Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Nguyễn Khuyến - Bình Dương

2988f53426dd5603405d5b6aae19f345
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-03-16 09:33:08 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 214 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

49. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa THPT Nguy Khuy Bình ng nề ươ ầ5- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Este ch có công th phân Cạ ử3 H4 O2 làậA. vinyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomat. D. vinyl fomat.Câu ch nào không ph là ng phân nhau?ả ủA. Metyl axetat và etyl fomatC. Xenlulozo và tinh t.ộB. Glucozo và fructozo.D. Axit axetic và metyl fomatCâu 3. Trong công nghi p, xu xà phòng và glixerol thì th phân ch nào sau đây?ệ ấA. Saccarozo B. Ch béoấ C. Xenlulozo. D. Tinh t.ộCâu 4. ph ph ng este hóa gi ancol metylic và axit propionic làả ữA. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat.Câu 5. Xà phòng hóa ch nào sau đây không thu ancol?ượA. Phenyl fomat. B. Metyl axetat. C. Tristearin D. Benzyl axetat.Câu 6. Ch nào sau đây tráng c?ấ ượA. Tripanmitin. B. Saccarozo C. Fructozo D. Metyl axetat.Câu 7. Cho ancol etylic tác ng axit đon ch X, thu este Y. Trong Y, oxi chi 32% kh iụ ượ ốl ng. Công th làượ ủA. C2 H3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOC2 H3 D. C2 H5 COOC2 H3 .Câu 8. Tristearin tác ng ch (ho dung ch) nào sau đây ?ụ ịA. H2 (xúc tác H2 SO4 loãng, đun nóng). B. Kim lo KạC. Cu(OH)2 đi ki th ng).ở ườ D. Brom.Câu 9. Saccarozo và glucozo có ph ngề ứA. tráng c.ạ B. ng Hộ2 (Ni, t°). C. Cu(OH)ớ2 D. th phân.ủCâu 10. cháy hoàn toàn cacbohidrat nào sau đây thu mol COố ượ ố2 ng mol Hằ ố2 O?A. Amilopeptin. B. Saccarozo. C. Glucozo. D. Xenlulozo.Câu 11. Ch nào sau đây không ph ng Hả ớ2 (xúc tác Ni, t°)?A. Triolein. B. Glucozo. C. Tripanmitin. D. Vinyl axetat.II. Thông hi uểCâu 12. Ch có nhi sôi cao nh làấ ấA. C2 H5 OH CH3 COOH C. HCOOCH3 D. CH3 CHOCâu 13. Este có công th phân Cứ ử2 H4 O2 Đun nóng 9,0 gam trong dung ch NaOH nị ếkhi ph ng ra hoàn toàn thu gam mu i. Giá tr làả ượ ủA. 8,2 B. 15,0 C. 12,3 D. 10,2 .Câu 14. Thu phân hoàn toàn tinh trong dung ch axit vô loãng, thu ch X.