Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG - Thầy Thịnh Nam - Năm 2018

f44e56db80d75fd960466d601bb4d41e
Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào 09:37 AM ngày 25-12-2017 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 226 | Lượt Download: 10 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BÀI TẬP VỀ ÁC ĐỊNH TÊN KIM LO ẠI 1) Có hể tính đượ khối lượn mol nguyê tử kim loạ the cá cá ch sa u: Từ khối lượn (m) và số mol n) của kim loại Từ Mhợp hất Mk im loại Từ côn thức Fara day (n là số electro trao ổi mỗi điện cực) Từ và tìm thỏa mãn tro ng kho ản xác định Lập hàm số f(n tro ng là hó trị của kim loại (n 1, 2, 3), nếu tr on bài toá tìm oxit kim loại MxOy thì kim loại Với hai kim loại kế tiếp nha tron một chu kì ho ặc ph ân nh óm tìm tên kim loại 2) Một số chú khi giả bà tậ p: Biết sử dụng một số định uật bả toàn hư bả toàn kh ối lượng, bảo to àn guyê tố, bảo toà mol electro n,… Biết viết các phương tr ìn ion th gọ n, phương há ion el ectron Khi đề ài khôn cho kim loại có hóa trị khô ng ổi thì khi kim loại tác dụng với các chất khác nha có thể thể hiệ các số oxi hóa khác nh au ặt kim loại có các hóa trị khác nhau Khi hỗn hợp đầ được chia làm hai hần kh ông bằn nh au th ph ần ày gấp lần hầ kia tương ứng với số mol các chất phầ này cũng gấp lần số mol các chất ph ần kia 3) Một số ví dụ minh họa Ví dụ 1: Cho 3,02 gam ột kim loại tan hết tron du ng dịch HNO3 loãn g, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nh ất, đktc) có tỉ khối đối với H2 ằng 22. Khí NxOy và kim loại là: A. NO và Mg B. NO2 và Al C. N2O và Al D. N2O và Fe Hướng ẫn: M(NxOy) 44 nN2O 0,04 mol Mn+ ne 2NO3- 8e 10 H+ N2O 5H2O Theo đlbt mol electr on: ne cho ne nhậ 3,02 No duy nh ất và 27 Al đá Ví dụ 2: Hỗn hợp gồm Mg và kim loại M. Hò tan oàn to àn am hỗ hợp ần vừ đủ 00 gam du ng dịc HCl 7,3 %. Mặt khác cho gam hỗ hợp tác ụn ho àn toà với khí Cl2 cần dùn 5,6 lít Cl2 (ở đktc) tạo ra hai mu ối cloru a. Kim loại và hần tr ăm về khối lượng của trong hỗn hợ là: A. Al và B. Fe và 25 C. Al và 30 D. Fe và 70 %Hướng ẫn: nHCl 0,4 mol nCl2 0,25 mol nMg mol nM mol 24x My (1) tác dụ ng với ung dịch HCl (M thể hi ện hó trị n) 2x ny 0,4 (2) tác dụ ng với Cl (M thể hi ện óa trị m) 2x my 0,5 (3) Từ 2) (3 y(m n) 0,1 No uy nh ất và 0,1 mol Từ 1) 56 Fe và 70 đá Ví dụ 3: Hỗn hợp gồm ai muối cacb onat của kim loại kiềm th hai chu kì liên tiếp. Cho 7,65 am vào dun dịch HCl dư. Kết thúc phả ứng, cô cạn du ng dịch th thu được 8,75 gam muối kha n. Hai kim loại đó à: A. Mg và Ca B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Sr