Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 (9)

c045e080c659e6ac98cdbb154dc708da
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-04-25 21:05:06 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 240 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

THI TH THPT QU GIA NĂM 2018ỐMÔN SINH CỌ Th gian làm bài 50 phút Mã thi 04-2105 ềCâu 1: ch hi ng di truy phân làơ ượ Protein ADN. Axit nucleic D. ARN.Câu 2: Cho các giai đo sau:ạ(1) Ch các th bi có ki hình mong mu nọ ố(2) lí ng tác nhân gây bi nử ế(3) dòng thu ch ng.ạ Qui trình ch ng vi khu ng ph ng pháp gây bi bao ươ ếg các theo trình là:ồ ướ A. 2→1→3 2→3 3→2→1. 2→1Câu 3: Ng ta ti hành truy phôi bò có ki gen Aabb thành 10 phôi và nuôi phát tri thành ườ ể10 cá th ch xét các gen trong nhân thì 10 cá th nàyể ểA. có ph ng gi ng nhau.ề B. Có kh năng giao ph nhau sinh conả ểC. Có th gi ng ho khác nhau gi tínhể D. Có ki hình hoàn toàn khác nhauểCâu Trong di th sinh thái, phát bi nào đây là ướ không đúng?A. Trong đi ki môi tr ng ng nh, khi loài th ho ng nh giúp duy trì tr ng tháiề ườ ươ ạcân ng qu xã. ầB. bi môi tr ng là nhân kh ng, còn qu xã sinh là ng chính cho quá trìnhự ườ ựdi th .ễ ếC. Nh ng qu xã xu hi càng mu trong quá trình di th nguyên sinh thì th gian càng dài.ữ ạD. Các hi ng th ng nh bão t, nhi m… làm cho qu xã tr ho ho hoàn toàn,ệ ượ ườ ạbu qu xã ph khôi ph u.ộ ầCâu Chu trình tu hoàn cacbon trong sinh quy có đi là:ầ ểA Có ng nh cacbon tách ra đi vào ch ng ng và không hoàn tr cho chu trình.ộ ượ ạB Ngu cacbon sinh tr ti ng là và than đá trong Trái t. ượ ấC. Th là nhóm duy nh trong qu xã có kh năng ra cacbon COự ừ2 .D. Ngu tr cacbon nh là COồ ấ2 trong khí quy n.ểCâu Khi kích th qu th ng sinh theo giao ph gi xu ng thi uướ ướ ểthì xu ng nào sau đây ít có kh năng ra nh t?ướ A. Qu th vào tr ng thái suy gi di vongầ sinh tăng lên do ngu ng ốd dào.ồ tr gi các cá th trong qu th gi D. Giao ph ra làm gi ng ủqu th .ầ ểCâu Trong các ho ng sau:ạ (1) ngăn sông làm th đi nă (2) ng bi pháp sinh trong nông nghi pử (3) Khai thác nh ng cây già trong ng;ư (4) Khai phá hoang;â (5) Tăng ng ng ch làm ch nh trong và c.ườ ươ Nh ng ho ng nào xem là đi khi di th sinh thái theo ng có cho con ng và thiên ượ ướ ườnhiên? A. 1, 3, 2, 3, 1, 2, 3, 5. 2, 4, 5Câu 8: sinh thái c, các loài giáp xác ăn th phù du nh ng sinh kh qu th giáp xác iỞ ướ ướ ạluôn sinh kh qu th th phù du. Nh xét nào sau đây đúng?ớ ậA. sinh giáp xác nhanh so th phù du. ậB. Tháp năng ng sinh thái ượ luôn có dang chu nẩ .C. sinh thái này là sinh thái kém nh.ệ ịD. Tháp sinh kh sinh thái này có ng đáy nh nh .ố ỏCâu loài ng t, tính tr ng màu lông do gen trên NST gi tính qui nh, tính tr ng chi caoỞ ềdo gen trên NST th ng qui nh, tính tr ng kháng thu do gen trong ti th qui nh. Chuy nhân tằ ườ ừt bào con có màu lông vàng, chân cao, kháng thu vào bào tr ng nhân th cái Bế ểcó màu lông chân th p, không kháng thu bào chuy nhân C. bào này có th phátỏ ượ ểtri thành th thì ki hình th này làể A. c, lông vàng, chân cao, kháng thu c.