Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 406

64616439626663656266333032623334613131373531363966356161643930346535373531326663306630373138383139383432313030333839353464363035
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 06:05 PM ngày 8-06-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 229 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNHỞPHÚC KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-Ả Ọ2018MÔN: LÍẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Mã thi: 406ềCâu 1: ch đi kín ngu đi có su đi ng ộE 12V,= ng dòng đi trong ch làườ ạI 2A=. Công su mà ngu đi cung cho ch đi làấ ệA. 24 W. B. 12 W. C. 18 W. D. 48 W.Câu 2: Dòng đi trong kim lo là dòng chuy có ng cácệ ướ ủA. ion âm và electron do.ự B. electron do và ion.ựC. electron do.ự D. electron do và ion ng.ự ươCâu 3: Hi ng quang đi trong là hi ng ánh sáng gi phóng các electron liên trong kh iệ ượ ượ ốA. kim lo iạ và làm các electron này ra kh kh kim lo i.ậ ạB. bán nẫ và làm các electron này ra kh kh bán n.ậ ẫC. kim lo iạ thành ng th electron và tr ng.ể ốD. bán nẫ thành ng th electron và tr ng.ể ốCâu 4: Th gian dòng đi ng xu hi trong ch đi kínờ ệA. thu đi tr ch kín đó.ỉ ạB. ng th gian có bi thiên thông qua ch kín đó.ằ ạC. ng th gian có tr ng qua ch kín đó.ằ ườ ạD. thu bi thiên thông qua ch kín đó.ỉ ạCâu 5: Ch câu đúng sóng âm?ọ ềA. Sóng âm là nh ng sóng truy trong các môi tr ng khí, ng, và chân không.ữ ườ ắB. Sóng âm là nh ng sóng mà tai ng nghe c.ữ ườ ượC. Sóng âm là nh ng sóng truy trong các môi tr ng khí, ng, n.ữ ườ ắD. Siêu âm không ph là sóng âm.ảCâu 6: Vùng không gian nào trong các vùng không gian sau có tr ng u?ừ ườ ềA. Xung quanh dây thành vòng tròn có dòng đi n.ẫ ệB. Xung quanh dây th ng dài có dòng đi n.ẫ ệC. Bên trong ng dây hình tr có dòng đi n.ố ệD. Xung quanh ng dây hình tr có dòng đi n.ố ệCâu 7: Sóng đi và sóng không có chung tính ch nào đây?ệ ướA. Khúc c.ạ ượ B. Ph c.ả ượC. Mang năng ng.ượ D. Truy trong chân không.ề ượCâu 8: th kính có ụD 2dp= Theo chi truy ánh sáng, tiêu đi nh th kínhề ấA. sau th kính và cách th kính 50 cm.ằ B. tr th kính và cách th kính 50 cm.ằ ướ ấC. sau th kính và cách th kính m.ằ D. tr th kính và cách th kính m.ằ ướ ấCâu 9: Ánh sáng huỳnh quangA. có th trong th gian dài sau khi ánh sáng kích thích.ể ắB. nh ngay sau khi ánh sáng kích thích.ầ ắC. phát ra ch n.ượ ắD. có sóng nh sóng ánh sáng kích thích.ướ ướCâu 10: Khi dao ng đi hòa, ng nào trong các ng sau là không i?