Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Hóa Học - THPT Triệu Sơn 1, Thanh Hóa có lời giải chi tiết

beaac61389b19e1e774a56287aeaaee2
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 vào ngày 2017-05-30 07:07:05 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1067 | Lượt Download: 11 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

THPT TRI 1Ệ Ơ(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Khi đun nóng ch có công th phân Cứ ử5 H10 O2 dung ch NaOH thu đcớ ượC2 H5 COONa và ancol có tên là A. Ancol Etylic B. Ancol Propyolic C. Ancol isopropyolic D. Ancol Metylic Câu 2: Cho dung ch ng tr ng tr ng tác ng dung ch axit nitric đc,có hi ngị ượA. màu tím B. Dung ch màu xanh ịC. màu vàngế D. màu tr ng ắCâu 3: Cho dãy các cation kim lo iạ :Ca 2+, Cu 2+, Na +, Zn 2+ .Cation kim lo nào có tính oxi hóa nhạ ạnh trong dãyấ A. Ca 2+B. Cu C. Na D. Zn 2+ Câu 4: Phát bi nào sau đây là saiể A. Theo chi tăng đi tích nhân,nhi nóng ch kim lo ki gi ầB. nhi th ng, các kim lo ki th đu tác ng đc cỞ ườ ượ ướ C. Na2 CO3 là nguyên li quan tr ng trong công nghi xu th tinh ủD. Nhôm trong môi tr ng không khí và là do màng oxi Alề ườ ướ2 O3 ng ệCâu 5: Cho sauơ :X (C4 H9 O2 N)0NaOH,t  X1 HCl (d­ ) X2 3CH OH,HCl (khan)   X3 OH H2 N­CH2 COOKV X2 là A. ClH3 N­CH2 COOH B. H2 N­CH2 ­COOHC. H2 N­CH2 ­COONa D. H2 N­CH2 COOC2 H5Câu 6: Cho Zn, Fe vào dung ch ch AgNOồ ứ3 và Cu(NO3 )2 sau ph ng thu đc nả ượ ỗh kim lo và dung ch Cho NaOH vào dung ch thu đc 2ượ ồhidroxit kim lo i.Dung ch ch aứ A. Zn(NO3 )2 AgNO3 ,Fe(NO3 )3 B. Zn(NO3 )2 ,Fe(NO3 )2 C. Zn(NO3 )2 Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 D. Zn(NO3 )2 ,Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )3Câu 7: Oxit nào sau đây là ng tínhưỡ ?A. Fe2 O3 B. CrO C. Cr2 O3 D. CrO3 Câu 8: Đi phân dung ch nào sau đây, thì có khí thoát ra đi (ngay lúc đu tệ ắđu đi phân)ầ A. Cu(NO3 )2 B. FeCl2 C. K2 SO4 D. FeSO4 Câu 9: ch Hợ ấ2 N­CH2 ­COOH ph ng đc iả ượ (1) NaOH, (2) HCl, (3) C2 H5 OH, (4) HNO2 A. (1), (2), (3), (4) (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3)Doc24.vn Mã đ: 132 ềCâu 10: Amin có phân kh nh 80. Trong phân nit chi 19,18% kh iơ ốl ng.Cho