ự C. c, lông vàng, chân th p, kháng thu cự c, lông vàng, chân cao, không kháng thu cự Cái, lông vàng, chân cao, không kháng thu c.ốCâu Hi ng di nh genệ ượ ậA. ra alen i, cung ngu nguyên li cho quá trình ti hóa. ếB Làm gi phân hóa ki gen gi các qu th khác nhau trong cùng loài.ả ộC Không ph thu vào chênh ch gi ng cá th đi vào và ng cá th đi ra kh qu th .ụ ượ ượ ểD Làm thay thành ph ki gen mà không làm thay ng các alen qu th .ổ ươ ểTCD ÔN LUY 2018Ệ Page 1Câu 11 qu th sinh t, sau nhi th sinh n, thành ph ki gen duy trì không làỞ ượ ổ0,36AABB: 0,48AAbb: 0,16aabb. Nh xét nào sau đây qu th này là đúng?ậ A. Qu th này có tính đa hình ki gen và ki hình. B. Qu th này là qu th ph ho sinh vô tính.ầ C. Qu th này là qu th giao ph ng nhiên và đang tr ng thái cân ng di truy n.ầ D. Qu th này đang ch tác ng các ng nhiên.ầ ẫCâu 12: Khi nói gi sinh thái, đi nào sau đây không đúng?A. Sinh ch có th sinh tr ng và phát tri nh kho ng thu bên trong gi sinh thái. ưở ạB. Loài ng vùng xích th ng có gi sinh thái nhi loài ng ng vùng ôn ườ ươ ởđ i.ớC. Gi sinh thái là giá tr không trong su ng cá th và mang tính tr ng cho loài.ớ ưD. Nh ng loài có gi sinh thái càng ng nhi nhân sinh thái thì vùng phân càng ng.ữ ộCâu 13: Khi nói quá trình ch mã sinh nhân th c, nh nh nào sau đâyề không đúng?A Hi ng polyribosom làm tăng hi su quá trình ch mã nh ng ng th các phân đo nệ ượ ạkhác nhau cùng chu pôlipeptit.ủ ỗB Các ribosom và tARN có th ng nhi n, qua th bào và có khể ượ ượ ảnăng tham gia ng nhi lo protein khác nhau. ạC Trong quá trình ch mã, hình thành liên peptit gi các axit amin ti nhau ph di ra tr khiị ướribosom ch chuy ti ba trên mARN tr ng thành theo chi 5’ 3’.ị ưở ềD. Phân mARN làm khuôn ch mã th ng có chi dài ng chi dài gen ng ng do hi nử ườ ươ ệt ng lo các đo intron ra kh phân mARN nên phân mARN tr ng thành.ượ ưởCâu 14: Trong tr ng liên hoàn toàn và gen qui nh tính tr ng, tính tr ng tr là tr ườ ộhoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho lo ki hình nhi nh t?ẽ A.ABab ABab B.AbaB AbaB C.Abab aBab D. ABab AbaBCâu 15: loài th t, xét tính tr ng do gen trên NST khác nhau qui nh: qui nh ịthân cao tr hoàn toàn so qui nh thân th p; qui nh hoa kép tr hoàn toàn so qui nh hoa n; ơD qui nh hoa tr không hoàn toàn so qui nh hoa tr ng. Cho giao ph gi cây Fị ẹ1 thu ki hình: 6:6:3:3:3:3:2:2:1:1:1:1. Ki gen trong phép lai trênượ là: A. AaBbDd aaBbDd ho AaBbDd aaBbdd. B. AaBbDd AabbDd ho AaBbDd aaBbDd.ặ C. AaBbDd aaBbDd ho AaBbDd AabbDD.ặ D. AaBbDd AabbDd ho AabbDd aaBbDd.ặCâu 16: dùng th th khu làm th truy n, ph ng pháp nào sau đây ng ADN tái tế ươ ượ ổh vào bào nh là vi khu E. coli?