Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Hóa Học - THPT Hùng Vương, Quảng Bình - lần 1 có lời giải chi tiết

574f317cfacce8f2db2637115cc70544
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2017-06-09 13:56:28 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 324 | Lượt Download: 6 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD ĐT NH QU NG BÌNHỈ ẢTHPT HÙNG NGƯƠ(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Ch nào sau đây không tham gia ph ng trùng ?ấ ợA. CH3 –CH3 B. CH2 CH–Cl C. CH2 CH2 D. CH2 CH–CH2= CH Câu 2: Thành ph chính qu ng xiđerit là ặA. FeCO3 B. Fe3 O4 C. FeS2 D. Al2 O3. H2 OCâu 3: ch nào sau đây không ra ph ng hóa ?ả ọA. Fe dung ch HClị B. Cu dung ch FeClị3C. Cu dung ch FeClị2 D. Fe dung ch FeClị3Câu 4: Cho gam Cu và Fe vào dung ch H2 SO4 loãng (d ), thúc ph ng thuư ứđc 2,24 lít khí Hượ2 (đktc). Kh ng Fe trong 2ố ượ gam là A. 4.48 B. 11,2 C. 16,8 D. 1,12Câu 5: Khi đun nóng 25,8 gam ancol etylic và axit axetic có Hỗ ồ2 SO4 đc làm xúc tác thuặđc 14.08 gam este. đt cháy hoàn toàn ban đu đó thu đc 23,4 ml c. Hi su tượ ượ ướ ấc ph ng este hóa là ứA. 70% B. 80% C. 75% D. 85% Câu 6: ph ph ng th phân saccaroz làả ơA. Glucoz và fructoz B. ancoletylic C. glucoz D. fructozơCâu 7: Anilin (C6 H5 NH2 và phenol (C6 H5 OH) đu có ph ng iề ớA. Brướ2 B. dung ch NaOH.ị C. dung ch HCl.ị D. dung ch NaCl.ịCâu 8: qu thí nghi các ch nh sau:ưM thẫ Thu thố Hi ngệ ượA Dung ch AgNOị3 trong môi tr ng NHườ3 đun nóng Ag tr ng sángế ắB Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m, đun nóngườ Cuế ủ2 chỏ ạC Cu(OH)2 nhi th ngở ườ Dung ch xanh lamịD Brướ2 màu dung ch Brấ ị2E Qùy tím Hóa xanhCác ch là:ầ ượA. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucoz metyl amin.ơC. Metanal, glucoz axit metanoic, fructoz metyl amin.ơ ơD. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucoz .ơCâu 9: Phát bi nào sau đây là đúngểA. Th ch cao khan (CaSOạ4 .H2 O) đc dùng làm ph vi ng, bó khi gãy ng.ượ ươB. Trong nhiên, các kim lo ki ng ch t.ự ướ ấC. là kim lo ng, có tính đi n, nhi nh trong các kim lo i.ắ ạDoc24.vn Mã đ: 132 ềD. Phèn chua có công th là NaAl(SOứ4 )2 .12H2 đc dùng làm trong đc.ượ ướ ụCâu 10: Hiđro hóa 132,6 gam triolein (v xúc tác Ni, t°) sinh ra gam ch béo n. Giá tr mlàA. 132,9 B. 133,2 C. 133,5 D. 133,8 Câu 11: Tã lót tr em sau khi gi th ng còn sót ng nh ammoniac, làm cho tr bẻ ườ ượ ịviêm da, th chí ng a, đ. kh ch amoniac nên dùng ch gì sau đây cho vào xậ ướ ảcu cùng gi ?