Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn hóa học 12 (1)

a0e8b8bec110c30cc6a5460d458ea1b8
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-04-06 20:45:54 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 241 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TR NG THPT PH CƯỜ Ự---------------------- THI TH THPTỬ QU CỐ GIA NĂM 2018Bài thi: Khoa tọ nhiên; Môn: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, 40 câu tr nghi mờ và tên thí sinh:…………………………………………S báo danh:ọ ố………………………………… Cho bi nguyên kh iử các nguyên :ốH 1; Li 7; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52;Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85,5; Ag 108; Ba 137.Câu 1: Cho dãy các kim lo i: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. kim lo trong dãy ph ng dung chạ ịFeCl3 là:ư ủA. 1. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 2: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Đun nóng FeO và CO (b) Cho Fe vào dung ch HCl.ỗ ị(c) Cho Fe(OH)2 vào dung ch HNOị3 loãng, (d) Fe trong Clư ư2 .(e) Cho Fe3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 loãng, ưS thí nghi ra mu (III) là:ố ắA. B. C. D. 3Câu 3: Cho 4,8 gam Cỗ ợ2 H2 C3 H8 C2 H6 C4 H6 và H2 đi qua Ni nung nóng, sau th gianộ ờthu khí X. cháy hoàn toàn lít khí Oượ ủ2 (đktc), thu COượ2 và 10,8gam H2 (đktc). Giá tr là:ị ủA. 8,96 B. 4,48 C. 20,16 D. 13,44Câu 4: Thành ph ng vĩnh m:ầ ướ ồA. Ca 2+, Mg 2+, HCO3 -B. Ca 2+, Mg 2+,NO3 -C. +, Ca 2+, Mg 2+, Cl -, SO4 2-D. Ca 2+, Mg 2+, HCO3 -, Cl -, SO4 2-Câu 5: ch có công th C2 H8 N2 O4 Khi cho 12,4 pứ 200ml dd NaOH 1,5M thuớđ khí duy nh làm xanh quỳ tím m. Cô dd sau thu gam ch khan. Giá trượ ượ ịc làủA. 13,4 B. 17,4 C. 17,2 D. 16,2Câu 6: Cho sau: ồX+¾ ¾® X+¾ ¾® 2X O+ +¾ ¾¾® A+¾ ¾® NH4 NO3 Bi A, B, C, là ch ch Nit A, B, C, là ch khí. A, B, C, là nh ngế ượ ữch nào trong trên:ấ ồA. N2 NO, NO2 HNO3 B. NO, NO2 N2 O5 HNO3 .C. NH3 NO, NO2 HNO3 D. NH3 N2 N2 O5 HNO3Câu 7: Cho dãy các ch t: metyl acrylat, triolein, glixerol, xenluloz nilon-6,6, glyxylalavalin,ấ ơsaccaroz ch trong dãy tác ng Cu(OH)ơ ớ2 đi ki thích dung ch xanh lam làề ịA. 5. B. 3. C. 4. D. .Câu 8: Este có công th phân Cứ ử2 H4 O2 Đun nóng 10,5 gam trong dung ch KOH nị ếkhi ph ng ra hoàn toàn thu gam mu i. Giá tr là:ả ượ ủA. 14,70 gam B. 14,35 gam. C. 11,90 gam. D. 17,15gam.Câu 9: Oxi hoá gam ancol ng oxi (xúc tác Cu, tằ 0) thu 8,4 gam ch ng Y. Choượ ỏh tác ng Agỗ NO3 trong NHư3 đun nóng thu đa gam Ag. Giá tr làượ ủA. 16,2 B. 32,4 C. 64,8 D. 54,0Câu 10: Ch không có ph ng th phân:ấ ủA. Tinh tộ B. Fructozo C. Tripanmitin D. SaccarozơCâu 11: Este ch c, ch có kh so oxi ng 3,125. Th phân trong môi tr ngơ ườaxit thu axit cacboxylic và ancol metylic. ng phân th mãn là:ượ ủA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 12: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Glucoz là monosaccarit cho ph ng th phân.ơ ượ Trang Mã thi 134ềMã thi 134B. Saccaroz là đisaccarit cho ph ng tráng ng.ơ ượ ươC. Xenluloz là polisaccarit có trúc ch phân nhánh.