ợ ẩA. th th khu mang ADN tái xâm nh vào bào vi khu E. coli mà không làm bi nể ếd ng màng sinh ch t. ấB. tr ti phân ADN tái vào bào vi khu nh ng ph ng pháp vi tiêm ADN tái tơ ươ ổh chèn vào plasmit E.ợ coli. C. Dùng mu CaClố2 làm bi ng màng sinh ch đi ki cho th th khu mang ADN tái pế ợxâm nh vào bào vi khu E. coli.ậ ẩD. Dùng xung đi làm giãn màng sinh ch đi ki cho th th khu mang ADN tái xâmệ ợnh vào bào vi khu E. coli.ậ ẩCâu 17: Cho các hi ng sau đây:ệ ượ(1) Loài cáo ng nh vào mùa đông có lông màu tr ng, còn mùa hè thì có lông màu vàng ho că ặxám.(2) Lá cây niên thanh th ng có nhi ho màu tr ng xu hi trên lá xanh.ủ ườ ặ(3) Trong qu th loài ng có các cá th có màu khác nhau nh màu c, nâu ho vàng, giúpầ ặchúng ng trang trong lá cây, cành cây ho khô.u ỏ(4) Màu hoa tú thay ph thu vào pH t: pH thì hoa có màu lam, pH 7â ếhoa có màu tr ng a, còn pH thì hoa có màu ng ho màu tím.ă Các hi ng là th ng bi bao m:ệ ượ ượ ườ A. 1, 2, 3. 1, 3, 4. 1, 2, 3, 4. 1, 4.Câu 18: Cho bi các codon (b ba mã sao) mã hóa các axit amin ng ng nh sau: AAU: Asn, XXX: Pro, ươ GGG: Gly và UUU: Phe. Đo ch nào sau đây mã hoá cho chu polạ pepti các aồ cid amin theo trình sau: Phe Gly Asn Proự A. 5’– GGGTTAXXXAAA 3’. B. 5’ AAAXXXTTAGGG 3’. 5’– GGGATTXXXAAA 3’. D. 3’ GGGTTAXXXAAA 5’Câu 19: Khi th ng kê cá đánh trong các vùng khác nhau, ng ta thu qu nh sau:ố ướ ườ ượ ưK lu rút ra hi tr ng khai thác ượ ạcá vùng trên là:ởA. Vùng A: Khai thác lý; vùng B: Khai thác quá c; vùng C: Ch khai thác ếTCD ÔN LUY 2018Ệ Page 2ti năng. ềB. Vùng A: Khai thác quá c; vùng B: Khai thác lý; vùng C: Ch khai thác ti ềnăng. C. Vùng A: Ch khai thác ti năng; vùng B: Khai thác quá c; vùng C: Khai thác lý.ư D. Vùng A: Ch khai thác ti năng; vùng B: Khai thác lý; vùng C: Khai thác quá c.ư ứCâu 20: Có bao nhiêu phát bi sau đây bi hi bi gen là đúngế ?(1) bi gen gây ch xu hi giai đo ti phôi th ng không th lo hoàn toàn raộ ườ ỏkh qu th tác ng ch nhiên.ỏ ươ ự(2) bi gen bào soma th ng bi hi ph th nên th kh và không diộ ườ ảtruy qua sinh tính.ề ượ ư(3) bi gen tr ra giao ph tr qua ít nh là hai th ra ki gen ng thìộ ợm có th bi hi ra ki hình.ơ ể(4) bi hi bi gen không nh ng ph thu vào lo tác nhân, ng và li ng ngự ườ ượ ưlo tác nhân mà còn ph thu vào đi trúc gen.ạ A. B. C. D. 1Câu 21: Có bao nhiêu phát bi sau đây là đúng khi nói mô hình ho ng opêron Lac E. coli?ể ở(1) Gen đi hòa ng ra protein ch mà không ph thu vào có ch ng lactose.ề ứ(2) Vùng kh ng trí tiên trong trúc opêron Lac tính 5’ trên ch mã ủgen.(3) Vùng hành là trí ng tác protein ch ngăn ho ng phiên mã enzim ADN ươ ủpolimerase. (4) gen trúc Z, Y, trong operon Lac luôn phiên mã ng th ra phân mARN mang ượ ửthông tin mã hóa cho gen.ả(5) ng ph gen có th tăng lên có bi gen ra vùng hành.ượ ượ A. B. C. D. 2Câu 22: Để cho các alen gen phân liủ ng các giao trong đó 50% giao ch lo alen nàyồ ạvà 50% giao ch lo alen kia thì bao nhiêu đi ki trong các đi ki sau đây?