ố ặA. Phèn chua B. Gi ăn C. Mu ăn D. ng iừ ươCâu 12: Cr(OH)3 không ph ng ?ả ớA. Dung ch NHị3 B. Dung ch Hị2 SO4 loãngC. Dung ch brom trong NaOH D. Dung ch KOH .ị ưCâu 13: đng phân este ch có công th phân Cố ử3 H4 O2 làA. B. C. D. 3Câu 14: Glyxin không ph ng đc ch nào đây ?ả ượ ướA. Cu B. HCl C. KOH D. Na2 CO3Câu 15: Kim lo nào sau đây có nhi sôi nóng ch cao nh trong các kim lo ?ạ ạA. B. Vonfram C. D. ĐngồCâu 16: Cho dung ch NaOH đn vào dung ch ch FeClị ợ2 và AlCl3 thu đc aượ ủX Nung trong không khí đn kh ng không đi thu đc ch ượ ượ làA. Fe2 O3 B. Fe2 O3 và Al2 O3 C. Al2 O3 D. FeO.Câu 17: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Mg vào dung ch Feị2 (SO4 )3 dư (b) khí Clụ2 vào dung ch FeClị2(c) khí Hẫ2 qua CuO nung nóngư (d) Cho Na vào dung ch CuSOị4 dư(e) Nhi phân AgNOệ3 (f) Đi phân nóng ch Alệ ả2 O3Sau khi thúc các ph ng, thí nghi thu đc kim lo làế ượ ạA. B. C. D. 5Câu 18: Cho 50 ml dung ch glucoz ch rõ ng tác ng ng AgNOị ượ ư3 trong dungd ch NHị3 thu đc 2,16 gam Ag a. ng mol/l dung chượ glucoz đã dùng làơ A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,10M. D. 0,02M.Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 14,25 gam este đn ch c, ch 67,2 gam dung ch KOHơ ị25%, ch ng dung ch sau ph ng, thu đc ph ượ và 57,9 gam ch ng toàn bẫ ộY qua bình đng Na th thoát ra 32,76 lít khí Hự ấ2 (đktc). Ph trăm kh ng mu trong nầ ượ ắX làA. 48,8% B. 49,9% C. 54,2% D. 58,4%Câu 20: Nhi phân hoàn toàn mol KNO3 và mol Fe(NO3 )2 trong bình chân khôngthu đc ch ượ và khí Cho toàn vào thì thu đc dung ch HNOướ ượ ị3 vàkhông có khí thoát ra. Bi th liên gi và là: A. 2b B. 3b C. 2a D. 4aCâu 21: Ngâm đinh trong dung ch HCl, ph ng ra ch m. ph ng ra nhanể ảh n, ng ta thêm ti vào dung ch axit vài gi dung ch nào sau đâyơ ườ ịA. NaCl. B. FeCl3 C. H2 SO4 D. Cu(NO3 )2 .Câu 22: nhi cao, khí CO kh đc các oxit nào sau đâyỞ ượA. Fe2 O3 và CuO B. Al2 O3 và CuO C. MgO và Fe2 O3 D. CaO và MgO.Câu 23: Đt cháy 4,56 gam ch metylamin, đimetylamin, trimetylamin dùng 0,36 molứ ầO2 khác 4,56 gam tác ng dung ch HCl loãng, thu đc ng mu làụ ượ ượ ốDoc24.vnA. 9,67 gam B. 8,94 gam C. 8,21 gam D. 8,82 gamCâu 24: Hòa tan hoàn toàn Mg, Al, Fe và Cu trong dung ch HNO3 (loãng thu đc dungư ượd ch Cho dung ch NaOH vào dung ch đc ượ Nung đn khi ph ngế ứnhi phân thúc thu đc ượ đaố bao nhiêu oxit kim lo iạA. B. C. D. 4Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam Mg và Al ng ng ượ lít dung ch HNOị31M. Sau khi các ph ng thúc, thu đc 0,672 lít Nả ượ2 đktc) duy nh và dung ch ch 54,9ở ứgam mu i. Giá tr là A. 0,72. