Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Hóa học (5)

37666339343961313938363731623233633336336134373830326165383061323432356237376535633863316464373763643631373038646531396665633138
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 07:57 AM ngày 22-03-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 227 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

thi th THPT Yên Vĩnh Phúc 3ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1: nilon–6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ngơ ượ ưA. H2 N[CH2 ]5 COOH. B. HOOC[CH2 ]4 COOH và HO[CH2 ]2 OH.C. HOOC[CH2 ]4 COOH và H2 N[CH2 ]6 NH2 D. HOOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COOH.Câu 2: Este nào nào sau đây có mùi chu chín ?ốA. Benzyl axeat. B. Vinyl axetat. C. isoamyl valerat. D. Isoamyl axetat.Câu 3: Poli(vinyl axetat) là polime đi ch ng ph ng trùng pượ ợA. CH3 COOCH=CH2 B. CH2 =CHCOO-CH3 C. CH2 =CHCOOC2 H5 D. C2 H5 COOCH=CH2 .Câu 4: Benzyl axetat có công th làứ ạA. C6 H5 COOCH3 B. CH3 COOCH2 C6 H5 C. HCOOC2 H5 D. CH2 =CHCOOC6 H5 .Câu 5: Kim lo đi nh làạ ấA. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu.Câu 6: Trong các dung ch có cùng ng mol/lít sau, dung ch nào đi kémị ệnh ?ấA. CH3 COOH. B. CH3 COONa. C. NaOH. D. HClCâu 7: Axit ađipic có công th là:ứA. HOOC-COOH. B. CH3 CH(OH)CH2 COOH.C. HOOC[CH2 ]4 COOH. D. HCOOH.Câu 8: Cacbohiđrat ch ng th liên α–1,4–glicozit và liên α–1,6–glicozit trongứ ếphân làửA. tinh t.ộ B. xenluloz .ơ C. saccaroz .ơ D. fructoz .ơII. Thông hi uểCâu 9: Dãy các ch theo th tăng baz trái sang ph là:ồ ượ ảA. Phenylamin, amoniac, etylamin. B. Etylamin, phenylamin, amoniac.C. Etylamin, amoniac, phenylamin. D. Phenylamin, etylamin, amoniac.Câu 10: cháy hoàn toàn hai ancol no, hai ch c, ch đố ủV1 lít khí O2 thu Vượ2 lít khí CO2 và mol H2 O. Các khí đo đi ki tiêu chu n.ề ẩBi th liên gi các giá tr Vể ị1 V2 làA. V1 2V2 11,2a. B. V1 2V2 11,2a. C. V1 V2 22,4a. D. V1 V2 22,4a.Câu 11: ng phân amin có cùng công th phân Cố ử4 H11 làA. 3. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 12: Dãy các dung ch tham gia ph ng tráng là:ồ ạTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệA. Fructoz glixerol, anđehit axetic.ơ B. Glucoz fructoz saccaroz .ơ ơC. Glucoz axit fomic, anđehit axetic.ơ D. Glucoz glixerol, axit fomic.