Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai (Lần 1)

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2019-03-25 04:18:41 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 368 | Lượt Download: 1 | File size: 0.301018 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Sở Giáo dục - Đào tạo Đồng Nai
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh

ĐỀ THI THỬ

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 - LẦN 1
Bài thi: Khoa học tự nhiên – Môn: Vật lý
Ngày thi: 02/04/2017
Thời gian làm bài: 50 phút không kể th ời gian phát đ ề

(Đề thi có 4 trang, gồm 40 câu)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:
…………………………………………………………
Số báo danh:
…………………………………………………………….
Câu 1:Chọn phát biểusaikhi nói về các loại sóng vô tuyến.
A. Sóng dài có tần số nhỏ hơn tần số của sóng ngắn.
B. Sóng cực ngắn dùng để truyền thông tin giữa vệ tinh và m ặt đ ất.
C. Sóng ngắn có thể dùng để truyền thông tin trên m ặt đ ất.
D. Sóng trung bị tầng điện li hấp thụ vào ban đêm.
Câu 2:Một chất điểm dao động điều hòa trên tr ục Ox có ph ương trình x = 8cos(πt + π/4); x tính b ằng cm, t
tính bằng s; thì:
A. độ dài quỹ đạo của chất điểm là 24 cm.
B. chu kì dao động của chất điểm là 0,5 s.
C. lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chi ều dương c ủa tr ục Ox.
D. động năng của chất điểm biến thiên tuần hoàn với tần số là 1 Hz.
Câu 3:Một trong những biện pháp làm giảm hao phí đi ện năng trên đ ường dây t ải đi ện khi truyền t ải đi ện
năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là
A. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
B. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
C. giảm tiết diện dây truyền tải điện.
D.tăng chiều dài đường dây truyền t ải điện.
Câu 4:Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần t ử vật chất
A. luôn hướng theo phương thẳng đứng.
B.vuông góc với phương truyền sóng.
C. cùng phương với phương truyền sóng.
D.luôn hướng theo phương nằm ngang.
Câu 5:Hiện nay, bức xạ được sử dụng đk
ểhử trùng nước
ở một số máy lọc nước trong gia đình là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. tia X.
D.tia gamma.
Câu 6:Điện trở suất của một quang điện trở làm bằng chất bán d ẫn s ẽ gi ảm đi n ếu nó đ ược chi ếu sáng b ằng
ánh sáng thích hợp. Kết quả này là ứng dụng của hi ện t ượng
A. quang dẫn.
B. quang phát quang.
C. hóa phát quang.
D.điện phát quang.
Câu 7:Chùm ánh sáng laze không
được ứng dụng
A. trong truyền tin bằng cáp quang.
B.làm dao mổ trong y học .
C. làm nguồn phát siêu âm.
D.trong đầu đọc đĩa CD.
Câu 8:Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 c ặp c ực (4 c ực nam, 4 c ực b ắc).
Để suất điện động do máy này sinh ra có t ần số 50 Hz thì roto ph ải quay với t ốc đ ộ b ằng
A. 900 vòng/phút.
B. 200 vòng/phút.
C. 750 vòng/ phút. D.12,5 vòng/phút.
Câu 9:Xét hai chất điểm lần lượt thực hiện hai dao động điều hòa, có
cùng tần số, trên hai đường thẳng (1) và ( 2) song song nhau như
hình vẽ. Với O1 và O 2 là vị trí cân bằng của mỗi chất điểm. Đi ều ki ện
cần và đủ để hình chiếu của hai chất điểm lên đ ường th ẳng)( ở mọi
thời điểm đều trùng nhau là
A. Hai dao động có cùng pha.
B. Hai dao động là ngược pha.
C. Hai dao động có cùng biên độ và ngược pha.
D. Hai dao động có cùng biên độ và cùng pha.
Câu 10:
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(t) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thu ần có giá tr ị R.
Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua R là
U
U
A. i  0 cos  t .
B. i  0 cos  t .
R
R2
Thi thử THPTQG Lần 1 - Mã đề 132 - Vật lý

Trang 1/4

C. i 

U0


cos  t .
R
2


D. i  U0R cos t .

Câu 11:
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li đ ộ: x  Acos  t . Đại lượng (t + )

được gọi là
A. pha của dao động tại thời điểm t. B.độ lệch pha của dao động.
C. pha ban đầu của dao động.
D.tần số góc của dao động.
Câu 12:
Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng k ết hợp; xét ph ần t ử v ật ch ất t ại đi ểm M có biên
 giữa hai sóng thành phần tại M (với k là số nguyên) là
độ dao động tổng hợp cực đại thì độ lệch pha
A. = (2k + 1)/2.
B. = (k + 0,25).
C.  = (2k + 1).
D.  = k2.
Câu 13:
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đ ơn gi ảkhông
n

