Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 4 môn vật lý 12

65366532393933613330633034646564326261313535313663663564666631303164376264323536393832346438316362363931386436396631663764333166
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:30 PM ngày 18-05-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 236 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

LUY THI 04Ề ỐMA TR KI TH 4Ậ ỀL PỚ CH NGƯƠ CÂU IỨ ỎT NGỔNH NẬBI TẾ THÔNGHI UỂ NẬD NGỤ NẬD NGỤCAO12 Dao ng cộ 6Sóng cơ 5Đi xoay chi uệ 7Dao ng Sóng đi tộ 2Sóng ánh sáng 4L ng ánh sángượ 3V lí nhânậ 5T NG 12Ổ 10 11 3211 Đi tích Đi tr ngệ ườ 1Dòng đi không iệ 1Dòng đi trong các môi tr ngệ ườ 1T tr ngừ ườ 1C ng đi tả 1Khúc ánh sángạ 1M t. ng quang cắ 1TÔNG 11T NGỔ 12 14 40Đ THIỀCâu 1: Tia XA. có cùng ch sóng vô tuy n.ả ếB. truy trong chân không nh tia ng ngo i.ề ạC. phát ra ngu phóng .ượ ạD. trong ng ta còn là siêu âm.ế ườ ọCâu 2: khung dây hình ch nh không bi ng trong tộ ượ ừtr ng trí (1) ph ng khung dây song song các ng Sau đó, choườ ườ ừkhung dây quay 90 trí (2)ế vuông góc các ng Khi quay trí (1)ớ ườ ịđ trí (2)ế ịA. không có dòng đi ng xu hi trong khung dây.ệ ệB. có dòng đi ng xu hi trong khung dây theo chi ADCB.ệ ềC. có dòng đi ng xu hi trong khung dây theo chi ABCD.ệ ềD. có dòng đi ng xu hi trong khung dây lúc theo chi ABCD sau đó iệ ổchi ng i.ề ượ ạCâu 3: Theo quan đi thuy ng phát bi nào sau đây là ượ sai ?A. Khi ánh sáng truy đi các phôtôn ánh sáng không i, không ph thu kho ng cáchề ảđ ngu sáng.ế ồB. Chùm ánh sáng là dòng t, là phôtôn mang năng ng.ộ ượC. Các phôtôn có năng ng ng nhau vì chúng lan truy ng nhau.ượ ằD. ng chùm sáng thu phôtôn trong chùm.ườ ốCâu 4: Trong các ph ng nhân sau, ph ng nào thu năng ng?ả ượA. 235 89 8992 56 36n Ba Kr+3n+ B. 41 2T He n+ +C. 12 46 3C He® D. 210 206 484 82 2Po Pb He® +Câu 5: phóng và phân ch không có cùng đi nào sau đây?ặ ểA. bi nhân.ế B. ph ng nhân năng ng.ả ượC. ra nhân ng n.ạ D. ra cách phát.ả ựCâu 6: sóng đi truy trong không gian, đi trên ph ng truy nộ ươ ềsóng, ng đi tr ng là Eế ườ ườ0 cos(ωt φ) thì ng làả ừA. B0 cos(ωt φ). B. B0 cos(ωt π).C. B0 cos(ωt π/2). D. B0 cos(ωt π/2).Câu 7: Khi nói sóng âm, phát bi nào sau đây là sai ?A. Biên dao ng sóng âm càng thì âm càng cao.ộ ớB. Sóng âm là sóng .ộ ơC. truy âm ph thu vào ch môi tr ng truy âm.ố ườ ềD. Sóng âm không truy trong chân không.