và Ba Hướng ẫn: Đặt côn thức chung của ai muối là CO3. Phương tr ìn ph ản ứng: CO3 2HCl Cl2 CO2 H2O Từ hương tr ìn thấy: mol CO3 hả ứng th khối lượng mu ối tăng: 71 60 11 am The đề ài khối lượng mu ối tăng: 8,7 7,65 1,1 am có 0,1 mol CO3 tham gi phả ứng 60 76,5 16,5 kim loại là Be và đá Ví dụ 4: Hòa tan ho àn toà am hỗ hợp gồm Fe và ột kim loại (hóa trị II) vào ung dịc HCl dư, thu được 3,36 ít khí H2 (ở đktc). Nế chỉ hòa tan 1,0 gam th dù ng khô ng ến 0,0 mol HCl tr on du ng dịch. Kim loại là: A. Mg B. Zn C. Ca D. Ni Hướng ẫn: nH2 0,15 ol H2 0,15 mol 40 Để òa tan gam ùng kh ông đến 0,09 mol HCl 22,2 40 56 là Mg đá Ví dụ 5: Để hòa tan hoà toàn 6,83 gam một oxit của kim loại cần dù ng tối thiể 20 ml dun dịch HCl 2M. Kim loại là: A. Mg B. Cu C. Al D. Fe Hướng ẫn: Gọi côn thức oxit là MxOy nHCl nH+ 0,402 mol Ta có nO2– (tro ng oxit) mol nMxOy mol (Mx 16y) Mx 18y No uy nhất và 27 Al đá CII BÀI TOÁN VỀ KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI NƯ ỚC, KIM LO ẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ KI ỀM 1) Một số chú khi giả bà tậ p: Chỉ có kim loại kiềm, Ca, Sr, Ba mới tan tron nước nhiệt độ thường Các kim loại mà hi đroxit của chú ng có tín lưỡng tín như Al, Zn, Be, Sn, Pb…tác dụn được với dun dịch kiềm (đ ặc) Nế đề ài cho nhi ều kim loại tác dụ ng với nước tạo du ng dịch kiềm, ồi sau đó lấy ung dịch kiềm tác dụng với un dịch hỗ hợp axit thì: Giải bằng cách vi ết phương tr ìn ion th gọn nOH– 2nH2 Nế đề ài cho hỗ hợp kim loại kiềm ho ặc kiềm thổ và kim loại óa trị vào nước thì có thể có hai khả nă ng: là kim loại tan trực tiếp (như kim loại kiềm, Ca, Sr, Ba) là kim loại có hiđroxit lưỡng tín (n hư Al, Zn (4 n)O H– (n 2) H2O MO2n H2 (dựa vào số mol kim loại kiềm oặc kiềm thổ số mol OH– ồi biện uận xem kim loại có tan ết không hay chỉ tan một ph ần) 2) Một số ví dụ minh họa Ví dụ 1: Hỗn hợp gồm Na, K, Ba hòa tan ết tron nước dư tạo dun dịch và 5, lít khí (ở đktc). Tính ml dun dịch H2SO4 2M tối thiể để tr un hò A. 125 ml B. 100 ml C. 200 ml D. 150 ml Hướng ẫn: nH2 0,25 ol Ta có nOH– 2n H2 mà OH– nH+ nH2SO4 nH2 0,25 mol 0,125 lít hay 12 ml đá Ví dụ 2: Thực hiện ai thí ghi ệm sau: Thí nghiệ 1: Cho gam ỗn hợp Ba và Al và nước dư, thu được 0,896 lít khí (ở đktc) Thí nghiệ 2: Cũng cho am hỗ hợp trê cho vào ung dịch Na OH dư th được 2,24 lít khí (ở đktc) Các phả ứng xảy ra oà toàn. Giá trị của là: A. 2,85 gam B. 2,99 ga C. 2,72 gam D. 2,80 gam Hướng ẫn: nH2 thí ghiệ 0,04 nH2 thí ng hiệm 0,1 mol thí nghi ệm Ba ết, Al dư còn thí ng hiệm th cả Ba và Al ều hết Gọi nBa mol và nAl mol trong am hỗ hợp Thí nghiệ 1: Ba 2H2O Ba2+ 2OH– H2 2x Al OH– H2O AlO2– H22x→ 3x nH2 4x 0,04 0,01 mol Thí nghiệ 2: tương tự thí nghiệm ta có: 0,1 0,06 mol 0,01.137 0,06. 