Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - Sở GD & ĐT Bình Thuận - Lần 1 - File word có lời giải chi tiết.doc

8b823b97fc3b781995b6cab2948d097a
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-03-13 22:45:45 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 253 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

56. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa -ề GD&ĐT Bình Thu 1ở ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Polime nào sau đây dùng đi ch th tinh ?ượ ơA. Poli (metyl metacrylat). B. Poliacrilonitrin.C. Polistiren. D. Poli (etylen terephtalat).Câu 2. Dung ch ch nào sau đây làm quỳ tím chuy sang màu xanh?ị ểA. Glyxin. B. Etyl amin. C. Anilin. D. Glucozo.Câu 3. Th phân ch béo trong môi tr ng axit thu glixerol vàủ ườ ượA. axit béo. B. ancol ch c.ơ C. mu clorua.ố D. xà phòng.Câu 4. Xà phòng hóa triolein thu ph làượ ẩA. C15 H3 COONa và glixerol. B. C17 H3 COONa và etanol.C. C17 H33 COONa và glixerol. D. C17 H35 COONa và glixerol.Câu 5. ch Hợ ấ2 NCH(CH3 )COOH có tên làọA. glyxin. B. lysin. C. valin. D. alanin.Câu 6. Kim lo nào có nhi nóng ch cao nh ?ạ ấA. (Ag).ạ B. (Fe).ắ C. Vonfram (W). D. Crom (Cr).Câu 7. Ch không tan trong nh làướ ạA. fructozo. glucozo. C. saccarozo. tinh t.ộCâu 8. Metyl acrylat có công th làứA. CH3 COOCH3 HCOOCH3 C. CH2 =CHCOOCH3 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 9. Phân polime nào sau đây ch ch hai nguyên và H?A. Pol (vinyl axetat). B. Polietilen. C. Pol acrilonitrin. D. Poli vinyl clorua).II. Thông hi uểCâu 10. Dãy nào sau đây ch các polime ng p?ỉ ợA. Polipropilen, xenluloz nilon-7, nilon-6,6.ơB. Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6.C. Polipropilen, tinh t, nilon-7, cao su thiên nhiên.ộD. Tinh t, xenluloz cao su thiên nhiên, polibutađien.ộ ơCâu 11. Cho các ch sau: etyl axetat, glucoz saccaroz tinh t, fructoz ch th phân trongố ủmôi tr ng axit làườA. 1. B. 4. C. D. 2.Câu 12. Cho các lo sau: (1) m; (2) bông; (3) tạ nilon-6; (4) visco; (5) nilon-6,6; (6) tơ ơaxetat. Lo có ngu xenluloz làạ ơA. (2), (3), (5). B. (1), (2), (6). C. (2), (4), (6). D. (2), (4), (5).Câu 13. Cho gam alanin ph ng dung ch NaOH, thu 27,75 gam mu i. Giá tả ượ rị mủlàA. 26,25. B. 22,25. C. 13,35. D. 18,75.Câu 14. Cho các ion sau: Al 3+, Fe 2+, Cu 2+, Ag +, Ca 2+. Chi gi tính oxi hóa các ion trên làề ủA. 2+, Al 3+, Fe 2+,Cu 2+, Ag +. B. Ca 2+, Fe 2+, Al 3+, Cu 2+, Ag +.C. Cu 2+, Ag +, Fe 2+, 3+, Ca 2+. D. Ag Cu 2+, Fe +, Al +, Ca 2+.Câu 15. Kim lo ph ng các mu trong dung ch dãy nào sau đây?