Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG môn địa lý lớp 12 (5)

0b329920541125c314305b7935aa7661
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:10 PM ngày 17-05-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 218 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

1PHẦNBÀITẬPADN*********************Bài1:ChobiếtmộtphântửADN,sốnucleotit(nu)loạiAbằng100000nuchiếm20%tổngsốnucleotit.a.TínhsốnucleotitthuộccácloạiT,G,X.b.ChiềudàicủaphântửADNnàylàbaonhiêum.Bài2:ChobiếttrongmộtphântửADN,sốnuloạiGlà650000,sốnuloạiAbằng2lầnsốnuloạiG.Khiphântửnàytựnhânđôi(1lần),nósẽcầnbaonhiêulầnnutựdotrongmôitrườngnộibào.Bài3:ChiềudàicủamộtphântủADNlà0,102mm.a.KhiphântửADNnàytựnhânđôinócầnbaonhiêunutựdo.b.ChobiếttrongphântửADN,sốnuAbằng160000.tínhsốlượngmỗiloạinucònlại.Bài4:Mộtnucóchiềudài0,408mvàcóhiệusốgiữanuloạiGvớiloạinukháclà10%sốnucủagen.a.Tìmkhốilượngcủagen.Biếtkhốilượngtrungbìnhcủamộtnulà300đvC.b.Tỷlệ%vàsốlượngtừngloạinucủagen.c.Tínhsốliênkếthidrocủagen.Bài5:Mạchđơnthứnhấtcủagencó10%A,30%G.mạchđơnthứhaigủagencó20%A.a.Khigentựnhânđôicầntỷlệ%từngloạinucủamôitrườngnộibàobằngbaonhiêu?b.Chiềudàicủagenlà5100Ao.Tínhsốlượngtừngloạinucủamỗimạch.Bài6:Mộtgencótỉsốnutừngloạitrongmạchthứnhấtnhưsau:%A=40%,%T=30%,%G=20%,X=300nu.a.Tínhtỷlệphầntrămvàsốlượngtừngloạinuởmỗimạch.b.Tínhtỉlệphầntrămvàsốlượngtừngloạinutrongcảgen.Bài7:Mộtgencóphântửlượnglà480.103đvC.GennàycótổngnuloạiAvàmộtloạinukháclà480nu.2a.Tínhsốnutừngloạicủagen.b.Gennóitrêngồmbaonhiêuchukìxoắn.Bài8:Mộtgencóchiềudài5100A0,trongđónuloạiAchiếm20%.a.Sốlượngtừngloạinucủagenbằngbaonhiêu?b.Khitếbàonguyênphân3đợtliêntiếpđòihỏimôitrườngnộibàocungcấptừngloạinubằngbaonhiêu?c.Tínhsốliênkếthidrocủagen.d.Tínhsốliêntiếpcộnghóatrịcủagen.Bài9:Trongmạchthứnhấtcủa1phântửADNcó:Achiếm40%,Gchiếm20%,Tchiếm30%,vàsốX=156.103nu.a.TìmtỉlệphầnvàsốlượngtừngloạinutrongmỗimạchcủaADN.b.TìmtỉlệvàsốlượngtừngloạinutrongcảphântửADN.c.Biếtkhốilượngtrungbìnhcủa1nulà300đvC.HãytínhkhốilượngcủaphântửADNnóitrên.Tínhsốchukìxoắn.Bài10:Mộtgencósốliênkếthidrolà3120vàsốliênkếthóatrịlà4798.a.Tìmchiềudàivàsốchikìxoắncủagen.b.Tìmsốnutừngloạicủagen.c.Trên1mạchcủagen,ngườitanhậnthấyhiệugiữaGvớiAlà15%sốnucủamạch,tổnggiữaGvớiAlà30%.Hãytìmsốnutừngloạicủamỗinhánh.3PHẦNBÀITẬPARNVÀPROTEINBài1:ChobiếttrongmộtphântửmARN,tỷlệphầmtrămcácloạilà:U=20%,X=30%,G=10%.HãyxácđịnhtỷlệphầntrămcácloạinucleotittrêngenđãtổnghợpnênmARNđó.Bài2:MộtmARNcóU=5000nu,chiếm20%tổngsốnutrênmARN.HãytínhchiềudàicủagenquyđịnhcấutrúccủamARNđó.Bài3:Mộtgencóchiềudàilà0,306micromet,trảiqua2lầnsaomãliêntiếp.a.Tínhsốlượngnumôitrườngcungcấpchoquátrìnhsaomãnóitrên.b.TínhsốliênkếtcộnghóatrịđượchìnhthànhtrongcácphântửARNkhigentrảiqua2lầnsaomãtrên.Bài4:Xét2gentrongmộttếbào-GenIcóA=600nuvàG=3/2A.MạchkhuôncủagennàycóA=225nu,G=475nu.