ỷ ượ Cho Xph ng khí Hả ớ2 (Ni, t°), thu ch Y. Các ch X, ượ làầ ượA. glucozo, saccarozo. B. glucozo, sobitol. C. fructozo, sobitol. D. glucozo, etanol.Câu 15. Este ch có công th phân Cạ ử4 H6 O2 Đun nóng trong dung ch NaOH thu cị ượdung ch không tráng c. Công th làạ ủA HCOOCH=CHCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. CH3 COOCH=CH2 D. HCOOCH2 CH=CH2 .Câu 16. Cho 18,8 gam CHỗ ồ3 COOC2 H5 và C2 H3 COOC2 H5 tác ng 200 ml dungụ ớd ch NaOH M, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làượ ủA. 16,6. B. 17,6. C. 19,4. D. 18,4.Câu 17. Cho gam glucozo và fructozo ph ng hoàn toàn ng dung chả ượ ịAgN O3 trong NH3 thu 32,4 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 13,5. B. 24,3. C. 54,0. D. 27,0.Câu 18. Ch (ch H, O) có công th gi nh là CHứ ấ2 Ch ph ng iấ ượ ớNaOH và tráng c. Công th làạ ượ ủA. CH3 COOH. B. HCOOCH3 C. HCOOH. D. HOCH2 CHO.Câu 19. Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng chi u.ườ ềB. Các este th phân trong môi tr ng ki mu và ancol.ị ườ ốC. Các este tan nhi trong c.ề ướD. Isoamyl axetat có mùi th chu chín.ơ ốCâu 20. Cho các ch sau: saccarozo, glucozo, etyl fomat, xenlulozo, fructozo, tripanmitin, ch thamố ấgia ph ng th phân làả ủA. 5. B. 4. C. D. 2.Câu 21. Phát bi nào sau đây sai ?A. Ch béo và bôi tr máy có cùng thành ph nguyên .ấ ốB. Trong phân ch béo luôn có nguyên oxi.ộ ửC. Th phân saccaroz trong môi tr ng axit thu ườ ượ glucozo và fructozo.D. Th phân hoàn toàn ch béo luôn thu glixerol.ủ ượCâu 22. Cho ph ng:ơ ứ0NaOH ,tEste Z+¾¾ ¾® 03 30AgNO NHNaOH ttZ Y++¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Bi Y, Z, là các ch Ch làề ấA. CH3 COOCH=CHCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. CH3 COOCH=CH2 D. HCOOCH3 .Câu 23. Đun nóng 0,1 mol este ch 135 ml dung ch NaOH M. Sau khi ph ng raả ảhoàn toàn, cô dung ch thu ancol etylic và 8,2 gam ch khan. Công th cạ ượ X:ấ ủA. HCOOC2 H5 B. HCOOCH3 .C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H3 COOC2 H5 .Câu 24. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam ch béo ng NaOH. Cô dung chấ ượ ịsau ph ng, thu 1,84 gam glixerol và gam mu khan. Giá tr làả ượ ủA. 19,12. B. 18,36. C. 19,04. D. 14,68.Câu 25. Khi th phân hoàn toàn mol triglixerit trong dung ch NaOH thu ượ mol glixerol, 1mol natri panmitat và mol natri oleat. liên πố trong phân là:ộ ửA. 2. B. 4. C. D. 3.Câu 26. Lên men gam glucoz hi su 75 %, ng khí Cơ ượ O2 sinh ra th vào dung chấ ịn vôi trong, thu 10 gam a. Kh ng dung ch sau ph ng gi 3,4 gam so iướ ượ ượ ớkh ng dung ch vôi trong ban u. Giá tr làố ượ ướ ủA. 13,5. B. 72,0 C. 36,0 D. 18,0 .Câu 27. Este ch có vòng benzen ng công th phân Cơ ử8 H8 O2 Bi tham gia ph ngế ứtráng c. công th th mãn tính ch trên làố ấA. 5. B. 3. C. 4. D. 6.Câu 28. metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên oxi chi mỗ ế52% kh