tác ng dung ch KNOượ ồ2 và HCl thu đc ancol ượ Oxi hóa khônghoàn toàn thu đc xeton ượ Phát bi nào sau đây đúngể A. Tách ướ ch thu đc anken duy nh tỉ ượ B. Tên thay th là propan­2­ol .Phân có ch cacbon không phân nhánh .Trong phân có liên bi ếCâu 11: Dãy kim lo đu có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu chúngạ ươ ủlà Na, Cu Ca, Zn C. Fe, Ag D. K, AlCâu 12: Phát bi nào sau đây không đúngể A. Enzin là nh ng ch ch có ch proteinữ ấB. Cho glyxin tác ng HNOụ ớ2 có khí bay ra C. Ph đng saccarozo có công th là (Cứ ứ12 H21 O11 )2 CuD. Tetrapeptit thu lo polipeptitộ ạCâu 13: Ch nào sau đây tr ng thái đi ki th ngấ ườ A. Glyxin. B. Triolein. C. Etyl aminoaxetat. D. Anilin.Câu 14: Hòa tan hoàn toàn (g mol Fe, mol Cu, mol Feồ2 O3 và mol Fe3 O4 trongdung ch HCl không th khí có khí bay ra kh kh bình, dung ch thu đc ch ch mu i.ị ượ ốM quan gi mol các ch có trong là A. 2z 2t B. C. 2z 2t D. 2z 3tCâu 15: Cho ng gi dung ch ch mol HCl vào dung ch ch mol Naừ ứ2 CO3 thuđc lít khí COượ2 Ng cho ng gi dung ch ch mol Naượ ứ2 CO3 vào dung chịch mol HCl thu đc 2V lít khí COứ ượ2 (các th tích khí đo cùng đi ki n). quan gi aể ữvà là A. 0,75b. B. 0,8b. C. 0,35b. D. 0,5b.Câu 16: Dung ch CuSOị4 loãng đc dùng làm thu di cho hoa. đi ch 800 gam dungượ ếd ch CuSOị4 5%, ng ta hòa tan CuSOườ4 .5H2 vào c. Kh ng CuSOướ ượ4 .5H2 dùng làầ A. 32,0 gam B. 40,0 gam C. 62,5 gam D. 25,6 gamCâu 17: Th phân 14,6 gam Gly­Ala trong dung ch NaOH thu đc gam mu i. Giá tr aủ ượ ủm là A. 20,8 B. 18,6 C. 22,6 D. 20,6Câu 18: Th phân 44 gam este cùng công th phân Cồ ử4 H8 O2 ng dung chằ ịKOH Ch ng dung ch sau ph ng thu đc ancolư ượ và ch khan Đunnóng Hớ2 SO4 đc 140ặ 0C, thu đc 14,3 gam các ete. Bi các ph ng ra hoànượ ảtoàn. Kh ng mu trong ượ làA. 53,2 gam. B. 50,0 gam. C. 34,2 gam. D. 42,2 gam.Câu 19: Cho hai ch Trong đó là axít hai ch c, chộ ạh không phân nhánh (trong phân có liên đôi C=C) và là ancol no, đn ch c, ch .ơ ởĐt cháy hoàn toàn 22,32 gam thu đc 14,40 gam Hượ2 O. cho 22,32 gam tác ng dụ ưthu đc 4,256 lít Hượ2 (đktc). Ph trăm kh ng ượ trong nh giá tr nào sau đây?