Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh - Lần 1

d57c7428cb01a84682319ec82e68ca73
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-03-23 15:49:05 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 256 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

thi th THPT ng Tài Ninh Năm 2018ề ươ ầI. Nh bi tậ ếCâu 1. Ch nào sau đây không ph ng dung ch NaOH?ả ịA. Gly-Ala. B. Alanin. C. Anilin. D. Lysin.Câu 2. Ch nào sau đây có tính ng tính?ấ ưỡA. NaOH. B. Fe(OH)3 C. Mg(OH)2 D. Al(OH)3 .Câu 3. ch nào sau đây thu lo đipeptit?ợ ạA. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 COOH. B. H2 NCH2 CONHCH2 CONHCH2 COOH.C. H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH. D. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 CH2 COOH.Câu 4. Ch không tham gia ph ng th phân làả ủA. saccaroz .ơ B. tinh t.ộ C. fructoz .ơ D. xenluloz .ơCâu 5. ch có công th CHợ ạ3 COOCH2 CH3 có tên là:ọA. metyl axetat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl propionat.Câu 6. Trong phân cacbohiđrat luôn cóử ủA. nhóm ch anđehit.ứ B. nhóm ch ancol.ứ C. nhóm ch axit.ứ D. nhóm ch xeton.ứCâu 7. Khi th phân kỳ ch béo nào cũng thu củ ượA. axit oleic. B. axit panmitic. C. glixerol. D. axit stearic.II. Thông hi uểCâu 8. Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Glucoz kh dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 .B. Xenluloz có trúc ch phân nhánhơ ạC Saccaroz làm màu brom.ơ ướD. Amilopectin có trúc ch phân nhánh.ấ ạCâu 9. ch ng minh trong phân glucozo có nhi nhóm hiđroxyl (-OH), ng ta cho dungể ườd ch glucoz ph ng iị ớA. kim lo Na.ạ B. AgNO3 trong dung ch NHị3 đun nóng,C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. D. Cu(OH)2 nhi th ng.ở ườCâu 10. Đun nóng 0,12 mol este ch 162 ml dung ch NaOH 1M. Sau ph ng raơ ảhoàn toàn, cô dung ch thu 5,52 gam ancol và 11,52 gam ch khan. Công th oạ ượ ạc Xủlà:A. C2 H3 COOC2 H5 B. C2 H5 COOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 11. Th phân hoàn toàn gam saccaroz trong môi tr ng axit, thu dung ch X. Cho toànủ ườ ượ ịb dung ch ph ng ng dung ch AgNOộ ượ ị3 trong NH3 đun nóng, thu 4,32 gamượAg. Giá tr làị ủA. 64,80. B. 34,20. C. 3,42. D. 6,48.Câu 12. Dung ch ch dùng làm ch ngâm ng làm tiêu bán,ị ướ ượ ậdùng trong kĩ ngh da giày do có tính sát trùng. Ch là ch nào đâyệ ướA. CH3 CH2 OH. B. HCHO. C. HCOOH. D. C6 H5 OH.Câu 13. Kh ng tinh dùng trong quá trình lên men thành lít ancol etylic 46° là (bi tố ượ ếhi su quá trình là 72% và kh ng riêng ancol etylic nguyên ch là 0,8 g/mL)ệ ượ ấA. 4,50 kg. B. 2,33 kg. C. 5,00 kg. D. 3,24 kg.Câu 14. Este có tính ch sau: th phân hoàn toàn trong dung ch NaOH cho hai ph (X, Y)ấ ẩvà ch có tham gia ph ng tráng ng. th hi ph ng tráng ng ra ch cỉ ươ ươ ơY1 cho Y1 ph ng dung ch NaOH thu ch X. Công th este nào sauả ượ ủđây th mãn E?ỏA. CH3 COOCH=CHCH3 B. CH3 COOCH=CH2 .C. HCOOCH=CH2 D. CH3 CH2 COOCH=C(CH3 )2 .Câu 15. ch ng minh có Hể ạ2 NCH2 COOH là ch ng tính, ta cho tác ng iợ ưỡ ớA. HCl, NaOH. B. NaOH, NH3 C. Na2 CO3 HCl. D. HNO3 CH3 COOH.Câu 16. Axit acrylic (CH2 =CHCOOH) không tham gia ph ng iả ớA. Na. B. dung ch brom.ị C. NaNO3 D. Na2 CO3 .Câu 17. phân bi propen, propin, propan. Ng ta dùng các thu th nào đây?