Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử Toán 2019 THPT Quốc gia trường chuyên Lương Văn Chánh – Phú Yên

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2019-04-10 03:35:33 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 259 | Lượt Download: 1 | File size: 0.378287 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD& ĐT PHÚ YÊN

THI THỬ THPT QUỐC GIA_NĂM 2019
Bài thi: Toán
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)

THPT chuyên Lương Văn Chánh
ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 6 trang)
Mã đề thi
101

Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Tập xác định của hàm số y  log 2  x 2  2 x  là
A.  0; 2.

B. (; 0]  [2;  ).

C.  0; 2  .

D.  ;0    2;   .

Câu 2: Cho hình lập phương ABCD. ABCD ; gọi M là trung điểm của BC  . Góc giữa hai đường thẳng
AM và BC  bằng
A. 45 0 .
B. 90 0 .
C. 30 0 .
D. 600 .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và điểm M 1; 1;1 là
B. x  y  0 .

A. x  z  0 .

Câu 4: Hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
2x2  1
x2  1
A.
B.
.
y
.
x
1  x2
Câu 5: Cho

 f ( x)dx  4 x

3

D. x  z  0 .

C. x  y  0 .

C. y 

x2  2x
.
x2

D. y 

x2  6x  9
.
x3

 

 2 x  C . Tính I   xf x 2 dx .
10

6

x
x
  C.
C. I  4 x 6  2 x 2  C.
D. I  12 x 2  2.
10 6
Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy r, trục OO’ = 2r và mặt cầu đường kính OO’. Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào đúng?
A. Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ.
3
B. Diện tích mặt cầu bằng
diện tích xung quanh của hình trụ.
4
C. Diện tích mặt cầu bằng diện tích toàn phần của hình trụ.
3
D. Thể tích khối cầu bằng
thể tích của khối trụ.
4
A. I  2 x 6  x 2  C.

B. I 

2

Câu 7: Nghiệm của phương trình log 2  x  1  2 là
A. x  1.
B. x  2.
C. x  3.
Câu 8: Hàm số y 
A. 0.

D. x  3, x  1.

x4
 x3  4 x  6 có mấy cực trị?
4
B. 2.
C. 3.

D. 1.
2

2

2

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình  x  1  y   z  2   16 . Tọa độ tâm
I và bán kính r của mặt cầu (S) là
A. I ( 1; 0; 2) , r = 4.
B. I (1; 0; 2) , r = 16.
C. I (1; 0; 2) , r = 4.
D. I ( 1; 0; 2) , r = 16.
Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
B. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
Trang 1/6 - Mã đề thi 101

Câu 11: Nguyên hàm của hàm số f ( x )  3 3 x  1 là:
A.

 f ( x)dx  (3x  1)

C.

 f ( x)dx  3

13

3

3x  1  C.

3 x  1  C.

3

B.

 f ( x)dx 

D.

 f ( x)dx  4 (3x  1)

3 x  1  C.

1

3

3 x  1  C.

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x – 2z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của (P)?




A. n1  1; 0; 2  .
B. n2  1; 2;1 .
C. n3  1; 2; 0  .
D. n4   1; 2; 0  .
Câu 13: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
đúng?
A. Nếu a // () và b //() thì b // a .
B. Nếu a  () và b  a thì b // () .
C. Nếu a // () và b  () thì a  b .
D. Nếu a // () và b  a thì b  () .
Câu 14: Hàm số y  x 4  2 x 2  1 đồng biến trên khoảng nào ?
A. (1; ) .
B. (1; 0) .
C. (0; ) .
1

Câu 15: Tính tích phân


0

D. (; 0) .

x
dx được kết quả
x 1

1
1
42 2
2 2 4
B.
.
C.
D. ln 2  .
 ln 2 .
.
6
6
3
3
Câu 16: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.

