Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Toán - Sở GD _ ĐT Bắc Ninh có lời giải chi tiết

62c84c0f1c60875e6ff61b399d6bbd5c
Gửi bởi: đề thi thử vào 02:59 PM ngày 17-05-2017 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 673 | Lượt Download: 25 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

THI TH GIÁO VÀ ĐÀO NINH ẮMÔN TOÁN th gian: 90 phút )ờCâu 1: Hàm ố3y 3x đng bi trên các kho ng nào sau đây?ồ ảA. ; 1 và 1; B. ; 1;  C. 1;  D. 1;1Câu 2: Tìm nguyên hàm hàm ố4 xf eA. 1e dx C  B. x4 xee dx C4  C. xe dx C  D. xe dx 2e C Câu 3: A, là giao đi hai th hàm sọ ốx 3yx 1 và 1 dài đo nộ ạth ng AB ng.ẳ ằA. B. C. D. 2Câu 4: các th a,b nh nào đây đúng?ớ ướA. 322 222 1log log log b3 2b     B.322 222 1log log log b3 2b     C. 322 222 2log log log b3b     D. 322 222 2log log log b3b     Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳx 2y 3t tz t  ¡ Vect nào đây là vect ch ph ng d?ơ ướ ươ ủA. u 0; 3;1r B. u 0; 3; 1r C. u 2; 3; 1r D. u 2;1; 5rCâu 6: nh nào sau đây sai?ệ ềA. 13128   B. 38 2 C. 12 26 .24 72 D. 1364 4 Câu 7: Cho hình ph ng gi th hàm sẳ ốy x tr Ox và hai đngụ ườth ng ẳx a; b; a; b Công th tính th tích th tròn xoayứ ểnh đc khi hình ph ng quay quanh tr Ox làậ ượ ụA. b2aV dx B. b2aV dx  C. b2aV dx D. b2aV dx Doc24.vnCâu 8: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi vuông góc nhau vàộ ớSA 3; SB 2; SC 3 . Tính th tích kh chóp S.ABCể ốA. 32 B. C. D. 3Câu 9: Cho ph cố ứz 4i Tính giá tr bi th cị ứ75P 2zz A. B. C. 8i D. 8i Câu 10: Trong không gian Oxyz, tìm các giá tr tham đngớ ườth ng ẳx md :2 1  song song ph ng ẳ2P 4x 4y 0 A. 2 B. C. 2 D. Không mồ ạCâu 11: Ph ng trình ti ngang, ti đng th hàm ươ ốx 1yx 1 là.ầ ượA. 1; 1 B. 1; 1 C. 1; 1 D. 1; 1 Câu 12: Tìm hàm ố3 2y mx 2m đt tr đi ểx 1 A. 0 B. 1 C. D. 2Câu 13: Cho hàm ố liên trênụ 0; 3và 2 30 0f dx 4, dx 9  Tính 32 dxA. 32f dx 5  B. 32f dx 13 C. 32f dx 5 D. 32f dx 9Câu 14: nào trong các ph sau là th c?ố ựA. 23i2 i B. 182 52 5 C. 21 3 D. 3 2i 2i Câu 15: Ph các ph ứ2 5i; 3i; 3i 4;10 làầ ượA. 5; 3; 3; 0 B. 5; 3; 4; 0 C. 5; 3; 3;10 D. 5; 0; 3; 0Câu 16: Cho hình nón có bán kính đáy 5 và dài đng sinhộ ườl 5 Tính th tích Vểc kh nón.