Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 LẦN 4 mã đề 306

38643633386536366233363364623132663366633634356564393330373264346562616161643864303363306137636166376433356362393730366236346235
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:10 PM ngày 25-04-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 225 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP 152 BTTN KHỐI NÓN MẶT NÓN CƠ BẢN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH THƯỜNG GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 09467984891 MẶT NÓN 1/ Mặt nón tròn xoay Trong mặt phẳng, cho đường thẳng cắt nhau tại và chúng tạo thành góc với Khi quay xung quanh trục với góc không thay đổi được gọi là mặt nón tròn xoay đỉnh (hình 1). Người ta thường gọi tắt mặt nón tròn xoay là mặt nón. Đường thẳng gọi là trục, đường thẳng được gọi là đường sinh và góc gọi là góc ở đỉnh. 2/ Hình nón tròn xoay Cho vuông tại quay quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình, gọi là hình nón tròn xoay (gọi tắt là hình nón) (hình 2). Đường thẳng gọi là trục, là đỉnh, gọi là đường cao và gọi là đường sinh của hình nón. Hình tròn tâm bán kính là đáy của hình nón. 3/ Công thức diện tích và thể tích của hình nón Cho hình nón có chiều cao là bán kính đáyvà đường sinh là thì có: Diện tích xung quanh: Diện tích đáy (hình tròn): Thể tích khối nón: 4/ Tính chất: TH1: Nếu cắt mặt nón tròn xoay bởi đi qua đỉnh thì có các trường hợp sau xảy ra: Nếu cắt mặt nón theo đường sinhThiết diện là tam giác cân. Diện tích toàn phần hình nón: Hình 1=Hình 2=P 000 90 mp 2 OIM OI OIM OI OI OM IM ..xqS l 2.ðSr 211. .33non ðV h ()mp ()mp 2 Nếu tiếp xúc với mặt nón theo một đường sinh. Trong trường hợp này, người ta gọi đó là mặt phẳng tiếp diện của mặt nón. TH2: Nếu cắt mặt nón tròn xoay bởi mp không đi qua đỉnh thì có các trường hợp sau xảy ra: Nếu vuông góc với trục hình nóngiao tuyến là một đường tròn. Nếu song song với đường sinh hình nóngiao tuyến là nhánh của hypebol. Nếu song song với đường sinh hình nóngiao tuyến là đường parabol. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Cho hình nón đỉnh tâm của đáy là bán kính đáy là đường sinh có độ dài bằng chiều chiều cao hình nón bằng A.3 B.5 C. D.6 Câu 2: Cho hình nón đỉnh tâm của đáy là bán kính đáy là đường sinh có độ dài bằng chiều chiều cao hình nón bằng góc ở đỉnh của hình nón bằng A.450 B.300 C. 400 D.600 Câu 3: Cho hình nón đỉnh tâm của đáy là bán kính đáy là 3a có độ dài chiều cao bằng 4a đường sinh có độ dài bằng A.3a B.5a C. 4a D.6a Câu 4: Cho hình nón đỉnh tâm của đáy là bán kính đáy là 3a có độ dài chiều cao bằng 4a đường sinh có độ dài bằng 5a thì diên tích xung quanh bằng A. B. C. D. Câu 5: Cho hình nón đỉnh tâm của đáy là bán kính đáy là diện tích đáy là A. B. C. D. Câu 6: Cho hình nón đỉnh tâm của đáy là bán kính đáy là 3a có độ dài chiều cao bằng 4a đường sinh có độ dài bằng 5a thì diên tích toàn phần bằng A. B. C. D. Câu 7: Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy =25cm. Diện tích xung quanh của hình nón là A. B. C. D. ()mp ()Q ()mp ()mp ()mp 23a 215 15 212 2a 3a 224 224a 24 424 1025 125 41 25 1025 25 413 Câu 8: Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy =25cm. Thể tích của khối nón được tạo bởi hình nón đó. A. B. C. D. Câu 9: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh 2A. Diện tích xung quanh là A. B. C. D. Câu 10: Cắt hình nón đỉnh bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a. thể tích khối nón là A. B. C. D. Câu 11: Cho một hình nón có đường cao bằng 12cm, bán kính đáy bằng 16cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó. A. B. C. D. Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA 2A. diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp là A. B. C. D. Câu 13: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA A. diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp là A. B. C. D. Câu 14: Thiết diện qua trục của một khối nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng A. Tính thể tích khối nón. A. B. C. D. Câu 15. Hình nón có bán kính đáy R, chiều cao có thể tích là: A. R2.h B. R2.h C. R2.h D. R2.h 500 225 20 15003 2125 203 2a 21a3 1a3 1a3 21a3 31a3 41a3 320 640 192 384 2a 22 2a 22a 22a2 2a 22 3a 23a 23a3 31a3 31a24 21a24 21a2 12 13 164 Câu 16. Hình nón có bán kính đáy R, đường sinh có diện tích xung quanh là: A. 2Rl B. Rl C. Rl D. Rl Câu 17. Hình nón có bán kính đáy bằng 3cm, đường cao bằng 6cm có thể tích là: A. 54 cm3 B. 18 cm3 C. 27 cm3 D. 9 cm3 Câu 18. Hình nón có bán kính chiều cao bằng 8cm, đường sinh bằng 10cm có thể tích là: A. 96 cm3 B. 288 cm3 C. 144 cm3 D. 32 cm3 Câu 19. Hình nón có bán kính chiều cao bằng 8cm, đường sinh bằng 10cm có diện tích xung quanh bằng: A. 32 cm2 B. 96 cm2 C. 144 cm2 D. 48 cm2 Câu 20. Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Thể tích của khối nón bằng: A. B. C. a3 D. Câu 21. Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng: A. B. C. 2a2 D. a2 Câu 22. Cho hình nón đỉnh có đường sinh là a, góc giữa đường sinh và đáy là α. Thể tích của khối nón bằng: A. B. C. D. Câu 23. Cho hình nón đỉnh có đường sinh là a, góc giữa đường sinh và đáy là α. Diện tích xung quanh của hình nón bằng: A. B. C. D. Câu 24. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh 2A. Diện tích toàn phần của hình nón là: A. 3a2 B. a2 C. 2a2 D. (2+)a2 Câu 25. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh 2A. Thể tích của khối 12 13 3a3 3a2 3a6 2a23 2a22 321a cos sin3 32a .cos sin 321a cos sin2 321a cos sin6 21a cos3 21a cos2 2a .cos 2a .sin 25 nón là: A. B. C. D. Câu 26. Cho hình nón tròn xoay có đướng cao 20cm, bán kính đáy 25cm. Diện tích xung quanh của hình nón là: A. 125cm2 B. 75cm2 C. 25cm2 D. 50cm2 Câu 27. Một hình nón có bán kính đáy bằng 4a, là điểm trên trục SO thỏa IO 2a, mặt phẳng (α) qua và vuông góc với SO cắt hình nón theo đưo82ng tròn có bán kính bằng A. Độ dài đường sinh của hình nón bằng: A. B. C. D. Câu 28. Cho hình nón tròn xoay có đướng cao 20cm, bán kính đáy 25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm. Diện tích của thiết diện đó bằng: A. 500cm2 B. 250cm2 C. 750cm2 D. 50cm2 Câu 29: Cho hình nón có bán kính đáy cm, chiều cao cm. Thể tích khối nón là: A. cm3 B. cm2 C. cm3 D. cm3 Câu 30: Cho hình nón có bán kính đáy cm, đường sinh cm. Thể tích khối nón là: A. cm3 B. cm2 C. cm3 D. cm3 Câu 31: Cho hình nón có chiều cao cm và đường sinh cm. Thể tích của khối nón là: A. cm3 B. cm3 C. cm2 D. cm3 Câu 32: Một hình nón có bán kính đáy chiều cao Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo là: A. B. C. D. Câu 33: Một hình nón có chiều cao gấp đôi bán kính của mặt đáy. Thể tích của khối nón được tính theo là: 3a33 3a36 3a32 3a312 41 41 41 41 4a 53 a53 2a 53 r2 h4 163 16 323 83 r2 l4 83 163 83 833 h6 10 128 128 384 1283 ra 2a 24a 22a 3a6 A. B. C. D. Câu 34: Một khối nón có thể tích bằng cm3 và chiều cao cm. Khi đó, bán kínhđáy có độ dài là: A. cm B. cm C. cm D. cm Câu 35: Một khối nón có diện tích xung quanh bằng cm2 và bán kính đáy Khi đó độ dài đường sinh là: A. cm B. cm C. cm D. cm Câu 36: Thể tích của khối nón có chiều cao bằng với đường kính đáy là: A. B. C. D. Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại nằm trong mặt phẳng (P) có cạnh Quay mặt phẳng (P) quanh cạnh AB, đường gấp khúc BCA tạo thành một hình nón tròn xoay. Thể tích của khối nón tạo thành là: A. B. C. D. Câu 38: Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH (H là trung điểm của BC). Quay mặt phẳng (ABC) quanh đường thẳng AH, đường gấp khúc BAC tạo thành một vật thể tròn xoay có thể tích là: A. B. C. D. Câu 39: Thể tích của khối nón sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng độ dài bán kính đáy lên hai lần: A. Không đổá B. Tăng lần C. Giảm lần=D. Tăng lần Câu 40: Thể tích của khối nón có bán kính đáy và góc ở đỉnh bằng 600 là: A. B. C. D. 32r3 3r3 32r 3r h2 12 12 1r2 2a 32a3 3a3 32a 3a AB a, AC 2a 32a3 3a3 34a 34a3 3a24 3a312 3a324 3a34 ra 3a33 3a3 3a39 3a37 Câu 41: Một hình nón có chu vi mặt đáy bằng cm, đường sinh gấp đôi bán kính đáy. Thể tích khối nón là: A. cm3 B. cm3 C. cm3 D. cm3 Câu 42: Một hình nón có diện tích mặt đáy bằng cm2 và chiều cao gấp ba lần bán kính. Diện tích xung quanh của khối nón là: A. cm2 B. cm2 C. cm2 D. cm2 Câu 43: Trong không gian cho mặt phẳng (��) chưa đường thẳng (�) và đường (�). Khi quay mặt phẳng (��) quanh đường thẳng (�) thì đường (�) tạo nên một hình gọi là A. mặt tròn xoay B. mặt nón tròn xoay C. mặt trụ tròn xoay D. mặt cầu Câu 44: Cho tứ diện đều ����. Khi quay mặt phẳng (���) quanh đường thẳng �� thì tam giác ��� tạo nên A. một hình nón. B. một khối nón. C. một mặt cầu. D. một khối cầu. Câu 45: Cho hình nón có độ dài đường sinh là �, bán kính đường tròn đáy là �� và độ dài đường cao là ℎ. Gọi diện tích xung quanh của hình nón là ����, diện tích toàn phần của hình nón là �����, diện tích mặt đáy là ��đá� và thể tích khối nón tương ứng là ��. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ��=����2ℎ. B. ����=�����. C. �����=�����+����2. D. ��đá�=����2. Câu 46: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. B. C. D. Câu 47: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện tích xung quanh của hình nón (N) là: A. B. C. D. Câu 48: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện tích toàn phầncủa hình nón (N) là: A. B. C. D. 833 83 83 10 10 103 l, h, 21 1l 2l 2R 2l hR l, h, xqS xqS Rl xqS Rh xqS Rl 2xqS l, h, tpS 2tpS Rl 2tpS Rl 2tpS Rl 2tpS Rh R8 Câu 49: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích của khối nón (N) là A. B. C. D. Câu 50: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3A. Diện tích xung quanh hình nón là A. B. C. D. Câu 51: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4A. thể tích của hình nón là: A. B. C. D. Câu 52: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3A. Diện tích toàn phần hình nón là A. B. C. D. Câu 53: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng (��). Nếu (��) vuông góc với trục của hình nón thì thiết diện là hình gì? A. Một tam giáC. B. Một đường tròn. C. Một e-líp. D. Một pa-ra-bol. Câu 54: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng (��). Nếu (��) song song với trục của hình nón thì thiết diện là hình gì? A. Một tam giáC. B. Một đường tròn. C. Một e-líp. D. Một pa-ra-bol. Câu 55: Cho hình nón (��) có đỉnh là �� và �� là một đường kính của đường tròn đáy. Cắt hình nón (��) bằng mặt phẳng (��). Nếu (��) cắt ��� và không cắt �� thì thiết diện là hình gì? A. Một tam giáC. B. Một đường tròn. C. Một e-líp. D. Một pa-ra-bol. Câu 56: Cho hình nón (��) có đỉnh là �� và �� là một đường kính của đường tròn đáy. Cắt hình nón (��) bằng mặt phẳng (��). Nếu (��) cắt đoạn thẳng ��� và �� thì thiết diện là hình gì? A. Một tam giáC. B. Một đường tròn. C. Một e-líp. D. Một pa-ra-bol. Câu 57: Cho hình nón có góc ở đỉnh là 600 bán kính đường tròn đáy là 10 ��. Diện tích xung quanh của hình nón là A. 100�� ��2. B. 200�� ��2. C. 300�� ��2. D. 400�� ��2. Câu 58: Cho hình nón có góc ở đỉnh là 1200 bán kính đường tròn đáy là √3 ��. Diện tích xung quanh của hình nón là l, h, 2V 21V h3 2V 21V l3 220 240 224 212 312 336 315 312 236 230 238 232 a9 A. �� ��3. B. 2�� ��3. C. 3�� ��3. D. 4�� ��3. Câu 59: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là �� và đường cao là 2��. Mặt phẳng (��) qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác có diện tích lớn nhất. Diện tích đó là A. ��2 B. 2��2 C. 3��2 D. 4��2 Câu 60. Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh và bán kính đường tròn đáy bằng r. Thể tích của khối nón là: A. B. C. D. Câu 61. Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh và bán kính đường tròn đáy bằng r. Diện tích toàn phần của hình nón là: A. B. C. D. Câu 62. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=a, góc ABC có số đo bằng 600. Quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB ta được khối tròn xoay là: A. Khối trụ B. Khối nón C. Khối cầu D.Đáp án khác Câu 63. Quay hình nào dưới đây xung quanh trục đã chỉ ra cho ta một khối nón tròn xoay: A. Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục là cạnh AB B. Quay tam giác ABC vuông tại xung quanh trục là cạnh AC C. Quay một tam giác cân quanh trục đối xứng của nó D. Quay một tam giác đều xung quanh một cạnh của nó Câu 64. Cho khối nón có chiều cao bằng 4, bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối nón là: A. B. C. D. Câu 65. Cho khối nón có chiều cao bằng 12, độ dài đường sinh bằng 13. Diện tích toàn phần của khối nón là: A. 155 B.25 C.90 D.65 2V 2V 21V rh3 21V h3 tpS r(l r) tpS r(2l r) tpS r(l r) tpS r(l 2r) 12 24 36