Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 LẦN 4 mã đề 307

64613237666562333738323764333965396137616332383062373638303763633364653936333264333236366265376562343132393366343663343138333035
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:11 PM ngày 25-04-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 224 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD ĐT VĨNH PHÚC ỞTR NG THPT YÊN TR PHÚƯỜ ẦĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề THI KH SÁT THÁNG NĂM C: 2017 2018Ề ỌĐ THI MÔN: HÓA KH 12Ề ỐTh gian làm bài: 50 phút; không th gian giao đờ ềMã thi 307ềH tên thí sinh:........................................................................................................S báo danh:..................ọ ốCho nguyên kh các nguyên :ử ốH 1; C= 12; 14; 16; 19; Na 23; Mg 24; Al 27; Si 28; 31; 32; Cl 35,5; 39;Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ba 137.Câu 41: Anilin ph ng ch nào sau đây tr ng?ả ắA. dung ch NaOH.ị B. dung ch HCl.ị C. brom.ướ D. O2 0.Câu 42: Kim lo có 12 electron. hình electron 2+ làA. 1s 22s 22p 6. B. 1s 22s 22p 63s 2. C. 1s 22s 22p 63s 23p 2. D. 1s 22s 22p 4.Câu 43: nào đây thu lo nhân o?ơ ướ ạA. nilon-6,6.ơ B. axetat.ơ C. capron.ơ D. m.ơ ằCâu 44: dung ch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?ặ ềA. Glyxin, lysin. B. Lysin, metylamin.C. Anilin, lysin. D. Alanin, axit glutamic.Câu 45: Khi cháy hoàn toàn este no, ch c, ch thì mol COơ ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2đã ph ng. Tên este làA. metyl fomat. B. metyl axetat. C. propyl axetat. D. etyl axetat.Câu 46: Kim lo nào sau đây ph ng dung ch HNOạ ượ ị3 ngu i?ặ ộA. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.Câu 47: dung ch CuSOừ ị4 đi ch Cu, ng ta có th dùngể ườ ểA. Hg. B. Na. C. Fe. D. Ag.Câu 48: Kim lo nào sau đây tan trong dung ch baz ?ạ ượ ướ ơA. Mg. B. Cu. C. Al. D. Na.Câu 49: là kim lo ph ng ượ dung chị H2 SO4 loãng, là kim lo tác ng ượ dungd chị Fe(NO3 )3 Hai kim lo có th làểA. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Mg, Ag. D. Ag, Mg.Câu 50: Công th phân phenol làứ ủA. C6 H6 O. B. C6 H12 O6 C. C6 H6 O2 D. C6 H14 O.Câu 51: Cho ancol metylic ph ng axit propionic có xúc tác Hả ớ2 SO4 c, thu este ượ Giá tr MXb ngằA. 60(u). B. 102(u). C. 74(u). D. 88(u).Câu 52: Polietilen là ph ph ng trùng pả ợA. CH2 =CH-CH3 B. CH2 =CH-Cl. C. CH2 =CH-CH=CH2 D. CH2 =CH2 .Câu 53: Dung ch Hị2 SO4 loãng ph ng kim lo nào sau đây?ả ượ ạA. Au. B. Ag. C. Cu. D. Fe.Câu 54: Cho 27,0 gam glucoz và 36,0 gam fructoz ph ng hiđro (Ni, tỗ 0) thu ượ mgam sobitol (hi su ph ng ch ng 80,0%). Giá tr làA. 54,90. B. 50,96. C. 54,70. D. 63,70.Câu 55: Ch nào đây ướ không ph là ch đi li?ả ệA. KOH. B. C2 H5 OH. C. H2 SO4 D. NaHCO3 Trang Mã thi 307ềCâu 56: Hoa tan gam Mg, Al và Cu ng dung ch ch mol HNO3 (v thu cừ ượ6,72 lít NO (là ph kh duy nh t,ả đktc) Giá tr làA. 1,0. B. 1,2. C. 1,8. D. 1,5.Câu 57: Cacbohiđrat nào sau đây không cho ph ng th phân?ượ ủA. Saccaroz .ơ B. Tinh t.ộ C. Xenluloz .ơ D. Glucoz .ơCâu 58: Mu nào đây là mu axit?