Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn vật lý 12

592874fe816a4659fd790633be577475
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 08:37 PM ngày 25-04-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 220 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Thi th THPTQG 2018 Môn lí 14ử ốCâu 1: thông xuyên qua khung dây ph ng bi thiên đi hoà theo th gianừ ờtheo quy lu ậ()0 1Φ sintw j= làm cho trong khung dây xu hi su đi ngấ ộc ng ứ()0 2sine tw j= Hi ố2 1j j- nh giá tr nào?ậ ịA. B. 2pC. 2p-D. pCâu 2: Lăng kính ph toàn ph là kh lăng tr th tinh có ti di th ng làả ẳA. tam giác uộ B. tam giácộC. tam giác vuông cânộ D. hình vuôngộCâu 3: dao ng di hòa dao ng riêng Hz. Tác ng vào daoộ ệđ ng đó ngo có bi th Fộ ứ0 cos(8πt π/3) thì sệ ẽA. dao ng ng dao ng là Hzộ ưỡ ộB. dao ng biên gi nhanh do ngo tác ng tr dao ngộ ộC. dao ng biên vì khi đó ra hi ng ng ngộ ượ ưởD. ng ng dao ng vì do hi ngo ng và dao ng riêngừ ưỡ ộb ng 0ằCâu 4: Ánh sáng có sóng λơ ướ1 khi truy trong môi tr ng có chi su nề ườ ấ1 .B sóng ánh sáng đó khi truy trong môi tr ng có chi su nướ ườ ấ2 làA. 1lB. 112nnlC. 2111nnlæ ö-ç ÷è D. 11 2nnlCâu 5: dây đàn căng ngang, đang có sóng ng nh hai là nútộ ầsóng. Trên dây, năm đi nút liên ti cách nhau 40 cm. Bi kho ng th gian gi hai nể ầliên ti dây du th ng là 0,5 s. truy sóng trên dây làế ềA. 20 cm/s B. 15 cm/s C. 10 cm/s D. 25 cm/sCâu 6: Chi chùm tia sáng song song màu vàng theo ph ng vuông góc iế ươ ớm bên lăng kính thì tia ló đi là là bên th hai. chi chùm sáng songặ ếsong ánh sáng cam, lam và tím thì các tia ló ra bên th hai là tiaồ ứA. lam và tím B. cam và tím C. cam, lam và tím D. cam và đỏCâu 7: Không th thay công su ch đi xoay chi RLC ti ngể ằcáchA. thay dòng đi nổ ệB. thay ch đi nổ ệC. thay đi áp hi ng trên hai ch đi nổ ệ1D. thay đi tr ch đi nổ ệCâu 8: Máy bi th có vòng cu vòng cu th thì có thế ểA. gi ng dòng đi n, gi hi đi thả ườ ếB. tăng ng dòng đi n, gi hi đi thườ ếC. gi ng dòng đi n, tăng hi đi thả ườ ếD. tăng ng dòng đi n, tăng hi đi thườ ếCâu 9: Gia dao ng đi hoà ng khiố ằA. trí có pha dao ng iậ B. trí có ly ng khôngậ ằC. trí có ly iậ D. ti uậ ểCâu 10: đèn nêon đi áp xoay chi có giá tr hi ng 220 và sộ ướ ố50 Hz. Bi đèn sáng khi đi áp gi hai không nh 155 V. Trong giây đènế ộsáng lên ho đi bao nhiêu n?ặ ầA. 200 nầ B. 100 nầ C. 50 nầ D. 150 nầCâu 11: Tia có kh năng iôn hoá môi tr ng tia α, kh năng đâm xuyên tia α.