ộ ượ ượ ổA. c.ậ B. Gia c.ố C. Li .ộ D. Biên .ộCâu 11: dao ng đi hòa theo ph ng trình: ươx cos (cm)2pæ ö= +ç ÷è khi nó điố ậqua trí cân ng làị ằA. 20 (cm s) B. 12 (cm s)p C. 12 (cm s) D. 20 (cm s)p .Câu 12: Đi tr ng là ng ch bao xung quanh các đi tích vàệ ườ ệA. hút các đi tích khác trong nó.ệ Trang Mã thi 406ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨB. tác ng đi lên các trong nó.ụ ặC. tác ng đi lên các đi tích khác trong nó.ụ ặD. các đi tích khác trong nó.ẩ ặCâu 13: ngu phóng ban ch ứ0N nhân nguyên phóng Có bao nhiêu nhân nàyạ ạch phân rã sau th gian ng chu kỳ bán rã?ư ằA. 01.16N B. 07.8N C. 015.16N D. 01.8NCâu 14: sóng ốf 20 Hz= lan truy trên ch ng 10 m/s. Kho ng cáchề ảgi hai đi trên ph ng truy sóng, nhau nh và dao ng cùng pha nhau làữ ươ ớA. 25 cm. B. cm. C. 20 cm. D. 50 cm.Câu 15: Máy phát đi xoay chi phaệ ộA. ho ng nh vào vi ng tr ng quay.ạ ườ B. ho ng trên hi ng ng đi .ạ ượ ừC. ra dòng đi không i.ạ D. biế đi năng thành năng và ng i.ệ ượ ạCâu 16: vào hai đo ch ch có đi tr ởR 100= đi áp xoay chi uộ ều 200 cos 100 (V).2pæ ö= +ç ÷è Dòng đi trong chệ ạA. cùng pha đi áp và có giá tr hi ng ụ2 A.B. ng pha đi áp và có giá tr hi ng ượ ụ2 A.C. ng pha đi áp và có giá tr hi ng ượ ụ2 .D. cùng pha đi áp và có giá tr hi ng ụ2 .Câu 17: ng nào sau đây đánh giá ng nhân?ạ ượ ạA. nhân.ự B. Năng ng liên t.ượ ếC. ng nuclon.ố ượ D. Năng ng liên riêng.ượ ếCâu 18: Cho kh ng prôtôn, tron và teri ượ ơ21D là: 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u.ầ ượBi ế21 931, MeV/c= Năng ng liên nhân ượ ạ21D làA. 3,06 MeV. B. 2,24 MeV. C. 1,12 MeV. D. 4,48 MeV.Câu 19: Đi nào sau đây làề sai khi so sánh tia ng ngo tia ngo i?ồ ạA. Tia ng ngo có tia ngo i.ồ ạB. Tia ng ngo và tia ngo không nhìn th ng th ng.ồ ượ ườC. Tia ng ngo và tia ngo có cùng ch là sóng đi .ồ ừD. Tia ng ngo và tia ngo tác ng lên kính nh.ồ ảCâu 20: đi theo ng truy tia sáng vào trong ườ ọmáy quang ph theo th ẽg p:ặA. tán c, bu ng nh, ng chu ẩtr c.ự B. tán c, ng chu tr c, bu ng ồnh.ảC. ng chu tr c, bu ng nh, tán cố ắ. D. ng chu tr c, tán c, bu ng ồnh.ảCâu 21: ng hai dao ng ộ1 1x cos(10t )2p= (cm) 22x cos(10t )3p= (cm) (a1 a2 là các th c)ố ựlà dao ng có ph ng trình ươx cos(10t )6p= (cm). Ch bi th đúng trong các bi th sau:ọ ứA. 12a2a=- B. 2a 50 3=- cm 2. C. 2a 50 3= cm 2. D. 12a2a= .Câu 22: vào ngu 21 đi tr Rắ ở1 thì dòng đi trong ch là A. thêm vàoệ ắm ch đi tr Rạ ở2 ti Rố ớ1 thì th công su ch ngoài không thay so khi ch c.