27 2,99 am đá Ví dụ 3: Hòa tan ho àn toà 7,3 am hỗ hợp gồm kim loại Na và kim loại (h óa trị khô ng đổi) tr ong nước thu được du ng dịch và 5,6 lít khí hi đr (ở đktc). Để trun hò du ng dịch cần dùn 10 ml dun dịch HCl 1M. Phầ trăm về khối lượng của kim loại tro ng ỗn hợ là: A. 68,4 B. 36,9 C. 63,1 D. 31,6 Hướng ẫn: nH2 0,25 ol nHCl 0,1 mol Gọi Na mol và nM mol 23x My 7,3 (1) Nế tác dụng trực tiếp với nước nH2 nO H– 0,5 nHCl 0,1 loại Nế là kim loại có hiđr oxit lưỡng tính hoặc 3): (4 n)OH– (n H2O MO2n H2 (4 n)y ny/2 Do H– dư nê kim loại tan hết và nO H– dư (4 n)y mol (4 )y 0,1 (2) và ny 0,5 (3) 0,1 mol Thay lần lượt hoặc vào 1) (2 (3) chỉ có 0,2 27 là thỏa mã %M 36,9 đá III BÀI TOÁN KIM LO ẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT 1) Kim loạ tá dụng với dung dịch it: a) Đối với ung dịc HCl, H2SO loã ng: nH+ Mn+ n/2H2 (M đứng trước hiđ ro tro ng ãy thế điệ cực chuẩn) Đối với H2SO4 ặc, HNO3 (axit có tín oxi hóa ạnh ): Kim loại thể hiệ nhi ều số oxi hó khác nha khi ph ản ứn với H2SO4 đặc, HNO3 sẽ đạt số oxi hóa cao nhất Hầ hết các kim loại phả ứng được với H2SO4 đặc nó ng (t rừ Pt, Au) và H2SO4 đặc ng uội (t rừ Pt, Au, Fe, Al, Cr…), khi đó S+6 trong H2SO4 bị khử thàn S+4 (SO2) So hoặc S-2 (H2S) Hầ hết các kim loại phả ứng được với HNO3 đặc óng (trừ Pt, Au) và HNO3 ặc ngu ội (trừ Pt, Au, Fe, Al, Cr…), khi đó N+5 tro ng HNO3 bị khử thành N+4 (NO2) Hầ hết các kim loại phả ứng được với HNO3 loã ng (trừ Pt, Au), khi đó N+5 tro ng HNO3 bị khử thành N+2 (NO) N+1 (N2O) No (N2) ho ặc N-3 (NH4+)c) Kim loại tan tron nước Na, K, Ba, Ca,…) tác dụ ng với axit: có trường hợp Nế du ng dịch axit dù ng dư: chỉ có phả ứng của kim loại với axit Nế axit thiếu thì go ài ph ản ứng giữa kim loại với axit (xảy ra trước) còn có phả ứng kim loại dư tác dụng với nước của ung dịch 2) Một số chú khi giả bà tậ p: Kim loại tác dụng với hỗ hợp axit HCl, H2SO4 lo ãn (H+ đón vai trò là chất oxi hó a) th tạo ra muối có số oxi hóa thấ và giải hó ng H2: nH+ Mn+ n/2H2 (n H+ nHCl 2n H2SO4) Kim loại tác dụng với hỗ hợp axit HCl, H2SO4 lo ãn g, HNO3 viết phươ ng tr ình phả ứng dưới dạn ion thu gọn (H+ đó ng vai trò ôi trường, NO3– đó ng vai trò chất oxi hó a) và so sánh các tỉ số giữa số mol ban đầu và số tỉ lượng trong hương tr ìn xem tỉ số nào nh nh ất thì chất đó sẽ hết trước (để tính th eo Các kim loại tác dụn với ion NO3– tr ong ôi trường axit H+ xem như tác dụ ng với