ả ườ ảA. n/ nh nế B. n/ nhế C. nh n/ nạ D. nh n/ nhạ ưCâu 12: nhân đang ng yên thì phân rã thành nhân có kh ng mạ ượX và tạnhân có kh ng mố ượY gi chuy ng nhân và đỉ ộchuy ng nhân ngay sau phân rã ngể ằA. XYmm B. XYmm C. YXmm D. YXmmCâu 13: phát sáng ngu sáng nào đây là phát quang ?ự ướ ựA. Ngôi sao băng B. Ng nọ C. Đèn pin D. Con đom đómCâu 14: Trong quá trình phân rã nhân 23892 thành nhân ạ23492U đã phóng ra haiêlectron và tộ ạA. pôzitron B. tronơ C. anpha D. prôtonCâu 15: Khi hai dây song song có hai dòng đi cùng chi ch qua thìẫ ạA. không xu hi các cũng nh momen quay tác ng lên hai dâyấ ụB. xu hi các momen quay tác ng lên hai dâyấ ụC. hai dây đó hút nhauD. hai dây đó nhauẩCâu 16: Theo nguyên Bo, bán kính qu êlêctrôn trong nguyên Hiđrô làẫ ửr. Khi êlêctrôn chuy qu lên qu thì bán kính qu tăng lên thêmể ạA. 3,75r B. 2,25r C. 3r D. 5r2Câu 17: ch dao ng cu dây đi ph ng có đi môi ngộ ằmica. rút mica ra kh thì dao ng đi trong ch sể ẽA. không xác nhị B. tăng C. không iổ D. gi mảCâu 18: Phát bi nào là sai?ểA. Có bào quang đi ho ng khi kích thích ng ánh sáng nhìn th yộ ượ ấB. Đi tr quang tr gi nh khi có ánh sáng thích chi vàoệ ếC. Nguyên ho ng các bào quang đi trên hi ng quangắ ượd nẫD. Trong pin quang đi n, quang năng bi tr ti thành đi năngệ ệCâu 19: Gi quang đi kim lo có công thoát ạ196, 625.10A J-= làA. 0,275 μm B. 0,30 μm C. 0,25 μm D. 0,375 μmCâu 20: Hai ngu sóng trong không gian là hai ngu sóngồ ồA. dao ng cùng ph ng, cùng biên và có ch pha không theo th gianộ ươ ờB. dao ng cùng biên cùng ph ng và cùng chu kỳộ ươC. dao ng cùng ph ng, cùng và có ch pha không theo th gianộ ươ ờD. có ch pha thay theo th gian, cùng ph ng và cùng chu kỳộ ươCâu 21: Đo ch AB hai đo ch AM và MB ti p. Đo ch AMạ ạg đi tr Rồ ở1 ti có đi dung ệ3102p- F, đo ch MB là cu dây cóạ ộđi tr Rệ ở2 và L. gi hai đo ch AB đi áp xoay chi =ộ ề60 cos(100πt) thì đi áp hi ng gi hai đi và là ể24 V, haiế ắđ ng dây có đi tr không đáng thì đi áp hi ng hai đo AMầ ạvà MB là ượ20 và 20 V. công su trên ch AB khi ch làệ ắA. 0,81 B. 0,86 C. 0,92 D. 0,95Câu 22: th kính phân kì có tiêu 20 cm ghep ng tr th kínhộ ượ ấh có tiêu 40 cm, cách th kính th nh 50 cm. ph ng nh vuôngộ ỏgóc tr chính và tr th kính 20 cm. nh cu cùngớ ướ ốA. th và cách kính hai 120 cmậ B. và cách kính hai 40 cmảC. th và cách kính hai 40 cmậ D. oảvà cách kính hai 120 cmCâu 23: vào hai đo ch AB ti pặ ếg cu dây không thu có tr kháng 200 vàồ ở3h kín ch trong các thi đi tr thu n, cu dây, đi n. th bi di nộ ễđi áp hai AB và hai