Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học 12 (11)

370cdd443c766cb2198dc9e5ebc6fe57
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 08:56 PM ngày 25-04-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 211 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

300k Mua 130 thi th 2018 aloê ưCâu 1: Crom(III) hiđroxit có màu gì?A. Màu vàng. B. Màu xám.ụ C. Màu th m.ỏ D. Màu tr ng.ắCâu 2: Dung ch nào sau đây tác ng kim lo Ag?ị ượ ạA. Fe(NO3 )2 B. HNO3 c.ặ C. HCl. D. NaOH.Câu 3: Dung ch ch nào đây có môi tr ng axit?ị ướ ườA. NH4 Cl. B. Na2 CO3 C. Na3 PO4 D. NaClCâu 4: Ch nào sau đây làm tính ng ng th i?ấ ướ ờA. HCl B. NaCl C. Na2 CO3 D. NH4 NO3Câu 5: Ch nào sau đây tác ng dung ch BaClấ ị2 sinh ra a?ế ủA. KHCO3 B. KOH C. NaNO3 D. Na2 SO4Câu 6: Ch nào sau đây có công th phân trùng công th gi nh t?ấ ấA. CH3 COOH B. C6 H6 C. C2 H4 D. C2 H5 OHCâu 7: Kim lo nào sau đây là kim lo ki th ?ạ ổA. Ca B. Fe C. Na D. AlCâu 8: Công th hóa tristearin làứ ủA. (C15 H31 COO)3 C3 H5 B. (C17 H33 COO)3 C3 H5 C. (C17 H31 COO)3 C3 H5 D. (C17 H35 COO)3 C3 H5 .Câu 9: Ch nào sau đây có tính ng tính?ấ ưỡA. Al(NO3 )3 B. NaHCO3 C. Al D. MgCl2 .Câu 10: Vào năm 1832, phenol (C6 H5 OH) tiên tách ra nh than đá.ầ ượ ựPhenol c. Khi con ng ăn ph th ph có ch phenol có th ng p,ấ ườ ấtiêu ch y, lo th c, th chí vong. ng ng, phenol không có kh năng ph nả ảng iứ ớA. KCl B. brom.ướ C. dung ch KOH c.ị D. kim lo K.ạCâu 11: nhi cao, cacbon không tác ng tr ti ch nào sau đây?ụ ấA. H2 SO4 c.ặ B. KClO3 C. Cl2 D. Mg.Câu 12: nào sau đây thu lo bán ng p?ơ ợA. visco.ơ B. m.ơ C. lapsan.ơ D. nilon-6,6.ơCâu 13: Cho gam Mg, Na, và Ba vào dung ch HCl Sau khi cácồ ưph ng ra hoàn toàn thu dung ch ượ và 5,04 lít H2 (đktc). Cô toàn dungạ ộd ch thu 29,475 gam mu khan. Giá tr làượ ủ300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưA. 13,50. B. 21,49. C. 25,48. D. 14,30.Câu 14: Hòa tan hoàn toàn ng ượ MgO, Al, Zn và Fe trong dung chồ ịHNO3 loãng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ượ (không ch aứNH4 NO3 và khí 0,1 mol NO; 0,05 mol Nồ2 mol HNOố3 đã kh làị ửA. 1,20. B. 1,00. C. 0,20. D. 0,15.Câu 15: th hoàn toàn 0,05 mol hiđrocacbon vào bình ng ng dung chự ượ ịbrom, sau khi ph ng ra hoàn toàn th kh ng bình ng dung ch brom tăngả ượ ị2,8 gam. Công th phân làA. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C4 H6Câu 16: cháy hoàn toàn gam Cồ2 H5 NH2 và (CH3 )2 NH ng ng aằ ượ ừđ khí Oủ2 Cho toàn ph cháy vào bình ng dung ch Ba(OH)ộ ị2 sau khi các ph nảng ra hoàn toàn thu 59,1 gam và dung ch có kh ng gi mứ ượ ượ ảgam so kh ng dung ch Ba(OH)ớ ượ ị2 ban u. Giá tr làầ ủA. 26,1. B. 28,9. C. 35,2. D. 50,1.Câu 17: Cho chuy hoá sau:ơ ể,2 4X du dung dich ZP PO NaH PO+ +¾¾ ¾¾® ¾¾® ¾¾ ¾®Công th làầ ượA. O2 H2 O, NaNO3 