ấ ắGiá tr đi tr Rị ở2 làA. 12 Ω. B. Ω. C. 16 Ω. D. Ω.Câu 23: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu Sệ ướ ợ1 S2 dao ng 13ộ ốHz và cùng pha. đi cách đo 21 cm, cách đo 19 cm sóng có biên i. Gi aạ ữM và ng trung tr Sườ ủ1 S2 không có nào khácự truy sóng trên làố ướA. 46 cm/s. B. 40 cm/s. C. 26 cm/s. D. 28 cm/s.Câu 24: Ch câu tr đúng. Gi quang đi natri là 0,5ọ ủ m. Công thoát aủ ủnatri là 1,4 n. Gi quang đi làầ Trang Mã thi 406ềA. 0,9 m. B. 0,63 m. C. 0,36 m. D. 0,7 m.Câu 25: ch dao ng đi đi có đi dung 0,125 và cu có tộ ực 50 H. Đi tr thu ch không đáng Hi đi th gi hai đi là V.ệ ệC ng dòng đi trong ch làườ ạA. 0,15 A. B. 7,52 mA. C. 15 mA. D. 7,52 A.Câu 26: Đi phân dung ch AgNOệ ị3 đi ng (Aớ ạAg 108 g/mol). Đi ng qua bình đi nệ ượ ệphân là 965 C. Kh ng bám cat là bao nhiêu?ố ượ ốA. 1,08 g. B. 108 g. C. 0,108 g. D. 10,8 g.Câu 27: Cho ch đi xoay chi hai AB, mạ ồhai đo AM và MB ti nhau. Đi áp cạ ứth gi hai AB, AM, MB ng ng là uờ ươ ứAB uAM ;uMB bi di ng th hình bên theo th iượ ờgian t. Bi ng dòng đi trong ch có bi uế ườ ểth ứi cos( t) (A). Công su tiêu th trên đo chấ ạAM làA. 82,06 B. 90,18 C. 98,62 D. 139,47 .Câu 28: Dùng có ng năng 7,7 MeV vào nhân ạ147N đang ng yên gây ra ph ngứ ứ14 177 8N Oa+ +. prôtôn bay ra theo ph ng vuông góc ph ng bay ươ ươ Cho kh iốl ng các nhân: mượ ạ 4,0015 u; mP 1,0073 u; mN14 13,9992 u; mO17 16,9947u. Bi 931,5ếMeV/c 2. ng năng nhân ạ178O làA. 2,214 MeV. B. 6,145 MeV. C. 2,075 MeV. D. 1,345 MeV.Câu 29: Chi chùm tia sáng song song trong không khí (n 4/3) góc là 45ế ướ 0. Góch tia khúc và tia làợ ớA. 45 0. B. 70 032’. C. 25 032’. D. 12 058’.Câu 30: th đi có hai nh gi ng nhau, cùng đi tích qạ 0,01 và kh ng mố ượ 0,01 ,chuy ng ng th đi theo ph ng vuông góc vect ng ươ ừBr tr ngủ ườđ uề 0,4 Tộ đó hai cùng chi và có là vạ ượ1 v0 10 m/s v2 3v0 .B qua môi tr ng, tr ng ng các và ng tác tĩnh đi gi hai t. Xác nhỏ ườ ượ ươ ịkho ng cách gi hai khi chúng chuy ng.ả ộA. m. B. 0,25 m. C. 0,5 m. D. 1,5 m.Câu 31: sáng AB song song màn nh M, trong kho ng gi và màn th kínhặ ấtiêu sao cho tr chính vuông góc AB. Di chuy th kính và màn trên màn thu nh aự ượ ủv thì kho ng cách và màn th kính là và d’. Khi kho ng cách gi AB và màn nhậ ượ ỏnh thìấA. 