ầ ịA. 27,25%. B. 62,40%. C. 72,70%. D. 37,50%.Câu 20: Ch có công th phân Cấ ử3 H4 O2 tác ng dung ch NaOH thu đc CHOụ ượ2 Na.Công th làứ ủA. HCOO­C2 H5 B. CH3 ­COOH. C. CH3 ­COO­CH3 D. HCOO­C2 H3 .Câu 21: Dãy các ch đc theo chi tăng nhi sôi trái sang ph làồ ượ ảA. HCOOCH3 C2 H5 OH, HCOOH, CH3 COOH. B. CH3 COOH, HCOOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 .C. CH3 COOH, C2 H5 OH, HCOOH, HCOOCH3 D. HCOOH, CH3 COOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 .Doc24.vnCâu 22: Cho vào ng nghi ml dung ch lòng tr ng tr ng 10%, thêm ti ml dung ch NaOHố ị30% và gi dung ch CuSOọ ị4 2%. nh ng nghi m, hi ng quan sát đc làắ ượ ượA. Có xanh lam, sau đó tan ra dung ch xanh lam.ế ịB. Có xanh lam, sau đó chuy sang màu ch.ế ạC. Có xanh lam, sau đó tan ra dung ch màu tím.ế ịD. Có xanh lam, không tan ra.ế ịCâu 23: Cho các ch sau: HCl, AgNOấ3 Cl2 KMnO4 /H2 SO4 loãng, Cu. ch tác ng đc iố ượ ớdung ch Fe(NOị3 )2 làA. 3. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 24: Cho gam glyxin và axit glutamic tác ng 0,4 mol HCl thu đc dungồ ượd ch ph ng đa 0,8 mol NaOH thu đc 61,9 gam mu i. Kh ng glyxinả ượ ượcó trong làA. 50,51%. B. 25,25%. C. 43,26%. D. 37,42%.Câu 25: X, là hai ch đn ch phân ch ch C, H, O. Khi đt cháy X, sớ ốmol ng nhau ho kh ng ng nhau đu thu đc mol ng ng và molằ ượ ượ ươ ệt ng ng 2. ch ươ X, th mãn làỏA. 4. 6. 5. 3.Câu 26: Polime dai, nhi và gi nhi nên i, may qu áo làA. Poliacrilonitrin B. Poli (vinylclorua) C. Polibutađien D. PolietilenCâu 27: Có p, ch có mol ng nhau: Naỗ ằ2 và Al2 O3 Cu vàFe2 (SO4 )3 KHSO4 và KHCO3 BaCl2 và CuSO4 Fe(NO3 )2 và AgNO3 có th tan hoàn toànố ểtrong (d ch ra các ch tan trong làướ ướA. 5. B. 3. C. 4. D. 2Câu 28: Cho gam vào dung ch ch AgNOứ3 và Cu(NO3 )2 đn khi các ph ng thúcế ếthu đc ch ượ và dung ch Cho dung ch tác ng dung ch NaOH thu đcụ ượa gam hai hidroxit kim lo i. Nung đn kh ng không đi thu đc ượ ượ gam ch tấr n. Bi th liên gi có th là ểA. 8,225b 7a. B. 8,575b 7a. C. 8,4 3a. D. 9b 6,5a. Câu 29: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Nung Fe và KNOỗ ợ3 trong khí tr (2) Cho lu ng khí Hồ2 đi qua CuO nung nóng. ộ(3) Đt dây Mg trong bình kín ch đy SOố ầ2 (4) Nhúng dây Ag vào dung ch HNOị3 thí nghi ra ph ng oxi hóa kim lo i:ố ạA. 1. B. C. 2. D. 3.Câu 