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,86.Câu 26: Este đn ch có kh so CHỉ ớ4 là 6,25. Cho 20 gam tác ng 300 ml dungụ ớd ch KOH 1M (đun nóng). Cô dung ch sau ph ng thu đc 28 gam ch khan. Công th cị ượ ức làA. CH3 ­CH2 ­COO­CH=CH2 B. CH2 =CH­COO­CH2 ­CH3 .C. CH2 =CH­CH2 COO ­CH3 D. CH3 ­COO­CH=CH­CH3 .Câu 27: Cho các phát bi sau:ể(a) Các ch CHấ3 NH2 C2 H5 OH, NaHCO3 đu có kh năng ph ng HCOOH.ề ớ(b) Thành ph chính tinh là amilopectin.ầ ộ(c) Các peptit đu tác ng Cu(OH)ề ớ2 cho ch có màu tím đc tr ngợ ư(d) Anilin (C6 H5 NH2 tan ít trong c.ướTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 28: Dung ch 0,01 mol Cu(NOồ3 )2 và 0,1 mol HCl. Kh ng Fe ượ đaố ph ng đcả ượv dung ch là (bi NO là ph kh duy nh NOế ủ3 ­)A. 3,36 gam. B. 5,60 gam. C. 2,80 gam. D. 2,24 gam. Câu 29: Đun nóng dung ch ch 0,2 mol glyxin và axit glutamic dùng 320 ml dungị ầd ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng, thu đc ng mu khan làị ượ ượ ốA. 36,32 gam B. 30,68 gam C. 35,68 gam D. 41,44 gamCâu 30: Cho bi th trái sang ph các oxi hóa kh trong dãy đi hóa (dãy th đi nế ệc chu n) nh sau: Znự 2+/Zn; Fe 2+/Fe; Cu 2+/ Cu; Fe 3+/Fe 2+; Ag +/Ag. Các kim lo và ion đu ph ngạ ứđc ion Feượ 2+trong dung ch là ịA. Ag, Fe 3+. B. Zn, Ag +. C. Ag, Cu 2+. D. Zn, Cu 2+.Câu 31: Ch không có ph ng th phân là ủA. glucoz B. etyl axetat. C. Gly­Ala. D. saccaroz ơCâu 32: thu đc kim lo Cu dung ch CuSOể ượ ị4 theo ph ng pháp thu luy n, có th dùng kimươ ểlo nào sau đây? ạA. Ca. B. Na. C. Ag. D. Fe. Câu 33: Dãy các ch đấ theo ch uề nh sệ tăng tầ trái sang àA. H3 CHO, C2 H5 OH, C2 H6 H3 OOH B. C2 H6 C2 H5 OH, H3 CHO H3 OOH.C. C2 H6 CH3 CHO C2 H5 OH, H3 COOH. D. CH3 C2 H6 H3 CHO C2 H5 OH.Câu 34: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dưđều tạo ra sản phẩm là kết tủaA. ructozơ, anđehit axetic, amilopectin xenlulozơ. B. ivinyl, glucozơ, metylfomat, amilozơ .C. lucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic. D. inylaxetilen, glucozơ,metyl fomiat, ax etanđehit.Doc24.vnCâu 35: Este hai ch c, ch có công th phân Cứ ử6 H6 O4 và không tham gia ph ng trángả ứb c. đc thành ancol ượ và axit cacboxyl không ph ng Cu(OH)ả ớ2 đi ki nở ệth ng; khi đun ườ Hớ2 SO4 đc 170ặ oC không ra anken. Nh xét nào sau đây đúngạ ậA. Ch có ch cacbon phân nhánh. ạB. Ch không tham gia ph ng tráng c. ạC. Ch có nhi sôi cao ancol etylic. ơD. Phân ch có nguyên hiđro ng nguyên oxi.