ơ ạD. Tinh là hai polisaccarit là amiloz và amilopectinộ .Câu 13: Glucozo th hi tính oxi hóa khi tác ng i:ể ớA. H2 B. Cu(OH)2 C. AgNO3 /NH3 D. dd Br2Câu 14: Trong phòng thí nghi m, khí đi ch ng ng nh hình sau:ệ ượ ẽKhí có th là dãy các khi nào sau đâyểA. N2 O, NH3 H2 H2 B. N2 CO2 SO2 NH3C. NO2 Cl2 CO2 SO2 D. NO, CO2 H2 Cl2Câu 15: Trong (NH4 )2 CO3 có ng hóa tr là:ộ ịA. +5 B. -3 C. +4 D. 4Câu 16: Trung hoà 10,62 gam amin ch dung ch HNOộ ị3 thu ượ25,488 gam mu i. Công th ph làố ủA. C4 H11 N. B. CH5 N. C. C3 H9 N. D. C2 H7 .Câu 17: Ch nào sau đây có kh năngấ làm quỳ tím xanh:A. Glyxin B. Etylamin C. Alanin D. AnilinCâu 18: Cho gam Fe ph ng 200 ml dung ch HCl 1M, sau khi ph ng thu 1,792 litả ượH2 và dung ch Y. Kh ng ch tan trong Ycó giá tr là:ị ượ ịA. 11,62 B. 13. C. 10,16. D. 4,48.Câu 19: Th hi các thí nghi sau: (a) Nhi phân NaNOệ3 (b) Cho Na vào dung ch CuSOị4 (c) Cho dung ch Fe vào dung ch AgNOị ị3 (d) lu ng khí CO (d qua ng ch CuO nung nóng. (e) Cho Fe vào ng dung ch Fe(NOộ ượ ị3 )3 (g) Nung nóng Al và Feỗ ồ2 O3 trong đi ki không có không khí. ệSau khi các ph ng ra hoàn toàn, thí nghi ra ch khí làả ấA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 20: Trong các lo ng, ng nho còn có tên khác là:ạ ườ ườ ọA. Fructozo. B. Saccarozo. C. Glucozo D. mantozo.Câu 21: Công th phân anlen là:ứ ủA. C3 H6 C3 H4 C. C4 H4 D. C4 H2 .Câu 22: Cho dung ch ch mol HCl vào dung ch ch 0,2 mol NaOH và 0,25 mol KOH, thuị ứđ dung ch X. Cô X, thu 27,55 gam ch khan. Giá tr là :ượ ượ ủA. 0,3. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,4 .Câu 23: Ch nào sau đây ph ng NaOH, nh ng không ph ng HCl:ấ ớA. FeCl3 B. Al(OH)3 C. CrO D. Fe(OH)3Câu 24: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch HCl (loãng, ), thu dung ch X. Cho dãy mị ượ ồcác ch t: Cu, Fe(NOấ3 )2 KMnO4 BaCl2 Cl2 Ca(NO3 )2 NaCl. ch trong dãy ph ng iố ượ ớdung ch là:ịA. B. 4. C. 3. D. 6.Câu 25: Khi cho vài gi dung ch Iot vào tinh t, th xu hi màu:ọ ệA. Vàng B. Tím C. Không màu D. XanhCâu 26: Th hi ph ng. Trong đó X, Y, Z, là ch t. X, là ch nàoề ấX XX Trang Mã thi 134ề HNO3 Cu dư oA. FeO, Fe2 O3 B. Fe, Fe2 O3 Fe2 O3 FeO D. Fe, FeOCâu 27: nào sau đây là nhân o:ơ ạA. nilon-6.ơ B. m.ơ C. axetơ at. D. olon.ơCâu 28: Cho các ch sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, cumen, metyl acrylat. Sấ ốch tác ng brom đi ki th ng theo 1:1là:ấ ượ ướ ườ ệA. 1. B. 4. C. D. .Câu 29: Ion kim lo nào sau đây có tính oxi hóa nh t:ạ ấA. Al 3+. B. +. C. Ag +. D. Cu 2+.Câu 30: Lên men gam tinh thành 200 ml ancol etylic (D= 0,8g/ml) hi su 81%, thộ ụtoàn khí COộ2 sinh ra vào dung ch ch mol Ba(OH)ị ứ2 thu và dung ch X. Cho tượ ừt dung ch NaOH vào X, khi nh thì ít nh 60 ml dung ch NaOH 1M. Đị ộc ancol là:ủA. 46 B. 20. C. 30. D. 40.Câu 31: Hòa tan gam Ba, BaO, Al và Alế ồ2 O3 trong thu mol Hướ ượ2 vàdung ch X. Cho dung ch Hị ị2 SO4 1M vào dung ch X, ph ng bi di theo thị ượ ịsau: Giá tr là:ị ủA. 31,36 gam .B. 32,64 gam.C. 40,80 gam.D. 39,52 gam.Câu 32: ch hai amin ti thu dãy ng ng metylamin. ch aỗ ứglyxin và lysin. cháy hoàn toàn 0,4 mol (g và Y) 2,055 mol Oố ủ2 thuđ 32,22 gam Hượ2 O; 35,616 lít (đktc) COỗ ợ2 và N2 Ph trăm kh ng amin có kh iầ ượ ốl ng phân trong là:ượ ơA. 14,42%. B. 16,05%. C. 13,04%. D. 26,76% .Câu 33: qu thí nghi các ch nh sau:ưM thẫ Thu thố Hi ngệ ượA Dung ch AgNOị3 trong môi tr ng NHườ3 đun nóng Ag tr ng sángế ắB Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m, đun nóngườ Cuế ủ2 chỏ ạC Cu(OH)2 nhi th ngở ườ Dung ch xanh lamịD Brướ2 màu dung ch Brấ ị2E Qùy tím Hóa xanhCác ch là:ầ ượA. Metanal, glucoz axit metanoic, fructoz metyl amin.