ề ượCâu 8: tia sáng truy trong không khí thoáng ch ng. Tia ph xộ ạvà tia khúc vuông góc nhau nh hình .ạ Trong các đi ki đó, gi các góc và rề ữcó th nào?ệ ứA. 90 0. B. 90 r. C. 90 0. D. 60 r.Câu 9: Sóng truy trên dây hai nh có sóng λ. có sóng ngề ướ ừtrên dây thì chi dài dây ph th mãn đi ki là (v 1, 2, 3, ...)ề ớA. kλ/2. B. kλ. C. λ/k. D. 2.Câu 10: Sóng âm không truy trongề ượA. thép. B. không khí. C. chân không. D. c.ướCâu 11: đi áp xoay chi vào hai ch ti đi tr thu R,ặ ầcu dây và đi C. Đi áp cu dây nhanh pha 90ộ so dòng đi qua đo nớ ạm chạA. ch khi trong ch có ng ng đi n.ỉ ưở ệB. ch ra Zỉ ảL ZC .C. khi đi tr ho ng cu dây ng 0.ệ ằD. khi ch ch có cu dây.ạ ộCâu 12: Trong ch đi xoay chi RLC ti p, ch pha gi đi áp th iạ hai đo ch và ng dòng đi th ch qua đo ch ườ không phụthu vàoộA. đi dung đi n.ệ B. cu dây.ộ ộC. đi áp hi ng hai đo ch.ệ D. đi áp xoay chi u.ầ ềCâu 13: khu dân do ng đi nên đã dùng nhi máy bi th tăng đi áp.ộ ệĐ nâng cao công su ng ta nên thêm vào ng dâyể ườ ườA. đi tr .ệ B. đi n.ụ ệC. cu m.ộ D. cu và đi tr .ộ ởCâu 14: Tia ng ngo và ngo iồ ạA. có kh năng tác ng lên kính nh và làm phát quang ch t.ề ấB. là sóng đi nh ng truy trong chân không khác nhau.ề ềC. truy th ng (không ch) khi đi qua kho ng gi hai đi n.ề ệD. không gây ra các hi ng ph khúc giao thoa.ượ ượ ạCâu 15: th hi dao ng đi hòa theo ph ng trình: 8cos(20πt π/2) cm;ộ ươth gian đo ng giây. Chu kỳ, dao ng là:ờ ậA. 20 s; 10 Hz. B. 0,1 s; 10 Hz.C. 0,2 s; 20 Hz. D. 0,05 s; 20 Hz.Câu 16: kim lo có công thoát là 2,5 eV. Tính gi quang đi kim lo đó:ộ ạA. 0,4969 μm. B. 0,649 μm. C. 0,325 μm. D. 0,229 μm.Câu 17: dao ng ph ng trình Acos(ωt φ). trung bình trongậ ươ ậm chu kì làộA. 2Aω/π. B. Aω/π. C. 0,5Aω. D. 2πAω.Câu 18: thanh ebônit khi xát (c hai không mang đi cô cácộ ớv khác) thì thu đi tích –3.10ậ ượ –8 C. có đi tíchấ ệA. –3.10 –8 C. B. –1,5.10 –8 C. C. 3.10 –8 C. D. 0Câu 19: sáng nh AB vuông góc tr chính th kính và cách th kínhậ ấ15 cm cho nh hai n. Tiêu th kính làả ấA. 18 cm. B. 24 cm. C. 63 cm. D. 30 cm.Câu 20: sinh làm thí nghi đo gia tr ng tr ng ng con n. Khi đoộ ườ ơchi dài con ng th có chia milimet, qu đo chi dài iề ướ ợdây cho cùng qu là 2,345m. sai ng là chia nh nh t.