ả ượ ủA. NaCl, l3 ZnCl2 B. MgSO4 CuSO4 AgNO3 .C. Pb(NO3 )2 AgNO3 NaCl. D. AgNO3 CuSO4 Pb(NO3 )2 .Câu 16. Cho hình electron: 22s 22p 6. Dãy nào sau đây các nguyên và ion có hìnhồ ấelectron nh trên?ưA. Li +, Br –, Ne. B. Na +, –, Ar. C. Na +, –, Ne. D. +, –, Ar.Câu 17. Kh ng đo ch polibutađien là 8370 đvC và đo ch nilon-6,6ố ượ ơlà 27120 đvC. ng xích trong đo ch polibutađien và đo ch nilon-6,6 làố ượ ượA. 155 và 120. B. 113 và 152. C. 113 và 114. D. 155 và 121.Câu 18. Th phân hoàn toàn pentapeptit X, thu ph trong đó có tripeptit Gly- Gly-ủ ượ ẩVal và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly. Ch có công th làấ ứA. Gly-Ala-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.C. Gly-A a-Val-Gly-Gly. D. Gly-Gly-Val-Ala-Gly.Câu 19. Cho 10 gam hai amin ch tác ng ml dung ch HCl 0,8M, thuỗ ịđ dung ch ch 15,84 gam mu i. Giá tr làượ ủA. 160. B. 220. C. 200. D. 180.Câu 20. Saccaroz glucoz fructoz tham gia vào ph ngơ ứA. th phân.ủ B. Cu(OH)ớ2 nhi th ngở ườ .C. màu iot.ổ D. tráng c.ạCâu 21. Glyxin có th ph ng dãy các ch nào sau đây?ể ấA. NaOH, CH3 OH, H2 SO4 B. HCl, Cu, NaOH.C. NaOH, HCl, Na2 SO4 D. HCl, NaCl, C2 H5 OH.Câu 22. Cho các ch sau: fructoz glucoz etyl axetat, Val-Gly-Ala. ch ph ng Cu(OH)ố ớ2trong môi tr ng ki m, dung ch màu xanh lam làườ ịA. 4. B. 2. C. D. 3.Câu 23. Cho 21,6 gam Mg và Fe tác ng dung ch HCl th có 11,2 lít khí Hỗ ấ2thoát ra (đktc). ng mu clorua ra trong dung ch là:ượ ịA. 39,4 gam. B. 53,9 gam. C. 58,1 gam. D. 57,1 gam.Câu 24. các ch sau theo tr gi nhi sôi: CHắ ộ3 COOH, HCOOCH3 ,CH3 COOCH3 C3 H7 OH.A. CH3 COOH, HCOOCH3 CH3 COOCH3 C3 H7 OH.B. CH3 COOCH3 HCOOCH3 C3 H7 OH, CH3 COOH.C. HCOOCH3 C3 H7 OH, CH3 COOH, CH3 COOCH3 .D. CH3 COOH, C3 H7 OH, CH3 COOCH3 HCOOCH3 .Câu 25. Cho các ch sau: (1) buta-ấ ,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinylaxetat. Nh ng ch có kh năng tham gia ph ng trùng polime làữ ạA. (3), (4) và (5). B. (1), (3) và (5) C. (1), (2) và (5). D. (1), (2) và (3).Câu 26. Đun nóng 37,5 gam dung ch glucoz ng dung ch AgNOị ượ ị3 /NH3 thu 6,48ư ượgam c. ng dung ch glucoza làA. 14,4%. B. 12,4%. C. 11,4%. D. 13,4%.Câu 27. Cho 2,15 gam este ch ch tác ng 50 ml dung ch NaOH 0,5M.ơ ịCông th phân este là:A. C4 H6 O2 C2 H4 O2 C. C3 H6 O2 D. C4 H8 O2 .Câu 28. Phát bi nào sau đây sai ?A. Glucozo và fructozo là ng phân nhau.