Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn hóa học mã đề 285

2db9656612169ea077975a4ce29cdb51
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-04-08 21:14:44 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 227 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO ẠTR NG THPT LÊ TÂNƯỜ ỢKỲ KH SÁT THPT QU GIA NĂM 2017 2018Ề ỐMôn: HÓA 1Ọ ầTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 285ềH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ Cho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =ế ố32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn=65; Br 80; Ag 108; Ba 137. Câu 1: Phát bi nào đâyể ướ không đúng:A. ch ăn mòn kim lo là quá trình oxi hóa kh .ả ửB. Ăn mòn hóa phát sinh dòng đi n.ọ ệC. Nguyên chung đi ch kim lo là kh ion kim lo thành nguyên .ắ ửD. Tính ch hóa tr ng kim lo là tính kh .ấ ửCâu 2: Hòa tan hoàn toàn Feỗ ồ3 O4 (1,2x mol) và Cu (x mol) vào dung ch HCl (v ), thúc ph nị ảng ch thu dung ch X. Thêm dung ch ch 7,6 gam MgClứ ượ ứ2 vào X, dung ch Y. Đi phân dung ch Yượ ịđ khi đi phân anot thì ng ng đi phân, khi đó kh ng dung ch gi 71,12 gam. Kh ngế ướ ượ ượmu khan thu khi cô dung ch là:ố ượ ịA. 60,64 gam. B. 73,92 gam. C. 68,24 gam. D. 54,80 gam.Câu 3: Cho 200 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 300 ml dung ch Naị2 CO3 1M thu lít khíượ( đktc). Giá tr là:ở ủA. 2,24. B. 4,48. C. 1,68. D. 3,36.Câu 4: liên peptit trong phân Gly–Ala–Ala–Gly là:ố ửA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 5: Cho Al, Zn và Fe vào dung ch CuClắ ị2 Sau khi ph ng xong và dung ch Z.ả ượ ịThêm dung ch NaOH vào dung ch th xu hi T. có th m:ị ồA. Zn, Cu. B. Al, Zn, Fe, Cu. C. Zn, Fe, Cu. D. Fe, Cu.Câu 6: metyl fomat, glucoz và fructoz cháy hoàn toàn gam 5,824 lít Oỗ ủ2 (đktc).Giá tr là:ị ủA. 7,8. B. 11,7. C. 15,6. D. 3,9.Câu 7: Nung nóng ng ch 36,1 gam MgO, CuO, ZnO và Feộ ồ2 O3 khí CO vàồ ồH2 đi qua khi ph ng ra hoàn toàn, thu 28,1 gam ch n. ng th khí (đktc) đã tham gia ph nư ượ ảng là:ứA. 5,6 lít. B. 8,4 lít. C. 11,2 lít. D. 22,4 lít.Câu 8: Cho dãy các ch sau: COấ2 CO, SiO2 NaHCO3 NH4 Cl. ch trong dãy tác ng dung ch NaOH loãng ởnhi th ng là:ệ ườA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 9: dung ch ch 0,01 mol Baộ 2+, 0,01 mol NO3 –, mol OH –, mol Na +. trung hòa ng dung ch nàyể ượ ịc dùng 400 ml dung ch HCl có pH 1. Kh ng ch thu sau khi cô dung ch nói trên là:ầ ượ ượ ịA. 1,68 gam. B. 2,56 gam. C. 3,42 gam. D. 3,36 gam.Câu 10: Ch tấ không có kh năng làm xanh quỳ tím là:ảA. amoniac. B. anilin. C. kali hiđroxit. D. lysin.Câu 11: ch ch (Cỗ ấ5 H16 O3 N2 và ch (Cấ4 H12 O4 N2 tác ng dung ch NaOH đun nóng cho nụ ếkhi ph ng ra hoàn toàn cô thu gam mu và Mả ượ ốD ME và 4,48 lít (đktc)h amin no, ch c, ng ng liên ti có kh so Hỗ ớ2 ng 18,3. Kh ng mu trongằ ượ ốh làỗ ợA. 8,04 gam. B. 4,24 gam. C. 3,18 gam. D. 5,36 gam.Câu 12: Phát bi không đúng là:A. Trong nhiên, các kim lo ki ch ng ch t.ự ấB. có trong hemoglobin (huy máu.ắ ủC. Phèn chua dùng làm trong c.ượ ướD. ch nhi HCOướ ề3 là ng th i.ướ ờCâu 13: Cho các phát bi sau:ể(1) Glucozo là ng nho do có nhi trong qu nho chín.