ố ướ ốA. AgNO3 B. CuCl2 C. KHCO3 D. Na3 PO4 .Câu 59: Cho các dung ch loãng sau đây ph ng nhau ng đôi t: Hị ộ2 SO4 Ba(OH)2 NaHCO3 ;NaCl; KHSO4 ph ng ra làố ảA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 60: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(x): Cho lá Fe vào dung ch CuSOị ồ4 và H2 SO4 loãng;(y): dây Fe trong bình ng khí Oố ự2 ;(z): Cho lá Cu vào dung ch Fe(NOị ồ3 )3 và HNO3 ;(t): Cho lá Zn vào dung ch HCl;ịS thí nghi có ra ăn mon đi hóa làố ệA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 61: cháy 0,2 mol amin (Cn H2n+3 N) và amino axit (Cm H2m+1 O2 N) dùngầv 0,45 mol Oừ ủ2 ph cháy COả ồ2 H2 và N2 ng phân làA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 62: Cho kim lo vào dung ch HNOị3 loãng thu dung ch ượ có kh ng tăng 9,02ố ượgam so dung ch ban và gi phóng ra 0,025 mol khí Nớ ả2 Cô dung ch thu 65,54 gamượmu khan. Kim lo làA. Al. B. Zn. C. Ca. D. Mg.Câu 63: Ch (ch C, H, O) có phân kh ng 74(u). ng phân ch ngấ ứv công th phân có tráng ng làớ ươA. 4. B. 6. C. 5. D. 3.Câu 64: Nung nóng 30,52 gam Ba(HCOỗ ồ3 )2 và NaHCO3 khi kh ng không iế ượ ổthu 18,84 gam ượ và ch khí và i. Cho toàn vào ng thu cượ ướ ượdung ch th vào dung ch thu dung ch ượ ch gam ch tan. Giá trấ ịc làA. 15,20. B. 14,64. C. 16,44. D. 17,45.Câu 65: Nung nóng bình kín ch mol NHỗ ợ3 và O2 (có xúc tác Pt) chuy toàn NHể ộ3 thànhNO. Làm ngu và thêm vào bình, kĩ bình thu 1,0 lít dung ch HNOộ ướ ượ ị3 có pH 1,0 và th yấcon 0,25ạ mol khí O2 Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làA. 0,1. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2.Câu 66: Nung Al và Fe3 O4 (không có không khí, ph ng ra hoàn toàn thu ượ cho ph ng dung ch KOH thì thu 0,672 lít khí (đktc). ượ cho ph ng dung ch Hả ị2 SO4 c, nóng 1,428 lít SOặ ượ2 (s ph kh duy nh t,ả ấđktc).Ph trăm kh ng Al trong ban làầ ượ ầA. 38,30%. B. 26,33%. C. 33,69%. D. 19,88%.Câu 67: Cho 0,18 mol pỗ glyxin và lysin ph ng 240 ml dung ch HCl 1M.ồ ịN 26,64 gam trên ph ng 300 ml dung ch KOH 1M, cô dung ch sau ph ng, thuả ứđ ượ gam mu khan. Giá tr làA. 38,58 gam. B. 36,90 gam. C. 38,04 gam. D. 32,58 gam. Trang Mã thi 307ềCâu 68: Nh 200 ml dung ch HCl 1,0M vào 100 ml dung ch Naồ2 CO3 1,5M và KHCO31,0M sinh ra lít khí (đktc) và dung ch Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch ượ gam tết a. Giá tr và làA. 19,7 và 4,48. B. 39,4 và 3,36. C. 19,7 và 2,24. D. 39,4 và 1,12.Câu 69: Cho hai ph ng sau: ứ(a): 2FeBr2 Br2 2FeBr3(b): 2NaBr Cl2 2NaCl Br2 Phát bi đúng rút ra hai ph ng trên làể ứA. Tính oxi hoá Clủ2 nh nc Feạ 3+. B. Tính kh Br -m nh Feạ 2+.C. Tính kh Cl -m nh Br -. D. Tính oxi hoá Brủ2 nh Clạ ơ2 .Câu 70: Cho Na Na. Th đúng các ch làA. NaOH Na2 CO3 Na2 SO4 NaCl B. NaOH Na2 SO4 Na2 CO3 NaClC. Na2 SO4 Na2 CO3 NaOH NaCl D. Na2 CO3 NaOH Na2 SO4 NaClCâu 71: ch ba peptit ch glyxin, alanin và valin, trong đó có hai peptitứ ượ ừcó cùng nguyên cacbon; ng nguyên oxi ba peptit là 10. Th phân hoàn toàn 23,06 gam Eb ng 400 ml dung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng, ph đem cháy dùngằ ầ0,87 mol O2 thu Naượ2 CO3 và 1,50 mol COồ2 H2 và N2 Ph trăm kh ng aầ ượ ủpeptit có kh ng phân nh nh làố ượ ấA. 57,24%. B. 65,05%. C. 45,79%. D. 56,98%.Câu 72: ch có công th Cứ8 H14 O4 th hi các ph ng (theo đúng mol):ự ệ(a) 2NaOH X1 X2 H2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4(c) X3 X4 nilon-6,6 2nH2 (d) X2 X3 X5 2H2 OPhân kh X5 làA. 174. B. 198. C. 216. D. 202.Câu 