30: mol Al và mol Na. mol Al và mol Na. Th hi 2ự ệthí nghi sau. Thí nghi 1: Hòa tan vào thu đc 5,376 lít khí Hướ ượ2 dung ch X1và gam ch không tan. Thí nghi 2: Hòa tan vào thu đc dung ch ướ ượ Y1trong đó kh ng NaOH là 1,2 gam. Bi th tích khí đo đktc. ng kh ng Al trong pố ượ ượ ợX và làA. 6,75 gam B. 7,02 gam C. 7,29 gam D. 7,56 gamCâu 31: Chia dung ch Alồ2 (SO4 )3 và Fe2 (SO4 )3 thành hai ph ng nhau. Ph tầ ộhòa tan đúng 2,56 gam Cu. Ph hai tác ng 200 ml dung ch Ba(OH)ừ ị2 1M, thu đcượ50,5 gam a. Các ph ng ra hoàn toàn. mol gi Alế ữ2 (SO4 )3 và Fe2 (SO4 )3 trong dungd ch là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 32: Nhi phân mu amoni đicromat: (NHệ ố4 )2 Cr2 O7 thu đc ph làượ ẩDoc24.vnA. Cr2 O3 N2 H2 B. Cr2 O3 NH3 H2 C. CrO3 N2 H2 D. CrO3 NH3 H2 OCâu 33: Đun nóng triglyxerit dung ch NaOH thu đc dung ch ượ ch mu natriứ ốc axit stearic và oleic. Đem cô dung ch thu đc 54,84 gam mu i.ượ Bi tế làm màu aấ ừđ dung ch ch 0,12 mol Brủ ứ2 Ph 2. Kh ng phân ượ làA. 886 B. 888 C. 884 D. 890Câu 34: Aminoaxit (Cn H2n+1 O2 N), trong đó ph trăm kh ng cacbon chi 51,28%. Giá tr aầ ượ ủn làA. B. C. D. 4Câu 35: Ch nào sau đây tác ng tripanmitinấ ớA. H2 B. Dung ch NaOHị C. Dung ch Brị2 D. Cu(OH)2 .Câu 36: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung ch Cu(NOị3 )2 0,5M và HCl 1,2 thu đc khí NO và ượ mgam a. Xác đnh Bi ng NO là ph kh duy nh NOế ủ3 và không có khí H2 bay raA. 0,64 B. 2,4 C. 0,32 D. 1,6Câu 37: phân bi các dung ch glucoz saccaroz và tinh có th dùng dãy ch nàoể ấsau đây làm thu thố ?A. AgNO3 /NH3 và NaOH. B. Cu(OH)2 và AgNO3 /NH3 .C. HNO3 và AgNO3 /NH3 D. brom và NaOH.ướCâu 38: Cho 35 gam các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đimetylmetylamin tácỗ ồd ng 300ml dung ch HCl 1M. Kh ng mu khan thu đc sau ph ng là: ượ ượ A. 45,65 gam B. 45,95 gam C. 36,095 gam D. 56,3 gamCâu 39: Nh ng ph ng hóa ch ng minh ng phân glucoz có nhóm ch cữ ượ ứCHO và có nhi nhóm OH li nhau là:ề A. Ph ng tráng ng và ph ng lên men u.ả ươ ượB. Ph ng tráng ng và ph ng Cu(OH)ả ươ ớ2 nhi phòng cho dung ch màu xanhở ịlam.C. Ph ng ph Cu(OH)ả ớ2 và ph ng lên men u.ả ượD. Ph ng lên men và ph ng th phân.