ơ ơB. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucoz .ơC. Metyl fomat etanal, axit metanoic, glucoz metyl amin.ơD. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin.Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 20 gam Fe, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 Mg, MgO và CuO vào dung chịH2 SO4 và NaNO3 thu dung ch ch ch mu sunfat trung hòa kim lo i, khí Yượ ợg 0,04 mol Nồ2 và 0,02 mol NO. Cho ph ng dung ch Ba(OH)ả ị2 thu 109,99 gamư ượk a. nung trong không khí kh ng không i, thu 104,806 gam ch n.ế ượ ượ ắKh ng FeSOố ượ ủ4 trong có giá tr nh giá tr nào sau đây:ị ịA. 3,1. B. 7,31. C. 4,55. D. 4,2 .Câu 35: Cho peptit ch và amino axit (Mỗ ởX 4MY mol ng ngớ ươ ứ1 1. Cho gam tác ng dung ch NaOH, thu dung ch ch (m 16,32) gamụ ượ ứh mu natri glyxin và alanin. Dung ch ph ng đa 480 ml dung ch HCl 2M,ỗ ịthu dung ch ch 84,96 gam mu i. Các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh iượ ốl ng trong là:ượ Trang Mã thi 134ềA. 24,85 B. 21,15 C. 20,29. D. 15,73.Câu 36: Feỗ ồ3 O4 FeO và Cu (trong đó nguyên oxi chi 20% theo kh ng). Choố ượm gam tác ng 500 ml dung ch HCl 2,5M (d ), thu dung ch và còn 8%m gamụ ượ ạch không tan. Cho dung ch AgNOấ ị3 vào Y, thu khí NO (s ph kh duy nh aư ượ ủN +5) và 202,325 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là:ế ủA. 40 B. 48. C. 50. D. 32.Câu 37: Al, Ca, Alồ4 C3 và CaC2 Cho 15,15 gam vào ch thu dungướ ượd ch và khí (C2 H2 CH4 H2 ). cháy thu 4,48 lít COượ2 (đktc) và 9,45 gam H2 O.Nh 200ml dung ch HCl 2M vào thu gam a. Giá tr là:ượ ịA. 15,6 B. 16,9 C. 19,5 D. 27,3Câu 38: Cho các ch ch là axit không no ch có hai liên trong phân Yửlà axit no ch c, là ancol no hai ch c, là este X, Z. cháy hoàn toàn gam pơ ợM và T, thu 0,108 mol COồ ượ2 và 0,078 mol H2 O. Cho 12,06 gam ph ng iả ớdung ch NaOH, cô dung ch sau ph ng thu mu khan E. cháy hoàn toànị ượ ốE, thu Naượ2 CO3 0,345 mol CO2 và 0,255 mol H2 O. Kh ng trong gam có giá tr nố ượ ầnh giá tr nào sau đây:ấ ịA. 1,8 gam. 1,9 gam. C. 1,96 gam. D. 1,69 gam.Câu 39: cháy hoàn toàn gam este hai ch c, ch (đ axit cacboxylic no và haiố ượ ởancol trong đó có ancol có ng phân hình c) 16,8 lít khí Oộ ủ2 (đktc), thu 1,2 molượh COỗ ợ2 và H2 O. Cho gam ph ng hoàn toàn 200 ml dung ch KOH 2M, thu dungả ượd ch Y. Cô Y, thu gam ch khan. Giá tr là:ị ượ ủA. 13,4. B. 16,6. C. 27,8 D. 21,4.Câu 40: Cho 35,875 gam mu MSOố4 .nH2 vào 200 ml dung ch NaCl 1M thu dung ch X.ị ượ ịTi hành đi phân dung ch ng đi tr màng ngăn ng dòng đi khôngế ườ ệđ trong th gian giây, th kh ng catot tăng gam; ng th anot thu 0,2 mol khí.ổ ượ ượN th gian đi phân là 2t giây, ng th tích khí thoát ra là 18,48 lít (đktc). Giá tr là:ị ủA. 12,8 gam B. 8,125 gam C. 3,25 gam D. 5,6 gam---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 134ề