y

4
3

- 3

A. y   x 4  2 x 2  3.

O

B. y  x 4  2 x 2  3 .

3

x

C. y  x 4  2 x 2  3 .

D. y   x 4  2 x 2  3 .

x 2  3x  4
bằng
x 4
x4
A. Không tồn tại.
B. 0.
C. 5.
D. 4.
Câu 18: Hình đa diện không luôn luôn nội tiếp được trong một mặt cầu là
A. Hình chóp tứ giác.
B. Hình hộp chữ nhật.
C. Hình chóp tam giác.
D. Hình chóp ngũ giác đều.
Câu 17: lim

3

Câu 19: Nếu a 3  a

2
2

3
4
 log b thì
4
5
B. 0  a  1, b  1 .

và log b

A. 0  a  1, 0  b  1 .

C. a  1, b  1.

D. a  1, 0  b  1.

Câu 20: Cho hàm số y  x 3  2 x  3 , có đồ thị (C ) . Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại A(1;0) . Đường
thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d?
1
A. y  5 x  3.
B. 5 x  y  1  0.
C. x  5 y  3  0.
D. y  x  3.
5
Câu 21: Cho    , tập xác định của hàm số y  1  x  là


A.  1;   .

B.  \ 1 .

C.  .

D.  1;   .

Câu 22: Từ 20 bông hoa gồm có 8 bông màu đỏ, 7 bông màu vàng, 5 bông màu trắng; chọn ngẫu nhiên 4
bông để tạo thành một bó. Có bao nhiên cách chọn để bó hoa có đủ cả 3 màu?
Trang 2/6 - Mã đề thi 101

A. 14280.

B. 4760.

C. 2381.

Câu 23: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f ( x) 
A. F ( x)  

1
C .
x2

B. F ( x)  ln x  C .

D. 2380.

1
.
x

C. F ( x)  ln x  C .

D. F ( x)  ln x

Câu 24: Tính thể tích V của khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3 .
3 3
2 3
2 3
2 3
B. V 
C. V 
D. V 
a .
a .
a .
a .
2
6
3
4
Câu 25: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC . Tỉ số thể tích của
hai khối chóp S .MNP và S. ABC bằng
1
1
1
1
A. .
B. .
C.
.
D. .
4
8
16
2

A. V 

Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  2 x trên đoạn  1; 2  là
A.

1
.
2

B. 4 .

C. 2 .

x
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình 2

A. 2; 2 .

2

 x 4

B. {2; 4}.



D. 1 .

1

16
D. 0; 1 .

C.  .



Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u 1;1; 2 và v 1; 0; m  . Gọi S là tập hợp các giá trị m


để hai vectơ u 1;1; 2 và v 1; 0; m  tạo với nhau một góc 45. Số phần tử của S là

A. 4.
B. 2.
Câu 29: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y  2 x 2  4 x.
B. y  4 x  4.

C. 1.

D. vô số.

C. y  x 4  x 2  1.

D. y  2 x 4  2 x.

Câu 30: Cho hình nón có bán kính đáy r = 1, chiều cao h 
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
3
3
A. sin   .
B. cos   .
5
5

4
. Ký hiệu góc ở đỉnh hình nón là 2 . Trong
3

C. tan  

3
.
5

D. cotan  

3
.
5

Câu 31: Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong C  có phương
1
4

trình y  x 2 . Gọi S1 là phần hình phẳng không bị gạch chéo (hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn
xoay tạo thành khi quay hình phẳng S1 xung quanh trục Ox.

A. V 

128
.
3

B. V 

256
.
5

C. V 

64
.
3

D. V 

256
.
5

Trang 3/6 - Mã đề thi 101

Câu 32: Cho tứ diện ABCD . Xét điểm M trên cạnh AB , điểm N trên cạnh BC , điểm P trên cạnh CD
MB
NB
PC 3
sao cho
 3,
 4,
 . Gọi V1,V2 theo thứ tự là thể tích các khối tứ diện MNBD và NPAC . Tỉ
MA
NC
PD 2
V
số 1 bằng
V2
A. 3.