-GenIIcóchiềudàibằngphânnữachiềudàigenIvàsốliênkếthidrogiữacáccặpA–Tbằng2/3sốliênkếthidrocủacặpG–X.TrênmạchkhuônmẫucủagenIIcóA=180nu,G=200nu.-GenIvàgenIIđềuthựchiện2lầnnhânđôi,mỗigencontạoratiếptụcsaomã3lần.a.Tínhsốlượngtừngloạinutrênmỗimạchđơncủatừnggen.b.TínhsốlượngtừngloạinucủamỗiphântửARN.c.Tínhsốlượngtừngloạinumôitrườngcungcấpchoquátrìnhsaomãnóitrên.Bài5:Haigencùngchiềudài3060A0.GenIcó15%A.Haigenđónhânđôi1lầncần990Gtừmôitrường.PhântửARNđượctổnghợptừgenIcó180Uvà290X.PhântửARNđượctổnghợptừgenIIcó420Uvà160X.MỗigenIvàgenIIcùngsaomãvàđãlấymôitrường1620U.a.Sốlượngtừngloạinucủamỗigenvàmỗimạchđơn?b.Sốlầnsaomãcủamỗigen.c.Sốlượngtừngloạinumôitrườngcungcấpchohaigenthựchiệnquátrìnhsaomã.4Bài6:Mộtgendài10,2.103A0đãđượcsaomã5lần.MỗimARNđượcsaomãvàdịchmãvới10riboxom.Xácđinhsốaađãthamgiavàoquátrìnhtổnghợpproteincủagentrên.Bài7:PhântửmARNthứnhấtcóchiềudài4610,4A0.PhântửmARNthứhaicóchiềudài3080,4A0.CácphântửproteinsinhratừmARNthứnhấtchứatấtcả2245liênkétpeptit,cácphântửprotinsinhratừmARNthứhaichứatấtcảlà1794liênkếtpeptit.a.TínhsốaacủamỗiphântửproteinđượcsinhratừmỗimARNnóitrên.b.TìmsốphântửproteintạothànhtừmỗimARNBài8:Genthứnhấtcóchiềudàilà3080,4A0.Sốnucủagenthứhainhiềuhơnsốnucủagenthứnhấtlà600nu.HaiphântửmARNsinhratừhaigenđótổnghợpđượctấtcảlà15phântửproteinvớitổngsốaalà5200.Mỗiphântửproteincómộtmạchpolypeptid.a.TìmchiềudàicủamARNsinhratừhaigentrên.b.MỗimARNmãhóabaonhiêuaachophântửprotein.c.TìmsốphântửproteinsinhratừmỗimARN.Bài9.Mộtgencókhốilượngphântửlà9.105đvc,cóA=500nucleotit.a)Chiềudàicủagenbằngbaonhiêu?b)Sốlượngchukìxoắncủagen?c)Sốlượngliênkếthidrogiữacáccặpbazonitricbổsungcủagen?d)Sốlượngliênkếthóatrịgiữacácnucleotittrênmạchképcủagen?Bài10.MộtphântửmARNtrưởngthànhcủasinhvậtnhânchuẩncó1198liênkếthóatrịgiứacácribonucleotit.a)TínhchiềudàicủamARN?b)Nếusốlượngribonucleotitcủacácđoạnintronbằng600.Tính:a.1.Chiềudàicủagencấutrúc?a.2.SốlượngribonucleotitcầncungcấpđểtạoramARNtrên?c)Tínhsốlượngaxitamincầncungcấpđểtạora1protein?Bài11.Mộtphântửproteinhoànchỉnhcókhốilượngphântử33000đvcđượctổnghợptừmộtgencócấutrúcxoắnképcủasinhvậttrướcnhân.Hãytính:5a)Sốliênkếtpeptitđượchìnhthànhkhitổnghợpproteintrên?biếtrằngkhốilượngphântửcủaaxitaminlà110đvc.b)Chiềudàibậcmộtcủaproteinhoànchỉnh?biếtrăngkíchthướctrungbìnhcủamộtaxitaminlà3A0.c)Chiềudàicủagencấutrúc?Bài12.mộtgenởsinhvậtnhânchuẩncókhốilượngphântử72.104đvc.HiệusốvềsốloạiGvớinucleotittronggenbằng380.TrênmạchgốccủagencóT=120nu,trênmạchbổsungcóX=320nu.Tìm:a)Sốlượngnuclleotitmỗiloạitrêngenvàtrêntừngmạchđơncủagen?b)Sốlượngnucleotitmỗiloạimàmoitrườngcầncungcấpđểtạora1mARN?c)Sốlượngaxitamincầncungcấpđểtạora1protein?Biếtrằngsốlượngribonucleotitcủacácđoạnintronchiếm1/4tổngsốribonucleotittrongphânrửARNchưatrưởngthành.Bài13.Mộtgencócấutrúcởsinhvậtnhânchuẩncóchiềudài5865A0.TỉlệcácloaịnucleotittrênmạchmãgốcA:T:G:Xbằng2:3:1:4.SựtổnghợpmộtphântửproteintừphântửmARNnóitrêncầnphảiđiềuđến499lượttARN.a)Hãytínhsốlượngnucleotitmỗiloạitrêncấutrúc.b)Khitổnghợp1phântửmARNmôitrườngcầnphảicungcấpmỗiloạiribonucleotitlàbaonhiêu?c)TìmsốlượngmỗiloạiribonucleotittrêncácdoạnintroncủaphântửmARN.Bài13.MộtphântửmARNởE.colicó1199liênkếthóatrịgiữacácribonucleotit.a)tìmchiềudàicủagenkhitổnghợpnênANDđó?b)NếuphântửmARNcótỉlệcacloạiribonucleotitA:U:G:X=1:3:5:7,bộbakếtthúctrênmARNlàUAG.TìmsốlượngribonucleotitmỗiloạicủacácphântửtARNthamgiatổnghợp1protein?Bài14.Mộtgenởsinhvậtnhânchuẩnkhitổnghợp1mARNcầncungcấptới2100ribonucleotit.TrênARNchưatrưởngthànhcó3đoạnintron,đoạn1có150ribonucleotit,đoạn2có200ribonucleotit,đoạn3có250ribonucleotit.a)TìmchiềudàicủagencấutrúctạonênmARN(khôngtínhtớiđoạnkhởiđầuvàđoạnkếtthúctrêngen).6b)ChiềudàicủamARNthànhthục?c)NếucácintronkhôngphảilàcácđoạnđầutiênvàcuốicùngcủamARNchưatrưởngthànhthìtrênmARNtrưởngthànhgồmcóbaonhiêuđoạnexon?d)Đểloạibỏ1đoạnintroncầntới2enzimcắtghép.VậycóbaonhiêuenzincắtghépthamgiavàoviệchìnhthànhmARNtrưởngthànhnóitrên?Bài15.Mộtphântửproteinhoànchỉnhcókhốilượngphântử54780đvc.Tính:a)Sốlượngaxitamincầncungcấpđểtạonênproteinnóitrên?Biếtrằngkhốilượngphântửcủaaxitaminlà110đvc.b)Chiềudàibậcmộtcủaphântửprotein,nếuchorằngkíchthướctrungbìnhmộtaxitaminlà3A0.c)Sốlượngliênkếtpeptitđượchìnhthànhđểtạonênprotein?Bài16.HaigenkếtiếpnhautạothànhmộtphântửANDcủaE.coli,genAmãhóađượcmộtphântửproteinhoànchỉnhcó298axitamin.PhântửARNsinhratừgennàycótỉlệcácloạiribonucleotitA:U:G:Xlầnlượtphânchiatheotỉlệ1:2:3:4.GenBcóchiềudài5100A0,cóhiệusốAvớimộtloạinucleotitkhácbằng20%.PhântửARNsinhratừgenBcóA=150N,G=240N.a)TìmsốlượngtừngloạinucleotitcủađoạnphântửANDđó?b)SốlượngribonucleotittừngloạitêncảhaiphântửARN?c)Sốlượngaxitamincótrongcảhaiphântửproteinhoànchỉnh.d)Sốlượngmỗiloạiribonucleotittrêncácđốimãditruyềnthamgiatổnghợpnênhaiphântửprotein,biếtrằngmãkếtthúcUAG.Bài17.Mộtgencấutrúcởsinhvậtnhânchuẩntựsaoliêntiếp4lầnđòihỏimôitrườngcungcấp4500G.TỉlệnucleotitGvànucleotitkhôngbổsungcủagenbằng1/4.Mỗigenconđềusaomã2lần.a)Tìmsốlượngnucleotitmỗiloạicủagen?b)Trongquátrìnhtựsaocóbaonhiêuliênkếthidrobịphávỡ,nếukhôngtínhtớicácliênkếthidrobịphávỡgiữacácđoạnARNmồivớicácđoạnANDtổnghợpđoạnđoạnmồi?7c)SốlượngribonucleotitmỗiloạicầncungcấpchocácgencontổnghợpmARNbiếtrằngtrongphântửmARNchưatrưởngthànhcótỉlệA:U:G:X=8:4:2:1.d)NếumỗimARNcó5riboxomtrượtqua1lầnđểtổnghợpprotein,tìmsốlượngaxitamincầncungcấpchoquátrìnhtổnghợpproteintrêncácmARN?biếtrằngtrênmỗiphântửmARNchưatrưởngthànhtổngsốribonucleotittrêncácintronlà300.

2020-09-28 19:48:29