ề ấK qu đo vi làế ượ ếA. (2,345 0,005) m. B. (2345 0,001) mm.C. (2,345 0,001) m. D. (2,345 0,0005) m.Câu 21: đi tr Rộ ở1 vào hai ngu đi có đi tr trong 4ượ ởΩ thì dòng đi ch trong ch có ng là Iệ ườ ộ1 1,2 A. thêm đi tr Rế ở2= ti đi tr Rố ở1 thì dòng đi ch trong ch có ng là Iệ ườ ộ2 A. Trịs đi tr Rố ở1 làA. Ω. B. Ω. C. Ω. D. Ω.Câu 22: Chi chùm ánh sáng hai và tím môi tr ng trongế ườsu ra không khí góc 30ố ướ 0. Chi su môi tr ng trong su đó tiaế ườ ớđ và tia tím làỏ ượ và Góc tia và tia tím sau khi tán làợ ắA. 15 0. B. 60 0. C. 45 0. D. 30 0.Câu 23: Ban (t 0) có ch phóng nguyên ch t. th đi tầ ể1 uẫch phóng còn 20% nhân ch phân rã. th đi tấ ể2 t1 100 (s) sốh nhân ch phân rã ch còn 5% so nhân ban u. Chu kì bán rã ch tạ ấphóng đó làạA. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s.Câu 24: ngu đi 30 pin thành nhóm ti p, nhóm có 10 pinộ ỗm song song; pin có su đi ng 0,9 và đi tr trong 0,6 Ω. bình đi nắ ệphân ng dung ch CuSOự ị4 có đi tr 1,82 vào hai ngu nóiệ ượ ồtrên. Anôt bình đi phân ng ng. Bi Cu có 64; 2. Tính kh ng ngủ ượ ồbám vào catôt bình trong th gian 50 phút.ủ ờA. 2,8 g. B. 2,4 g. C. 2,6 g. D. 1,34 g.Câu 25: có ngu phát âm thanh ng ng công su không i. tạ ướ ộng đi theo ng th ng và ng nghe âm thanh ngu thì ngheườ ườ ồth ng âm tăng 4I gi xu ng I. Kho ng cách AO ng:ấ ườ ằA. AC2 B. AC3 C. AC3 D. AC2Câu 26: Hai ch đi dao ng đi hòa cùng chu kì T, ch pha nhau π/3 biên đấ ộl là Aầ ượ1 A2 trên hai tr song song cùng chi u, trên ngụ ườvuông chung hai tr c. Kho ng th gian nh nh gi hai chúng ngang nhau làớ ầA. T/2. B. T/6. C. T/4. D. 2T/3.Câu 27: Đo ch xoay chi hai ph RL ti (cu dây thu L),ạ ầđi áp hai đo ch và hai đo ch cu dây bi đi hoà theoệ ềth gian mô ng th hình đây. Bi th đi áp hai đo chờ ượ ướ ạRL là:A. 100 cos 100 V3pæ ö= -ç ÷è B. 100 cos 100 V3pæ ö= -ç ÷è øC. 100 cos 100 V3pæ ö= +ç ÷è D. 100 cos 100 V3pæ ö= +ç ÷è øCâu 28: Khi đi tr Rắ ở1 500 vào hai pin tr thì hi đi thự ếm ch ngoài là Uạ1 0,10 V. thay đi tr Rế ở1 ng đi tr Rằ ở2 =1000 thì hi đi nệ ệth ch ngoài bây gi là Uế ờ2 0,15 V. Di tích pin là cmệ và nó nh cậ ượnăng ng ánh sáng công su trên xentimet vuông di tích là mW/cmượ 2.Tính hi su pin khi chuy năng ng ánh sáng thành nhi năng đi trệ ượ ởngoài R3 2000 ΩA. 0,2%. B. 0,275%. C. 0,475%. D. 0,225%.Câu 29: thoáng ch ng có hai ngu sóng và cách nhau 20Ở ợcm, dao ng theo ph ng th ng ng ph ng trình uộ ươ ươA a1 cos(40πt π/3) và uB =a2 cos(40πt π/6) (uA và uB tính ng cm, tính ng s). Dao ng ph ch iằ ạM cách và 12 cm và 16 cm có biên ti u. Bi gi và ng trungầ ượ ườtr còn có hai dãy khác. truy sóng trên ch ng làự ỏA. 35,56 cm/s. B. 29,09 cm/s. C. 45,71 cm/s. D. 60,32 cm/s.Câu 30: đi áp xoay chi có bi th ứ()u cos V= (trong đó và khôngđ i) vào hai AB đo ch đo ch AM ti đo chổ ạMB. Đo ch AM có cu thu có và bi tr ti p, đo nạ ạm ch MB ch có đi có đi dung C. Bi ng (2LC)ạ –0,5. Khi thay bi trổ ởđ các giá tr Rế ị1 50 Ω, R2 100 và R3 150 thì đi áp hi ng gi hai đi mệ ểAM có giá tr là Uị ượ1 U2 U3 lu nào sau đây là đúng?