ơCâu 13: Có dung ch riêng bi t: HCl, CuClị ệ2 FeCl3 HCl có CuClẫ2 Nhúng vào iỗdung ch thanh Fe nguyên ch t. tr ng xu hi ăn mòn đi hoá làị ườ ệA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 14: Cho gam hai ancol (đ ch c, I, là ng ng ti p)ỗ ếph ng CuO thu và anđehit. kh soả ượ ướ ủv khí hiđro ng 14,5. Cho toàn ph ng hoàn toàn ng dung chớ ượ ịAgNO3 trong NH3 thu 64,8 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 10,1. B. 14,7. C. 18,9. D. 9,80.Câu 15: Cho dãy các dung ch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin,ịglyxin, phenol (C6 H5 OH). dung ch trong dãy tác ng dung ch NaOH làố ượ ịA. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 16: Phát bi nào sau đây làể sai?A. Protein gi thành các α-amino axit.ơ ượ ốB. Tripeptit Gly–Ala–Gly có ph ng màu biure Cu(OH)ả ớ2 .C. Trong phân đipeptit ch có hai liên peptit.ử ếD. các peptit có kh năng tham gia ph ng th phân.ấ ủCâu 17: Thu phân hoàn toàn 8,8 gam este ch c, ch 100 ml dung chỷ ịKOH 1M (v thu 4,6 gam ancol Y. Tên làừ ượ ủA. etyl axetat. B. etyl propionat. C. propyl axetat. D. etyl fomat.Câu 18: ch mol NHỗ ứ3 và mol O2. Cho qua Pt (xt) và đun 900ở 0C, th yấcó 90% NH3 oxi hóa. ng Oị ượ2 còn là:ưA. 2,75 mol. B. 3,50 mol. C. 1,00 mol. D. 2,50 mol.Câu 19: Cho khí NH3 qua m: FeO, CuO, MgO, Alư ồ2 O3 PbO nung nóng. Sốph ng ra là:ả ảA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 20: lo ch là có trong khí CO, ng ta ng hóa ch nào sauể ướ ườ ấđây?A. Dung ch NHị3 B. Dung ch Hị2 SO4 c.ặC. Dung ch HCl.ị D. Dung ch NaOH c.ị ặCâu 21: Cho dãy các kim lo i: Al, Cu, Fe, Ag. kim lo trong dãy ph ng iạ ượ ớdung ch Hị2 SO4 loãng làTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 22: Trong công nghi p, Mg đi ch ng cách nào đây?ệ ượ ướA. Cho kim lo vào dung ch Mg(NOạ ị3 )2 B. Đi phân dung ch MgSOệ ị4 .C. Đi phân nóng ch MgClệ ả2 D. Cho kim lo Fe vào dung ch MgClạ ị2 .Câu 23: Cho 3,36 (lít) khí CO2 vào 200 ml dung ch NaOH xM và Naị2 CO3 0,4M thu cượdung ch ch 19,98 gam mu i. Xác nh ng mol/l NaOH trong dungị ủd ch?ịA. 0,50M. B. 0,70M. C. 0,75M. D. 0,65M.Câu 24: 16,20 xenluloz ng ta xu xenluloz trinitrat (bi từ ườ ượ ếhi su ph ng tính theo xenluloz là 90%). Giá tr làệ ủA. 33,00. B. 26,73. C. 29,70. D. 23,76.Câu 25: Dãy các ch nào sau đây khi tác ng clo trong đi ki chi sáng thuấ ềđ xu monoclo?ượ ấA. etan, butan, 2,2-đimetylbutan. B. etan, metan, 2,3-đimetylbutan.C. etan, 2,2-đimetylpropan, isobutan. D. metan, etan, 2,2-đimetylpropan.Câu 26: Ng ta hòa tan hoàn toàn NaOH và Ba(OH)ườ ợ2 vào thu cướ ượdung ch X. khí COị ụ2 vào dung ch X. qu thí nghi thu bi di trên đị ượ ồth sau:ị Giá tr làị ủA. 2,75. B. 2,50. C. 3,00. D. 3,25.Câu 27: Lên men hoàn toàn gam glucoz thành ancol etylic. Toàn khí COơ ộ2 sinh ratrong quá trình này th vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 (d ra 40 gam a.