B. P2 O3 H2 O, Na2 CO3 C. O2 NaOH, Na3 PO4 D. O2 H2 O, NaOH.Câu 18: khí CO đi qua MgO, CuO và Feồ2 O3 nung nóng. Sau khicác ph ng ra hoàn toàn thu ượ mồA. Mg, Fe và Cu. B. MgO, Fe và Cu. C. MgO, Fe3 O4 Cu. D. MgO, Fe2 O3 Cu.Câu 19: ch th hi các ph ng hóa sau:ự ọX KOH t°¾¾® ZY Br2 H2 2HBrT KOH H2 OCh có th làấ ểA. HCOOCH=CH2 B. CH3 COOCH3 .C. CH2 =CHCOOCH=CHCH3 D. C2 H5 COOCH=CHCH3 .Câu 20: Cho dãy các ch t: metan, axetilen, benzen, phenol, anilin, axit acrylic, anđehitấaxetic. ch trong dãy có kh năng làm màu brom làố ướA. B. C. D. 2Câu 21: Phát bi nào sau đây không đúng?300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưA. Amophot là các mu NHỗ ố4 H2 PO4 và (NH4 )2 HPO4 .B. Trong phòng thí nghi m, Nệ2 đi ch ng cách đun nóng dung ch NHượ ị4 NO2 bãohòa.C. Nh dung ch AgNOỏ ị3 vào ng nghi ng dung ch Naố ị3 PO4 có màu tr ngế ắxu hi n.ấ ệD. Khí NH3 làm gi quỳ tím hóa xanh.ấ ướ ấCâu 22: Trong phòng thí nghi m, khí (làm màu dung ch thu tím) đi chấ ượ ết ch dung ch c, đun nóng và thu vào bình tam giác ng ph ng pháp yặ ươ ẩkhông khí nh hình sau:ư ẽCác ch làầ ượA. Fe, H2 SO4 H2 B. Cu, H2 SO4 SO2 .C. CaCO3 HCl, CO2 D. NaOH, NH4 Cl, NH3 .Câu 23: Hoà tan hoàn toàn ng Al, MgCOộ ượ ồ3 Fe3 O4 vào dung chịH2 SO4 loãng, thu dung ch ượ Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch saukhi các ph ng ra hoàn toàn thu ượ Nung trong không khí kh iế ốl ng không i, thu ch ượ ượ mồA. BaSO4 MgO và FeO. B. BaSO4 MgO, Al2 O3 và Fe2 O3 .C. MgO và Fe2 O3 D. BaSO4 MgO và Fe2 O3 .Câu 24: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Cho Fe2 O3 vào dung ch HNOị3 c, nóng.ặ(b) Cho Fe3 O4 vào dung ch HCl.ị(c) khí NOụ ợ2 và O2 vào c.ướ(d) Nhúng thanh kim lo Fe vào dung ch Hạ ị2 SO4 loãng, ngu i.ộ(e) Agố2 ng khí Oằ2 .S thí nghi có ph ng oxi hóa kh ra làố ảA. B. C. D. 2300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưCâu 25: ch (C3 H9 NO2 và ch (C2 H8 N2 O3 ). Cho 6,14 gam tácd ng ng dung ch NaOH c, đun nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn,ụ ượ ảthu 0,06 mol hai amin ch c, và dung ch ượ ch gam mu i. Giá trứ ịc làủA. 5,10. B. 4,92. C. 5,04. D. 4,98.Câu 26: Phát bi nào sau đây là sai ?A. CrO3 tác ng dung ch KOH ra mu Kụ ố2 CrO4 .B. Trong môi tr ng ki m, anion CrOườ ề2 oxi hóa Clị ở2 thành anion CrO4 2-.C. Cr2 O3 và Cr(OH)3 là ch có tính ng tính.ề ưỡD. Khi ph ng dung ch Hả ị2 SO4 loãng, nóng thì kim lo Cr kh thành cation Crạ 2+.Câu 27: Cho các phát bi sau:ể(a) Tinh t, tripanmitin và lòng tr ng tr ng th phân trong môi tr ng ki m, đunộ ườ ềnóng.(b) Xenluloz là ch ng i, màu tr ng, không tan trong c.ơ ướ(c) Saccaroz thu lo monosaccarit.ơ ạ(d) đi ki th ng, etyl axetat là ch ng, tan nhi trong c.Ở ườ ướ(e) Metylamin có baz baz etylamin.ự ủ(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly có ph ng Cu(OH)ề ớ2 ra ch màu tím.