Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Vật lí chuyên Nguyễn Quang Diệu Đồng Tháp lần 4 – Mã đề 485

d8f090f2b9631196f7877177999e3624
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-03-12 09:37:22 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 336 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/5 Mã đề thi 485 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thi: Vật lý Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: ............................. Câu 1: Tia hồng ngoại mà photon của nó có năng lượng vào cỡ 0,04eV. Bước sóng tương ứng của nó là: A. 0,31 B. 31,1 C. 31mm D. 3,1mm Câu 2: Đồ thị nào sau đây biễu diễn đúng sự phụ thuộc của động năng cực đại ban đầu của electron quang điện vào năng lượng của photon ánh sáng kích thích khi chiếu vào bề mặt của một tấm kim loại? A. B. C. D. Câu 3: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây và hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp la 240V. Để hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là: A. 20.000 vòng B. 10.000 vòng C. 50 vòng D. 100 vòng Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ. B. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh. C. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt. D. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. Câu 5: Cho hạt nhân (Thori) có mTh 230,0096u. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân biết khối lượng các nuclôn là mP 1,0073u, mN 1,0087u, 1u 931,5 MeV/c2. A. 7,55 MeV. B. 5,57 MeV. C. 1737,62 MeV. D. 12,41 MeV. Câu 6: Một mạch điện xoay chiều RLC. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Biết điện áp hiệu dụng giữa các phần tử có mối liên hệ UC 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là A. cosφ 0,5. B. cosφ 22 C. cosφ 32 D. cosφ hf Wđ0max hf Wđ0max hf Wđ0max hf Wđ0max m m Th23090 Th23090Trang 2/5 Mã đề thi 485 Câu 7: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với: A. điện trở của mạch. B. từ thông cực đại qua mạch. C. từ thông cực tiểu qua mạch. D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. Câu 8: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây khôngđúng? A. q1 và q2 đều là điện tích âm. B. q1 và q2 đều là điện tích dương. C. q1 và q2 cùng dấu nhau. D. q1 và q2 trái dấu nhau. Câu 9: Một dòng điện 2A chạy qua một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không. Tại điểm cách dây khoảng 4cm, độ lớn cảm ứng từ là: A. 2,5.10-4 (T) B. 2,5.10-8 (T) C. 3,14.10-5 (T) D. 10-5 (T) Câu 10: Chọn câu đúng. Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là: A. Tán sắc ánh sáng. B. Giao thoa ánh sáng .C. Khúc xạ ánh sáng. D. Nhiễu xạ ánh sáng. Câu 11: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật B. luôn nhỏ hơn vật. C. luôn ngược chiều với vật. D. luôn lớn hơn vật. Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 1,5 (V), điện trở trong (). Điện trở mạch ngoài 3,5 (). Cường độ dòng điện mạch ngoài là: A. 0,9 (A). B. 1,0 (A). C. 1,4 (A). D. 1,2 (A). Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy B. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại C. Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại D. Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại. Câu 14: Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là A. mm. B. cm. C. 0,04 cm. D. cm. Câu 15: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng tia hồng ngoại. B. Vùng tia Rơnghen. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia tử ngoại. Câu 16: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. 0,6m/s. B. 0,4m/s. C. 0,2m/s. D. 0,8m/s. Câu 17: Hạt nhân có A. 11 prôtôn và 13 nơtron. B. 13 prôtôn và 11 nơtron. C. 24 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 24 nơtron. Câu 18: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. C. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa. Na2411Trang 3/5 Mã đề thi 485 D. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ. Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm treo tại nơi có Con lắc dao động cưỡng bức với tần số f. Nếu tăng tần số từ đến Hz thì biên độ dao động cưỡng bức A. không thay đổi. B. giảm dần. C. tăng dần. D. tăng rồi giảm dần. Câu 20: Sóng điện từ A. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian. C. là sóng dọc hoặc sóng ngang. D. không truyền được trong chân không. Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều U0cos2ft, có U0 không đổi và thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắc nối tiếp. Khi f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là A. B. C. D. Câu 22: Cho phản ứng hạt nhân hạt nhân là hạt nhân nào sau đây? A. B. C. D. Câu 23: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là A. Hz. B. Hz. C. 0,5 Hz. D. Hz. Câu 24: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung và cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch 0. Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là 4.10-2cos(2.107t)(A). Điện tích cực đại là A. q0 4.10-9C. B. q0 2.10-9C. C. q0 8.10-9C. D. q0 10-9C. Câu 25: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, người ta dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng là và (ánh sáng đỏ). Trong trường giao thoa người ta đếm được 29 vân sáng, trong đó có vân là kết quả trùng nhau của hai vân sáng. Tại rìa của trường giao thoa, có hai vân sáng trùng nhau. Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị của bước sóng A. 0,68. B. 0,72. C. 0,64. D. 0,76. Câu 27: Cho biết và là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T1 4,5.109 năm và T2=7,13.108 năm. Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và 235 theo tỉ lệ 160 1. Giả thiết thời điểm tạo thành Trái đất tỉ lệ 1:1. Tuổi của Trái đất là bao nhiêu? A. 6,20.109 năm B. 4,91.109 năm C. 7,14.109 năm D. 5,48.109 năm Câu 28: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây, theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây các thời điểm t1 và Chu kì của sóng là A. 0,4 B. 0,9 C. 0,6 D. 0,8 Câu 29: Một ngọn đèn nhỏ nằm dưới đáy của một bể nước sâu 20cm. Hỏi phải thả nổi trên mặt nước một tấm gỗ mỏng (có tâm nằm trên đường thẳng đứng qua ngọn đèn). Cho chiết suất của nước là 4/3, bán kính nhỏ nhất của tấm gỗ để không có tia sáng nào của ngọn đèn đi ra ngoài không khí là: 22/ms 1LC 2LC 12 LC 2LC nArXCl37183717 T31 D21 He42 H11 10, 45m 2 2 m m m m 23892U 23592U 21t 0, 3sTrang 4/5 Mã đề thi 485 A. 24,45cm. B. 22,68cm. C. 27,68cm. D. 20,54cm. Câu 30: Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ là Q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng thì điện tích một bản của tụ có độ lớn: A. B. C. D. Câu 31: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc thích hợp vào một đám nguyên tử hidro đang trạng thái dừng kích thích thứ nhất thì thấy electron trong nguyên tử hidro chuyển lên trạng thái dừng có bán kính tăng lần. Số bức xạ ánh sáng nhìn thấy mà đám nguyên tử phát ra sau đó là: A. B. C. D. Câu 32: Mạch điện nối tiếp RLC có cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung thay đổi được. Gọi là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch. Thay đổi giá trị của điện dung người ta được đồ thị về mối liên hệ giữa và như hình vẽ. Giá trị của là: A. 12. B. 4. C. 10. D. 8. Câu 33: Hai điện tích q1 q2 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh và của một tam giác đều ABC cạnh bằng (cm) trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh của tam giác ABC có độ lớn là: A. 1,2178.10-3 (V/m). B. 0,7031.10-3 (V/m). C. 0,6089.10-3 (V/m). D. 0,3515.10-3 (V/m). Câu 34: Nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của đòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đển 60 Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40 so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng khi đó do máy phát ra là A. 240 B. 320 C. 280 D. 400 Câu 35: Một con lắc lò xo gồm một quả cầu khối lượng 40g gắn với lò xo có độ cứng K1 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Quả cầu đựoc nối với sợi dây cao su nhẹ có hệ số đàn hồi K2 K1 vị trí cân bằng lò xo và sợi dây đều không biến dạng. Bỏ qua mọi ma sát, lấy Chu kỳ dao động nhỏ của quả cầu quanh vị trí cân bằng là: A. 0,17s. B. 0,4s. C. 0,07s. D. 0,2s. Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch như hình. Vôn kế có điện trở rất lớn. Khi thay đổi giá trị của ta thu được bảng biến thiên của số chỉ vôn kế như sau. 1,2 12 0In 20212nqQn 201nqQn 2012nqQn 2021nqQn tan CZ 210 120 cos100u V CZ tanTrang 5/5 Mã đề thi 485 Trong quá trình thay đổi giá trị của thì công suất đạt giá trị cực đại là A. 80W. B. 120W. C. 240W. D. W. Câu 37: Một lò xo có độ cứng 50N/m, một đầu treo vật 200g, đầu còn lại treo vào trần của một thang máy đang đứng yên. Cho thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc 4m/s2, sau khoảng thời gian 8,3s thì thang máy chuyển động thẳng đều. Lấy Biên độ dao động của con lắc khi thang máy chuyển động thẳng đều là A. 1,6cm. B. 3,2cm. C. 2,56cm. D. 2,26cm. Câu 38: Cho một sợi dây cao su căng ngang. Làm cho đầu của dây dao động theo phương thẳng đứng. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét liền) và (đường nét đứt). Tại thời điểm thì độ lớn li độ của phần tử cách đầu dây một đoạn 2,4 (tính theo phương truyền sóng) là cm. Gọi là tỉ số của tốc độ cực đại của phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. Giá trị của gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,025 B. 0,012 C. 0,018 D. 0,022 Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là ;. Tại thời điểm các giá trị li độ cm ,, cm. Tại thời điểm các giá trị li độ −20cm, 0cm, 60cm. Biên độ dao động tổng hợp là A. 50cm. B. 60cm. C. 40cm. D. cm. Câu 40: M, và là vị trí cân bằng liên tiếp trên một sợi dây đang có sóng dừng mà các phần tử tại đó dao động với cùng biên độ bằng cm. Biết vận tốc tức thời của hai phần tử tại và thỏa mãn MN 40 cm, NP 20 cm; tần số góc của sóng là 20 rad/s. Tốc độ dao động của phần tử tại trung điểm của MN khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng A. m/s B. 40 m/s. C. 40 cm/s. D. cm/s ----------- HẾT ---------- t1 t2 80 2210 /ms 21t 0, 2 32t 0, 4s )2/cos(11tAx )cos(22tAx )2/cos(33tAx 1t 3101x cmx152 3303x 2t 1x 2x 3x 340 NPv .v 0 40 40