ư ủN hi su quá trình lên men là 75% thì giá tr làế ủA. 48. B. 30 C. 60 D. 58III. ng ng caoậ ụTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 28: Cho ch ch ch peptit (c haiỗ ừamino axit có ng Hạ2 NCm H2m COOH), este (Cn H2n 12 O6 và hai axit không no Z, (Y, Z, Tcó cùng mol). Đun nóng 24,64 gam dung ch ch 0,35 mol KOH, côố ức dung ch sau ph ng thu glixerol và gam ch ch mu i.ạ ượ ốM khác, cháy hoàn toàn 24,64 gam 1,12 mol Oặ ủ2 thu 0,96ượmol CO2 Giá tr aị nh tầ làA. 37,76 gam. B. 41,90 gam. C. 43,80 gam. D. 49,50 gam.Câu 29: Amino axit có công th Hứ2 NCx Hy (COOH)2 Cho 0,1 mol vào 0,2 lít dung chịH2 SO4 0,5M, thu dung ch Y. Cho ph ng dung ch NaOH 1Mượ ồvà KOH 3M, thu dung ch ch 36,7 gam mu i. Ph trăm kh ng nitượ ượ ơtrong là:A. 10,687%. B. 10,526%. C. 11,966%. D. 9,524%.Câu 30: th 5,6 lít khí COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch aị mol KOH và mol K2 CO3 ,thu 250 ml dung ch X. Cho 125 ml dung ch vào 375 ml dung chượ ịHCl 0,5M, thu 3,36 lít khí (đktc). khác, cho 125 ml dung ch tác ng iượ ớdung ch Ba(OH)ị2 thu 49,25 gam a. Giá tr aư ượ làA. 0,100. B. 0,125. C. 0,050. D. 0,300.Câu 31: Hòa tan 15,84 gam Mg, Al, Alế ồ2 O3 và MgCO3 trong dung chịch 1,08 mol NaHSOứ4 và 0,32 mol HNO3 thúc ph ng thu dung ch chế ượ ỉch các mu trung hòa có kh ng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) khí mứ ượ ồhai khí có kh so Hỉ ớ2 ng 22. Cho dung ch NaOH vào dung ch Y, tằ ết nung ngoài không khí kh ng không i, thu 13,6 gam khan. Ph nủ ượ ượ ầtrăm kh ng Alố ượ ủ2 O3 có trong Xỗ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 11,0%. B. 13,0%. C. 12,0%. D. 20,0%.Câu 32: cháy cũng nh ng oxi luôn thu COố ượ ượ2 có mol ngố ằs mol Oố2 đã ph ng. Bi ng X, (Mả ằX MY là hai este ch không phânề ởnhánh và không ch nhóm ch khác. Đun nóng 30,24 gam ch X, (s molứ ốc 1,5 mol Y) dùng 400 ml dung ch KOH 1M, thu Fủ ượ ợch ancol và ch mu i. toàn qua bình ng Na th kh iứ ốl ng bình tăng 15,2 gam. cháy hoàn toàn mu dùng 0,42 mol Oượ ầ2 ngổs nguyên có trong làố ửA. 19. B. 20. C. 22. D. 21.Câu 33: Th hi các thí nghi sau:ự ệTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ(a) Cho Fe3 O4 vào dung ch HCl.ị(b) Cho Fe3 O4 vào dung ch HNOị3 ph kh duy nh là NO.ư (c) khí SOụ2 vào dung ch NaOH.ế (d) Cho Fe vào dung ch FeClị3 .ư(e) Cho Cu và FeClỗ ợ3 (t mol 1) vào Hỉ ệ2 .