ố ửCâu 36: Cho các ph ng sau (theo đúng mol):ơ ệC7 H18 O2 N2 (X) NaOH  X1 X2 H2 X1 2HCl  X3 NaClX4 HCl  X3 X4  nilon­6 Hơ2 OPhát bi nào sau đây đúngểA. X2 làm qu tím hóa ng.ỳ Các ch X4 đu có tính ng tính.ề ưỡC. Phân kh so X3 D. Nhi nóng ch X1 nh X4 .Câu 37: Tr 2,43 gam Al 9,28 gam Feộ ớ3 O4 nung nóng cho ph ng ra th gian, làmồ ờl nh đc ượ Al, Fe, Alồ2 O3 FeO và Fe3 O4 Cho toàn ph ng dung ch HClả ịd thu đc 2,352 lít Hư ượ2 (đktc) và dung ch Cô đc ượ gam mu khan. Xác đnh giá tr aố ủa làA. 27,965 B. 16,605 C. 18,325 D. 28,326Câu 38: Cho 0,3 mol este đn ch tác ng 200 ml dung ch NaOHồ ị2M đun nóng, thu đc ch no ch ượ có ph ng tráng và 37,6 gam pả ợmu Đt cháy hoàn toàn cho ph th vào bình ch dung ch vôiồ ướtrong th kh ng bình tăng 24,8 gam. Kh ng ượ ượ làA. 30,8 gam. B. 33.6 gam. C. 32,2 gam. D. 35,0 gam.Câu 39: Cho gam đipeptit tripeptit tetrapeptit và pentapeptit (đu chề ạh tác ng dung ch NaOH đ, thu đc pở ượ mu Gly, Ala và Val. Đtồ ốcháy hoàn toàn ng ng oxi đ, thu toàn khí và đem th vào bình đngằ ượ ựn vôi trong th kh ng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. khác,ướ ượ ặđt cháy hoàn toàn gam thu đc 4,095 gam Hượ2 O. Giá tr nh giá tr nào sau đâyớ ịA. 6,0. B. 6,5. C. 7,0. D. 7,5.Câu 40: Dung ch 0,02 mol Cu(NOồ3 )2 và 0,1 mol H2 SO4 Kh ng Fe ượ đaố ph ng đcả ượv dung ch là (bi NO là ph kh duy nh NOế ủ3 ­). A. 4,48 gam. B. 5,60 gam. C. 3,36 gam. D. 2,24 gam. `­­­­­­­­­­­H T­­­­­­­­­­­ẾDoc24.vnPHÂN TÍCH –H NG GI ƯỚ ẢĐ THI TH THPT HÙNG NG QU NG BÌNH 1Ề ƯƠ ẦCâu 1: Ch A.ọCâu 2: Ch A.ọCâu 3: Ch C.ọ­ Các ph ng trình ra:ươ ả Fe 2HCl  FeCl2 H2 Cu 2FeCl3  2FeCl2 CuCl2 Cu FeCl2 không raả Fe 2FeCl3  3FeCl2Câu 4: Ch B.ọ2BT:eFe (trong gam X) Hn 0,1mol . ậ Fe(trong 2m gam X)m 2.0,1.56 11,2(g)­ ý: Cu không tác ng Hụ ớ2 SO4 loãng.Câu 5: Ch B.ọTóm quá trình: ắ2 22 22đ3 230,16 mH SOol2 5OH O2 OCH COOC OCH COOH25, (g)C OHm .VH 1, mol123,8 18 184.1   1 43 iọ2 53C OH 46x 60 25, 0, 30,16H .100% 80%CH COOH 3x 2y 1, 0, 20, 2      Câu 6: Ch A.ọ­ Th phânủ saccaroz trong môi tr ng axit: ườ2H O12 22 11 12 12 6HSaccarozoGlucozo FructozoC O  Câu 7: Ch A.ọ­ Anilin (C6 H5 NH2 và phenol (C6 H5 OH) đu có ph ng dung ch Brề ị2 tr ngạ ắCâu 8: Ch B.ọM thẫ Thu thố Hi ngệ ượA HCOOCH3 Dung ch AgNOị3 trong môi tr ng NHườ3 đun nóng Ag tr ng sángế ắB CH3 CHO Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m, đun nóngườ Cuế ủ2 chỏ ạC HCOOH Cu(OH)2 nhi th ngở ườ Dung ch xanh lamịD C6 H12 O6 (glucoz )ơ Brướ2 màu dung ch Brấ ị2E CH3 NH2 Qùy tím Hóa xanhCâu 9: Ch B.