ạ ấS phát bi đúng làA. B. C. D. 4Câu 28: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Cho dung ch NaOH vào dung ch Ba(HCOị ị3 )2 .(2) Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClế ị3 .(3) khí COụ2 vào dung ch NaAlOớ ị2 (ho Na[Al(OH)ặ4 ]).(4) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch MgClị2 .(5) khí Hụ2 vào dung ch FeClị2 .(6) Cho Mg vào dung ch FeClị3 .ưSau khi các ph ng thúc, có bao nhiêu thí nghi thu a?ả ượ ủA. B. C. D. 2Câu 29: Th hi hai thí nghi sau:ự ệ· Thí nghi 1: Cho m1 gam fructoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3trong NH3 đun nóng, thu gam Ag.ượ· Thí nghi 2: Th phân mủ2 gam saccaroz trong dung ch Hơ ị2 SO4 loãng, đun nóng (hi uệsu ph ng th phân là 75%) th gian thu dung ch ượ Trung hòa dung300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưd ch ng dung ch NaOH thu dung ch ượ Cho toàn tác ng iụ ớl ng dung ch AgNOượ ị3 trong NH3 đun nóng. Sau khi ph ng ra hoàn toàn thuả ảđ gam Ag. Bi th liên gi mượ ữ1 và m2 làA. 38m1 20m2 B. 19m1 15m2 C. 38m1 15m2 D. 19m1 20m2 .Câu 30: Hòa tan hoàn toàn gam Al trong dung ch Ba(OH)ị2 thu dung ch ượ Nhỏr dung ch Hấ ị2 SO4 0,5M vào dung ch và nh các ph ng ra hoànắ ảtoàn. th bi di ph thu ng kh ng (m gam) theo th tích dungồ ượ ểd ch Hị2 SO4 (V ml) nh sau:ưGiá tr làị ủA. 8,10. B. 4,05. C. 5,40. D. 6,75.Câu 31: tác ng mol triglixerit dùng đa 7x mol Brầ ố2 trong dungd ch. khác, cháy hoàn toàn mol trên ng khí Oằ2 sinh ra lít CO2 (đktc) và ymol H2 O. Bi th liên gi và làể ớA. 22,4(3x y). B. 44,8(9x y). C. 22,4(7x 1,5y). D. 22,4(9x y).Câu 32: qu thí nghi các dung ch thu th ghi ngớ ượ ảsau:M thẫ ưXYZT Thu thố ưCu(OH)2Quỳ tímDung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóngN bromướ Hi ngệ ượCó màu tímQuỳ chuy sang màu xanhểK Ag tr ng sángế ắM màu vàng da cam, tấ ọkhí thoát raCác dung ch làầ ượA. Lòng tr ng tr ng, anilin, fructoz axit fomic.ắ ơB. Lòng tr ng tr ng, natri panmitat, glucoz axit fomic.ắ ơ300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưC. Saccaroz natri axetat, glucoz phenol.ơ ơD. Lòng tr ng tr ng, lysin, saccaroz anđehit fomic.ắ ơCâu 33: th hoàn toàn lít COấ ụ2 (đktc) vào dung ch ch ng th 0,1 molị ờBa(OH)2 0,255 mol KOH và 0,2 mol NaOH. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thuả ảđ dung ch ượ và Nh dung ch vào dung ch ch 0,35ị ứmol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giá tr làị ủA. 9,520. B. 12,432. C. 7,280. D. 5,600.Câu 34: Cồ4 H8 C6 H12 CH3 OH, C3 H7 OH, C3 H7 COOH và CH3 COOC2 H5 tốcháy hoàn toàn 14,6 gam dùng mol Oầ ủ2 thu mol COượ2 và 0,9 mol H2 O.M khác, tác ng 14,6 gam trên dùng 25 ml dung ch Ba(OH)ầ ị20,5M. làỉ ệA. 24 35. B. 40 59. C. 35 24. D. 59 40.Câu 35: Đun nóng gam hai este ch ng dung ch KOHồ ượ ịthì có đa 11,2 gam KOH ph ng, thu ancol ượ và dung ch ch 24,1 gam mu i.