kín nh hình Công su tiêu th toàn ch làệ ạA. 37,5 B. 75 C. 150 D. 300 WCâu 24: Kh ng khí clo ra trên anot các bình đi phân A, B, trong tố ượ ộkho ng th gian nh nh sả ẽA. nhi nh trong bình và ít nh trong bình Cề ấB. nhi nh trong bình và ít nh trong bình Cề ấC. ng nhau trong bình đi phânằ ệD. nhi nh trong bình và ít nh trong bình Aề ấCâu 25: Cho ch đi đang dao ng đi hòa biên A, cùng dàiộ ộquãng ng ng A/2 thì gi trung bình nh và trung bình nhườ ỏnh ngấ ằA. 1,4 B. 2,6 C. 4,0 D. 2,9Câu 26: ngu 12 acquy gi ng nhau, acquy có su đi ng vàộ ộđi tr trong 0,1 theo ki ng dãy songệ ượ ồsong trên dãy có ngu ti p. Đi tr 0,3 cỗ ượ ắvào hai ngu này. ng dòng đi ch qua đi tr Rự ườ ởc thìự ạA. và 12 B. và 2C. và D. và 6Câu 27: Ng ta truy đi năng máy th có đi áp ra 200 nườ ếm gia đình cách km. Công su tiêu th ra máy bi áp cho gia đìnhộ ộđó là 10 kW và yêu gi đi áp trên dây không quá 20 V. Đi tr su dây làầ ẫ= 2,8.10 −8.m và tiêu th là đi tr Ti di dây ph tho mãnả ảA. 1,4 cm 2B. 0,7cm 2C. 0,7 cm 2D. 1,4 cm 2Câu 28: sóng truy trên dây đàn dài, ngu sóng dao ng iộ ớph ng trình ươ0cos 2x ftp= (t không i), đi trên dây cách ngu 25 cmầ ồ4l ch pha ngu góc ộΔ (2 1)2kpf= 0, ±1, ±2, Bi sóng trênớ ốdây trong kho ng 15 Hz 33 Hz, truy sóng trên dây là 4,8 m/s. sằ ốsóng trên dây làA. 20 Hz B. 25 Hz C. 28 Hz D. 24 HzCâu 29: Hai ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox cùng ph ng trình daoấ ươđ ng hai ch đi là ượ18 cos3x cmpwæ ö= +ç ÷è và 226 cos .3x cmpwæ ö= -ç ÷è øTrong quá trình dao ng, kho ng cách nh hai ch đi làộ ểA. cm B. 10 cm C. 14 cm D. cmCâu 30: kh ng 400 dao ng đi hòa có th ng năng nh hình. iộ ượ ạth đi đang chuy ng theo chi ng. πờ ươ 2=10, ph ng trình daoươđ ng làộ ậA. 10 cos6x cmppæ ö= +ç ÷è B. cos 23x cmppæ ö= +ç ÷è øC. 10 cos3x cmppæ ö= -ç ÷è D. cos 23x cmppæ ö= -ç ÷è øCâu 31: con lò xo ng ng 40 N/m ng có kh iộ ốl ng ng 400 g. treo trên ph ng nghiêng góc 30ượ ượ so ph ng ngang. Hớ ươ ệs ma sát gi ng và ph ng nghiêm ng 0,1. ng trí lò xo dãnố ị18 cm th nh 10 m/sồ 2. ng quãng ng ng đi cho khiổ ườ ượ ếd ng ngừ ằA. 97,57 cm B. 162,00 cm C. 187,06 cm D. 84,50 cmCâu 32: nhân 11AZ phóng và bi thành nhân 22AZ n. Coi kh ng aề ượ ủh nhân X, ng kh chúng tính theo u. Bi ch phóng 11AZ có chu5kì bán rã là T. Ban có kh ng ch ượ 11AZ tinh khi t, gi kh ngế ược sinh ra và kh ng còn là ượ 213 AA thì quá trình phóng ph di ra trongạ ễm quãng th gian làộ ờA. 2T B. C. 4T D. 3TCâu 33: vào nhân ạ2713Al thành notron và X. Bi tạ ế4, 0016 1, 00866nm ua= 26, 9744 29, 970Al Xm u= và 1u 931,5 MeV/c 2. Cách notron và có ng năng là MeV và 1,8 MeV. ng năng làạ ạA. 7,8 MeV B. 8,37 MeV C. 3,23 MeV D. 5,8 MeVCâu 34: năng ng trong các tr ng thái ng nguyên hidro xác nhứ ượ ượ ị02nEEn= (trong đó nguyên ng, Eươ0 là năng ng ng ng tr ng thái n).