ử (1) th (ho ph có ki gen p.ơ (2) ng cá th con lai ph n.ố ượ (3) Alen tr ph tr hoàn toàn.ộ (4) Quá trình gi phân ph ra bình th ng.ả ườ (5) ng các giao ph nh nhau.ứ (6) Gen ph trên NST th ng.ả ườ (7) gen qui nh tính tr ng.ô A. B. C. D. 3Câu 23: Gi năng ng ng hóa các sinh ng trong chu th ăn kh ng sinh tả ượ ưỡ ậs xu nh sau: Sinh tiêu th 1: 275 x10ả kcal; sinh tiêu th 2: 28 x10ậ kcal; sinh tiêu thậ ụb 3: 21 10ậ kcal; sinh tiêu th 4: 165 10ậ kcal; sinh tiêu th 5: 1490 kcal. th thoátậ ấnăng ngượ cao nh trong qu xã làấ ầA. gi dinh ng ưỡ và dinh ng ưỡ B. Gi dinh ng và dinh ng ưỡ ưỡc 2.ấ C. Gi dinh ng ưỡ và dinh ng 4.ậ ưỡ D. Gi dinh ng ưỡ và dinh ng ưỡc 2Câu 24: Có bao nhiêu phát bi sau đây sinh thái là không đúng ?(1) Trong sinh thái, sinh xu là nhóm có kh năng truy năng ng qu xã môi tr ng ượ ườvô sinh (2) kì nào gi các sinh sinh nh thành chu trình sinh hoàn ch nh ỉđ xem là sinh thái.ề ượ ê(3) Trong sinh thái, sinh phân gi là các loài ng ng nh vi khu n, m… và ưỡ ốvi sinh hóa ng.ậ ưỡ (4) sinh thái nhiên th ng có tính nh cao nh ng thành ph loài kém đa ng sinh ườ êthái nhân o.ạ A. B. C. D. 4Câu 25: loài u, con có ki gen SS và Ss qui nh tính tr ng có ng, còn ki gen ss qui nh tínhỞ ịtr ng không ng, con cái có ki gen SS quy nh tính tr ng có ng, Ss và ss qui nh tính tr ng khôngạ ạs ng. Th xu phát (P) cho giao ph và cái có ng, Fừ ừ1 cho cái không ng. Phátượ ừbi nào sau đây là không đúng? A. cái không ng F1 có ki gen Ss. B. Kh năng thu cái có ng trong phép lai làả ượ 1/4 C. Kh năng thu có ng trong phép lai làả ượ 1/2 D. ki hình thu trong phép lai là 50% có ng: 50% không ng.ỉ ượ ừCâu 26: ru gi m, xét bào có ki gen AaỞ ểBdbD DY th hi quá trình gi phân. Theo lí thuy t, ốlo giao thi và đa là:ạ ượTCD ÔN LUY 2018Ệ Page 3A. và 16. B. và C. và 12. D. và 6.Câu 27: nhóm bào sinh tinh gen cùng trên NST th ng qua vùng chín độ ườ ểth hi gi phân. Trong 1800 tinh trùng ra có 256 tinh trùng xác nh là có gen hoán Choự ượ ịr ng không có bi ra, lý thuy t, trong bào th hi gi phân thì bào sinh tinhằ ếkhông ra hoán gen là:ả A. 128 B. 194 386 322Câu 28: Trong quá trình gi phân ng phân bào I, nhi th phân ly bình th ng nh ngả ườ ườ ưtrong phân bào II, 50% bào có hi ng không phân ly nhi th gi tính. Quá trình gi mầ ượ ảphân ng bình th ng, không có bi ra. Ng đang mang thai và sinh thì kh năngở ườ ườ ườ ảđ con sinh ra th ng ng nhi th là:ứ ườ ượ A. 5/8 B. 3/7 C. 3/8 D. 4/7Câu 29: cà chua, alen quy nh qu màu là tr hoàn toàn so alen quy nh qu màu vàng, alen quyỞ ảđ nh thân cao là tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. Th cho cây AAaaBbbb thị ụph n. Bi các gen nói trên phân li p, gi phân bình th ng, không ra bi n. Có bao nhiêuấ ườ ếphát bi sau đây là đúng?ể (1) các lo giao Fỉ ở1 là: 1:1:1:1:4:4. (2) F1 có đa 12 ki gen và ki hình.