ế ậA. U1 U2 U3 B. U1 U2 U3 C. U1 U3 U2 D. U1 U2 U3 .Câu 31: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng ng hai khe sáng p. Ngu phát ng th iệ ờhai có sóng λứ ướ1 0,6 μm (màu cam) và λ2 0,42 μm (màu tím). ch sángạ ạg nh cùng màu ch sáng trung tâm là trí vân sáng cầ ướsóng λ1 ?A. 7.ậ B. 10.ậ C. cậ 4. D. 6.ậCâu 32: laze có công su 10 làm ng 30ộ ượ ướ 0C. Bi ng nhi tế ệdung riêng là 4,18 kJ/kg.đ nhi hóa 2260kJ/kg, kh iủ ướ ướ ốl ng riêng 1000kg/mượ ướ 3. Th tích trong kho ng th gianể ướ ượ ờ1s làA. 3,9 mm B. 4,4 mm C. 5,4 mm D. 5,6 mm 3.Câu 33: có kh ng không th hi ng th hai dao ng đi hòa cóộ ượ ềph ng trình làươ ượ x1 10cos(2πt φ) cm; x2 A2 cos(2πt π/2) cm thì dao ng ngộ ổh làợ Acos(2πt π/3) cm. Khi biên dao ng ng giá tr thìộ ạbiên dao ngộ A2 có giá tr làịA. 10 cm B. 20 cm. C. 20cm3 D. 10cm3Câu 34: vào nhân nit N14 ng yên, ra ph ng thành tắ ạnhân oxi và proton. Bi ng hai sinh ra có véct nh nhau, ph ngộ ứthu năng ng 1,21 (MeV). Cho kh ng các nhân th mãn: mượ ượ ỏO mα 0,21(mO +mP và mp mα 0,012(mO mP 2. ng năng làộ ạA. 1,555 MeV. B. 1,656 MeV. C. 1,958 MeV. D. 2,559 MeV.Câu 35: Tàu ng HQ 182 Hà có công su ng là 4400 kW ch ngầ ằđiêzen đi n. ng trên dùng năng ng phân ch nhân U235 hi uệ ượ ệsu 20% và trung bình 235U phân ch ra năng ng 200 MeV. Na =ấ ượ ấ6,023.10 23. Coi tr kh ng nguyên tính theo ng kh nó. Th gian tiêuị ượ ờth 0,5 kg U235 làụ ếA. 18,6 ngày. B. 21,6 ngày. C. 20,1 ngày. D. 19,9 ngày.Câu 36: thanh nhôm MN, kh ng 0,20 kg chuy ng trong tr ng vàộ ượ ườ ềluôn ti xúc hai thanh ray song song cách nhau 1,6 m, ngang, trong tế ặph ng hình tr ng ng ng tr ng c, có 0,05 T. ma sátẳ ườ ượ ướ ốgi thanh nhôm MN và hai thanh ray là 0,40. Bi thanh nhôm chuy ng vàữ ềđi tr ch không i. 10 m/sệ 2. Thanh nhôm chuy ng phíaể ềA. ngu và ng dòng đi là 10 A.ầ ườ B. xa ngu và ngồ ườđ dòng đi là 10 A.ộ ệC. ngu và ng dòng đi là A.ầ ườ D. xa ngu và ng dòng đi là A.ồ ườ ệCâu 37: đi áp ệ()u 30 14 cos V= (ω không i) vào hai đo ch AB cổ ắn ti nh hình Đi áp th trên MB ch pha π/3 so dòng đi n. Khi Rố ệ1thì công su tiêu th trên bi tr là và đi áp hi ng trên MB là Uấ ụ1 Khi R2