HNO3 Các kim loại Zn, Al tác dụng với io NO3– tron môi trường kiềm H– giải hón NH3 Zn NO3– 7O H– ZnO22– NH3 2H2O (4 Zn NO3– 7O H– 6H2O 4[ Zn( OH)4]2– NH3) 8Al 3NO3– 5O H– 2H2O 8AlO2– 3NH3 (8Al 3NO3– 5OH– 18 H2O 8[Al(O H)4]– 3NH3 Khi hỗn hợp nhi ều kim loại tác dụn với hỗ hợp axit thì ùn định uật bả toàn ol electro và hương há ion el ectron giải ch nh anh. So sán tổng số mol electro cho và nh ận để biện lu ận xem chất ào hết, chất nà dư Khi hỗn hợp kim loại tron đó có Fe tác dụ ng với H2SO4 đặc nó ng oặc HNO3 cần chú xem kim loại có dư không. Nếu kim loại (M Cu dư thì có hả ứng kim loại khử Fe3+ về Fe2+. Ví dụ: Fe 2Fe3+ 3F e2+ Cu 2Fe3+ Cu2+ 2Fe2+ Khi hòa ta ho àn oàn hỗn hợ kim loại tron đó có Fe ằn du ng dịch HNO3 mà thể tích axit cần dùn là hỏ nh ất muối e2+ Kim loại có tính khử mạ nh hơn sẽ ưu tiê phả ứng trước Nế đề ài yêu cầu tính khối lượng uối tro ng un dịch, ta áp dụ ng côn thức sau: mm uối mcat ion anion ạo uối mk im loại manion tạo uối (manion tạo muối manion ban đầu manion ạo hí) Cầ nhớ một số các bán hản ng sau: 2H+ 2e H2 NO3- 2H+ NO2 H2O SO42– 2e 4H+ SO2 2H2O NO3- 3e 4H+ NO 2H2O SO42– 6e 8H+ 4H2O 2NO3- 8e 10H+ N2O H2O SO42– 8e 10H+ H2S 4H2O 2NO3- 10e 12 H+ N2 6H2O NO3- 8e 10H+ NH4+ 3H2O Cầ nhớ số mol ani on tạ muối và số mol axit tham gia hả ứng: nSO42–t ạo uối .nX (a là số electr on mà S+6 nh ận tạo sản hẩm khử X) nH2SO4 phản ứng 2nSO2 4nS 5nH2S nNO3–t ạo uối a.nX (a là số el ectron N+5 nh ận tạo sản ph ẩm khử X) nHNO3 phản ứng 2nNO2 4nNO 10 nN2O 12n N23) Một số ví dụ minh họa Ví dụ 1: Cho 3,68 am hỗ hợp ồm Al và Zn tác ụng với ột lượng vừa du ng dịch H2SO4 10 %, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng ung dịch thu được sau ph ản ứng à: A. 101,68 am B. 88,20 ga C. 101,48 ga D. 97,80 gam Hướng ẫn: nH2 nH2SO4 0,1 mol du ng dịch H2SO4) 98 ga (du ng dịch sa phả ứng 3,68 98 0,2 10 1,48 am đá Ví dụ 2: Hoà tan ho àn toà 14, gam ỗn hợp ồm Al và Sn ằn dun dịch HCl dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc). Th tích khí O2 (ở đktc) cần ph ản ứng hoà toàn với 14,6 am hỗn hợ là: A. 2,80 lít B. 1,68 lít C. 4,48 lít D. 3,92 lít Hướng ẫn: Gọi nAl mol nSn mol 27x 119y 14,6 (1 nH2 0,25 mol Khi tác dụn với ung dịch HCl: Ví dụ 3: Cho 7,68 am hỗ hợp gồm và Al vào 00 ml ung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi ph ản ứng xảy ra hoà toà thu được 8,512 ít khí (ở đktc). Biết trong du ng dịch, các axit phân li hoà toàn th ành các ion. Ph ần trăm về khối lượng củ Al trong là: A. 56,25 B. 49,22 C. 50,78 D. 43,75 Hướng ẫn: nH+ 0,8 mol nH2 0,38 ol nH+phản ứng 0,76 mol 0,8 mol