ọA. Sai, Th ch cao nung có công th là CaSO4 .H2 dùng làm ph vi ng, bó khi gãy ng.ấ ươB. Đúng, Trong nhiên, các kim lo ki ch ng ch t.ự ướ ấC. Sai, Kim lo đi nh là Ag ch không ph là Fe.ạ ảD. Sai, Công th phèn chua là Kứ2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 hay KAl(SO4 )2 .12H2 O.Câu 10: Ch C.ọ­ Ph ng trình: (Cươ17 H33 COO)3 C3 H5 3H2 oNi,t  (C17 H35 COO)3 C3 H5Doc24.vn mol: 0,15 0,1517 35 5C COO)(C Hm 0,15.890 133, (g) Câu 11: Ch B.ọ­ Tã lót tr em sau khi gi th ng ng amoniac và gi mà th ng không nhìn th yẻ ườ ượ ườ ấđc. ng ch hoá còn xót này có th làm cho da viêm, th chí ng yượ ượ ấđau ng a. y, khi gi tã lót, nh vào gi vài gi ướ gi ănấ các lo ch trên sạ ẽđc kh ch.ượ ạCâu 12: Ch A.ọ­ Các ph ng Cr(OH)ả ủ3 :3 3Cr(OH) NH không ph ngả ứ2 43 22Cr(OH) Cr (SO 6HH SOO  3 22Cr(OH) 3Br 10NaOH 2Na CrO 6NaBr 8H O  3 4Cr(OH) KOH K[Cr(OH) ]  Câu 13: Ch C.ọTa có: 3.2 42 COO C1 1  C3 H4 O2 là este đn ch c, ch trong phân có 1ơ ửliên C=C. ch có ỉ1 đng phân ng ng là: ươ ứ2HCOOCH CH .Câu 14: Ch A.ọCâu 15: Ch B.ọCâu 16: Ch A.ọ­ Quá trình:   o2NaOH(d t2 3FeCl ,AlCl Fe(OH) (X Fe (Y Các ph ng trình ra:ươ ả FeCl2 2NaOH Fe(OH)2 2NaCl AlCl3 3NaOH  Al(OH)3 NaCl vì NaOH nên: Al(OH)ư3 NaOH Na[Al(OH)4 ] Nung trong không khí: 4Fe(OH)2 O2 ot 2Fe2 O3 4H2 OCâu 17: Ch C.ọ­ Ph ng trình ra:ươ ả(a) Mg Fe2 (SO4 )3  MgSO4 2FeSO4 (1) Mg FeSO4  MgSO4 Fe (2)+ cho Mg tác ng Feế 3+ thì ch ng ph ng (1) khi đó ph không có kimư ẽlo i.ạ+ cho Mg tác ng Feế 3+ thì ra ph ng (1) và (2) khi đó ph thu đc cóả ượch kim lo i.ứ ạ(b) Cl2 2FeCl2  2FeCl3 (c) H2 CuO ot Cu H2 O(d) 2Na 2H2  2NaOH H2 2NaOH CuSO4 Cu(OH)2 Na2 SO4(e) ot32AgNO 2Ag 2NO2 O2 (f) đpnc2 22Al 4Al 3O V cóậ3 thí nghi thu đc kim lo là (c), (e), (f).ệ ượ ạCâu 18: Ch A.ọ­ Ta có: 12 6AgC Mn0, 01n 0, 01 mol 0, M2 0, 05 Câu 19: Ch D.ọDoc24.vn­ Ta có: 2dd dd KOHKOH Om .C% mn 0, mol 2, mol56 18 Ch ng m: ồ2 2NaH ROH ROH2ROH57, (g) 2n 2, 925 0,125 molH 2, mol 2Y OROH 7ROHm mM 60 ROH OnlàH H mà este ROHn 0,125 mol este 714, 25M 114 OOC H0,125  mu trong là C2 H3 COOK: 0,125 molBTKLX este dd KOH Ym 23, 55 (g) . ậ2 3C COOK%m 58, 4% Câu 20: Ch C.ọ­ ng duy 1: Cân ng ph ng trình ph ngướ ươ 2KNO3 ot 2KNO2 O2 4Fe(NO3 )2 ot 2Fe2 O3 8NO2 O2mol: 0,5a 2b 0,25b­ Cho khí vào H2 O: 4NO2 O2 2H2  4HNO3 mol: 2b 0,5bmà 2On 0, 5a 0, 25b 2a b  Câu 21: Ch D.ọCâu 22: Ch A.ọCâu 23: Ch B.ọ­ Quy đi 3CH NH (CH NH, (CH thành Cn H2n+3 N: mol.­ Đt cháy Cn H2n+3 (1,5n 0,75)O2  nCO2 (n 1,5)H2 0,5N22On (1, 5n 0, 75)a 0, 36 (1) và Em (14n 17) 4, 56 (2). (1), (2) ta tính đc: 0,12 molừ ượ­ Cho tác ng HCl thì: ớBTKLHCl En 0,12 mol  mmu iố mE 36,5nHCl =8, 94 (g) Câu 24: Ch A.