73: ch ch phân ch lo nhóm ch có công th phân tạ ửC6 Hy Oz Trong oxi chi 44,44% theo kh ng. Cho ượ tác ng NaOH ra mu và ch tấh Cho tác ng dung ch HCl ra ch Y1 là ng phân Công th ZlàA. CH3 COOH. B. HO-CH2 -CHO. C. HO-CH2 -CH2 -CHO. D. CH3 CHO.Câu 74: Hoa tan 8,56 gam Feồ3 O4 và CuO trong 400 ml dung ch HNOị3 1M, thúcếcác ph ng thu dung ch ượ và 0,01 mol NO (s ph kh duy nh t). Đi phân dung ch Y(đi tr không màng ngăn, hi su 100%) 5A, trong gi 20 phút 25 giây. Kh ng catotệ ượtăng lên và ng th tích khí thoát ra (đktc) hai đi khi thúc đi phân làổ ượA. 1,28 gam và 1,400 lít. B. 2,40 gam và 1,848 lít.C. 2,40 gam và 1,400 lít D. 1,28 gam và 2,744 lít.Câu 75: Cho các phát bi sau: ể(1): Th phân ch béo trong môi tr ng ki luôn thu glixerol.ủ ườ ượ(2): Triolein làm màu brom.ấ ướ(3): Ch béo không tan trong và nh c.ấ ướ ướ(4): Benzyl axetat là este có mùi chu chín.ố(5): cháy etyl axetat thu mol ng mol khí cacbonic.ố ượ ướ ố(6): Hiđro hóa hoàn toàn tripanmintin thu tristearin.ượ(7): cháy hoàn toàn mol trilinolein thu 3258 gam (COố ượ ợ2 H2 O)(8): Trùng ng ng axit -aminocaproic thu nilon-6.ượS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 6. C. 4. D. 7.Câu 76: Hoa tan 15,0 gam Fe, Feồ3 O4 FeCO3 và Fe(NO3 )2 trong dung ch ch aị ứNaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu dung ch ượ và khí COồ2 và NO (t mol ng ngỉ ươ Trang Mã thi 307ề1 4). Dung ch hoa tan đa 8,64 gam Cu, th thoát ra 0,03 mol khí NO. cho dung chố ịBa(OH)2 vào thu 154,4 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn và khí NO là nượ ảph kh duy nh quá trình. Ph trăm kh ng Fe ch trong ượ làA. 33,60%. B. 37,33%. C. 29,87%. D. 48,80%.Câu 77: metyl fomat và etyl axetat có cùng mol. haxemetylenđiaminồvà lysin. cháy hoàn toàn mol ch và dùng 1,42 mol Oầ2 ph cháy mả ồCO2 H2 và N2 trong đó mol COố ủ2 ít Hơ ủ2 là mol. toàn ph cháy qua cẫ ướvôi trong (l ), sau khi các ph ng ra hoàn toàn, th kh ng dung ch gi ượ gam; ngồth thu 2,688 lít khí Nờ ượ2 (đktc). Giá tr làA. 33,64. B. 31,36. C. 32,12. D. 32,88.Câu 78: là axit cacboxylic hai ch (trong đó no, không no ch liên C=C); làeste thu ch và ancol no cháy 21,58 gam ch (s mol Yg mol dùng 0,275 mol Oầ2 khác đun nóng 21,58 gam 440 ml dung chớ ịNaOH 1M (v thu ancol ượ duy nh và gam mu và gam mu B(MA MB ). toàn qua bình ng Na th kh ng bình tăng 1,76 gam; ng th thu cự ượ ượ0,672 lít khí H2 (đktc). nh iớA. 3,7. B. 3,6. C. 3,8. D. 3,9.Câu 79: Cho ph ng sau:ơ ứC5H10O3 NaOH (X)(1)(X1)(2)H2SO4 loãng(X2)(3)t0(X3)(4)(X4)+NaOH(Y1)(5)H2SO4, ®Æc 1700CC2H4Bi ng (X) ph ng Na gi phóng khí. Cho các nh nh sau:ả ượ ị(1): Y1 có nhi sôi cao metyl fomat;ệ ơ(2): X3 là axit acrylic;(3): cháy hoàn toàn mol (ố X1 thu Naượ2 CO3 và mol COỗ ồ2 và H2 O;(4): có hai ng phân th mãn;ồ ỏ(5): X4 có kh ng phân ng 112 (u);ố ượ ằ(6): Nung X4 NaOH/CaO thu etilen.ớ ượS nh nh đúng làố ịA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 80: CaCồ2 Al4 C3 Ca, Al. Cho 40,3 gam vào ch thu dung ch ướ ượ vàh khí ba khí. cháy thu 20,16 lít COượ2 đktc và 20,7 gam Hở2 O. Nh dungỏ ừd ch HCl vào dung ch Y, qu bi di theo th sau:ị ượ ị0sè mol Al(OH)3sè mol HCl3a0,68x0,56x2aGiá tr làA. 1,8. B. 1,5. C. 2,0. D. 2,5.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 307ềTrang Mã thi 307ề