ủ ốA. 10 10V9 B. 10 10V3 C. 10 10 D. 5 Doc24.vnCâu 17: Trong không gian Oxyz, cho các đi ểA 0;1;1 1; 2;1 2; 1; 1 .Tìm đi sao cho đi A, B, C, là đnh hình ch nh tọ ậA. D 1; 0;1 B. D 1; 2; 1 C. D 3; 2;1 D. D 3; 0; 1Câu 18: ng bi thiên sau là ng bi thiên hàm nào?ả ốA. 2yx 1  B. 4yx 1  C. 3yx 1 D. 3yx 1 Câu 19: Trong không gian Oxyz, ph ng trình (S) ươ có tâm I(1;­2;1) và ti xúc ph ng ẳP 2x 2z 0 A. 2 2x 2 B. 2 2x 4 C. 2 2x 4 D. 2 2x 2 Câu 20: Tìm giá tr ti hàm sau ố3 2y 3x 5 A. ­1 B. ­2 C. D. ­5Câu 21: Tìm giá tr giá tr nh hàm sị ố2x 9yx trên đo ạ 4; 1 A. 4; 1max 6  B. 4; 125max y4  C. 4; 1max 10 D. 4; 1max 4  Câu 22: Tìm các giá tr tham di tích hình ph ng gi cácấ ởđng ườ2y x và 2y m ng 4.ằA. 33m 3m 3  B. 3m 3 C. 3m 3  D. 3 Câu 23: Cho giá đu ABCDEF có nh ng 4. Cho giác đu đó quanh quayụ ềđng th ng AD. Tính th tích ườ kh tròn xoay đc sinh ra.ủ ượA. 128 B. 32 C. 16 D. 64 Câu 24: Đo hàm hàm ố3x 1y 2 là: A. 3x 1y ln 2 B. 3xy 2 C. xy 2.8 ln 8 D. xy 2.6 ln 6Doc24.vnCâu 25: Hàm nào sau đây đng bi trên xác đnh nó?ố ủA. x1y   B. x4y5   C. xy 0, 55 D. xy 3Câu 26: Gi ph ng trình ươ13log 0 ?A. B. 2 C. D. 2 Câu 27: Gi ph ng trình ươ2 24 16 ?A. 1x2 B. C. 3 D. 5Câu 28: các đi bi di ph th mãn ỏz 2i 2 là: A. Đng tròn tâm ườI 3; 2 bán kính B. Đng tròn tâm ườI 3; 2 bán kính C. Đng tròn tâm ườI 3; 2 bán kính D. Đng tròn tâm ườI 3; 2 bán kính Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai đi mớ ểA 2;1; 2;1;1 Tìm aọđ đi sao cho đi là trung đi AC.ộ ủA. C 2;1;1 B. C 2; 1;1 C. C 2;1; 1 D. C 2;1; 5Câu 30: Hình bát di đu có bao nhiêu t?ệ ặA. 12 B. C. 16 D. 10Câu 31: Cho ph th mãn ỏ43 4i 8z Trên ph ng đ, kho ng cách tặ ừg đn đi bi di ph thu nào?ố ậA. 9;4   B. 5;4 4   C. 10;4   D. 9;2 4   Câu 32: Cho các th ng a, ươ th mãn ỏ9 12 16log log log 3b Tính ab?A. 13 32 B. 13 32 C. 23 D. 34Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho đng th ngớ ườ ẳ1x zd ;1 2  2 4x 1d :2 1   . iọlà đng th ng đng th ng. Vect nào sau đây là vect ch ph ng aườ ườ ươ ủ ?Doc24.vnA. u 2;1;1r B. u 2;1; 1 r C. u 2; 0; 1 r D. u 1; 2; 2 rCâu 34: Xét các nh sauệ ề22 222 2ln ln x2 22 2I log log log log 6II log log xIII 2.IV log 2x log log log 0    ¡S nh đúng là:ố ềA. B. C. D. 2Câu 35: các giá tr th hàm sậ ố22017 1yx mx 3m  có haiđng ti đng là:ườ ứA. 1;4 2   B. 10;2  C. 0; D. ; 12 0; Câu 36: ng vay ngân hàng 100 tri đng theo hình th lãi kép mua xe lãiộ ườ ớxu 0,8%/ tháng và đng th thu là tr tri đng tháng. Sau năm lãiấ ứsu ngân hàng đc đi ch nh lên 1,2%/tháng và ng vay mu nhanh chóng tr tấ ượ ườ ếmón nên đã th thu tr tri đng trên tháng (tr tháng cu i). ph baoợ ấnhiêu lâu thì ng đó tr .