ố (3) cây có ki gen ng trong hai tính tr ng Fỉ ở1 là 37/144 (4) ki gen gi ng cây thu th lai làỉ ượ 1/4 (5) Trong các cây qu thân cao Fố ở1 cây có ki gen hai tính tr ng chi lể 34/35 A. B. C. D. 4Câu 30: loài ng t, lôcut trên NST th ng qui nh tính tr ng màu có alen có quan tr iỞ ườ ộl hoàn toàn. Ti hành hai phép lai nh sau:ặ ưCó bao nhiêu phát bi sau đây làểđúng?(1) Th tr là nâuứ vàng →t ng.ă (2) Các cá th trong hai phép lai mang ki gen p.ể (3) F1 trong hai phép lai có ki gen 1.ả (4) con nâu phép lai lai trong hai con vàng phép lai thì nâu thu ăđ ượ là 50%. A. B. C. D. 1Câu 31: loài th ng i, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tím. SỞ ưỡ ựbi hi màu hoa còn ph thu vào gen có alen (B và b) trên nhi thể ểkhác. Khi trong ki gen có alen thì hoa có màu, khi trong ki gen không có alen thì hoa không có màuể ể(tr ng). Cho giao ph gi cây hoa tím cây hoa tr ng thì con có th xu hi nh ng quắ ảsau đây? (1) 100% hoa tím. (2) 100% .ỏ (3) 100% tr ng.ă (4) cây hoa cây hoa tr ng.ỏ (5) cây hoa tím: cây hoa tr ng.ă (6) cây hoa cây hoa tím.ỏ (7) cây hoa cây hoa tím: cây hoa tr ng.ỏ (8) cây hoa cây hoa tím: cây hoa tr ng.ỏ ăA. 1, 2, 4, 5, 6, 7. B. 2, 3, 4, 5, 6, 8. C. 1, 3, 5, 8. D. 2, 4, 6, 7.Câu 32: loài th t, quy nh qu ng là tr hoàn toàn so quy nh qu chua; alen quy nhỞ ịchín là tr hoàn toàn so quy nh chín mu n. Hai gen quy nh tính tr ng liên không hoànớ ếtoàn trên NST th ng. Cho P: ♀ặ ườABab ♂AbaB Bi ng có 30% bào sinh tinh tham gia gi phân cóế ảx ra hoán gen, còn các bào sinh tr ng không có thay trúc NST trong quá trìnhả ấgi phân. Trong tr ng không ra bi thì tính theo lý thuy t, ki hình qu ng t, chín Fả ườ ở1s chi :ẽ 71,25%. 57,5%. 56,25%. D. 53,75%.Câu 33: Bình là ng đàn ông bình th ng. Bình hôn Mai, sinh ra ng con trai tên Minh uộ ườ ườ ườ ịx nang. Khi Mai ch vì nh nang, Bình Thu cũng là ng bình th ng, sinh ra con traiơ ườ ườ ứbình th ng tên An. tin Toàn là anh Thu đã ch vì nh nang, nh ng ng hàng xóm đã raườ ượ ườ ưnhi nh xét nh ng ng trong gia đình này cũng nh kh năng sinh con Bình và Thu. Các nh xétề ườ ậđó nh sau:ư (1) nh nang ch nam gi i.ệ (2) Bình, Thu và Mai là nh ng ng mang gen ườb nh.ệ (3) Bình và Thu có ki gen p.ề (4) Xác su An mang gen gây nh nang làấ 3/5 (5) Xác su Bình và Thu sinh ra con gái th hai nh nang là 1/6.ấ Bi ng Bình, Mai và Thu là nh ng ng bình th ng. nh xét ườ ườ không chính xác là: A. B. C. D. 5TCD ÔN LUY 2018Ệ Page 4Câu 34: ru gi m, gi gen th nh alen A, trên nhi th 1, gen th haiỞ ứg alen B, và và gen th ba alen D, cùng trên nhi th và cách nhau 40cM,ồ ốc gen th alen E, trên nhi th gi tính. gen qui nh tính tr ng vàặ ạtính tr ng tr là tr hoàn toàn. Cho các phát bi sau qu phép lai gi (P): Aaạ ẹBdbDX EY aabdbd EX e. (1) Có đa là 32 ki gen và 24 ki hình.ố (2) Ki hình các tính tr ng ch xu hi gi c.ể (3) con không có ki hình gi ng và .ờ (4) Ki hình tính tr ng tr và tính tr ng chi là 37,5%.