B. 5.

C.

1
.
5

D.

1
.
3

Câu 33: Tìm giá trị của m để hàm số y  x3  3mx 2   2m  1 x  2 đạt cực trị tại x  1 .
A. m  2 .
B. m  1 .
C. Không tồn tại m.
D. m  1 .
4
3
2
Câu 34: Biết rằng đồ thị hàm số y  f ( x)  ax  bx  cx  dx  e được cho như hình vẽ sau:

2

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y  g  x    f '  x    f  x  . f ''  x  và trục Ox.
A. 0

B. 2

C. 4

D. 6

2

x  m x4
và điểm C  4; 2  . Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phân
x m
biệt A, B. Gọi S là tập hợp các giá trị m sao cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng. Số phần tử của S là
A. 3
B. 2
C. 1.
D. 0.
Câu 36: Cho hình chóp S. ABC có các mặt bên (SAB),(SAC ),(SBC ) tạo với đáy các góc bằng nhau và
đều bằng 60 . Biết AB  13a, AC  14a, BC  15a , tính thể tích V của khối chóp S . ABC
Câu 35: Cho hàm số y 

3

A. V  28 3a 3 .
B. V  112 3a .
C. V  84 3a 3 .
D. V  84a 3 .
Câu 37: Cho x là các số thực dương. Xét các hình chóp S . ABC có cạnh SA  x , các cạnh còn lại đều
bằng 1. Khi thể tích khối chóp S. ABC có giá trị lớn nhất, giá trị của x bằng
6
3
3
A.
.
B.
.
C.
.
D. 1.
2
2
4
1
  
Câu 38: Cho f  x  
trên   ;  và G  x  là một nguyên hàm của hàm số g  x   xf '  x 
2
cos x
 2 2
  
thỏa mãn G  0   0 . Biết a    ;  thỏa mãn tan a  3. Tính G  a  .
 2 2
A. 10a  3.
B. 10a 2  3a.
C. 10a.
D. ln10
x 1
Câu 39: Cho hàm số y 
, có đồ thị (C ) . Gọi d là tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ
x2
bằng m  2 . Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị (C ) tại điểm A  x1; y1  và cắt tiệm cận

ngang của đồ thị (C ) tại điểm B  x 2 ; y 2  . Gọi m1 , m2 là các giá trị của m thỏa mãn x 2  y1  5 . Tổng
m12  m22 bằng
A. 9.

B. 8.
C. 10.
D. 4.
Câu 40: Cho các số thực dương a, b với a  1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Trang 4/6 - Mã đề thi 101

1
log a b.
2
1
D. log a 2 ( ab)  log a b .
4

A. log a 2 (ab)  2  log a b.

B. log a2 ( ab) 

1 1
 log a b .
2 2
Câu 41: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1, thiết diện qua trục là hình vuông. Tính thể tích V của khối
cầu ngoại tiếp khối trụ đó.
4 2
8 2
A. V 
.
B. V  3 3 .
C. V  6 3 .
D. V 
.
3
3

C. log a 2 (ab) 

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I 1; 1;1 và mặt phẳng (P) : x  y  z  4  0 .
Biết thiết diện của mặt phẳng (P) với khối cầu (S) là hình tròn có diện tích bằng . Viết phương trình của
mặt cầu (S).
2
2
2
2
2
2
A.  S  :  x  1   y  1   z  1  8.
B.  S  :  x  1   y  1   z  1  3.
2

2

2

C.  S  :  x  1   y  1   z  1  4.
3

Câu 43: Cho biết



2

5

f ( x) dx  3,

0
5

A.  2 f ( z ) dz  7 .
3



2

2

D.  S  :  x  1   y  1   z  1  2.
5

f (t ) dt  10 . Tính  2 f ( z ) dz .