axit dư, kim loại hết Gọi nM mol nAl mol Al đá Ví dụ 4: Cho 0,10 ol Ba và du ng dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 ol HCl. Sa khi các phả ứng xảy ra oà toàn, lọc lấy kết tủa nun nhiệt độ cao đến kh ối lượng khôn đổi th được gam chất rắn. Giá trị của là: A. 23,3 gam B. 26,5 ga C. 24,9 gam D. 25,2 gamHướng ẫn: Các hản ứn xảy ra là: Ba 2HCl Ba Cl2 H2 BaCl2 CuSO4 BaS O4 Cu Cl2 0,06 ←0,1 0,06 0,06 0,06 0,06 Ba 2H2O →Ba (O H)2 H2 Ba(OH)2 CuS O4 BaSO4 Cu( OH)2 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 Cu(O H)2 Cu H2O 0,04 0,04 (chất rắ n) mBaSO4 mCuO (0, 06 0,04 ).23 0,04.80 26,5 gam đá Ví dụ 5: Thể tích un dịch HNO3 1M (l oã ng ít nh ất cần dù ng để hoà ta ho àn toà 18 am hỗ hợp gồm và Cu trộ theo tỉ lệ mol là: (bi ết phả ứng tạo ch ất khử duy nhất là NO) A. 1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít Hướng ẫn: nFe nCu 0,15 mol Do thể ích du ng dịch HNO3 cần dù ng ít hất muối e2+ ne ch 2.(0,15 0,1 5) 0,6 mol The đlbt mol electr on H+ nHNO3 mol VHNO 0,8 lít đá Ví dụ 6: Hòa tan 9,6 am Cu và 18 ml dun dịch ỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M, kết thúc phả ứng thu được lít (ở đktc) khí khôn màu uy nhất tho át ra, hó nâ ng oài khô ng kh í. Giá trị của là: A. 1,344 lít B. 4,032 lít C. 2,016 lít D. 1,008 lít Hướng ẫn: nCu 0,15 mol nNO3– 0,18 mol nH+ 0,3 mol 3Cu H+ 2NO3– 3Cu2+ 2NO H2O Do H+ ết Cu dư 0,36→ 0,09 VNO 0,09.22,4 2,016 ít đá Ví dụ 7: Cho hỗ hợp gồ 1,12 am Fe và 1,9 gam Cu vào 00 ml ung dịc chứa hỗ hợp gồm H2SO4 0,5 và Na NO3 0,2M. Sau khi các ph ản ứn xảy ra ho àn toà n, thu được dung dịch và kh NO (s ản hẩm khử duy hất). Cho ml dun dịch NaO 1M vào un dịch th lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của là: A. 360 ml B. 240 ml C. 400 ml D. 120 ml Hướng ẫn: nFe 0,02 ol nCu 0,03 ol ne cho 0,02.3 0,03.2 0,12 mol H+ 0,4 mol nNO3– 0,08 mol Io NO3– tron môi trường H+ có tính oxi hóa mạ nh hư HNO3) Bán ph ản ứn g: NO3– 3e H+ NO 2H2O Do kim loại kết và H+ dư 0,12→ 0,16 nH+ dư 0,4 0,1 0,24 mol OH– (tạ kết tủa max) 0,24 0,02.3 0,03. 0,36 0,36 lít hay 360 ml đá AVí dụ 8: Cho 24,3 am bột Al vào 25 ml du ng dịch ỗn hợ Na NO3 1M và NaO 3M khu ấy đều cho đến khi kh ngừ ng tho át ra th dừng ại và thu được lít khí (ở đktc).Giá trị của là: A. 11,76 lít B. 9,072 lít C. 13,44 lít D. 15,12 lít Hướng ẫn: nAl 0,9 mol nNO3– 0,22 mol nO H– 0,675 mol 8Al 3NO3– 5O H– 18H2O 8[Al(O H)4]– 3NH3 (1 Do NO3– ết Bđ: 0,9 0,225 0,675 Pư: 0,6 0,225 0,375 0,225 Dư: 0,3 0,3 Al OH– (dư) H2O AlO2– H2 (2 0,3 0,3 0,45 Từ 1) (2 (0,225 0,45 ).22,4 5,12 lít đá Ví dụ 9: Hòa