ườ ợA. 35 tháng B. 36 tháng C. 25 tháng D. 37 thángCâu 37: Cho hàm ốx khi 1f x1 khi 1 Tính tích phân 20f dxA. 205f dx2 B. 20f dx 2 C. 20f dx 4 D. 203f dx2Câu 38: Tìm a, các tr hàm ố3 2y ax 3x b đu là nh ng sề ốd ng và ươ0x 1 là đi ti u.ể ểA. 1b 1 B. 1b 2 C. 1b 2  D. 1b 3 Câu 39: Cho hình nón ch cùng có bán kính là r, trong đó ba ti xúcứ ếv iớDoc24.vnđáy, ti xúc nhau và ti xúc xung quanh hình nón. th ti pế ếxúc ba kia và ti xúc xung quanh hình nón. Tính chi cao aớ ủhình nón.A. 3r 33     B. 6r 33     C. 6r 33     D. 6r 63     Câu 40: Tìm các giá tr tham ph ng trìnhấ ươx xm 2m 0 có hai nghi trái u.ệ ấA. m 1  B. 1m 4;2    C. 1m 1;2    D. m 4; 1 Câu 41: Hình nón đc là ngo ti đáy và các đng sinh aượ ườ ủnó đu ti xúc u. Cho bán kính ầR 3 tính giá tr nh nh thị ểtích kh nón đc ra hình nón ngo ti u.ố ượ ầA. 20 2V3 B. 26 2V3 C. 3 D. 2V3Câu 42: Cho lăng tr tam giác đu ABC.A'B'C' có chi cao ng 3. Bi hai đng th ngụ ườ ẳAB',BC' vuông góc nhau. Tinh th tích kh lăng tr .ớ ụA. 27 3V6 B. 27 3V8 C. 27 3V8 D. 27 3V2Câu 43: Cho hàm ố3 2f ax bx c ph ng trình ươf 0 có ba nghi mệphân bi thì ph ng trình ươ22f .f x  có bao nhiêu nghi m.ệA. B. C. D. 4Câu 44: nghi ph ng trình ươ52xx 2017 0x 2 A. B. C. D. 5Câu 45: Ng ta đnh xây cây có hình Parabol qua song ng 480m .ườ ộB dày kh bê tông làm là 30cm chi ng là 5m đi ti pề ếgiáp gi đng cách sông 5m, đi cao nh kh bê tông làmữ ườ ốm so đng là 2m Th tích theo 3m kh bê tông làm mặ ườ ằtrong kho ng nào?ảA. (210;220) B. (96;110) C. (490;500) D. (510;520)Doc24.vnCâu 46: Cho kh chóp tam giác đu S.ABC có nh đáy ng M,N là trungố ượđi SB, SC. Tính th tích kh chóp S.ABC bi CM vuông góc BNể ớA. 26V3 B. 26V12 C. 26V9 D. 26V24Câu 47: Cho ph có môđun . Giá tr nh bi th ứP z làA. 10 B. 10 C. D. 2Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai đi ểM 1; 2;1 1; 2; 3 vàđng th ng ườ ẳx zd :2 1   vect ch ph ng ươu rc đng th ng ườ ẳ đi qua M, vuônggóc đng th ng đng th cách đi kho ng nh t.