3f. B. 4f. C. 4f. D. 2f.Câu 32: Th hi giao thoa ánh sáng hai th có sóng ượ ướ λ1 0,6 m; λ2 Trên mành ng các vân giao thoa, gi hai vân nh cùng màu vân sáng trung tâm vân sáng, trongứ ượđó vân λ1 và λ2 ch nhau vân, giá tr λ2 là:A. 0,54 μm. B. 0,4 μm. C. 0,72 μm. D. 0,45 μm.Câu 33: Cho dao ng đi hòa cùng ph ng cùng nộ ươ ầs có ph ng trình là xố ươ ượ1 A1 cos( φ1 (cm); x2 A2 cos( t+ φ2 (cm) và x3 A3 cos( t+ φ3 (cm). Bi Aế1= 1,5A3 φ3 φ1 xọ12 x1 +x2 là dao ng ng pộ ợc dao ng th nh và dao ng th hai; xủ ứ23 x2 +x3 làdao ng ng dao ng th hai và dao ngộ ộth ba. th bi di ph thu vào th gian aứ ủli hai dao ng ng trên là nh hình Giá trịc Aủ2 làA. A2 6,15 cm. B. A2 4,87 cm. C. A2 8,25 cm. D. A2 3,17 cm. Trang Mã thi 406ềCâu 34: Đo ch RLC ti vào hai máy phát đi xoay chi pha cóạ ượ ộrôto là nam châm đi c. Thay quay rôto. Khi rôto quay 30 vòng/s thìệ ộdung kháng đi ng R, khi quay 40 vòng/s thì đi áp hi ng hai đi tủ ạc và khi quay vòng/s thì ng dòng đi hi ng trong ch giá tr i.ự ườ ạGiá tr là:ị ủA. 50. B. 120. C. 80. D. 100.Câu 35: đi áp ệ0u cos( )4p= vào hai đo ch ch có đi thì ng dòng đi trongầ ườ ệm ch là Iạ0 cos( i ). Giá tr i ngằA. 34p .B. 2p- .C. 34p- .D. 2p .Câu 36: Trong gi th hành sinh ti qu đi xoay chi đi tr R, cờ ắvào hai ch đi áp xoay chi có giá tr hi ng 380V. Bi qu có các giá tr nh 220V –ầ ứ88W. Khi ho ng đúng công su nh thì ch pha gi đi áp hai qu và dòng đi qua nóạ ệlà cosớ 0,8. qu ho ng đúng công su thì giá tr làể ủA. 760 B. 352 C. 440 D. 360,7 .Câu 37: Hai qu nh xem nh là hai ch đi nhi đi nh nhau qả ư1 q2 1,6. 10 -8 C, kh ngố ượhai qu ng nhau là 0,6 g. Hai qu treo vào hai dây nh nh cùng có chi dài =ả ượ ề60 cm. Hai dây còn treo vào cùng đi m. th ng trong không khí. Cho đi treoầ ượ ểchuy ng xu ng theo ph ng th ng ng nhanh gia m/sể ướ ươ 2. sin tan g= 10m/s 2. Khi đó kho ng cách gi hai qu làả ầA. 8,6 cm. B. 9,7 cm. C. 6,8 cm. D. 7,7 cm.Câu 38: sinh ti hành thí nghi đo sóng ánh sáng ng ph ng pháp giao thoa khe Y- âng.ộ ướ ươH sinh đó đo kho ng cách hai khe 1,20 0,03 (mm); kho ng cách hai khe màn quan sátọ ượ ếD=1,60±0,02 (m) và ng 10 kho ng vân 8,00 0,16 (mm). Sai phép đo sóngộ ướlàA. 5,83 %. B. 0,96 %. C. 5,75 %. D. 1,60 %.Câu 39: ch đi dao ng đi hòa theo ph ng trình ươx cos(4 )2p= cm dao ng làầ ộA. Hz. B. 4π Hz. C. Hz. D. 0,5 Hz.Câu 40: sóng truy trong môi tr ng 20 Hz, truy sóng là 120 cm/s, biênộ ườ ềđ sóng là cm. Bi và là hai đi trên cùng ph ng truy sóng và khi ch có sóng cáchộ ươ ưngu là 15 cm và 23 cm. Kho ng cách nh gi hai ph môi tr ng và khi có sóngồ ượ ườ ạtruy qua là:ềA. 17,5 cm. B. 26 cm. C. 19,7 cm. D. cm.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêmượ Trang Mã thi 406ề