ả ượ ủCâu 40: 0,3 mol Hồ2 NC3 H5 (COOH)2 và H2 NCH2 COOH cho vào 400 ml dungd ch HCl 1M thì thu đc dung ch ượ tác ng 800 ml dung ch NaOH 1M thuụ ịđc dung ch Z. Làm bay ượ thu đc gam ch khan. Giá tr là: ượ A. 61,9 28,8 C. 52,2 D. 55,2­­­­­­­­­­ TẾ ­­­­­­­­­­Doc24.vnPHÂN TÍCH –H NG GI ƯỚ ẢĐ THI TH THPT TRI 1Ề ẦCâu 1: Ch A.ọ0t2 5etylpropylat Natripropylat etanolC COOC NaOH COONa OH  Câu 2: Ch C.ọKhi cho dung ch axit nitric đc vào dung ch lòng tr ng tr ng th có màu vàng xu hi n.ị ệNhóm R­C6 H4 ­OH amino axit trong protien đã ph ng HNOủ ớ3 cho ch mangợ ớnhóm NO2 có màu vàng, đng th protein đông HNOồ ở3 thành a.ạ ủCâu 3: Ch B.ọTính oxi hóa gi theo dãyả Cu 2+ Zn 2+ Ca 2+ Na Câu 4: Ch B.ọA. Đúng, Theo chi tăng đi tích nhân,nhi nóng ch kim lo ki gi mề ảd ầB. Sai, Mg tác ng nhi cao, Be không tác ng đi ki nhi tụ ướ ướ ệđ.ộC. Đúng, Na2 CO3 là nguyên li quan tr ng trong công nghi xu th tinhệ ủD. Đúng, Th các son làm ng nhôm có oxit Alự ớ2 O3 ngăn không cho Alề ảti xúc Hế ớ2 O. Đi này cũng ra ng Cr và Zn.ề ươ ớCâu 5: Ch A.ọNH2 CH2 COOC2 H5 (X) NaOH H→2 N­CH2 ­COONa (X1 C2 H5 OHH2 N­CH2 ­COONa (X1 HCl ClH→3 N­CH2 ­COOH (X2 NaClClH3 N­CH2 ­COOH (X2 CH3 OH ClH→3 N­CH2 ­COOCH3 (X3 H2 OClH3 N­CH2 ­COOCH3 (X3 2KOH H→2 N­CH2 ­COOK KCl CH3 OH H2 OCâu 6: Ch C.ọNaOH2 23 23 3hçn­hî p­X dung­dÞch­hçn­hî p­dung­dÞch­Z hçn­hî p­kÕt­tñadung­dÞch­s¶n­phÈmAg,Cu:hçn­hî p­r¾n­YZn,Fe AgNO ,Cu(NO )Zn ,Fe ,Cu ,NO Fe(OH) ,Cu(OH) Na ZnO ,NaNO   1 44 431 44 43 44 43 14 44 43­ dung chậ ch Zn(NOứ3 )2 Fe(NO3 )2 và Cu(NO3 )2Câu 7: Ch C.ọA. Fe2 O3 B. CrO C. Cr2 O3 D. CrO3Oxit bazơ Oxit bazơ Oxit ng tínhưỡ Oxit axitCâu 8: Ch C.ọT catotạ anotạH2 2e 2OH→ H2 H2 4H→ O2 4eB ch đi phân dung ch Kả ị2 SO4 là cô dung ch.ạ ịCâu 9: Ch A.ọH2 N­CH2 ­COOH NaOH H→2 N­CH2 ­COONa H2 OH2 N­CH2 ­COOH HCl ClH3 N­CH2 ­COOHH2 N­CH2 ­COOH C2 H5 OH H H2 N­CH2 ­COOC2 H5 H2 OH2 N­CH2 ­COOH HONO 00 C  HO ­CH2 ­COOH N2 H2 OCâu 11: Ch D.ọDoc24.vnDãy kim lo đu có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu chúng làạ ươ nh ngữkim lo ho đng nh nh kim lo ki m, ki th và nhôm.