ng). Cho gam tác ng dung ch NaOH thu 45,2 gam mu i. Giá trề ượ ượ ịc là:ủA. 40,2. B. 40,0. C. 32,0. D. 42,0.III. ngậ ụCâu 29. Ti hành thí nghi các ch X, Y, T. qu ghi ng sau:ả ượ ảM thử Thí nghi mệ Hi ngệ ượX Nhúng gi quì tím Không màuổY Đun nóng dung chNaOH (loãng, ), ưđ ngu i. Thêm ti vài gi dung ch ịCuSO4 dung chạ màu xanh lamZ Đun nóng dung chớ NaOH loãng (v ừđ ). Thêm ti dung ch AgNOủ ị3 /NH3 đun nóng kạ Ag tr ng sángT Tác ng dung ch Iụ ị2 loãng Có màu xanh tímCác ch X, Y, Z, làấ ượA. etyl axetat, triolein, vinyl axetat, tinh t.ồ B. triolein, vinyl axetat, tinh t, etyl axetat.ồ ộC. etyl axetat, tinh t, vinyl axetat, trioleinồ D. vinyl axetat, triolein, etyl axetat, tinh tồ ộCâu 30. cháy hoàn toàn mol ba este cùng dãy ng ng, dùng 3,472 lít Oố ầ2(đktc) thu 2,912 lít khí COượ2 (đktc) và 2,34 gam H2 O. khác, tác ng mol aặ ừđ ml dung ch NaOH 1M. Giá tr làủ ủA. 40. B. 60. C. 80. D. 30.Câu 31. Cho các phát bi sauể(a) Th phân vinyl axetat ng NaOH đun nóng, thu natri axetat và axetanđehit.ủ ượ(b) đi ki th ng, các este là nh ng ch ng.Ở ườ ỏ(c) Amilopectin và xenlulozo có trúc ch phân nhánh.ề ạ(d) Ph ng xà phòng hóa ch béo luôn thu các axit béo và glixerol .ả ượ(e) Glucozo là ch đa ch c.ợ ứ(g) Tinh và xenluloz không th phân trong môi tr ng ki m.ộ ườ ềS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 32. cháy hoàn toàn gam triglixerit 4,83 mol Oố ủ2 thu COượ2 và H2 O. tặkhác, cho gam ph ng dung ch NaOH, thu 54,84 gam mu và 5,52 gamả ượ ốglixerol. 0,1 mol làm màu đa bao nhiêu mol Brỏ ố2 ?A. 0,2. B. 0,3. C. 0,1. D. 0,5.Câu 33. Cho 0,3 mol hai este ch tác ng 200 ml dung ch KOHơ ị2M, thu ch (no, ch c, ch có tác ng Na) và 41,2 gam mu i.ượ ốĐ cháy toàn 20,16 lít khí Oố ủ2 (đktc). Kh ng 0,3 ượ mol làA. 30,8 gam. B. 39,0 gam. C. 29,8 gam. D. 32,6 gam.Câu 34. Cho ch th -HOCH2 C6 H4 OH, -HOC6 H4 CH2 OOCCH3 -HOC6 H4 COOH, -HOOCC6 H4 OOCCH3 -HOOCC6 H4 COOC2 H5 Có bao nhiêu ch trong dãy th mãn hai đi ki nấ ệsau• mol ch đó ph ng đa ượ mol Na.• mol ch đó ph ng đa ượ mol KOH ?A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 35. Cho mol ch (Cấ9 H8 O4 ch vòng benzen) tác ng NaOH thu ượ molch Y, mol ch và mol H2 O. Ch tác ng dung ch Hấ ị2 SO4 loãng thu ch cượ ơT.Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Ch tác ng NaOH theo mol 1:2. B. Phân ch có nguyên hiđroử ửC. Ch không có ph ng tráng c.ấ D. Ch tác ng NaOH theo mol :4.Câu 36. cháy hoàn toàn mol ch (Mấ ơX 75) ch thu Hỉ ượ2 và mol CO2 Bi tácếd ng dung ch AgNOụ ị3 trong NH3 có thành a. công th th mãn tínhạ ỏch trên là (không xét lo ch anhiđrit axit)ấ ấA. 6. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 37. axit oxalic, đietyl oxalat, glucoz và saccarozo, trong đó mol đietyl oxalatb ng moi axit oxalic. cháy hoàn toàn gam 22,4 lít Oằ ầ2 (đktc), thu 16,56 gamượH2 O. Giá tr làị ủA. 29,68. B. 13,84. C. 31,20. D. 28,56 .Câu 38. cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol ch và 0,1 mol este no nơch ch trong 0,75 mol O2 (d ), thu ng ượ mol khí và ng 1,2 mol. Bi nguyênế ốt trong hai nguyên trong Y. Kh ng đem cháy làử ượ ốA. 4,6 gam. B. 6,0 gam. C. 5,8 gam. D. 7,2 gam.IV. ng caoậ ụCâu 39. este ch ng phân Cơ ồ8 H8 O2 có vòng benzen (vòng benzen ch có tỉ ộnhóm th và este hai ch là etyl phenyl oxalat. Th phân hoàn toàn 7,38 gam trong dung chứ ịNaOH có 0,08 mol NaOH ph ng, thu gam mu và 2,18 gam ancol Y.ả ượ ợCho toàn tác ng Na thu 0,448 lít khí Hộ ượ2 (đktc). Giá tr nh giá trị ịnào sau đây?A. 8,5. B. 7,8. C. 8,0. D. 7,0.Câu 40. Este ch c, ch có kh ng oxi chi 32% cháy hoàn toàn 0,2 ượ mol nỗh và este Y, (đ no, ch Mề ởY MZ thu 0,7 ượ mol CO2 và 0,625 mol H2 O. Bi tếE ph ng dung ch KOH ch thu hai ancol (có cùng nguyên cacbon)ả ượ ửvà hai mu i. Thành ph mol trong làủA. 25,0%. B. 37,5%. C. 40,0 %. D. 30,0 %.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án DọEste ch có công th phân Cạ ử3 H4 O2 có HCOOCH=CHấ ạ2 vinyl fomat. Đáp án D. Câu 2. Ch đáp án CọTinh và xenlulozo khác nhau xích nên không ph là ng phân nhauộ ủCâu 3. Ch đáp án BọTrong công nghi p, xu xà phòng và glixerol thì th phân ch ch béo Ch Bọ Câu 4. Ch đáp án BọTa có ancol metylic là CH3 OH || axit propionic là C2 H5 COOH.C2 H5 COOH CH3 OH C2 H5 COOCH3 H2 O.C2 H5 COOCH3 có tên là metyl propionat Ch BọCâu Ch đáp án ANh th phenyl fomat th mãn vì sinh ra phenol.ậ ỏMà phenol là axit ti tác ng NaOH Cế ạ6 H5 ONa Ch Aọ______________________________● Phenyl fomat HCOOC6 H5HCOOC6 H5 2NaOH HCOONa C6 H5 ONa H2 O● Metyl axetat ÛCH3 COOCH3CH3 COOCH3 NaOH CH3 COONa CH3 OH● Tristearin (C17 H35 COO)3 C3 H5(C17 H35 COO)3 C3 H5 3NaOH 3C17 H35 COONa C3 H5 (OH)3● Benzyl axetat ÛCH3 COOCH2 C6 H5CH3 COOCH2 C6 H5 NaOH CH3 COONa C6 H5 CH2 OHCâu 6. Ch đáp án CọĐ tráng ta có nhóm ch –CHOể ứ+ ch không có nhóm –CHO.ả ề+ Tuy nhiên fructozo trong môi tr ng OHườ Ûglucozo Tráng c.ạ ượ⇒ Ch Cọ Câu 7. Ch đáp án AọVì là este ch ch nguyên Oxi ử⇒ MEste 16.2.10032 100 ÛMRCOOC2H5 100⇒ 100 29 44 27 ÛR là –C2 H3 Ch AọCâu 8. Ch đáp án AọTristearin là este Tristearin có ph ng th phân Ch AọCâu 9. Ch đáp án CọSaccarozo trong CTCT có nhóm OH và glucozo có nhóm OH.