ượ ườ ả(2) Ch béo là dieste glixerol axit béo.ấ (3) Phân amilopectin có trúc ch phân nhánh.ử Trang Mã thi 285ề(4) nhi th ng, triolein tr ng thái n.Ở ườ ắ(5) Trong ong ch nhi fructozo.ậ ề(6) Tinh là trong nh ng ng th con ng i.ộ ươ ườS phát bi uố sai là:A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 14: Trong các lo phân bón hóa sau, phân bón nào là phân bón kép:ạ ọA. (NH4 )2 SO4 B. KNO3 C. KCl. D. Ca(H2 PO4 )2 .Câu 15: lo khí COể ỏ2 có trong CO ta khí qua:ẫ ợA. dung ch NaClị B. dung ch Ca(OH)ị2 C. dung ch Hị2 D. dung ch HClị .Câu 16: Tr kim lo oxit (g là tecmit) th hi ph ng nhi nhôm dùng hànộ ểđ ng ray tàu a. Kim lo là:ườ ạA. Ag. B. Fe. C. Al. D. Cu.Câu 17: Cho các ph ng trình hóa sau (v đã cho)ươ ệX (C4 H6 O4 2NaOH H2 OT 4AgNO3 6NH3 2H2 (NH4 )2 CO3 Ag NH4 NO3Z HCl CH2 O2 NaClPhát bi nào sau đây đúng:ểA. có ph ng tráng ng và làm màu brom.ả ươ ướB. là ch ch c, có ch axit và ch este trong phân .ợ ửC. là axit fomic.D. có phân kh là 68.ử ốCâu 18: Ch không th yủ phân trong môi tr ng axit:ườA. Xenluloz .ơ B. Tinh t.ộ C. Glucoz .ơ D. Saccaroz .ơCâu 19: Có các phát bi sau:ể(1) Kim lo Cu kh ion Feạ ượ 2+ trong dung ch.ị(2) Th ch cao nung dùng đúc ng, bó khi gãy ng, làm ph vi ng,...ạ ượ ượ ươ ả(3) SO3 khi tác ng thành axit.ụ ướ ạ(4) Al(OH)3 tác ng dung ch NaOH tác ng dung ch HCl.ừ ượ ượ ị(5) CuSO4 khan dùng phát hi trong ch ng.ượ ướ ỏS phát bi đúng là:ố ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 20: Cho 0,01 mol este tác ng 100 mL dung ch NaOH 0,2M, đun nóng. ph thành mộ ồm ancol và tộ mu có mol ng nhau và ng mol este. khác, xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đóố ặb ng tằ ng 60 mL dung ch KOH 0,25M, cô dung ch sau ph ng thu 1,665 gam mu khan.ượ ượ ốCông th este đó làứ ủA. C4 H8 (COO)2 C2 H4 B. C2 H4 (COO)2 C4 H8 C. CH2 (COO)2 C4 H6 D. C4 H8 COOC3 H6 .Câu 21: Peptit và peptit có ng liên peptit ng 8. Th phân hoàn toàn cũng nh Gly và Val.ổ ượĐ cháy hoàn toàn ch và có mol ng ng 1:3 dùng 22,176 lit Oố ươ ầ2 (đktc). ph cháy mả ồCO2 H2 và N2 toàn ph cháy qua bình ng dung ch Ca(OH)ẫ ị2 th kh ng bình tăng 46,48 gam;ư ượkhí thoát ra kh bình có th tích 2,464 lit (đktc). Thu phân hoàn toàn thu mol Gly và mol Val. lỏ ượ ệa:b làA. 2:1. B. 1:2. C. 1:1. D. 2:3.Câu 22: ch nào sau đây dùng đi ch vinylaxetat ng ph ng tr ti p:ặ ượ ếA. CH3 COOH và C2 H2. B. CH3 COOH và C2 H5 OHC. CH3 COOH và C2 H3 OH D. C2 H3 COOH và CH3 OHCâu 23: Th hi các thí nghi sau:ự (1) Cho kim lo Fe nguyên ch vào dung ch CuSOạ ị4 (2) Cho lá kim lo Al nguyên ch vào dung ch HNOạ ị3 c, ngu i.ặ (3) dây kim lo Mg nguyên ch trong khí Clố ấ2 (4) Cho lá kim Fe Cu vào dung ch Hợ ị2 SO4 loãng.S thí nghi ra ph ng ăn mòn kim lo làố ạA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 24: cháy hoàn toàn các ch có công th phân CHố ử2 O, CH2 O2 C2 H2 O2 có chề ạh và có mol ng nhau thu COở ượ2 H2 O. th ph cháy ng vôi trong sau ph ng th yấ ướ ấkh ng dung ch gi 17,0 gam so kh ng vôi trong ban u. Cho ng nh trên tác ngố ượ ượ ướ ượ ụv ng dung ch AgNOớ ượ ị3 trong NH3 thì thu đa gam Ag. Giá tr là:ượ ủA. 54,0. B. 108,0. C. 64,8. D. 86,4.Câu 25: Metylamin không ph ng i:ả ớA. O2 (t o). B. dung ch Hị2 SO4 C. dung ch HCl.