ọMg, CuFe, Al3 HNO3 23 3Mg(NO Cu NO )Fe( NO Al( NO )d NaOHo2 2t23 3Mg(OH) Cu(OH) MgO, CuOH OFe(OH) Fe O    ­ ý: Cho ng NaOH vào Alộ ượ 3+, ban đu có tr ng keo không tan sau đó tan vàầ ầt dung ch trong su t.ạ ốCâu 25: Ch D.ọ­ ng duy 1: toàn nguyên Nướ ố­ Quá trình: { 1 31 44 433 20,03 molV (l)7,5(g) hçn hî mu54,9 (g)èiMg,Al HNO Mg(NO ,Al(NO ,NH NO Ta có: 34 34 2Mg Al MgMg NO Al( NO NH NO AlBT: eNH NOMg Al NH NO N24n 27n 7, 0, 2148n 213n 80n 54, 0,1n 0, 052n 3n 8n 10n       2BT: NHNO Mg( NO Al( NO NH NO NV 2n 3n 2n 2n 0, 86 (l) ng duy 2: Tính theo mol HNOướ ố3Doc24.vn+Ta có: 24 3423 4Al Mg NH NONHBT BTDTNNO NH NHm 18n 62n 54, 9n 0, 05 moln (8n 10n )       24HNO NNHn 12n 10n 0, 86 mol Câu 26: Ch A.ọ­ kh ta suy ra ốX 2M 100 O và nX 0,2 mol nKOH 0,3 mol. Đt CTTQ là:RCOOR’­ ng duy 1: Tìm Rướ ố+ Ta có: nKOH pư nRCOOK nX 0,2 mol nKOH dư 0,1 mol mà  r¾n OH RCOOKm 56nM 1120,2 là –C2 H5 công th là 2 2C COOCH CH Câu 27: Ch A.ọ(a) Đúng, Ph ng trình ph ng: ươ ứCH3 NH2 HCOOH HCOONH3 CH3 C2 H5 OH HCOOH 4oH SOt  HCOOC2 H5 H2 ONaHCO3 HCOOH HCOONa CO2 H2 O(b) Đúng, Amilopectin chi 70 80% kh ng tinh trong khi amiloz chi 20 30%ế ượ ừkh ng tinh t.ố ượ ộ(c) Sai, Các tripeptit tr lên (đipeptit không có ph ng này) đu tác ng Cu(OH)ở ớ2 cho ch tợ ấcó màu tím đc tr ng.ặ ư(d) Đúng, Anilin (C6 H5 NH2 là ch ng, sôi 184ấ oC, không màu, đc, tan ít trong nh ng tanấ ướ ưnhi trong benzen và etanol.ềV có ậ3 phát bi đúng là (a), (b), (d).ểCâu 28: Ch C.ọS oxi hóaự khự ửFe Fe→ 2+ 2e(vì ng Fe ph ng đa nên Feượ ốchuy lên Feể 2+). 4H NO3 3e NO 2H→2 0,08 0,02 0,06 0,01 Cu 2+ 2e Cu 0,01 0,02 2H +(d )ư 2e H→2 0,02 0,02 0,01 →22NO HBT:eCuFe Fe3n 2n 2nn 0, 05 mol 2, (g)2  Câu 29: Ch B.ọ0,32 mol2 222 2H NCH COOH mol NCH COONa molNaOH OHOOC(CH CH(NH COOH mol NaOOC(CH CH(NH COONa mol     6 8+ Ta có: 0, 0, 08x 2y 0, 32 0,12      mmu iố 97x 191y =30, 68 (g) Câu 30: Ch B.ọ­ vào quy ta xác đnh đc các ch có ph ng Feị ượ 2+ là Zn, Ag Ph ng:ả ứZn Fe 2+  Zn 2+ Fe Fe 2+ Ag  Fe 3+ AgCâu 31: Ch A.ọDoc24.vnCâu 32: Ch D.ọCâu 33: Ch C.ọCâu 34: Ch D.ọNh ng ch AgNO3 /N H3 là: Vinyl axetilen Glucoz Fructozơ Metyl fomat Axetanđehit, Anđehit axeticĐ ivinylCH C–CH=CH2 C6 H12 O6 HCOOCH3 CH3 CHOCH C–C CHCâu 35: Ch B.