tan ho àn toà 10 ga hỗ hợp gồm Fe, Cu Ag trong un dịch HNO3 dư). Kết thúc phả ứng thu được 13,4 lít ỗn hợp kh gồm NO2, NO, N2O the tỉ lệ số mol tương ứng là và dun dịch (khô ng chứa uối NH4NO3). Cô cạn du ng dịch thu được gam muối khan. Giá trị của và số mol HNO3 đã phả ứng lầ lượt là: A. 205,4 gam và 2,5 ol B. 199,2 gam và 2,4 mol C. 205,4 ga và 2,4 mol D. 199,2 gam và 2,5 ol Hướng ẫn: nY 0,6 mol nNO2 0,3 mol nNO 0,2 mol nN2O 0,1 mol nNO– tạo uối nNO 3.nNO 8.nNO 0,3 3.0,2 8.0,1 1,7 mol mZ mKl mNO– ạo uối 100 1,7.62 20 5,4 gam 1) nHNOphản ứng 2.nNO+ 4.nNO 10.nNO 2.0,3 4.0,2 10.0,1 2,4 mol (2) Từ 1) (2 đá Ví dụ 10: Cho 6,7 gam và 40 ml du ng dịch HNO3 1M, đến khi hản ứn xảy ra ho àn to àn, thu được khí NO (sả ph ẩm khử duy nh ất) và du ng dịch X. Du ng dịch có thể oà tan tối gam Cu. Giá trị của là: A. 1,92 ga B. 3,20 gam C. 0,64 gam D. 3,84 gam Hướng ẫn: nF 0,12 mol ne cho 0,36 mol; HNO3 0,4 mol ne nhận 0,3 mol Do ne cho ne nh ận còn dư du ng dịch có Fe2+ và Fe3+ Các ph ản ứn xảy ra là: Fe 4HNO3 Fe( NO3)3 NO 2H2O 0,1 0,4 0,1 Fe (dư 2Fe3+ 3Fe2+ 0,02 0,0 Cu 2Fe3+ dư) Cu2+ 2Fe2+0,03 0,06 mCu 0,03. 64 1,92 am đá Ví dụ 11: Hoà tan oà toàn 2,42 gam Al bằ ng ung dịch HNO3 loã ng dư), thu được dun dịch và 1,34 lít (ở đktc) hỗn hợ khí gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗ hợp kh so với khí H2 là 8. Cô cạn un dịch X, thu được gam chất rắn kha n. Giá trị của là: A. 38,34 gam B. 34,08 gam C. 106,38 ga D. 97,98 gam Hướng ẫn: nAl 0,46 mol ne cho 1,38 ol nY 0,06 mol 36 Dễ àn tín được nN2O nN2 0,03 mol ne nhậ 0,03.(8 0) 0,54 mol ne cho dun dịch cò chứa muối NH4NO3 NH4+ NO3– mol Vậy mX mAl(N O) mNHNO 0,46.21 0,105.8 106,3 gam đá (Ho ặc có thể tín mX mKl mNO– ạo uối mNH 12,42 (0,0 3.8 0,03.10 0,1 05.8 0,105 ).62 0,1 05.18 06,3 gam III BÀI TẬP VỀ KIM LO ẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI 1) Kim loạ tá dụng với dung dịch muối: Điề kiện để kim loại ẩy được kim loại khỏi ung dịch muối của nó: xM (r) Xx+ (d d) xMn+ (dd) (r đứng trước tr ong ãy thế điệ cực chuẩn Cả và đề khôn tác dụn được với nước điều kiện thườn Muối tham gia hả ứng và mu ối tạo thàn ph ải là mu ối tan Khối lượng chất ắn tăn g: ∆m↑ mX ạo ra mM an Khối lượng chất ắn giả m: ∆m↓ mM tan mX ạo ra Khối lượng chất ắn tăn khối lượng dun dịch gi ảm Ng oại lệ: Nếu là kim loại kiềm, kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) thì sẽ khử H+ của H2O th àn H2 và tạo th ành dun dịch azơ kiềm. Sau đó là ph ản ứng tr ao ổi giữa mu ối và bazơ kiềm trạng thái óng ch ảy vẫ có phả ứng: Na AlCl3 (kha n) Na Cl Al Với nhiều anio có