ư (f) Cho Al vào dung ch HNOị3 loãng (không có khí thoát ra). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thí nghi thu dung ch ch hai mu làả ượ ốA. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 34: Cho các ph ng trình hóa sau ra theo đúng mol:ươ ệX 4NaOH t°¾¾® 2NaCl H2 O. 2AgNO3 +3NH3 H2 C2 H4 NO4 Na +2Ag 2NH4 NO3 .Z+ HCl C3 H6 O3 NaCl.T+ ½.O2 t°¾¾® C2 H4 O2 Bi tế không phân nhánh. Công th làứ ủA. CH3 CH2 COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B. CH3 CH(Cl)COOCH2 COOC(Cl)=CH2 .C. CH3 CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2 H3 D. HOCH2 COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3 .Câu 35: Cho các phát bi sau:ể(1) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(2) đi ki th ng, anilin là ch n.Ở ườ ắ(3) Các amino axit là nh ng ch ng tinh th không màu, ng t.ữ (4) Nh vài gi chanh vào th xu hi a.ỏ (5) đi ki thích p, triolein tham gia ph ng ng HỞ ộ2 .(6) các peptit có ph ng màu biure.ấ ứ(7) Tinh và xenluloz là ng phân nhau vì có cùng công th là (Cộ ứ6 H10 O5 )n .S phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 36: ch ch (Cỗ ấ5 H16 O3 N2 và ch (Cấ4 H12 O4 N2 tác ng dungụ ớd ch NaOH đun nóng cho khi ph ng ra hoàn toàn cô thu cị ượm gam mu và (Mỗ ốD ME và 4,48 lít (đktc) aminỗ ồno, ch c, ng ng ti có kh so Hơ ớ2 ng 18,3. Kh ng mu Eằ ượ ốtrong làỗ ợA. 4,24. B. 3,18. C. 5,36. D. 8,04.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 37: Đi phân 100 ml dung ch CuSOệ ồ4 aM và NaCl 2M (đi tr màn ngănệ ơx p, hi su đi phân 100%, qua hòa tan khí trong và bay aố ướ ủn c) ng dòng đi không 1,25A trong th gian 193 phút. Dung ch thuướ ườ ịđ có kh ng gi 9,195 gam so dung ch ban u. Giá tr làượ ượ ủA. 0,45. B. 0,60. C. 0,50. D. 0,40.Câu 38: Cho gam Mg vào dung ch ch 0,1 mol AgNOị ứ3 và 0,25 mol Cu(NO3 )2 sau tộth gian thu 19,44 gam và dung ch ch hai mu i. Tách a,ờ ượ ủthêm ti 8,4 gam vào dung ch X, sau khi các ph ng hoàn toàn, thu 9,36ế ượgam a. Giá tr làế ủA. 4,80 gam. B. 4,32 gam. C. 4,64 gam. D. 5,28 gam.Câu 39: Na, Al và Fe (v mol gi Na và Al ng ng là 1).ỗ ươ ứCho tác ng (d thu ch và mol lít khí. Cho toàn tácụ ướ ượ ộd ng Hụ ớ2 SO4 loãng (d thu 0,5 mol lit khí. Bi các ph ng ra hoànư ượ ảtoàn. mol Fe và Al trong ng ng là:ỉ ươ ứA. 1:2. B. 5:8. C. 5:16. D. 16:5.Câu 40: Ba ch X, Y, (50 Mấ ơX MY MZ có thành ph nguyên C, H,ề ốO, ch các nhóm ch đã c. X, Y, Z, trong đó nứ ồX 4(nY nZ ). cháyốhoàn toàn gam T, thu 13,2 gam COượ2 khác gam ph ng 0,4ặ ớlít dung ch KHCOị3 0,1M. Cho gam ph ng hoàn toàn ng dung chả ượ ịAgNO3 trong NH3 thu 56,16 gam Ag. Ph trăm kh ng trong Tượ ượ ợlàA. 32,54%. B. 47,90%. C. 79,16%. D. 74,52%.