ạ ổCâu 12: Ch D. A. Đúng, ch aả enzim là nh ng ch ch có ch proteinữ ấB. Đúng, Cho glyxin tác ng HNOụ ớ2 có khí bay raH2 N­CH2 ­COOH HONO 00 C  HO ­CH2 ­COOH N2 H2 OC. Đúng, Ph đng saccarozo có công th là (Cứ ứ12 H21 O11 )2 Cu 2C12 H22 O11 Cu(OH)2 (C→12 H21 O11 )2 Cu 2H2 OD. Sai peptit đc chia thành hai lo :ượ Oligopeptit các peptit các peptit có 10 aminoaxit.ồ Polipeptit các peptit có 11 đn 50 aminoaxit.ồ αCâu 13: Ch A.ọ­ Triolein, Etyl aminoaxetat, Anilin tr ng thái ng trong khi Glyxin tr ng thái n.ở ắCâu 14: Ch B.ọ 3 3BT:eFe Cu Fe Fe O2n 2n 2n 2n Câu 15: Ch A.ọ­ Cho mol HCl vào mol Naừ ừ2 CO3 thì 2CO (1) HCl Na CO COn a Cho mol Naừ ừ2 CO3 vào mol HCl thì 2HClCO (2)nn 0,5b2 ­ Theo bài ta cóề 22CO (1)CO (2)nV 1a 0,75bn 2V 0,5b 2 Câu 16: Ch C.ọ­ Ta có: 4 2CuSO CuSO .5H O800.0,05n 0,25mol 62,5(g)160 Câu 17: Ch A.ọ­ Ph ng ứ  0t2Gly Ala 2NaOH GlyNa AlaNa muèi GlyNa AlaNam 97n 111n 20,8(g)Câu 18: Ch A.ọ­ Đun nóng Hớ2 SO4 thì 2BTKLH ete On 0,5n 0,25mol 18n 18,8(g)  tác ng NaOH thì ớBTK LZ NaOH NaOH Tm 40n 53,2(g) (ví 0,5mol) Câu 19: Ch Dọ­ Khi đt 22,32 gam thì 22M O(trongM )X YCOm 2n 16n22,32 2.0,8 16(4n )n12 12   Áp ng bão hòa ta đc :ụ ượ2 2X YCO Y22,32 2.0,8 16(4n )n 2n 0,8 2n 88n 4n 11,12(1)12  ­ Khi cho ng ượ trên tác ng thì ư2X H2n 2n 0,38(2) ­ ta gi (1) và (2) đc ượX Yn 0,12mol ­vµ­n 0,14mol suy ra 2COn 0,9mol .­ Xét ta có 2BT:CX COan bn 0,12a 0,14b 0,9 4­vµ­b=3 ­ và là ượHOOC CH CH COOH (0,12mol) và 7C OH (0,14mol)Doc24.vn →3 7C OH(Y )0,14.60%m .100 37,6322,32 Câu 20: Ch D.ọ0t2 3HCOOCH CH (C NaOH HCOONa CH CHO  Câu 21: Ch A.ọCâu 22: Ch C.ọCâu 23: Ch D.ọCó ch tác ng đc Fe(NOấ ượ ớ3 )2 là HCl, AgNO3 Cl2 và KMnO4 /H2 SO4 loãng. PT ph ng :ả ứ2 33 23Fe 4H NO 3Fe NO 2H O   Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO→3 )3 Ag.6Fe(NO3 )2 3Cl2 4Fe(NO→3 )3 2FeCl310Fe(NO3 )2 2KMnO4 H2 SO4 Fe(NO→3 )3 Fe2 (SO4 )3 K2 SO4 2MnSO4 H2 OCâu 24: Ch A.ọ­ Xét toàn quá trình ph ng ta có sau :ả ệ2Gly Glu NaOH HClGlyNa GluNa muèi NaCln 2n na 2b 0,4 0,297n 191n 58,5n 97a 191b 38,5 0,1        GlyGlyGly Glu75n%m .100 50,5175n 147n Câu 25: Ch B.ọ­ Khi đt cháy X, có cùng mol, kh ng ượ MX MY Ta có: 22 2CO CO (Y)C( )H O( O(Y)C(Y)n 3n2n 2n 3  và 2( )3 8H (Y)X On2 On 4 + Có đng phân Cồ ủ2 H4 O2 là: CH3 COOH và HCOOCH3+ Có đng phân Cố ủ3 H8 là: CH3 CH2 CH2 OH; CH3 CH(OH)CH3 và CH3 OC2 H5V (X, Y) th là: 3.2 ỏ6 Câu 26: Ch A.