ớ ườ ấA. u 4; 3; 2r B. u 1; 0; 2r C. u 2; 0; 4r D. u 2; 2; 1rCâu 49: Trong không gian Oxyz, vi ph ng trình đng phân giác ươ ườ aủgóc nh hai đng th ng nhau ườ ắ1x 1d :2 1  và2x 1d :2 1  A. 2: tz 1  B. 2t: 1z t   C. 2t: tz 1   ho ặx 2t: 1z t    D. 2t: 1z t   Câu 50: Xét các nh đu sauệ ề221 11 dx ln 4x C1 2x 22 2x ln dx ln dx1 cot 2x3 dx C2sin 2x    S nh đúng là.ố ềA. B. C. D. 1Doc24.vnĐáp án1­A 2­B 3­D 4­C 5­B 6­D 7­D 8­C 9­A 10­C11­D 12­A 13­C 14­A 15­A 16­B 17­D 18­A 19­B 20­D21­A 22­A 23­D 24­C 25­D 26­D 27­B 28­A 29­C 30­B31­D 32­A 33­B 34­D 35­B 36­D 37­A 38­B 39­C 40­C41­C 42­D 43­B 44­C 45­C 46­A 47­B 48­A 49­B 50­CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án ATa có 2x 1y 3x 0x 1   do đó hàm đng bi trên các kho ng ả; 1 và1;Câu 2: Đáp án BTa có x4 x1 ee dx d4x C4 4  Câu 3: Đáp án DTa có 2x 1x 2x 31 xx 1x 1x 0     Khi đó AB 2 Câu 4: Đáp án Ta có 232232 222 2log log log log log log b3b     Câu 5: Đáp án BTa có u 0; 3; 1rCâu 6: Đáp án DTa có na ớn¢ thì 0 do đó sai.Câu 7: Đáp án DTa có b2aV dx Câu 8: Đáp án CS.ABC1V .SA.SB.SC 36 Câu 9: Đáp án ADoc24.vnTa có: 75 75P 2z 4i 4i 6z 4i Câu 10: Đáp án CDo 2d pm 2d || .n 0m 2  uur uurXét đi ểA 0; 0; d Cho 3A 2 do đó thì trong (P).ằCâu 11: Đáp án DĐ th hàm có ti đng và ti ngang 1.ồ ậCâu 12: Đáp án ATa có: 2y 3x 2mx x Đi ki hàm đt tr ­1 là ạf 2m 0 V ớ2x 1m 3x (t m)x 1  Câu 13: Đáp án CTa có: 2 30 2f dx dx dx dx 5  Câu 14: Đáp án ATa có: 22 i2 2i 13i 32 i  (B máy cho nhanh nhé các em :v)ấCâu 15: Đáp án ACâu 16: Đáp án BTa có 2N1 10 10h 10 .5.2. 103 3 Câu 17: Đáp án DTa có AB.AC 1;1; 2; 2; AB AC uuur uuur nên A, B, C, là đnh hình chố ữnh t.ậKhi ABCD là hình ch nh hay ậAB CD 1;1; 3; 0; 1 uuur uuurCâu 18: Đáp án AD vào BTT là th ấx xlim lim 1  nên ta lo C.ạDoc24.vnHàm đã cho đng bi trên kho ng xác đnh nên  ta lo và D.ạCâu 19: Đáp án BTa có: 2 2R I; 24 4   do đó 2 2S 4 Câu 20: Đáp án DTa có: 2x 0y 3x 6x 6x 6x 2   Do y 0 nên CT CTx 5 Câu 21: Đáp án ATa có: 129 9y 3xx   Hàm đã cho xác đnh và liên trên đo ạ 4; 1 .M khac ặ25y 6; 104 suy ra 4; 1]max 6  Câu 22: Đáp án APh ng trình hoành giao đi ươ ể2 2x mx mx m  Khi đó m3m m332 2m mm2 mxS dx dx 43 3      33m 3 Câu 23: Đáp án DKhi quay giác đã cho quanh AD ta đc hình nón và hình trụ ượ ụHình tr có chi cao ềh BC 4 và bán kính đáy 3r BH 32 Doc24.vn
2020-09-30 00:31:45