ồ ủB. Saccarozo và tinh tham gia ph ng th phânộ .C. Glucozo và saccarozo có ph ng tráng c.ề ạD. Glucozo và tinh là cacbohiđrat.ộ ềCâu 29. Xà phòng hóa hoàn toàn 35,6 gam ch béo dung ch ch 0,12 mol NaOH. Côc dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA. 38,24. B. 36,72. C. 38,08. D. 29,36.Câu 30. 32,4 mùn (ch 50% xenlulozo) ng ta xu thu súng khôngườ ượ ốkhói (xenlulozo trinitrat) hi su ph ng tính theo xenluloza là 90%. Giá tr làị ủA. 29,70. B. 25,46. 26,73. D. 33,00.III ngậ ụCâu 31. ch có công th phân Cợ ử4 H8 O2 ch no, ch tác ng iơ ượ ớNaOH, không tác ng Na, không tác ng dung ch AgNOụ ị3 /NH3 ng phân Eố ủphù các tính ch trên là:ợ ấA. 5. B. 3. C. D. 4.Câu 32. Hai ch Xấ ơ1 và X2 có kh ng phân ng 60 đvC. Xề ượ ằ1 có kh năng ph ngả ứv Na, NaOH, Na2 CO3 X2 ph ng NaOH (đun nóng) nh ng không ph ng Na. Công th cả ức X1 X2 làầ ượA. HCOOCH3 CH3 COOH. CH3 COOH, CH3 COOCH3 .C. (CH3 )2 CHOH, HCOOCH3 CH3 COOH, HCOOCH3 .Câu 33. Nh nh nào sau đây là đúng?ậ ịA. Dùng quỳ tím phân bi dung ch alanin và dung ch lysin.ể ịB. Dùng Cu(OH)2 phân bi Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala.ể ệC. phân bi amoniac và etylamin ta dùng dung ch HCl c.ệ ặD. Dùng Brướ2 phân bi anilin và phenol.ể ệCâu 34. Th phân 0,05 mol hai peptit ch (Cỗ ởx Hy Oz N3 và (Cn Hm O6 Nt ),thu 0,07 ượ mol glyxin và 0,12 mol alanin. khác, th phân hoàn toàn 0,12 mol Ytrong dung ch HCl, thu gam mu i. Giá tr làị ượ ủA. 71,94. B. 11,99. C. 59,95. D. 80,59.Câu 35. Th phân gam saccarozo trong môi tr ng axit hi su 80% thu dung ch X.ườ ượ ịTrung hòa ng NaOH thu dung ch ượ Y. hòa tan đa 17,64 gam Cu(OH)ố2 Giá tr nị ầnh iớA. 49. B. 77. C. 68. D. 61.Câu 36. Cho 27,3 gam hai este no, ch tác ng dung ch KOH, thuơ ịđ 30,8 gam hai mu axit ti và 16,1 gam ancol. ượ mol este có phân tửkh nh trong làố ợA. 0,10 mol. 0,20 mol. C. 0,15 mol. 0,25 mol.Câu 37. Ch có công th phân Cứ ử17 H16 O4 không làm màu dung ch brom, tác ngụv NaOH theo ph ng trình hóa c: ươ 2NaOH 2X Y; trong đó hòa tan Cu(OH)2 thànhạdung ch màu xanh lam. Phát bi nào sau đây là đúng?ị ểA. Không th ra hidrocacbon ng ng ng ph ng.ể ươ ứB. Thành ph kh ng cacbon trong là 58,3%.ầ ượ ủC. có ng phân th mãn đi ki bài toán.ồ ệD. Cho 15,2 gam tác ng Na thu 2,24 lít Hụ ượ2 (đktc).Câu 38. qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, Tả thu th ghi ng sau:ớ ượ ảM thử thử Hi ngệ ượX ng ch Iư ị2 màu xanh tímY Quỳ tím Chuy màu xanhZ Cu( H)2 Có màu tímT bromướ tr ng.Các dung ch X, Y, Z, làị ượA. Anilin, etyl amin, lòng tr ng tr ng, tinh t.