tính oxi hóa mạ nh hư NO3-, MnO4-,…th kim loại sẽ khử các anion tro ng môi trườn axit (ho ặc bazơ) Hỗ hợp các kim loại phả ứng với ỗn hợ dun dịch mu ối theo thứ tự ưu tiên: kim loại khử mạnh hất tác dụ ng với cation oxi óa mạ nh hất để tạ ra kim loại khử yếu hất và catio oxi hóa yếu nhất Thứ tự tăng dầ giá trị thế khử chu ẩn (Eo) củ một số cặp oxi hóa khử: Mg2+/Mg Al3+/Al Zn2+/ Zn Cr3+/ Cr Fe2+/Fe Ni2+/Ni Sn2+/Sn Pb2+/Pb 2H+/H2 Cu2+/Cu Fe3+/Fe2+ Ag+/Ag Hg2+/Hg Au3+/Au 2) Một số chú khi giả bà tậ p:- Phản ứn của kim loại với ung dịch muối là hả ứng oxi hó khử nê thường sử dụn phương há bả toàn ol electro để gi ải các bài tập hức tạp, khó biện lu ận hư hỗ hợp nhiề kim loại tác dụng với dun dịch chứa ỗn hợp nhiề muối. Các bài tập đơ giả hơn như một kim loại tác dụng với un dịch một muối, ai kim loại tác dụng với un dịch một mu ối,…có thể tín toán the thứ tự các phương trìn ph ản ứn xảy ra Sử dụng hương phá tăng giảm khối lượng để tính khối lượng th anh kim loại sa ph ản ứng,… Từ số mol an ầu của các chất tham gi ph ản ứng biện uận các trường hợ xảy ra Nế chưa biết số mol các chất phả ứng th dựa vào th àn phầ dung dịch sa ph ản ứn và chất rắn thu được biện luậ các trường hợp xảy ra Kim loại khử anio của mu ối tron môi trường axit (b azơ) thì ên vi ết phươn trìn dạ ng io thu gọn Kim loại (Mg Cu đẩy được Fe3+ về Fe2+. Ví ụ: Fe 2Fe3+ 3F e2+ Cu 2Fe3+ Cu2+ 2Fe2+ Fe 2Ag+ Fe2+ 2Ag. Nế Fe ết, Ag+ còn dư thì: Fe2+ Ag+ Fe3+ Ag 3) Một số ví dụ minh họa Ví dụ 1: Nhúng ột thanh kim loại óa trị II ặn gam vào un dịch Fe( NO3)2 thì khối lượng than kim loại giảm so với ba đầ u. Nếu nhú ng th anh kim loại tr ên vào un dịch AgNO3 th khối lượng tha nh kim loại tăn 25 so với ba đầ u. Biết độ giảm số mol của e( NO3)2 gấp ôi độ gi ảm số mol của Ag NO3 và kim loại kết tủa bám ết lên tha nh kim loại M. Kim loại là: A. Pb B. Ni C. Cd D. Zn Hướng ẫn: Gọi nF e2+pư 2x mol nAg+pư mol Fe2+ M2+ Fe 2x 2x 2x ∆m↓ 2x.(M 56) %mKl giảm (1) 2Ag+ M2+ 2Ag 0,5x ∆m↑ 0,5x.(216 M) %mKl tăng (2) Từ 1) (2 65 Zn đá Ví dụ 2: Cho gam ỗn hợp ột các kim loại Ni và Cu vào ung dịch AgNO3 dư. Khuấy kĩ cho đến khi hản ứn kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác cũng ch gam ỗn hợp ột các kim loại trên vào un dịch CuS O4 dư, khuấy kĩ cho đế khi ph ản ứng kết thúc, thu được kim loại có khối lượng bằn (m 0,5) am. Giá trị của là: A. 15,5 ga B. 16 gam C. 12,5 gam D. 18,5 gam Hướng ẫn: Gọi Ni mol nCu mol có trong gam hỗn hợp Ni 2Ag+ Ni2+ 2Ag (1 Cu 2Ag+ Cu2+ 2Ag (2 Ni Cu2+ Ni2+ Cu 3)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

2020-09-28 19:10:49