ượ ươ ảKhi electron nh qu th ba qu th hai thì nguyên Hidro phát ra cả ứx có sóng λ. electron nh qu th hai qu th nh thì cạ ướ ướsóng phát ra làủ ẽA. 5λ/27 B. 27λ/5 C. λ/15 D. 5λ/7Câu 35: Có hai ng dây, ng th nh dài 30 cm, ng kính ng dây cm, có 300 vòngố ườ ốdây; ng th hai dài 20 cm, ng kính ng dây 1,5 cm, có 200 vòng dây. ng dòngố ườ ườ ộđi ch qua hai ng dây ng nhau. ng bên trong ng dây th nh và thệ ứhai là Bầ ượ1 và B2 thìA. B1 B2 B. B1 1,5B2 C. B1 2B2 D. B2 1,5B1Câu 36: Trên có hai ngu sóng gi ng nhau và B, cách nhau kho ng AB 12ặ ướ ảcm đang dao ng vuông góc ra sóng có sóng 1,6 cm. và làộ ướ ướhai đi khác nhau trên c, cách hai ngu và cách trung đi AB tể ướ ộkho ng cm. đi dao ng cùng pha ngu trên đo CD làả ạA. B. C. D. 10Câu 37: Hai đi tích đi ng nhau trong chân không cách nhau kho ng rệ ả1 2cm. gi chúng là Fự ữ1 1,6. 10 −4 N. ng tác gi hai đi tích đó ng Fể ươ ằ2= 2,5. 10 −4 thì kho ng cách gi chúng làả ữA. r2 1,6 B. r2 1,6 cm C. r2 1,28 cm D. r2 1,28 mCâu 38: Cho ngu dao ng nh đi trong không gian ng nh và ngộ ẳh ng đang phát ra sóng âm có ng nh ng ng tâm lan ra xa n. Cho haiướ ầ6đi P, trên cùng ph ng truy sóng, và phía so O. Bi ngể ươ ằbiên sóng biên sóng Q. Môi tr ng hoàn toàn không th năngộ ườ ụl ng sóng. Kho ng cách ng m. Kho ng cách làượ ớA. B. C. D. mCâu 39: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng Y-âng. làm thí nghi ánh sángệ ớđ có sóng λơ ướ1 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta th có vân sáng liên ti tr iấ ảdài trên ng mm. làm thí nghi ánh sáng hai có cề ướsóng λ1 và λ2 thì ng ta th đi trên màn vân sáng trung tâm có vânườ ếsáng cùng màu vân sáng trung tâm và là trong vân đó. Bi cách vânớ ếtrung tâm 10,8 mm, sóng λướ ạ2 làA. 0,38 μm B. 0,65 μm C. 0,76 μm D. 0,4 μmCâu 40: Cho hai ch dao ng lý ng Lạ ưở1 C1 và L2 C2 Lớ1 L2 và C1 C2 C. Tíchđi cho hai Cệ ụ1 và C2 thì th đi tích chúng bi di nh hình tồ ượ ừth đi 0, th đi th 2018 hi đi th trên hai Cờ ụ1 và C2 chênh nhau VlàA. 124/125 B. 126/125 C. 1009/1000 D. 121/120 sLink tr :ả ộhttps://drive.google.com/file/d/11b9gc8VrRMcUV-d7yQwdyM--vWv3cmSb/view?usp=sharing7Đáp án1-C 2-C 3-C 4-B 5-A 6-D 7-C 8-B 