ắ ộB. tinh t, etyl amin, lòng tr ng tr ng, anilin.ồ ứC. tinh t, etyl amin, anilin, lòng tr ng tr ng.ồ ứD. Etyl amin, lòng tr ng tr ng, tinh t, anilin.ắ ộCâu 39. Cho gam axit glutamic và valin tác ng dung ch HCl thu (mỗ ượ+ 7,3) gam mu i. khác, cho gam tác ng dung ch NaOH thu (m +ố ượ 7,7) gammu i. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làố ủA. 27,90. B. 27,20. C. 33,75. D. 33,25.Câu 40. Cho các phát bi sau:ể(a) Dung ch lòng tr ng tr ng đông khi đun nóng.ị ụ(b) Aminoaxit là ch tinh, tan trong c.ấ ướ(c) Dung ch anilin làm màu quỳ tím.ị ổ(d) Hidro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°) thu tripanmitin.ượ(e) Tinh là ng phân xenluloz .ộ ơ(f) Amiloz có trúc ch không phân nhánh.ơ ạS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 2. C. D. 3.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án AọCâu 2. Ch đáp án BọA, và không làm quỳ tím màu ch B.ọCâu 3. Ch đáp án Aọ()()0H t3 533RCOO 3RCOOH OH+¾¾ ¾®+ +¬ ¾¾ thu axit béo và glixerol ượ ch A.ọCâu 4. Ch đáp án Cọ(C17 H33 COO)3 C3 H5 3NaOH 0t¾¾® 3C17 H33 COONa C3 H5 (OH)3 ch C.ọCâu 5. Ch đáp án DọCâu 6. Ch đáp án CọKim lo có nhi nóng ch th nh và cao nh là Hg và W.ạ ấKim lo có kh ng riêng th nh và cao nh là Li và Os.ạ ượ ấKim lo ng th nh và cao nh là Cs và Cr.ạ ấ⇒ ch C.ọCâu 7. Ch đáp án DọTinh không tan trong nh (n ngu i) và nóng ướ ướ ướ ch D.ọCâu 8. Ch đáp án CọCâu 9. Ch đáp án BọA. Poli (vinyl axetat) là [-CH2 -CH(OOCCH3 )-]n .B. Polietilen là (-CH2 -CH2 -)n .C. Poli acilonitrin là [-CH2 -CH(CN)-]n .D. Poli (vinyl clorua) là [-CH2 -CH(Cl)-]n .⇒ ch B.ọCâu 10. Ch đáp án BọTinh t, xenluloz cao su thiên nhiên là polime thiên nhiên lo A, và ch B.ọCâu 11. Ch đáp án CọCác ch th phân trong môi tr ng axit là etyl axetat, saccaroz tinh ườ ch Cọ Etyl axetat: CH3 COOC2 H5 H2 0H ,t+¾¾ ¾® CH3 COOH C2 H5 OH.● Saccaroz Cơ12 H22 O11 H2 0H ,t+¾¾ ¾® C6 H12 O6 (glucoz Cơ6 H12 O6 (fructoz ).ơ● Tinh t: (Cộ6 H10 O5 )n nH2 0H ,t+¾¾ ¾® nC6 H12 O6 .Câu 12. Ch đáp án CọCâu 13. Ch đáp án BọnAla nmu iố 27,75 111 0,25 mol 0,25 89 22,25(g) ch B.ọCâu 14. Ch đáp án DọTa có: Ca2+/Ca Al3+/Al Fe2+/Fe Cu2+/Cu Ag+/Ag .⇒ tính oxi hóa: Ag Cu 2+ Fe 2+ Al 3+ Ca 2+ ch D.ọCâu 15. Ch đáp án DọA lo vì Ni không ph ng dung ch.ạ ượ ịB lo vì Ni không ph ng MgSOạ ượ ớ4 .C lo vì Ni không ph ng NaCl.ạ ượ ớ⇒ ch D.