ể Các phát bi đúng là:ể A. B. 4. C. 1, 2, 4. D. 2, 3, 4.Câu 35: Cho ru gi thu ch ng cánh nguyên giao ph ru gi tr ng, cánh thu cồ ượF1 ng lo cánh nguyên. Ti cho Fồ ụ1 giao ph nhau, Fố ở2 thu 282 ru cánhượ ỏnguyên; 62 ru tr ng, cánh 18 ru cánh và 18 ru tr ng, cánh nguyên. Cho bi iồ ỗtính tr ng do gen qui nh, các gen trên NST gi tính và ru tr ng, cánh bạ ịch giai đo phôi. Có bao nhiêu phát bi nào sau đây là đúng?ế ể(1) ru cánh nguyên là ru cái.â ồ(2) các ru mang ki hình khác là ru c.â ự(3) hoán là 36%.ầ ị(4) Tính theo lí thuy t, ng ru tr ng, cánh đã ch là 18 con.ế ượ ếA. B. C. D. 4Câu 36: loài ng có vú ng ph i, xét gen: Gen có alen trên nhi th th ng; gen ườcó alen và gen có alen cùng trên nhi th gi tính vùng ng ng. Có bao nhiêu phát bi ươ ểsau đây là đúng?(1) ki gen đa trong qu th là 1332.ố (3) ki gen các gen trong qu th là ể162.(2) ki gen ng đa trong qu th là 36.ố (4) ki giao ph đa trong qu th là 11232.ố ểA. B. C. D. 1Câu 37: Hà Lan, tính tr ng hoa là do gen qui nh tr hoàn toàn so gen qui nh hoa tr ng, genỞ ắquy nh tính tr ng trên NST th ng. Cho cây có ki hình khác nhau giao ph nhau Fị ườ ượ1 sauđó cho các cây F1 ng ph liên ti Fẫ ế4 thu 180 cây hoa tr ng và 140 cây hoa Ch ng nhiênượ ẫm cây hoa Fộ ở4 cho th ph n, gi qu trên cây Fự ả4 ch thì xác su tề ạtrong cùng qu khi đem gieo thành cây hoa là:ộ ỏA. 50,45%. B. 18,46%. C. 36,16%. D. 22,07%.Câu 38: loài th t, ti hành phép laiỞ :- Phép lai Cho thu ch ng lai nhau Fầ ượ1-1 toàn cây hoa Cho Fỏ1-1 lai phân tích, là ượ êtr ng: .ă Phép lai 2: Cho các cá th thu ch ng khác nhau các gen ng ph lai nhau, Fể ươ ượ1-2 ng lo cây hoa thân cao. Cho Fồ ỏ1-2 lai phân tích, F2-2 thu lo ki hình là: hoa thân cao; ượ ỏhoa thân th p; hoa tr ng, thân cao và hoa tr ng, thân th p; trong đó, cây hoa thân th chi ê20%. Bi ng tính tr ng chi cao cây do gen qui nh. Theo lý thuy t, ki hình hoa thân cao Fế ở2-2 chi bao nhiêu?ế êA. 20%. B. 30%. C. 45%. D. 5%.Câu 39: di truy nh ng do trong alen quy nh và th hi qua ph ườ ượ ướđây. Các ch cái cho bi các nhóm máu ng ng ng i. Bi ng di truy nh ươ ườ ớdi truy các nhóm máu, quá trình gi phân bình th ng và không có bi ra.ề ườ Có bao nhiêu lu sau đây là đúng?ế ậ(1) Ch th xác nh chính xác ki gen nh ng trong ph này.ư ượ ườ ê(2) Có đa ng mang ki gen ng nhóm máu.ố ườ ề(3) Xác su ch ng (7) và (8) th (II) sinh con trai có nhóm máu và không nh êlà 11/144TCD ÔN LUY 2018Ệ Page 5(4) Xác su ch ng (7) và (8) th (II) sinh con trai và con gái có nhóm máu và ềb nh là 1/2592A. B. C. D. 4Câu 40 Bi hoán gen ra các locus và gi i. Phép lai: ♂abdEAbDefgHFGh ♀abDeABDeFGhFgH cho con đa bao nhiêu ki gen?ờ 1204 ki gen.ể B. 568 ki gen.ể 2048 ki gen.ể D. 1508 ki genể-----------------H T------------------ẾĐÁP ÁN1C 2D 3A 4A 5A 6C 7B 8B 9B 10B11B 12C 13A 14C 15B 16A 17D 18C 19B 20D21B 22D 23A 24A 25D 26B 27D 28B 29C 30C31A 32D 33C 34C 35A 36D 37A 38B 39A 40DTCD ÔN LUY 2018Ệ Page