ọCâu 27: Ch D.ọ Na2 và Al2 O3 Na2 H2 O 2NaOH 2NaOH Al2 O3  2NaAlO2 H2 mol mol mol mol­ Dung ch sau ph ng ch NaAlOị ứ2 là ch tan trong c.ấ ướ Cu và Fe2 (SO4 )3 2Cu Fe2 (SO4 )3  2CuSO4 FeSO4 mol 0,5 mol­ Dung ch sau ph ng ch CuSO4 FeSO4 và Fe2 (SO4 )3 là các ch tan trong c.ấ ướ KHSO4 và KHCO3 KHSO4 KHCO3  K2 SO4 CO2 H2 mol mol­ Sau ph ng thu đc Kả ượ2 SO4 tan trong nh ng khí COố ướ ư2 ít tan trong H2 O, do pậ ợtrên không hoàn toàn tan trong c.ướ pỗ BaCl2 và CuSO4 BaCl2 CuSO4  BaSO4 CuCl2Doc24.vn mol mol­ Sau ph ng thu đc BaSOả ượ4 không tan trong c.ế ướ pỗ Fe(NO3 )2 và AgNO3 Fe(NO3 )2 AgNO3  Fe(NO3 )3 Ag mol mol­ Sau ph ng thu đc Ag không tan trong c.ả ượ ướV cóậ2 có th tan trong .ỗ ướ Câu 28: Ch B.ọ­ ng duy 1:ướ Fe 2AgNO3  Fe(NO3 )2 2Ag Fe Cu(NO3 )2  Fe(NO3 )2 Cumol: 2x y}}}02xmol mol(x y) molx ymol ymolx mol ymol3 2NaOH t2 23 2m(g) dung­dÞch­Xdung­dÞch­Z a(g)(Y Ag: 2x mol, Cu: molFe AgNO ,Cu(NO )Fe Cu ,NO Fe(OH) ,Cu(OH) F    64 48 4864 48 64 4814 43 431 43 44 43}0,5xmolymol2 3b(g)e ,CuO6 81 44 43+ Ta có sau: ệTheo gamTheo gam (1), (3)Theo gamm56(x y) (1)x y5690(x y) 98(t y) (2)b mt y80(x y) 80(t y) (3)80 56            Thay (x y) và (t y) vào (2) ta đc bi th c: ượ ứm 8, 575b 7a ng duy 2:ướ ư2 2BT: FeFe Fe(OH) Fe Fe(OH )m 45n mol mol gam56 112 28 Mà 2BT: CuFe CuO CuO Cu (OH)10 49b 70mm gam gam7 40     Ta có: 2Fe(OH Cu (OH )45m 49b 70mm 8, 575b 7a28 40 Câu 29: Ch D.ọ­ Các ph ng ra:ả ả(1) Núng nóng KNO3 ot3 22KNO 2KNO O sau đó Fe tác ng Oụ ớ2 :ot2 43Fe 2O Fe O  (2) ot2 2H CuO Cu O  ph ng kh oxit kim lo i.ả ạ(3) 22MgO2M SOSg  (4) 33 23AgNO3Ag 4NO 2HOOHN  có ậ3 ph ng oxi hóa kim lo là (1), (3) và (4).ả Câu 30: Ch C.ọ­ Thí nghi 1: ệ}}{2amol bmolH O1 20,24 molhçn­hî p­XAl Na H 14 43 {d­mgamAl Ta có: 2HNann 0,12 mol2 Thí nghi 2:ệ}}220,03mol 0,12mol0,12mol amolH O2dung­dÞch­Y dung­dÞchYAl Na NaOH ,NaAlO 6 64 481 Khi đó: BT: Naa 0,15 mol  Alm 27.(a b) 7, 29 gam Doc24.vnCâu 31: Ch B.