ọ­ Este ch ch có công th phân là Cạ ử6 H6 O4 ng ớ  COO C4 Ancol không ph ng Cu(OH)ả ớ2 đi ki th ng và khi đun Hở ườ ớ2 SO4 đc 170ặ oC khôngt ra anken là CH3 OH.V este đc ra axit không no, ch ch c, có liên Cượ và CH3 OH. 4oH SO3 2tHOOCC CCOOH (Z) 2CH OH (Y) COOCC CCOOCH (X) 2H O A. Sai, Trong có ch cacbon không phân nhánh. ạB. Đúng.C. Sai, Ch có nhi sôi th Cệ ơ2 H5 OH.D. Sai, Phân ch có nguyên hiđro và nguyên oxi.ử ửCâu 36: Ch B.ọ­ Các ph ng ra:ả o52t42[CH COOnH XH (2 5HN [CH CO ) 2nilon 6n nH O 32 5H HCl[CH COOH [CH ]ClH (XCOOH )  52 3H 2HCl ClH (X NaCl[CH COONa [CH COOH )  2 12 33 23 5H (X) NaOH N[CH COO NH CH [CH COONaX CH NH (X(H O) )   A. Sai, X2 làm qu tím hóa xanh.ỳB. Đúng. và X4 đu có tính ng tính.ề ưỡC. Sai, Phân kh là 162 trong khi phân kh X3 là 167,5.D. Sai, Nhi nóng ch X1 X4 .Câu 37: Ch A.ọ­ Quá trình: }}  6 81 43o0,04 mol0,09 mol 0,105 molt3 dung dÞch sau Al ,Fe hçn hî HCl AlCl ,FeCl ,FeCl Ta có: 2O (Fe On 0,16 mol 2 2BT: HHCl On 2(n 0, 53 mol ng duy 1: ướ ư2 2BTKLY HCl HCl Oa 36, 2n 18n 36, 2n 18n 27, 965 (g) ng duy 2: ướ ư+ Ta có: KL Al Fe HClCla 35, 5n 27n 56n 35, 5n 27, 965 (g) Câu 38: Ch C.ọ­ Nh th y: nậ ấX 0,3 nNaOH 0,4 trong có ch este phenol (ứ và este còn là (ạ ớ2H A6 A1 BY Bn 0,1(A) RCOOC ' 0, 0,1(B) COOCH CHR 2n 0, 0, 2n 0, 2         Doc24.vn­ Khi đt cháy ch no, đn ch c, ch (Rơ ở2 CH2 CHO: 0,2 mol) luôn thu đc ượ2 2CO On n 2CO CO44n 18n 24, 0, mol mà 2COY 3nC 2là: CH CHO0, 2 BTKLXm  mmu iố mY 2H Om mNaOH 32, (g) Câu 39: Ch A.ọ­ ng duy 1:ướ Quy đi thành Cn H2n­1 ON và H2 O.­ Khi đó: Cn H2n­1 ON NaOH  Cn H2n O2 NNa (mu trong Q).ố ợ­ Khi đt:ố  1 44 4322 32Ca(OH) b.t¨ng 2n 2Q2 Na COOCO ,H O,N 13,23(g) vµ 0,03C NNa75mol 2BT: NQ Nn 2n 0, 075 mol và 3QBT: NaNaOHNa COnnn 0, 0375 mol2 2 22BT: HH OBT: CCOn 0, 075nn 0, 075n 0, 0375     mà 2CO O44n 18n 13, 23 3, 2 ­ Khi đt:ố}220,075 mola molOn 2n Mm (g MC ON (n 0, 5).0, 075 0, 2275 0, 025 mol 5, 985 (g) 6 81 44 43 ng duy 2: ướ Quy đi thành C2 H3 ON, CH2 H2 O.­ Khi đt:ố}}  1 44 4322 30,0375 mol2 2Ca(OH) Q2 bx mol2 2.t¨ng 2Na COOCO ,H O,N 13,23(g) vµ NC NNa,CH 22C NNaBT: NNn 2n 0, 075 mol và 4223BT: NaNaOHNaC OCONNannn 0, 0375 mol2 2 mà2 22 22 2223C NNaC NNBT: HH CHCO OBT: CCO CH Na COan 2n 0,15 x44n 18n 13, 23 0, 09 moln 2n 0,1125 x    Khi đt:ố}}220,075 mol0,09 mol molO2 Mm (g)4M2C NNa CH 0, 2025 0, 2275 0, 025 mol 5, 985 (g) 6 44 481 44 43 ng duy 2.1 :ướ Ch kho ng giá trặ ị­ Gi pả ch ch đipeptit ứ­ Khi đó2 22BT:HH O(M) CH ON O(M )H O(s¶n phÈm khi ®èt M)n 0,0375 1,5n 0,0775  2M (max) ON CH Om 57n 14n 18n 6,035(g) . mậM 6,035. ng duy 3: Áp ng CTướ ụ­ Đt thì 2222 2H CO QH OCOH COn 0,5nn 0,24n 0,202518n 44n 13,23    Doc24.vn