ọCâu 16. Ch đáp án Cọ1s 22s 22p electron là 10.ốA lo vì Liạ ch 2e và Brứ ch 36e.ứB lo vì Clạ và Ar ch 18e.ứD lo vì ch 18e.ạ ứ⇒ ch C.ọCâu 17. Ch đáp án Aọ● Polibutađien là (-CH2 -CH=CH-CH2 -)n 8370 54 155.● Nilon-6,6 là [-HN-(CH2 )6 -NH-OC-(CH2 )4 -CO-]n 27120 226 120.⇒ ch A.ọCâu 18. Ch đáp án BọX là pentapeptit th phân cho Gly-Gly-Val và Gly-Ala.ủ⇒ cách ghép duy nh là Gly-Ala-Gly-Gly-Val ch B.ọCâu 19. Ch đáp án Cọ10(g) Amin ?HCl 15,84(g) Mu i. toàn kh ng:ố ượnHCl (15,84 10) 36,5 0,16 mol 0,16 0,8 0,2 lít 200 ml ch C.ọCâu 20. Ch đáp án BọA sai vì ch có sacaroz tham gia ph ng th phân.ỉ ủC sai vì ch không tham gia ph ng.ả ứD sai vì saccaroz không có ph ng tráng c.ơ ạ⇒ ch B.ọCâu 21. Ch đáp án AọB lo vì Gly không ph ng Cu.ạ ớC lo vì Gly không ph ng Naạ ớ2 SO4 .D lo vì Gly không ph ng NaCl.ạ ớ⇒ ch A.ọA. NaOH: H2 NCH2 COOH NaOH H2 NCH2 COONa H2 O.● HCl: H2 NCH2 COOH HCl ClH3 NCH2 COOH.● H2 SO4 2H2 NCH2 COOH H2 SO4 SO4 (H3 NCH2 COOH)2 .Câu 22. Ch đáp án BọCác ch ph ng Cu(OH)ấ ớ2 /OH cho dung ch màu xanh lam ph là poliancol.ả⇒ các ch th mãn là fructoz và glucoz ch Bọ .Chú ý: Val-Gly-Ala có ph ng màu biure nh ng dung ch ph ch màu tím .Câu 23. Ch đáp án DọL toàn nguyên Hidro và Clo: nầ ượ ốCl 2nH2 mol.⇒ mmu iố 21,6 35,5 57,1(g) ch D.ọCâu 24. Ch đáp án Dọ● Khi các ch có nhau thì nhi sôi:ấ ộaxit ancol amin este xeton anđehit xu halogen ete hidrocacbon.ẫ ấ● este thì nhi sôi tăng theo chi tăng phân kh i.ố ố► Nhi sôi gi là: CHệ ầ3 COOH C3 H7 OH CH3 COOCH3 HCOOCH3 .⇒ ch D.ọCâu 25. Ch đáp án BọCác ch có kh năng tham gia ph ng trùng polime ph ch liên đôi C=C ho cấ ặvòng kém n.ề⇒ các ch th là (1), (3) và (5) ch B.ọ● Buta-1,3-đien: CH2 =CH-CH=CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-CH2 -CH=CH-CH2 -)n .● Acrilonitrin: CH2 =CH-CN 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(CN)-]n .● Vinyl axetat: CH3 COOCH=CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(OOCCH3 )-]n .Câu 26. Ch đáp án Aọnglucozơ nAg 0,03 mol C% 0,03 180 37,5 100% 14,4% ch A.ọCâu 27. Ch đáp án AọnX nNaOH 0,025 mol MX 2,15 0,025 86 là C4 H6 O2 ch A.ọCâu 28. Ch đáp án CọC sai vì saccaroz không có ph ng tráng ch C.ọCâu 29. Ch đáp án BọX 3NaOH Mu glixerol nglixerol nNaOH 0,04 mol. toàn kh ng: 35,6 0,12 40 0,04 92 36,72(g) ượ ch B.ọCâu 30. Ch đáp án Cọ[C6 H7 O2 (OH)3 ]n 3nHNO3 02 4H SO ,t¾¾ ¾® [C6 H7 O2 (ONO2 )3 ]n 3nH2 O.nxenlulozơ 32,4 0,5 162 0,1 mol 0,1 0,9 297 26,73(g) ch C.