ị D. H2 (xúc tác Ni, o).Câu 26: Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng là:ượ Trang Mã thi 285ềA. th tinh .ủ B. teflon. C. nilon-6,6.ơ D. poli(vinyl clorua).Câu 27: Dung ch ch các ion: Caị 2+, Na +, HCO3 -, Cl trong đó mol Clố đôi mol ion Naấ +. Cho tộn dung ch ph ng dung ch NaOH thu gam a. Cho dung ch còn ph ngử ượ ứv dung ch Ca(OH)ớ ị2 thu gam a. khác, đun sôi dung ch thì thu gam ch tư ượ ượ ấr khan. Giá tr làắ ủA. 8,79. B. 7,52. C. 11,84. D. 7,09.Câu 28: Hòa tan Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeCO3 trong dung ch HCl thu 1,344ị ượlít (đktc) khí có kh so He ng 5,75 và dung ch ch gam mu i. khác hòa tan hoàn toàn pặ ợr trong dung ch HNOắ ị3 thu dung ch ch 48,4 gam mu và 2,24 lít khí khí, trong đó có khíư ượ ộhóa nâu trong không khí. Giá tr nh tầ giá tr nào sau đây:ớ ịA. 30 B. 27 C. 28 D. 29Câu 29: Ch không tan trong c:ướA. GLyxin. B. Tristearin C. Etylamin. D. Saccaroz .ơCâu 30: Cho bi có bao nhiêu xu benzen có công th phân Cế ử8 H10 tác ng Na nh ng không tácụ ượ ưd ng NaOH:ụ ượ ớA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 31: Este nào sau đây khi tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu ph CHụ ượ ồ3 COONa vàCH3 CHO ?A. CH2 =CHCOOCH3 B. HCOOCH=CH2 .C. CH3 COOCH=CH2 D. CH3 COOCH=CHCH3 .Câu 32: Cho amino axit no ch ch –COOH và ch –NHỗ ứ2 tác ng 110 ml dung ch HCl 2M,ụ ịthu dung ch X. tác ng các ch trong dùng 140 ml dung ch KOH 3M. ng mol haiượ ốamino axit làA. 0,4. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,1.Câu 33: Kim lo nào sau đâyạ không ph ng dung ch CuSOả ị4 ?A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Ag.Câu 34: Cho Zn vào dung ch HCl 0,05 mol NaNOớ ồ3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi thúc các ph ng thuế ứđ dung ch ch gam mu i; 0,125 mol khí hai khí không màu, trong đó có khí hóa nâu trongượ ộkhông khí. kh so Hỉ ớ2 là 12,2. Giá tr nh là:ị ủA. 64. B. 61. C. 50. D. 58.Câu 35: Cho các ch Al,AlClấ3 Zn(OH)2 NH4 HCO3 KHSO4 NaHS, Fe(NO3 )2 ch ph ng dung chố ịNaOH ph ng dung ch HCl là:ừ ịA. 3. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 36: ng phân thu lo amin có công th phân Cố ử3 H9 là:A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 37: Ch (có 60 và ch C, H, O) ph ng Na, NaOH và NaHCOấ ượ ớ3 Tên là :ọ ủA. metyl fomat. B. axit fomic. C. ancol propilic D. axit axetic.Câu 38: Cho Feỗ ồ2 O3 ZnO, Cu tác ng dung ch HCl (d thu dung ch và ph không tanụ ượ ầZ. Cho tác ng dung ch NaOH (loãng thu m:ụ ượ ồA. Fe(OH)2 Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)2 va Cu(OH)2 .C. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 D. Fe(OH)3 .Câu 39: Cho gam Fe vào 200ml dung ch ch Hộ ứ2 SO4 1M, Fe(NO3 )3 0,5M và CuSO4 0,25M. Khu uấ ềcho khi ph ng thúc thoát ra khí NO và 0,75m gam ch n. Giá tr làế ủA. 56. B. 33,6. C. 43,2. D. 32.Câu 40: COụ ư2 vào ng dung ch Ca(OH)ộ ị2 qu thí nghi bi di trên th .ế ượ ịN 0,85 mol COế ụ2 vào dung ch thì ng thu là:ị ượ ượnCO2nCaCO300,31,0aA. 45 gam. B. 40 gam. C. 55 gam. D. 35 gam.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 285ề