm → ảnh là thật và ngược pha với vật.

f
3p ö
æ
k = =
=3
x¢=12 cos ç5pt ÷
d d- f
4 ø→ Đáp án A
è
Độ phóng đại của ảnh

Câu 37:

w=

2E
=10p
mA2
rad/s.

+ Từ đồ thị, ta có A =4 cm và E =0,08 J →
2wA
vtb =
=80
p
→ Tốc độ trung bình trong một chu kì
cm/s → Đáp án C
Câu 38:
+ Tốc độ cực đại của dao động thứ hai v2 max =wA2 =40p cm/s.
Khi dao động thứ hai có vận tốc v =- 20 3p cm/s và tốc độ đang giảm thì dao động thứ nhất trễ pha hơn
p
A
x1 = 1 =3
A = A12 +A22 +2 A1 A2 cos Dj =14
2
dao động thứ hai 3 có li độ
cm → A1 =6 cm
cm
2p
j =3 → x =- 7 cm → Đáp án D
→ Khi
Câu 39:
+ Ta có uR ^uC → Khi uC =U 0C thì uR =0 .
Mặc khác Z L =3Z C → uL =- 3uC =- 180 V.
+ Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch u =uR +uL +uC =- 120 V → Đáp án A
Câu 40:

l
AB = =9
4
+ A là nút, B là điểm bụng gần nút nhất →
cm → l =36 cm.
AB l
a
AC =
= =3
aC = B
3 12
2 .
Điểm C cách A một khoảng
cm sẽ dao động với biên độ
2
2
æl ö æa ö
AC 2 =ç ÷ +ç B ÷ =52
è12 ø è 2 ø
→ Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất
→ aB =8 cm.