ị ốĐ cháy hoàn toàn thu 8,96 lít COượ2 (đktc) và gam H2 O. Giá tr làị ủA. 21,2. B. 12,9. C. 20,3. D. 22,1.Câu 36: Cho các ch là hai ancol có cùng nguyên cacbon trong phân ,ố ửZ là axit no, ch (Mạ ởZ 90) và este (phân ch ch ch este) tớ ộphân cháy hoàn toàn 0,325 mol và thu 20,16 lítượCO2 (đktc) và 17,55 gam H2 O. Ph trăm mol trong nh giá tr nào sauớ ịđây?A. 7,75. B. 7,70. C. 7,85. D. 7,8 Câu 37: Cho ng ượ etylamin, etylenđiamin (hay etan-1,2-điamin), axitồglutamic (Glu) và amino axit có công th ng Cứ ạn H2n 1- (NH2 )x COOH (n, nguyênd ng; mol nươ ệGlu nX 4) tác ng 100 ml dung ch HCl 1M, sau th gianụ ờthu dung ch ượ Cho toàn dung ch tác ng 100 ml dung chụ ịch ng th Ba(OH)ứ ờ2 0,5M và NaOH 0,5M, thu dung ch ượ ch 16,625 gamứmu i. Ph trăm kh ng nit trong ượ làA. 15,73%. B. 11,96%. C. 19,18%. D. 21,21%.Câu 38: hai amino axit và ba peptit ch Xvà Cho 31,644 gam ph ng hoàn toàn ng 288 ml dung ch NaOHả ượ ị1M, thu dung ch ượ ch gam mu natri alanin và lysin. khác,ứ ặ300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưđ cháy hoàn toàn mol dùng 35,056 lít Oầ ủ2 (đktc), thu COượ2 và H2 cót mol ng ng là 228 233. lu nào sau đây ươ sai ?A. Ph trăm mol mu natri alanin có trong gam mu là 41,67%.ầ ốB. Giá tr là 41,544.ị ủC. Giá tr là 0,075.ị ủD. ng kh ng COổ ượ2 và H2 sinh ra khi cháy hoàn toàn 31,644 gam là 85,536gam.Câu 39: Đi phân dung ch ch ng th NaCl và CuSOệ ờ4 (đi tr màng ngănệ ơx p, hi su đi phân 100%, qua hòa tan các khí trong và bay iố ướ ơc c) ng dòng đi không i. qu thí nghi ghi ng sau:ủ ướ ườ ượ ảTh gianờđi phânệ(giây) Kh ngố ượcatot tăng(gam) Khí thoát ra anotở Dung ch thu sau đi phân cóị ượ ệkh ng gi so kh ngố ượ ượdung ch ban (gam)ị ầ1930 khí duy nh tộ 2,707720 4m khíỗ 9,15t 5m khíỗ 11,11Giá tr làị ủA. 10615 B. 9650 C. 11580 D. 8202,5Câu 40: Tr gam Mg, Fe, Feồ3 O4 Cu và CuO (trong đó nguyên oxiốchi 12,82% theo kh ng ượ 7,05 gam Cu(NOớ3 )2 thu ượ .Hòa tan hoàn toàn trong dung ch ch ng th HCl; 0,05 mol KNOị ờ3 và 0,1 molNaNO3 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ượ ch ch mu iỉ ốclorua và 3,36 lít (đktc) khí Nồ2 và NO. kh so Hớ2 là 14,667.Cho ph ng dung ch Ba(OH)ả ị2 thúc các ph ng thu 56,375 gamư ượk a. Giá tr nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 30,5. B. 32,2. C. 33,3. D. 31,1.