Đáp án1-C 2-D 3-A 4-B 5-A 6-A 7-C 8-A 9-A 10-A11-D 12-C 13-C 14-D 15-C 16-C 17-A 18-A 19-B 20-B21-C 22-C 23-A 24-B 25-D 26-D 27-A 28-B 29-B 30-B31-B 32-D 33-B 34-C 35-D 36-D 37-B 38-C 39-B 40-DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CCâu 2: Đáp án DTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệMùi este nh :ầ ớ– Benzyl axetat: mùi hoa nhài.– Isoamyl axetat: mùi chu chín.ố– Etyl butirat và estyl propionat: mùi a.ứ– Geranyl axetat: mùi hoa ng.ồCâu 3: Đáp án ACâu 4: Đáp án BCâu 5: Đáp án AĐ đi n/d nhi t: Ag Cu Au Al Feộ ệCâu 6: Đáp án AT ng ng mol các ion càng thì dung ch đi càng và ng i.ổ ượ ạXét các đáp án, GI ng các dung ch là mol/lít.Ả ềA. CH3 COOH CH3 COO ∑[ion] 2M.B. CH3 COONa CH3 COO Na ∑[ion] 2M.C. NaOH Na OH ∑[ion] 2M.D. HCl Cl ∑[ion] 2M.|| CH3 COOH đi kém nh tẫ ấCâu 7: Đáp án CCâu 8: Đáp án ACâu 9: Đáp án A– Các nhóm nh ankyl làm tăng tính baz amin.ẩ Ng i, các nhóm hút nh phenyl làm gi tính baz amin.ượ ủ– các amin béo (amin no) thì tính baz 3.ớ ậCâu 10: Đáp án ATrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ● Ancol no, ch nX nH2O nCO2 2Va22, 4-.B toàn nguyên Oxi: 2nả ốancol 2nO2 2nCO2 nH2O .|| 2V 2V 2V2 a22, 22, 22, 4æ ö´ +ç ÷è V1 2V2 11,2aCâu 11: Đáp án DCác ng phân amin là CHồ ậ3 CH2 CH2 CH2 NH2 CH3 CH2 CH(NH2 )CH3 ,CH3 CH(CH3 )CH2 NH2 CH3 C(CH3 )(NH2 )CH3 Câu 12: Đáp án CA và lo vì glixerol.ạB lo vì saccarozạ ơCâu 13: Đáp án CĂn mòn đi hóa ra khi th đi ki sau:ệ ệ- Các đi ph khác nhau ch t.ệ ấ- Các đi ph ti xúc tr ti ho gián ti nhau qua dây n.ệ ẫ- Các đi cùng ti xúc dung ch ch đi li.ệ ệ● Ch ra ăn mòn hóa c: Fe 2HCl FeClỉ ọ2 H2 ↑.● Ban Fe ăn mòn hóa c: Fe CuClầ ọ2 FeCl2 Cu.Cu sinh ra bám tr ti lên Fe ra ăn mòn đi hóa ng th ăn mòn hóa c.ả ọ● Ch ra ăn mòn hóa c: Fe 2FeClỉ ọ3 3FeCl2 .● Do H+/H2 Cu2+/Cu Fe tác ng Cuụ 2+ tr c: Fe CuClướ2 FeCl2 Cu.Cu sinh ra bám tr ti lên Fe ra ăn mòn đi hóa ng th ăn mòn hóa c.ả ọ⇒ có tr ng th aườ ỏCâu 14: Đáp án D► RCH2 OH CuO t°¾¾® RCHO Cu↓ H2 || nanđehit nH2O .MY 29 Manđehit 29 18 40 anđehit là HCHO và CH3 CHO.● Dùng ng chéo ườ nHCHO nCH3CHO .|| nAg 0,6 mol 1/30 mol.► 2/30 32 5/30 46 9,8(g)Câu 15: Đáp án CCh có natri axetat và metylamin không th ch Cọ .● Axit axetic: CH3 COOH NaOH CH3 COONa H2 O.● Phenylamoni clorua: C6 H5 NH3 Cl NaOH C6 H5 NH2 NaCl H2 O.