Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD_ĐT Cà Mau

7e1ad455059a3d12d417c4ba03f5c257
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-07-20 06:13:06 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 73 | Lượt Download: 0 | File size: 0.444105 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

KỲ THI THỬ TN-THPT NĂM 2020

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÀ MAU

Bài thi: TOÁN
Ngày thi: 09/7/2020
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 6 trang)

Họ, tên thí sinh : ....................................................................................
Số báo danh : .........................................................................................

Mã đề thi 101

Câu 1: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l = 2 và bán kính đáy r = 3 bằng
A. 12π .
B. 2π .
C. 18π .
D. 6π .
Câu 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. =
B. y =
C. y =
D. =
− x3 + 2 x 2 .
− x4 + 2x2 .
y x4 − 2x2 .
y x3 − 3x 2 .
Câu 3: Cho hai số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 3 − 4i . Phần thực của số phức z1 + z2 bằng
A. −2i .
B. 4i .
C. −2 .
Câu 4: Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình bên dưới

D. 4 .

3
2

Tìm số nghiệm của phương trình f ( x) = − .
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 5: Cho khối chóp tứ giác S . ABCD có độ dài đường cao là h, diện tích đáy bằng B. Thể tích
khối chóp đã cho được tính bằng công thức
1
6

A. V = B.h.

B. V = B.h.

Câu 6: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm
A. x = − 2.
B. x = − 6.

1
2

C. V = B.h.

C. x = 2.

1
3

D. V = B.h.

D. x = 0.
Trang 1/6 - Mã đề 101

Câu 7: Tập xác định của hàm=
số y log 5 ( x − 4 ) là
A. ( 4; +∞ ) .

C. [ 4; +∞ ) .

B. ( −∞; 4 ) .

D. ( 4;5 ) .

Câu 8: Cho mặt cầu có bán kính R = 1 . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A. 3π .
B. π .
C.
.
D. 4π .
3

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 2 ) + ( y + 3) + ( z − 1) =
49 . Tìm tọa độ tâm
2

2

2

I và tính bán kính R của ( S ) .

49. B. I ( 2; −3;1) , R =
7.
A. I ( 2; −3;1) , R =
C. I ( −2;3; −1) , R =
7.
x −1
2

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : =
một vectơ chỉ phương của d ?


A.=
a4

( 2;3; −2 ) .





B. a3 = ( 2;3; 2 ) .

C. a1 =

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) =
A. −

3

( 2 − 3x )

2

+ C.

B.

1

( 2 − 3x )

2

y + 2 z +1
. Vectơ nào dưới đây là
=
−3
−2

( −2;3; 2 ) .



D. a2 = (1; −2; −1) .

1
2

,  x ≠  là
2 − 3x 
3
1
3

C. − ln 3x − 2 + C.

+ C.

7.
D. I ( 2; −3;1) , R =

D.

1
ln 2 − 3 x + C.
3

Câu 12: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (− ∞; 4).
B. (−1;0).
C. (0;1).
Câu 13: Nếu

5



f ( x ) dx = 6 và

1

A. −10.

5



f ( x ) dx = −4 thì

3

B. −2.

D. (1; + ∞).

3

∫ f ( x ) dx bằng
1

C. 10.

D. 2.

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x ≥ 3 là
A. ( 8; +∞ ) .

B. [8; +∞ ) .

C. [ 6; +∞ ) .

D. [9; +∞ ) .

Câu 15: Với a là số thực dương tùy ý, log 3 a bằng
A.

1
log 3 a.
2

B.

1
+ log 3 a.
2

C. 2 log 3 a.

Câu 16: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A. y = 2.

B. y = −1.

1
2

D. − log 3 a.

2x − 3
.
x +1

C. x = −1.

D. x = 2.

C. x = 7.

D. x = 8.

Câu 17: Nghiệm của phương trình 2 x− 4 = 8 là
A. x = 6.

B. x = 5.

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 18: Số phức liên hợp của số phức z= 2 − 3i là
A. z= 3 + 2i .

B. z= 2 + 3i .

C. z =−2 + 3i .

D. z= 3 − 2i .

Câu 19: Cho khối lập phương có thể tích bằng 125. Độ dài cạnh của khối lập phương đã cho bằng
A. 4 .

B. 5 .

C. 10 .

D. 15 .

Câu 20: Cho khối nón có chiều cao h = 2 và bán kính đáy r = 3 . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 18π .

B. 9π .

C. 6π .

D. 5π .

Câu 21: Từ một nhóm học sinh gồm 7 nam và 9 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
A. 63.

B. 7.

C. 9.

D. 16.

Câu 22: Trên mặt phằng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z  2  5i là điểm nào dưới đây?
A. M 2;5 .