Đáp án1-B 2-B 3-A 4-C 5-D 6-D 7-A 8-D 9-B 10-A11-C 12-A 13-A 14-C 15-C 16-B 17-D 18-B 19-D 20-A21-C 22-B 23-D 24-C 25-C 26-D 27-A 28-B 29-B 30-A31-D 32-B 33-A 34-C 35-A 36-B 37-C 38-D 39-C 40-DL GI CHI TI TỜ Ế300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưCâu 1: Đáp án BCâu 2: Đáp án BCâu 3: Đáp án ACâu 4: Đáp án CCâu 5: Đáp án DCâu 6: Đáp án DCâu 7: Đáp án ACâu 8: Đáp án DCâu 9: Đáp án BCâu 10: Đáp án ACâu 11: Đáp án CCâu 12: Đáp án ACâu 13: Đáp án APh ng pháp:ươBTNT H: nHCl 2nHư2BTKL: mHCl mu iố mH2 => mH ng gi i:ướ ảBTNT H: nHCl 2nHư2 0,45 molBTKL: mHCl mu iố mH2 => 0,45.36,5 29,475 0,225.2 => 13,5 gamCâu 14: Đáp án CPh ng pháp:ươnHNO3 kh nN (sp kh nNO 2nNị ử2H ng gi i:ướ ảnHNO3 kh nN (sp kh nNO 2nNị ử2 0,1 2.0,05 0,2 molCâu 15: Đáp án CPh ng pháp: ươ mX mbình brom tăng => MXH ng gi i:ướ ảMX 2,8/0,05 56 => là C4 H8Câu 16: Đáp án BPh ng pháp: ươ ch trong có CTPT là C2 H7 => nXVi PTHH ph ng cháy, mol vào tính mol COế ượ ủ2 và H2 O=> dung ch gi m↓ mCO2 mH2 OH ng gi i:ướ ả2 ch trong có CTPT là Cấ ề2 H7 N. nX 9/45 0,2 mol300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ưC2 H7 3,75O2 2CO2 3,5 H2 0,5N20,2 0,4 0,7Khi ph vào dung ch Ba(OH)ẫ ị2 thì CO2 và H2 th .ị ụKhi đó dung ch gi m↓ mCO2 mH2 59,1 0,4.44 0,7.18 28,9 gamCâu 17: Đáp án DX là O2Y là H2 OZ là NaOHCâu 18: Đáp án BPh ng pháp: ươ CO và H2 kh các oxit kim ng sau Al trong dãy ho ngử ượ ộhóa c.ọH ng gi i:ướ CuO và Fe2 O3 kh MgO không kh CO.ị ởCh sau ph ng là MgO, Cu, Fe.ấ ứCâu 19: Đáp án DX: C2 H5 COOCH=CHCH3Y: CH3 CH2 CHOT: CH3 CH2 COOHZ: CH3 CH2 COOKCâu 20: Đáp án AG có: axetilen, phenol, anilin, axit acrylic, anđehit axeticồCâu 21: Đáp án CA, B, đúngC sai vì Ag3 PO4 có màu vàngCâu 22: Đáp án BKhí làm màu dung ch thu tím nên không th là Hấ ể2 CO2 NH3Câu 23: Đáp án DDung ch có th m: Alị ồ2 (SO4 )3 MgSO4 FeSO4 Fe2 (SO4 )3Y: Mg(OH)2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 BaSO4Z: MgO, Fe2 O3 BaSO4Câu 24: Đáp án CPh ng pháp: ươ Ph ng có thay oxi hóa là ph ng oxi hóa kh .ả ử(a) S. Do Fe có oxi hóa cao nh là +3ố ấ(b) S. Do ch Feả ấ3 O4 là FeO.Fe2 O3 mà sau ph ng FeClả ạ2 và FeCl3(c) Đ300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê ư(d) Đ(e) Đ. Ag2 O2 2Ag SO2 (nhi )ệ ộCác ph ng oxi hóa kh là: (c), (d), (e)ả ửCâu 25: Đáp án CX là: CH3 COONH3 CH3 (x mol)Y là: C2 H5 NH3 NO3 (y mol)Ta có:mE 91x 108y 6,14n amin 0,06Gi thu 0,02; 0,04ả ượF m: CHồ3 COONa (0,02 mol) và NaNO3 (0,04 mol)=> 0,02.82 0,04.85 5,04 gamCâu 26: Đáp án DA. ĐB. ĐC. ĐD. S. Khi ph ng dung ch Hả ị2 SO4 loãng, nóng thì kim lo Cr oxi hóaị thànhcation Cr 2+.Câu 27: Đáp án A(a) S. Tinh không th phân trong môi tr ng ki mộ ườ ề(b) Đ(c) S. Saccarozo là đisaccarit(d) S. Etyl axetat tan ít trong do không liên cướ ượ ướ(e) S. Do C2 H5 là nh CHố ơ3 nên làm cho trên cao n, tínhậ ơbazo nh nạ ơ(g) S. Các peptit có liên pepetit tr lên có ph ng màu biure.ừ ứCâu 28: Đáp án B(1) Ba(HCO3 )2 2NaOH BaCO3 ↓+ Na2 CO3 2H2 O(2) AlCl3 3H2 3NH3 Al(OH)3 ↓+ 3NH4 Cl(3) CO2 2H2 NaAlO2 Al(OH)3 NaHCO3(4) 2AgNO3 MgCl2 2AgCl ↓+ Mg(NO3 )2(5) Không ph ngả ứ(6) Mg 3FeCl3 MgCl2 2FeCl2Câu 29: Đáp án B300k Mua 130 thi th 2018 alo 0937351107ê
2020-09-29 11:13:01