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ● Glyxin: H2 NCH2 COOH NaOH H2 NCH2 COONa H2 O.● Phenol: C6 H5 OH NaOH C6 H5 ONa H2 O.Câu 16: Đáp án CCh vì trong phân đipeptit ch có liên peptit.ọ ếCâu 17: Đáp án AnX nY nKOH 0,1 mol MX 88 (C4 H8 O2 ).MY 46 (C2 H5 OH) là CH3 COOC2 H5 Câu 18: Đáp án 4NH3 5O2 Pt900 C°¾¾ ¾® 4NO 6H2 || nNH3 ph ngả 0,9 1,8 mol.⇒ nO2 ph ngả 1,8 2,25 mol nO2 dư 2,75 molCâu 19: Đáp án BNH3 ch kh oxit các kim lo sau Al.ỉ ượ ạ⇒ NH3 ch ph ng FeO, CuO và PbOỉ ớCâu 20: Đáp án BCh vì Họ2 SO4 háo và không tác ng CO.ặ ướ ớCâu 21: Đáp án CCác kim lo ph ng dung ch Hạ ượ ị2 SO4 loãng ph ng tr trong dãy đi hóa.ả ướ ệ|| các kim lo th mãn là Al và Feạ ỏCâu 22: Đáp án CKim lo ki m, ki th và Al đi ch ng cáchạ ượ đi phân nóng ch oxit, hidroxit và mu clorua ng ngệ ươ ứCâu 23: Đáp án ADo thu cượ pỗ mu ch Naứ ả2 CO3 và NaHCO3 mol và b.ớ nC nCO2 nNa2CO3 0,23 mol || mmu iố 106a 84b 19,98(g).► Gi cho: 0,03 mol; 0,2 mol. toàn nguyên Natri:ả ốnNaOH 0,03 0,2 0,08 0,1 mol || 0,1 0,2 0,05MCâu 24: Đáp án Bph ng đi ch xenluloz trinitrat ra nh sau:ả ưTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệbi hi su 90% 16,2 162 0,9 297 26,73 n.ế Câu 25: Đáp án DCâu 26: Đáp án DĐ th bi di quá trình ph ng nh sau:ồ ượ ư• (1): CO2 Ba(OH)2 BaCO3 H2 (dùng mol CO2 ).⇒ đi 0,4a cho bi t: nạ ếCO2 nBaCO3 0,4a 0,5 1,25 mol.• (2): CO2 NaOH NaHCO3 (t đi mol COừ ể2 là 2a).• (3): CO2 BaCO3 H2 Ba(HCO3 )2 (t đi mol COừ ể2 là 2a 3a).⇒ đi mạ mol CO2 cho bi t: 3a 0,5 1,25 0,5 3,25 mol.ếCâu 27: Đáp án ACO2 Ca(OH)2 (d CaCOư3 H2 O.có 0,4 mol CaCOế ủ3 nCO2 0,4 mol.lên men u:ượ enzim6 12 230 CC 2C OH 2CO°¾¾ ¾® ­v hi su 75% mớ ấglucoz dùngơ 0,4 0,75 180 48 gam.Câu 28: Đáp án B► th kễ ấY 3πC=O 4πC=C || khác, ch mu i.ặ ố|| là este Z, và glixerol chia 4πC=C 1πC=C 2πC=C .Không tính ng quát, gi ch 1πấ ứC=C và ch 2πứC=C .⇒ ch và T. nứ ặY mol nZ nT mol.► Quy Cề2 H3 NO, CH2 H2 O, CH2 =CHCOOH, HC≡CCOOH, C3 H8 O3 .⇒ nCH2=CHCOOH mol; nHC≡CCOOH mol; nC3H8O3 mol.● nặC2H3NO nCH2 nH2O || mE 57 14 18 448 24,64(g).nKOH 0,35 mol; nO2 2,25 1,5 17,5 1,12 mol.nCO2 18 0,96 mol || gi cho:ả 0,3 mol; 0,18 molz 0,03 mol; 0,01 mol || Cồ2 H4 NO2 K, CH2 =CHCOOK, HC≡CCOOK và CH2 .► 0,3 113 0,01 110 0,01 108 0,18 14 41,88(g) ch Bọ .Câu 29: Đáp án B► Quy quá trình Hề2 SO4 (NaOH KOH) .ừ ủ⇒ nH2O ∑nOH 2nX 2nH2SO4 0,4 mol || 0,1 mol NaOH và 0,3 mol KOH.B roán kh ng: mả ượX 36,7 0,4 18 0,1 40 0,3 56 0,1 98 13,3(g) || %mN 0,1 14 13,3 100% 10,526%Câu 30: Đáp án BTrang 10 http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