ể ườ ướA. Dung ch AgNOị3 /NH3 và Ca(OH)2 B. Dung ch AgNOị3 /NH3 và dung ch Brị2 .C. Dung ch Brị2 và KMnO4 D. Dung ch KMnOị4 và khí H2Câu 18. Cho gam Cu tan hoàn toàn trong dung ch HNOị3 loãng thì thu 6,72 lít khí NO (s nư ượ ảph kh duy nh đktc). Giá tr là:ẩ ủA. 19,2 gam. B. 28,8 gam. C. 1,92 gam. D. 2,88 gam.Câu 19. Nhi phân hoàn toàn mu thu ch và khí Z. Cho ch vàoệ ượ ắdung ch HCl th ch không tan. mu Xị ốA. Cu(NO3 )2 B. KNO3 C. (NH4 )2 CO3 D. AgNO3 .Câu 20. ch th có công th phân Cợ ử8 H8 O2 khi ph ng dung ch NaOH thì thuả ưđ mu i, ng phân th mãn tính ch trên là:ượ ấA. 4. B. C. D. 2.Câu 21. COụ2 vào dung ch ch Ca(OH)ị ứ2 và NaOH ta thu qu nh hình bên.ượ ưGiá tr làị ủA. 0,40. B. 0,28. C. 0,32. D. 0,24.Câu 22. Th phân hoàn toàn gam ch béo ng ng dung ch NaOH, đun nóng, thuủ ượ ịđ 4,6 gam glixerol và 45,8 gam mu i. Giá tr làượ ủA. 44,4 B. 89,0 C. 88,8. D. 44,5.Câu 23. Ph ng hóa các ch có đi là:ả ểA. th ng ra nhanh và cho ph duy nh t.ườ ấB. th ng ra nhanh, không hoàn toàn, không theo ng nh nhườ ướ ịC. th ng ra ch m, nh ng hoàn toàn, không theo ng nh nh.ườ ướ ịD. th ng ra ch m, không hoàn toàn, không theo ng nh nh.ườ ướ ịCâu 24. Ch có đi m:ấ ể- Tác ng Na sinh ra khí Hụ ượ ớ2 nh ng không tác ng dung ch NaOH.ư ị- Đun nóng dung ch Hớ ị2 SO4 170°C thu ch khí (làm màu dung chặ ượ ịbrom).Tên thay th làế ủA. etanol. B. phenol. C. metanol. D. ancol etylic.Câu 25. ng ng nào amino axit là không đúng?A. Mu đinatri glutamat dùng làm gia th ăn (g là mì chính hay ng t).ố ọB. Aminoaxxit thiên nhiên (h là a-amino axit) là ki nên các lo protein củ ơth ng.ể ốC. Axit glutamic là thu tr th kinh.ố ầD. amino axit là nguyên li xu nilon.Câu 26. Cho các ch t: Cấ6 H5 NH2 (1), C2 H5 NH (2), CH3 NH2 (3), NH3 (4). Tr gi bazo gi aữcác ch làấA. (2), (4), (3), (1). B. (1), (4), (2), (3). C. (2), (1), (4), (3). D. (2), (3), (4), (1).Câu 27. cháy hoàn toàn anđehit X, thu th tích khí COố ượ ể2 ng th tích (trong cùngằ ướđi ki nhi áp su t). Khi cho 0,1 mol tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trongNH3 thì thu 43,2 gam Ag. Ph trăm kh ng nguyên cacbon trong làượ ượ ửA. 50,00%. B. 54,54%. C. 40,00%. D. 41,38%.Câu 28. Cho 0,12 mol α-amino axit ph ng 60 ml dung ch HCl 2M thu dungượd ch Y. Cho dung ch ph ng dung ch NaOH, sau ph ng cô dung ch thuị ịđ 20,34 gam mu i. có tên làượ ọA. axit glutamic. B. valin. C. glixin. D. alanin.Câu 29. Ch ch có ng Hấ ạ2 NRCOOR' (R, R' là các hiđrocacbon). Cho 7,725 gamX tác ng dung ch NaOH thu 8,325 gam mu i. Ph trăm kh ng nguyên tụ ượ ượ ửhiđro trong làA. 7,767%. B. 8,738%. C. 6,796%. D. 6,931%.Câu 30. Protein có 0,16 huỳnh, bi ng phân ch ch nguyên huỳnh.ư ưKh ng phân đúng là:ố ượ ủA. 100000 đvC. B. 10000 đvC. C. 20000 đvC. D. 2000 đvC.Câu 31. ba amin no, ch Cho 2,81 gam ph ng dung ch HCl thuả ưđ 6,095 gam mu i. khác cháy hoàn toàn 2,81 gam lít khí Oượ ủ2(đktc), toàn ph cháy vào dung ch Ba(OH)ẫ ị2 th kh ng bình tăng 7,87 gam. Giáư ượtr là:ị ủA. 6,720. B. 3,542. C. 4,326. D. 4,424.III. ngậ ụCâu 32. Cho dãy các ch sau: anilin, saccaroza, xenlulozo, glucozo, triolein, tripanmitin, fructoza. Sốch trong dãy tác ng Brấ ượ ớ2 là:A. 4. B. 6. C. D. 5.Câu 33. ch glixerol và axit axetic. Trong phân X, nguyên hiđroợ ượ ửb ng ng nguyên cacbon và oxi. cháy hoàn toàn 38,368 gam lít khí Oầ ủ2 (đktc)thu ph ch có COượ ỉ2 và H2 O. Giá tr là:ị ủA. 36,624. B. 37,453. C. 35,840. D. 39,200.Câu 34. Cho hai ch có cùng công th phân Cỗ ử3 H9 NO2 tác ng iụ ớdung ch NaOH, đun nóng, thu đu dung ch và 4,48 lít khí đktc) hai ch uỗ ữc (đ làm xanh gi quỳ m). kh Hơ ớ2 ng 19,7. Cô dung ch thu đu cợa gam mu và gam mu MA MB ). nh giá tr nào du đây?