0

3
5

5

B.  2 f ( z ) dz  14 .

5

C.  2 f ( z ) dz  13

3

D.  2 f ( z ) dz  7 .

3

3

Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1; 2;6  , B  3;1; 2  . Đường thẳng AB cắt mặt phẳng
(Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số
A.

AM
 2.
BM

AM
BM
AM
B.
3.
BM

C.

AM 1
 .
BM 3

Câu 45: Cho x, y, z là 3 số dương lập thành cấp số nhân; log a x,log

D.
a

AM 1
 .
BM 2

y, log 3 a z lập thành cấp số cộng,

9 x y 3z

 
y z x
A. 13.
B. 3.
C. 12.
D. 10.
Câu 46: Trước kỳ thi vấn đáp tại một trường X, giáo sư cho sinh viên ôn tập bằng đề cương gồm 2n câu
hỏi (n là số nguyên dương lớn hơn 1). Mỗi đề thi vấn đáp sẽ được chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong số 2n
câu hỏi đã cho; một sinh viên muốn không phải thi lại, bắt buộc phải trả lời đúng ít nhất 2 trong số 3 câu
hỏi của đề thi. Đến ngày thi, một sinh viên A chỉ có đủ kiến thức trả lời đúng n câu hỏi trong đề cương và
không thể trả lời được n câu hỏi còn lại. Tính xác suất để sinh viên A không phải thi lại ?
1
2
3
1
A. .
B. .
C. .
D. .
2
3
4
3
x
Câu 47: Cho x, y, z > 0 thỏa mãn log 6 x  log9 y  log 4 (2 x  2 y ). Tính .
y

với a là số thực dương khác 1. Giá trị của p 

3
3 1
3
B. 1  3.
C. .
D.
.
.
2
2
2
Câu 48: Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy ABC là tam giác cân, với AB  AC  1, góc
  120 , cạnh bên AA  2 . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng BC và AB .
BAC

A.

6
4
1
2
.
.
.
.
B. d 
C. d 
D. d 
17
17
17
17
Câu 49: Cho hai số thực x và y, với 1 < y < x . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. log x y  log y x  1. B. 1  log x y  log y x.
C. log x y  1  log y x.
D. log y x  1  log x y.
A. d 

Trang 5/6 - Mã đề thi 101

Câu 50: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn O và O’, bán kính bằng chiều cao và bằng a . Trên
đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B , sao cho góc giữa AB và
OO bằng 45. Tính thể tích khối tứ diện OOAB theo a .
a3 3
a3 2
a3 3
a3 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
12
12
4
4
----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 101

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN:

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

đề 101
D
A
D
B
A
A
D
D
C
A
D
A
C
C
B
D
C
A
B
C
A
D
B
B
B
B
D
C
C
A
D
B
C
A
D
B
A
A
C
C
D
C
B
B
A
A
B
D
C
A

đề 102
A
A
D
D
A
C
A
C
A
C
B
C
D
B
D
B
A
D
B
A
C
B
D
D
C
D
C
A
B
A
C
B
D
B
A
A
C
D
C
A
A
B
B
A
C
B
D
C
B
D

đề 103
D
A
C
C
B
D
B
C
B
B
A
C
D
D
D
A
A
A
A
D
D
D
C
A
B
D
A
A
C
C
B
D
B
D
A
C
A
C
B
D
C
C
D
B
B
B
C
A
B
D

đề 104
D
A
B
B
A
D
B
D
D
D
C
B
B
D
A
A
D
C
D
A
D
C
A
C
D
A
C
C
C
C
B
C
A
B
A
C
C
A
B
B
D
A
B
D
C
C
B
A
B
D

đề 105
A
C
D
B
C
B
D
A
C
A
C
D
B
A
C
D
D
B
C
D
B
B
A
A
A
A
D
C
B
C
A
C
D
C
C
C
A
D
B
A
B
B
C
C
B
D
D
D
B
A