9-B 10-B11-A 12-D 13-D 14-C 15-C 16-A 17-B 18-C 19-B 20-C21-D 22-A 23-A 24-C 25-D 26-D 27-A 28-D 29-C 30-D31-A 32-A 33-B 34-A 35-A 36-B 37-B 38-B 39-D 40-DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CTa có ()0 1Φ cos sin2e tpw jæ ö= -ç ÷è ø¢2 1.2 2p pj j- =-Câu 2: Đáp án CLăng kính ph toàn ph là kh lăng tr th tinh có ti di th ng là tamả ộgiác vuông cân.Câu 3: Đáp án CT dao ng ngo ự2fwp= Hz ng dao ng riêng nênằ ộx ra hi ng ng ng.ả ượ ưởCâu 4: Đáp án BÁnh sáng trong chân không có sóng là thì ướ11 11 2,n nn nll ll ll®= =Câu 5: Đáp án AHai nút sóng liên ti cách nhau λ= năm nút liên ti cách nhau: ế()4. 40 202cmll= =Th gian gi hai dây du th ng liên ti là T/2 0,5 s.ờ ế→ vTl® 20 cm/s.Câu 6: Đáp án DGóc gi ph toàn ph bên th hai là ứ1singhvin=→ 1sinvin< thì tia sáng ló ra kh bên th hai.ỏ ứTa có 1sinin=8Mà lu la ch tn n< 1d lu la ch tn n> >→ Chi ánh sáng cam, c, tím thì có tia cam và tia ló ra kh bên th hai.ế ứCâu 7: Đáp án CH công su cosφ R/Z.ệ ấ→ không th thay cosφ ng cách thay đi áp hi ng trên hai ch đi n.ể ệCâu 8: Đáp án BTa có 22 1U IU I= mà có ạ1 2;N I> <® .Câu 9: Đáp án BTa có 20a aw=- khi 0.Câu 10: Đáp án BTa có 1/f 0,02 s.Ta th đèn sáng khi 02U³ trong chu kì đèn sáng n, n.ầ ầ→ trong 1s 50T đèn sáng ho 100 n.ặ ầCâu 11: Đáp án ATia có kh năng iôn hoá môi tr ng tia α, kh năng đâm xuyên nh tia α.ả ườ ơCâu 12: Đáp án DÁp ng nh lu toàn ng ng, ta c:ụ ượ ượ0X Ym v+ =uur uur YX YY Xv mm vv m®® =Câu 13: Đáp án DPhát quang con đom đóm là hóa phát quang.ởCâu 14: Đáp án CCâu 15: Đáp án CHai dây song song mang dòng đi cùng chi thì chúng hút nhau.ẫ ềCâu 16: Đáp án ATheo nguyên Boẫ ử0 044rr r= =T qu lên thì bán kính tăng ạ01515 3, 75 .4rr r= =Qu oỹ N9Bán kính ro 4ro 9ro 16roCâu 17: Đáp án BĐi dung ụ4SCkdep= mica có đi môi ệ1e> khi rút mica ra thì gi m.ấ ảMà 12fLCp= tăng.Câu 18: Đáp án CT bào quang đi ho ng trên hi ng quang đi ngoài.ế ượ ệCâu 19: Đáp án BTa có 7003.10 0, 3hc hcA mAl ml-= .Câu 20: Đáp án CHai ngu sóng trong không gian là hai ngu sóng dao ng cùng ph ng, cùngồ ươt và có ch pha không theo th gian.ầ ờCâu 21: Đáp án DTa có 120 .CZCw= W– Khi ụ()22 21 260AB LU U= =()22 2220 2000 .MB LU V= =→ 210 30 2R LU V= =Có 120 2RU= ặ2 12 3LR x= =- Khi ch có ắ()()()()()222 212 21 260 2024 52 20CAML CxU ZUR x++= =+ -→ 10.H công su ch ạ()()()()1 22 21 220 10cos 0, 95.20 10 30 20L CR RR Zj++= =+ -Câu 22: Đáp án AV trí nh qua th kính th nh t:ị ấ1 11 11 11020 20 10d cmf d= =- =- =-10
2020-09-29 22:46:29