⇒ Saccarozo và glucozo hòa tan Cu(OH)ề ượ2 đi ki th ng ườ⇒ Ch Cọ Câu 10. Ch đáp án CọCâu 11. Ch đáp án CọCâu 12. Ch đáp án BĐ các nhóm ch khác nhau thì kh năng liên hiđro thay nh sau:ố ư-COOH -OH -COO- -CHO -CO-+ Vì kh năng liên hiđro thu nhi sôi.ả ộ⇒ Cùng nguyên cacbon thì tố os axit nh Ch BọCâu 13. Ch đáp án DọEste có CTPT C2 H4 O2 Este là HCOOCH3⇒ nHCOOCH3 60 0,15 mol⇒ mHCOONa 0,15 (45 23) 10,2 gam Ch DọCâu 14. Ch đáp án Bọ+ Vì tinh thành các xính Glucozoộ ượ ắ⇒ Th phân hoàn toàn tinh Glucozo.ủ ộGlucozo H2 Sobitol Ch BọCâu 15. Ch đáp án BọCâu 16. Ch đáp án BọCâu 17. Ch đáp án DọCâu 18. Ch đáp án BọCâu 19. Ch đáp án DọCâu 20. Ch đáp án BọCâu 21. Ch đáp án AọCâu 22. Ch đáp án CọCâu 23. Ch đáp án AọCâu 24. Ch đáp án BọCâu 25. Ch đáp án CọCâu 26. Ch đáp án Dọ• Ta có mdung ch gi mị mCaCO3 mCO2 mCO2 10 3,4 6,6 gam.nCO2 6,6 44 0,15 mol.C6 H12 O6 enzim30 35 C- °¾¾ ¾¾® 2C2 H5 OH 2CO2Theo lí thuy nếC6H12O6lí thuy tế 0,15 0,075 mol.Mà 75% nC6H12O6th tự 0,075 0,75 0,1 mol 0,1 180 18 gam Ch D.ọCâu 27. Ch đáp án CọCâu 28. Ch đáp án BọCâu 29. Ch đáp án AọCâu 30. Ch đáp án AọCâu 31. Ch đáp án Bọa. CH3 COOCH=CH2 NaOH CH3 COONa CH3 CHO đúng đi ki th ng, các este có phân kh nh ng tai trang thái răn saiỞ ườ ởxenluloz có trúc ch không phân nhánh saiơ ạPh ng xà phòng hóa ch béo luôn thu mu các axit béo và glixerol saiả ượ ốGlucoz là ch ch saiơ ứTinh và xenluloz không th phân trong môi tr ng ki mà ch th phân trong môiộ ườ ủtr ng axit đúngườĐáp án B. Câu 32. Ch đáp án CọTriglixerit có công th ng (RCOO)ứ ạ3 C3 H5 (RCOO)3 C3 H5 3NaOH 3RCOONa C3 H5 (OH)3Có nC3H5(OH)3 nX 0,06 mol, nNaOH 3nX 0,18 molB toàn kh ng mả ượX 54,84 +5,52 -0,06. 3.40 53,16 gam. mol COọ ủ2 và H2 là x, yầ ượB toàn kh ng mả ượCO2 mH2O mX mO2 44x+ 18 207,72B toàn nguyên 6.0,06 +4,83.2 2x yả ốGi 3,42 và 3,18ả ệS liên trong là 3,42- 3,18) 0,06= 3πố ếCOO +πC=C→ 0,1 mol làm màu đa 0,1 mol Brấ ố2 Đáp án C. Câu 33. Ch đáp án DọnX 0,3 mol; nKOH đừ 0,4 mol có este phenolộ ủY no, ch c, ch có ph ng NaOH là ancol no ch Cơ ứn H2n+2 || 0,2 mol este lo (t Y) 0,1 mol este phenol.ỗ ủ♦ Cn H2n+2 1,5n O2 ––– to–→ CO2 H2 O.→ 1,5n.0,2 0,9 3♦ th phân: 0,4 mol KOH 41,2 gam mu 0,2 mol Củ ố3 H8 0,1 mol H2 O.⇒ Theo BTKL có mX 41,2+ 0,2 60 0,1 18 0,4 56 32,6 gam. Ch D.ọCâu 34. Ch đáp án DọCác ch th mãn đi ki là p-HOCấ ệ6 H4 CH2 OOCCH3 và HOOCC6 H4 COOC2 H5 Câu 35. Ch đáp án Bọ1 mol NaOH mol mol mol Hư2 O.➤ Suy lu nào: có CTPT Cậ9 H8 O4 ch vòng benzen.ứn vòng benzen thì là 12C 9C ch vòng benzen.