B. Q 5; 2 .

C. N 2;  5 .

D. P 2;5 .

Câu 23: Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 2 và u2 = 10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 8.

B. −8.

C. 5.

D. 12.

Câu 24: Cho log 5 2 = a và log 5 3 = b . Biểu diễn log 5 360 dưới dạng log 5 360 = ma + nb + p ,với m, n, p
là các số nguyên. Tính A = m + n + 2 p.
A. A = 9.

B. A = 7.

C. A = 8.

D. A = 10.

Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; −2; −3) . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên
mặt phẳng ( Oyz ) là.
A. Q ( 0; −2; −3) .

B. P (1;0; −3) .

C. N (1; −2;0 ) .

D. K (1;0;3) .

Câu 26: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 2a và AC = a . Khi quay tam giác
ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón. Diện tích

xung quanh của hình nón đó bằng
A. 5π a 2 .

B. 5π a 2 .

C. 20π a 2 .

D. 2 5π a 2 .

Câu 27: Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng CD với C (1;1; 2 ) và
D ( −4;3; −2 ) là
x −1
1

y −1 z − 2
=
.
−2
−2

x+4
−5

y −3 z + 2
=
.
−4
2

x+4
1

y −3 z + 2
=
.
−2
−2

B. =

x +1
−5

y +1 z + 2
.
=
2
−4

D. =

A. =
C. =

Câu 28: Cho hai số phức z1= 3 − i và z2 = 1 + i. Phần ảo của số phức z1 z2 bằng
A. 2i .

B. 4 .

C. 2 .

D. 4i .

0. Môđun của số phức z0 + i
Câu 29: Gọi z0 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z 2 − 2 z + 2 =

bằng
A.

2.

B. 1 .

C. 5 .

D. 2 .
Trang 3/6 - Mã đề 101

Câu

30:

y
(C ) : =

Diện

tích

hình

(Η )

phẳng

được

giới

hạn

bởi

các

đường:

x 3 − 3 x, ∆ : y =
x, x =
−2, x =
2 bằng

A. 8.

B. 2.

C. 16.

D. 4.

x−2
2

y +1 z −1
. Điểm nào dưới đây thuộc
=
1
−1

Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : =
d?

A. N (0;0;1).

B. Q(2; −1; −1).

C. M (2; −1;1).

D. P(0;0; −1).

Câu 32: Cho hàm số f ( x) có bảng xét dấu của f ′( x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 2.
B. 1.

C. 0.

D. 3.

Câu 33: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 7, SA vuông góc với mặt
phẳng ( ABCD ) và SB = 14 (tham khảo hình minh họa). Góc giữa cạnh SD và đáy ( ABCD ) bằng
S

B

A
C

D

A. 300.

B. 600.

Câu 34: Cho
=
I

2

∫ x( x − 1) dx và u=
5

C. 450.

D. 1350.

x − 1 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

1

A.=
I

1

∫ (u + 1)u du.
0

5

13
B. I = .
42

1

1

 u7 u6 
C.=
I  +  .
 7 6 0

 u6 u5 
D.=
I  +  .
 6 5 0

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x − 6.2 x + 8 < 0 là
A. ( 2; 4 ) .

B. ( 0; 2 ) .

C. ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ ) .

D. (1; 2 ) .

Câu 36: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = ( x 2 − 1)(2 − x 2 ) với trục hoành là
A. 4.

B. 2.

C. 3.

Câu 37: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =
− x4 + 2 x2 +
A.

3
.
2

B.

15
.
2

C.

D. 0.
1
trên đoạn
2

[ − 2;0] .

1
.
2

D. −

15
.
2

0. Đường
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1; −2;3) và mặt phẳng ( P ) : −2 x + y + 4 z + 3 =

thẳng ∆ đi qua A và vuông góc với ( P ) có phương trình là
x+2
−2

A. =

y −1 z − 4
x + 2 y −1 z − 4
=
. B. = =
.
1
4
1
3
−2

x −1
2

C. =

y + 2 z −3
=
.
−1
−4

x +1
−2

D. =

y−2 z +3
=
.
1
4

Trang 4/6 - Mã đề 101

Câu 39: Cho hàm số f ( x) =

ax + b
x+c

( a, b, c ∈  ) có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =
ab3 + 3ab 2 c − 3c .
A. 3.

B. − 3.

C. 11.

D. −11.

Câu 40: Một hộp đựng 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10 . Phải rút ít nhất k thẻ sao cho xác suất có
ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 4 lớn hơn
A. 7 .

B. 8 .

Câu 41: Cho hàm số f ( x)=

13
. Giá trị của k bằng
15

C. 6 .

D. 9 .

m 3
x − 2mx 2 + (m − 9) x + 2020 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
3

m để cho hàm số đã cho nghịch biến trên  ?