ớ ớA. 2,83. B. 1,23. C. 1,65. D. 0,80.Câu 35. ancol no, ch và axit cacboxylic no, hai ch (đ ch ).ỗ ởĐ cháy hoàn toàn 0,16 mol dùng 0,42 mol O2 thu đu COợ2 và H2 O. khác đun nóng 0,16ặmol có Hặ2 SO4 làm xúc tác th chúng ph ng nhau (gi hi su ph nặ ảng 100%) thu đu 9,04 gam hai ph và (MZ MT ). Ph trămầkh lu ng trong làA. 70,8% B. 35,4%. C. 29,2%. D. 64,6%.Câu 36. ch CHỗ ứ3 OH; C3 H7 OH; CH2 =CHCOOCH3 (CH2 =CHCOO)2 C2 H4 (trong đó CH3 OHvà C3 H7 OH có mol ng nhau). cháy 5,22 gam dùng 6,384 lít Oằ ầ2 (đktc), ph cháyả ẩd qua dung ch Ca(OH)ẫ ị2 th kh lu ng dung ch gi gam. Giá tr nh là:ủA. 8,0 gam. B. 10,0 gam. C. 11,0 gam. D. 12,0 gam.Câu 37. ch ch và có công th phân là C2 H4 O2 Đunnóng gam dung ch NaOH khi ph ng ra hoàn toàn đu 9,28 gamỗ ợmu i. khác cho cùng gam trên ph ng lu ng dung ch AgNOố ị3 trong NH3 ,thu đu 8,64 gam Ag. Giá tr làợ ủA. 8,4. B. 6,0. C. 9,6. D. 7,2.Câu 38. Cho các phát bi sau:ể(a) Ch béo là trieste glyxerol axit béo.ấ ớ(b) Ch béo nh nu và không tan trong nu c.ấ ớ(c) Glucozo thu lo monosaccarit.ộ ạ(d) Các este th phân trong môi tru ng ki mu và ancol.ị ố(e) các peptit có ph ng Cu(OH)ấ ớ2 ch màu tím.ạ ấS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. D. 3.IV. ng caoậ ụCâu 39. ch ba este ch (không ch ch khác). cháy hoàn toàn gam nạ ầdùng 0,315 mol O2 khác, th phân hoàn toàn lu ng trên ng NaOH thu đu pặ ợcác mu và ancol. cháy hoàn toàn lu ng mu thu đu 3,18 gam Naố ợ2 CO3 thu đu 0,1 mol CO2 ,còn cháy hoàn toàn lu ng ancol thu đu thì 0,195 mol O2 thu đu 0,19 mol H2 O.Giá tr làị ủA. 5,50. B. 5,75. C. 6,24. D. 4,75.Câu 40. Cho gam ch ba peptit ch (ỗ mol), mol) và mol); ng sổ ốnguyên oxi trong ba peptit ng 12. cháy hoàn toàn mol ho mol ho mol thuềđu COợ2 có mol nhi Hề ơ2 là mol. Th phân hoàn toàn gam dung ch NaOH aủ ừđ thu đu (m 12,24) gam ba mu glyxin, alalin, valin. th phân gamủ ủE dung ch HCl loãng du, thu đu 42,38 gam mu i. Ph trăm kh lu ng peptit cóớ ủkh lu ng phân nh trong làố ợA. 43,26%. B. 37,08%. C. 49,40%. D. 32,58%.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án CọCâu 2. Ch đáp án DọCâu 3. Ch đáp án CọCâu 4. Ch đáp án CọCâu 5. Ch đáp án BọCâu 6. Ch đáp án BọCâu 7. Ch đáp án CọCâu 8. Ch đáp án DọCâu 9. Ch đáp án DọCâu 10. Ch đáp án CọCâu 11. Ch đáp án CọCâu 12. Ch đáp án BọCâu 13. Ch đáp án AọCâu 14. Ch đáp án BọCâu 15. Ch đáp án AọCâu 16. Ch đáp án CọCâu 17. Ch đáp án BọCâu 18. Ch đáp án BọCâu 19. Ch đáp án DọCâu 20. Ch đáp án AọCâu 21. Ch đáp án AọCâu 22. Ch đáp án AọCâu 23. Ch đáp án DọCâu 24. Ch đáp án AọCâu 25. Ch đáp án AọCâu 26. Ch đáp án DọCâu 27. Ch đáp án CọCâu 28. Ch đáp án DọCâu 29. Ch đáp án BọCâu 30. Ch đáp án CọCâu 31. Ch đáp án DọCâu 32. Ch đáp án CọCâu 33. Ch đáp án AọCâu 34. Ch đáp án BọCâu 35. Ch đáp án AọCâu 36. Ch đáp án BọCâu 37. Ch đáp án DọCâu 38. Ch đáp án DọCâu 39. Ch đáp án AọCâu 40. Ch đáp án Bọ