ứLúc này, có 2C 6Cếvòng benzen 10C 9C lo i.!ạ||→ ch ch 1C thôi và rõ chính là HCOONa.ỉ ứĐ ti p, ch vòng benzen và sp ch có mol Hể ỉ2 ch ng ch có ch este phenol, ch kia là este th ng.ứ ườ||→ có 7C th mãn đk trên là NaOCỏ6 H4 CH2 OH.⇒ CTCT là HCOOCủc6 H4 CH2 OOCH.Đi i: là HCOONa, là NaOCể ạ6 H4 CH2 OH và là HOC6 H4 CH2 OH.A sai (T ch NaOH theo 1)ỉ ệY có tham gia tráng saiạX tác ng NaOh theo 1: saiụ ệCâu 36. Ch đáp án AọG công th là Cọ ủ2 Hy OzN zế tham gia ph ng dung ch AgNOả ị3 trong NH3 có thành ph iạ ảcó liên ch là Cế ạ2 H2N zế 1. tham gia ph ng dung ch AgNOả ị3 trong NH3 có thành ch aạ ứnhóm CHO là CH3 -CHO zế tham gia ph ng dung ch AgNOả ị3 trong NH3 có thành ch aạ ứnhóm CHO là HCOOCH3 ho CHặ3 CHO, HO-CH2 -CHON zế tX tham gia ph ng dung ch AgNOả ị3 trong NH3 có thành ch aạ ứnhóm CHO là HCOO-CHO Đáp án A.Câu 37. Ch đáp án DọX HOOC-COOH (Cồ2 H2 O4 C2 H5 OOC-COOC2 H5 ((C6 H10 O4 ), C6 H12 O6 C12 H22 O11s mol axit oxalicb ng mol đietyl oxalat 3Cố ố6 H10 O4 +C2 H2 O4 =C20 H32 O16V các ch ng Cậ ạn (H2 O)mCn (H2 O)m nO2 nCO2 mH2 OCó nO2 nCO2 =1 molB toàn kh ng 1. 44+16,56-1. 32 28,56 gam. Đáp án D. ượCâu 38. Ch đáp án BọG công th là Cọ ủn H2n O2 :0,1 molBi nguyên trong hai nguyên trong Công th là Cế ủm H4n O:0,1molCn H2n O2 3n 22- O2 nCO2 nH2 Cm H4n O+ 2m 2n 12+ O2 mCO2 2nH2 Có nCO2 =0,1( n+m) mol, nH2O 0,1n+ 0,1.2n 0,3n molnO2pu 0,1( 1,5n-1) 0,1(m+ n-0,5) 0,25n+0,1m -0,15Có 0,1( n+ m) 0,3n [0,75- (0,25n+ 0,1m- 0,15)] 1,2 0,15n= 0,3 n= 2→ có công th Cứ2 H4 O2 :0,1 mol và có công th Cứm H8 0,1 molVì oxi nên 0,25n+0,1m -0,15< 0,75 0,1m 0,4 3ư→ mX 0,1. 60 ga. Đáp án B. Câu 39. Ch đáp án CọX HCOOCHồ2 -C6 H5 CH3 COOC6 H5 C6 H5 COOCH3 C2 H5 OOC-COOC6 H57,38 gam 0,08 mol NaOH mu 2,18 gam (HO-CHố2 -C6 H5 ,CH3 OH và C2 H5 OH) H2 OY Na 0,02 mol H2 nY 0,04 molG ng mol HCOOCHọ ủ2 -C6 H5 vàC6 H5 COOCH3 là x,s mol CHố ủ3 COOC6 H5 là y,C2 H5 OOC-COOC6 H5 là zTa có ệ136x 136y 194z 7, 38 0, 03x 2y 3z 0, 08 0, 01x 0, 04 0, 01+ =ì ìï ï+ =í íï ï+ =î nH2O 0,02 molB toàn kh ng mả ượmu iố 7,38 0,08. 40 -0,02. 18 2,18= 8,04 gam. Đáp án C.Câu 40. Ch đáp án BọMX 32 0,32 100 là C5 H8 O2 .♦ gi 0,2 mol Oả ố2 ––– to–→ 0,7 mol CO2 0,625 mol H2 O.⇒ Ctrung bình 0,7 0,2 3,5 CY 3,5.⇒ có các kh năng cho là HCOOCHả3 HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3 .Tuy nhiên chú ng th phân thu ancol có cùng ượ ph là HCOOCả2 H5 molđ suy ra ng ancol cùng còn là Cể ượ ạ2 H4 (OH)2 .|| là CHấ ủ2 =CH–COOC2 H5 :x moleste no là (HCOO)2 C2 H4 zmol
2020-09-25 21:42:31