ọCâu 31. Ch đáp án CọE ph ng NaOH và không ph ng Na ượ ượ là este.E không tác ng AgNOụ ớ3 /NH3 không ph là este axit fomic.ả ủ⇒ Các công th th mãn là: CHứ ỏ3 COOC2 H5 và C2 H5 COOCH3 ch C.ọCâu 32. Ch đáp án DọX1 có kh năng ph ng Naả ớ2 CO3 lo và C. || MạX2 60 ch D.ọCâu 33. Ch đáp án AọA. Đúng vì Ala không làm quỳ tím màu trong khi Lys làm quỳ tím hóa xanh.ổB. Sai vì cùng có ph ng màu biure dung ch ph ch màu tím.ả ấC. Sai vì các tinh th "khói tr ng".ề ắD. Sai vì tr ng Brả ướ2 .⇒ ch A.ọCâu 34. Ch đáp án AọD th là tripeptit và là pentapeptit. nễ ặX nY .nE 0,05 mol; ∑na.a 0,07 0,12 0,19 mol.► Gi có: 0,03 mol; 0,02 mol.Đ Gly trong và là và 0,03m 0,02n 0,07.► Gi ph ng trình nghi nguyên có: 1; ươ là Gly2 Ala3 .Y 5HCl 4HO mu ||ố nHCl 0,6 mol; nH2O 0,48 mol.B toàn kh ng: 0,12 345 0,6 36,5 0,48 18 71,94(g).ả ượCâu 35. Ch đáp án Cọ1 saccaroz Hơ2 0H ,t+¾¾ ¾® glucoz fructoz nơ ặsaccaroz ban uơ .⇒ nsaccaroz ph ngơ 0,8 nsaccaroz dơ 0,2 nglucozơ nfructozơ 0,8 có: poliancol ph ng Cu(OH)ạ ớ2 theo 1.ỉ ệ► 0,8 0,8 0,2 0,18 0,2 mol 68,4(g) ch C.ọCâu 36. Ch đáp án Dọ27,3(g) ?KOH 30,8(g) mu 16,1(g) ancol. toàn kh ng:ố ượ● nKOH (30,8 16,1 27,3) 56 0,35 mol Mtb mu iố 88 g/mol.⇒ mu là HCOOK và CHố3 COOK mol là và .nmu iố 0,35 mol; mmu iố 84 98 30,8(g).► Gi có: 0,25 mol; 0,1 mol ch Dọ .Ps: do thu cùng ancol ượ este có PTK nh sinh ra mu có PTK nh n.ỏ ơ⇒ nmu có PTK nh nố neste có PTK nh nỏ không tìm CTCT ng este. ừCâu 37. Ch đáp án BọY Cu(OH)2 dung ch xanh lam là ancol đa ch c.ứL có ch 4[O] là ancol ch và là este ch c.ứ ứk (2 17 16) 10 2vòng benzen 2πC=O .► là C6 H5 COO-CH2 -CH(CH3 )-OOCC6 H5 .⇒ là C6 H5 COONa và là HO-CH2 -CH(OH)-CH3 .A. Sai CH2 =CH-CH3 [O] H2 4KMnO¾¾ ¾® HO-CH2 -CH(OH)-CH3 .B. Đúng %C/X 12 144 100% 58,33% ch Bọ .C. Sai ch có ng phân th mãn.ỉ ỏD. Sai C3 H6 (OH)2 H2 nH2 nY 0,2 mol VH2 4,48 lít.Câu 38. Ch đáp án BọX dung ch Iị2 xanh tím lo và D.ạZ Cu(OH)2 màu tím ch B.ọCâu 39. Ch đáp án AọĐ nặGlu nVal Xét thí nghi 1: m(g) ?HCl (m 7,3)(g) mu i.ệ ố● toàn kh ng: nả ượHCl [(m 7,3) m] 36,5 0,2 mol .Xét thí nghi 2: m(g) (RCOOH) ?NaOH (m 7,7)(g) Mu (RCOONa) Hệ ố2 O.● Tăng gi kh ng: nả ượNaOH [(m 7,7) m] 22 0,35 mol .► Gi có: 0,15 mol; 0,05 mol || 0,15 147 0,05 117 27,9(g).Câu 40. Ch đáp án Dọ(a) Đúng vì ch lòng tr ng tr ng là protein đông nhi t.ị ệ(b) Đúng.(c) Sai vì anilin có tính baz nên không làm màu quỳ tím.ổ(d) Sai vì thu ượ tristearin .(e) Sai vì khác xích n.ố ắ(f) Đúng.⇒ (a), (b) và (f) đúng ch Dọ