ọ­ là mol Alọ ủ2 (SO4 )3 3Aln 2x mol Ph 1: hòa tan đúng 0,04 mol Cu 2 3Cu Fe (SO )n 0, 04 mol Ph 2: tác ng 0,2 mol dung ch Ba(OH)ầ ị2 thu đc m: ượ ồ Fe(OH)3 Nh th ấ33 3Fe(OH) Fe(OH )Fe OH3n 0, 08 mol 8, 56 (g)   BaSO4 ế24 3BaSO BaSO Fe(OH )Ban 0, mol 50, gam 22 44Al (SO Fe (SO BaSOSOn 3(n 3x 0,12 699x 27, 96 (g) Al(OH)3 Xét tr ng Al(OH)ườ ủ3 (v ớOHncòn iạ 0,16 mol)­ Tr ng 1: Al(OH)ườ ợ3 không hòa tan.ị+ Khi đó 3Al OH3n 6x 0,16 0, 0267  mà 24SOn 3x 0,12 0, 0, 0267 (vô lí)­ Tr ng 2: Al(OH)ườ ợ3 hòa tan ph ầ+ Khi đó: 33 3Al(OH Al(OH)Al OHn 4n 8x 0,16 624x 12, 48 (g)  mà 3Fe(OH BaSO Al(OH )m 50, 85 0, 02 mol ậ2 32 3Al SOF( )( )e SOnn12 Câu 32: Ch A.ọ­ Nhi phân mu amoni đicromat: (NHệ ố4 )2 Cr2 O7 ot Cr2 O3 N2 4H2 OCâu 33: Ch A.ọ­ Gi triglyxerit đc ra axit stearic và axit oleic. Trong phân ượ lúc nàych liên C=C.ứ ế­ Khi cho tác ng dung ch Brụ ị2 thì: 2BrXnn 0, 06 mol2 Khi cho 17 3317 35C COONa XC NOON XaOaHn 2n 0,12 moln 0, 06 mol   mmu iố 54,84 gam (th yêu câu bài toán)ỏ­ nh tr ng trên không th thi ta suy ra tr ng còn là ườ ườ đc ra axitượ ốstearic và axit oleic. Khi đó MốX 888V ậXM 886 .Câu 34: Ch C.ọ­ Ta có: 12n%C 0, 5128 514n 47  Câu 35: Ch B.ọ­ Tripanmitin có công th (Cứ15 H31 COO)3 C3 H5 tham gia ph ng th phân trong môi tr ng axit vàả ườki m.ề(C15 H31 COO)3 C3 H5 3NaOH 3C15 H31 COONa C3 H5 (OH)3Câu 36: Ch A.ọS oxi hóaự Fe Fe→ 2+ 2e 0,1 0,2(vì sau ph ng có ch nênả ắFe chuy lên Feể 2+). khự 3e 4H NO3 NO 2H→2 Cu 2+ 2e Cu 0,18 0,24 0,01 0,1 0,2 →­ Nh th y: nậ ấe nh nậ ne cho nCu pư Fe NO2n 3n2 0,01 mol mr nắ mCu pư =0, 64 (g) Câu 37: Ch B.ọThu thố Glucozơ Saccarozơ tình tồ ộDoc24.vnCu(OH)2 Ph xanh lamứ Ph xanh lamứ Không hi ngệ ượAgNO3 /NH3 tráng cế Không hi ngệ ượ Không hi ngệ ượCâu 38: Ch B.ọ BTK Lmuèi ­khan amin HClm 36,5n 45,95(g) Câu 39: Ch B.ọ Tính ch ancol đa ch (poliancol hay poliol):ấ ứ­ Dung ch glucoz hòa tan Cu(OH)ị ơ2 cho dung ch ph đng glucoz có màu xanh lamị ơ2C6 H12 O6 Cu(OH)2  (C6 H11 O6 )2 Cu 2H2 O Tính ch anđehit:ấ ủ­ dung ch AgNOớ ị3 trong NH3 đun nóng (thu th Tollens) cho ph ng tráng c.ố ạCH2 OH[CHOH]4 CHO 2[Ag(NH3 )2 ]OH ot CH2 OH[CHOH]4 COONH4 2Ag 3NH3 H2 OCâu 40: Ch A.ọ­ Xét toàn quá trình ph ng ta có ứA AA NaOH HCl Bn 0,3 0,1mol2n 2n 0,4 0,2mol      ­ Khi cho dung ch tác ng NaOH thì ớ2H NaOHn 0,8mol 2BTK Lr¾n­khan HCl NaOH Om 147n 75n 36,5n 40n 18n 61,9(g) Doc24.vn
2020-09-28 05:49:47