A. 4.

B. 3.

Câu 42: Cho hàm số f ( x ) =

C. 2.

D. Vô số.

x−m
( m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m
x−2

sao cho max f ( x ) + min f ( x ) =
4 . Tính tổng các phần tử của S .
[3;5]

A. 5.

[3;5]

B. 6.

C. 7.

Câu 43: Cho hàm số f ( x ) có f (1) = 1 và f / ( x ) =−
3
2

A. I = − .

3
2

B. I = .

D. 8.
e

ln x
, ∀x > 0. Khi đó I = ∫ f ( x )dx bằng
x2
1

C. I=

2
− 1.
e

2
e

D. I = 1 − .

Câu 44: Cường độ trận động đất M (Richter) được cho bởi công thức=
M log A − log A0 , với A là
biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở
San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter. Cũng trong cùng năm đó, một trận động đất khác ở Nam
Mỹ có cường độ 9,3 độ Richter. Hỏi trận động đất ở Nam Mỹ có biên độ gấp mấy lần biên độ trận
động đất ở San Francisco?
A. 20.

B. 10.

C. 2.

D. 10.

Câu 45: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3a 2 . Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt
phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a , thiết diện thu được là một hình vuông.
Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.

108 3
πa .
3

B. 54π a 3 .

C. 216π a 3 .

D. 108π a 3 .
Trang 5/6 - Mã đề 101

Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a (tham khảo hình minh họa). Khoảng cách giữa
AB và CD bằng
A

B
D
C

A.

a 3
.
2

B.

a 2
.
2

C.

a 2
.
3

D. a 2.

Câu 47: Cho khối chóp S . ABCD có thể tích bằng 1, đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn và
AB = 3CD . Gọi M là trung điểm SA và N là điểm thuộc cạnh BC sao cho BN = 3 NC . Mặt phẳng

( DMN ) cắt
A.

SB tại I . Thể tích khối chóp S .MNI bằng

9
.
16

B.

3
.
16

C.

1
.
3

D.

3
.
8

Câu 48: Cho hàm số f ( x ) có đồ thị như hình sau :

Số nghiệm thuộc đoạn [ −π ;3π ] của phương trình f ( cos x ) =
A. 8.

B. 6.

C. 5.

1

2

D. 7.

Câu 49: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) thỏa mãn 0 ≤ x ≤ 200 và log 2 ( 4 x + 4 ) + x = 2 y + y + 1 ?
A. 8.

B. 20.

C. 10.

D. 7.

B. 3 + 2 6.

C. 5 + 3 2.

D. 8.

Câu 50: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log x + log y ≥ log ( x 2 + y ) . Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức =
P 2 x + y.
A. 4 + 2 3.

------ HẾT ------

Trang 6/6 - Mã đề 101

BỘ ĐỀ O1 – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT CÀ MAU

Thời gian làm bài : 90 Phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:
CÂU
101
105
109
1
A
D
D
2
B
B
D
3
D
A
A
4
B
B
D
5
D
D
B
6
D
B
C
7
A
B
C
8
D
C
D
9
D
C
B
10
C
C
A
11
C
B
B
12
C
B
C
13
C
C
C
14
B
B
A
15
A
C
B
16
A
B
A
17
C
B
C
18
B
C
A
19
B
C
B
20
C
A
A
21
D
C
C
22
A
C
A
23
A
B
A
24
B
B
A
25
A
C
A
26
B
A
D
27
D
C
A
28
C
B
C
29
B
A
D
30
A
D
D
31
C
A
D
32
A
A
C
33
B
D
B
34
D
D
D
35
D
A
A
36
A
A
D
37
A
B
C
38
C
D
B
39
B
B
A
40
A
A
A
41
A
C
C
42
C
A
B

113
D
D
D
A
B
B
C
B
A
B
A
B
D
B
D
D
C
D
C
A
D
C
A
B
B
C
A
C
D
D
A
C
B
C
D
D
A
B
A
A
A
B

117
A
A
A
C
B
C
B
B
C
B
A
C
B
C
D
C
D
B
A
A
A
A
A
C
C
C
C
D
D
C
D
B
D
D
C
D
B
A
D
D
D
D

121
C
C
A
B
D
D
A
D
C
D
A
A
C
B
C
B
A
D
D
B
C
B
B
B
D
B
B
A
D
A
B
C
A
C
B
A
D
A
D
C
A
D
1

CÂU
43
44
45
46
47
48
49
50

101
B
B
D
B
B
A
A
A

105
D
C
A
B
A
C
D
A

109
B
D
D
B
D
B
A
C

113
C
C
B
A
D
B
A
A

117
D
D
C
B
C
D
D
C

121
C
D
C
A
C
D
C
C

2