bộ phận nào sau đây?
A. Micrô
B. Mạch biến điệu
C. Mạch tách sóng D.Anten
Câu 14:
Hệ số công suất của một động cơ điện có giá trị bằng 0,6. Độ l ệch pha gi ữa đi ện áp xoay chi ều ở
hai đầu động cơ và cường độ dòng điện chạy qua nó gần bằng
A. 0,6 rad.
B. 0,54 rad.
C. 0,64 rad.
D. 0,93 rad.
Câu 15:
Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường chi ết quang h ơn sang môi tr ường chi ết quang kém
thì ánh sáng này có
A. tần số không đổi, tốc độ giảm.
B.tần số tăng, tốc độ giảm.
C. tần số không đổi, tốc độ tăng.
D.tần số giảm, tốc độ tăng.
Câu 16:
Khi mức cường độ âm giảm 20 dB thì cường độ âm gi ảm
A. 100 lần.
B. 2 lần.
C. 1,3 lần.
D.20 lần.
Câu 17:
Một vật đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực bi ến thiên đi ều hòa v ới t ần s ố f.
Chu kì dao động của vật ở giai đoạn ổn định là
1
f
A. 2f.
B. .
C. .
D.f.
f
2
Câu 18:
Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là
sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển độ
C. Phôtôn truyền đi với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong cùng m ột môi tr ường.
D.Năng lượng của phôtôn tỉ lệ với tần số của ánh sáng được tạo thành t ừ các phôtôn đó.
Câu 19:
Mạch chọn sóng LC trong một máy thu thanh gồm m ột cuộn dây thu ần c ảm có đ ộ t ự c ảm H
5 và
một tụ điện có điện dung C biến đổi được. Khi C = 0,2 nF, thì máy thu đ ược sóng vô tuy ến có t ần s ố b ằng
A. 19,87 MHz.
B. 5,03 MHz.
C. 31,62 MHz.
D.1 MHz.
Câu 20:
Bóng đèn dây tóc được xem như một điện trở thuần R. Ban đ ầu m ắc bóng đèn vào m ột m ạng đi ện
xoay chiều 220 V – 50 Hz rồi sau đó mắc nó vào m ạng đi ện xoay chi ều 220 V – 60 Hz. Công su ất t ỏa nhi ệt
của bóng đèn lúc sau so với lúc tr ước s ẽ
A. không đổi.
B.phụ thuộc vào giá trị của R.
C. tăng lên.
D.giảm đi.
Câu 21:
Giới hạn quang điện của đồng là 0,3 m. Một quả cầu bằng
đồng ban đầu tích điện âm và được nối với m ột đi ện nghi ệm có hai lá
kim loại. Chiếuliên tục
vào quả cầu này một bức xạ có bước sóng bằng
0,2 m. Thí nghiệm được thực hiện trong chân không. Hiện t ượng diễn
ra cho hai lá kim loại là
A. vẫn xòe ra như trước khi chiếu bức xạ.
B. chỉ cụp vào hơn so với trước khi chiếu bức xạ.
C. ban đầu cụp vào hơn so với trước khi chiếu bức xạ, sau đó
xòe ra.
D.ban đầu xòe ra hơn so với trước khi chiếu bức xạ, sau đó c ụp vào.
Câu 22:
Khi chiếu một chùm sáng truyền qua máy quang phổ lăng kính thì chùm sáng l ần l ượt đi qua các b ộ
phận theo thứ tự là
Thi thử THPTQG Lần 1 - Mã đề 132 - Vật lý

Trang 2/4

A. lăng kính, buống tối, ống chuẩn trực.
B. ống chuẩn trực, lăng kính, buồng tối.
C. ống chuẩn trực, buồng tối, lăng kính.
D.lăng kính, ống chuẩn trực, buống tối.
Câu 23:
Sóng điện từ luôn thuộc loại
A. sóng ngang.
B. sóng vô tuyến.
C. sóng dọc.
D.sóng cơ.
Câu 24:
Trong chân không, tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng
A. từ vài nanomet đến 380 nm.
B.từ 380 nm đến 760 nm.
C. từ vài nanomet đến 760 nm.
D. từ 760 nm đến vài milimet.
Câu 25:
Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 50 cm, m ột đầu c ố định; đ ầu kia g ắn vào m ột c ần rung dao đ ộng
theo phương vuông góc với phương của sợi dây khi chưa dao động. Bi ết t ốc đ ộ truyền sóng trên dây là 6
m/s. Cho cần rung dao động và thay đổi chậm tần số f t ừ 60 Hz đ ến 120 Hz đ ể quan sát sóng d ừng trên dây.
Trong quá trình thí nghiệm trên, có bao nhiêu giá tr ị c ủa f đ ể có sóng d ừng trên dây?
A. 10
B. 11
C. 12
D.9
Câu 26:
Đặt điện áp ổn định u = U0 cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch như hình
vẽ. Khi L = L 1 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là φ
1 và điện
áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM có giá trị 50 V. Khi L = L 2 = 0,5L 1 thì
cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là φ2 và điện áp hiệu dụng hai
đầu đoạn mạch AM là 100 V. Biết φ1 + φ2 = 5π/6. Giá trị của U0 gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 400 V.
B. 355 V.
C. 370 V.
D.385 V.
Câu 27:
Dung dịch flourescent hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,42m và phát ra ánh sáng có bước sóng .
Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số gi ữa năng l ượng ánh sáng phát quang và năng l ượng ánh
sáng hấp thụ. Biết hiệu suất phát quang c ủa dung d ịch flourescent là 70%. Gi ả s ử có 80% s ố phôtôn b ị h ấp
thụ để dẫn đến sự phát quang của dung dịch thì giá tr ị c ủabằng
A. 0,3675 m.
B. 0,6 m.
C. 0,48 m.
D. 0,75 m.
Câu 28:
Một động cơ điện xoay chiều dân dụng một pha có đi ện trở cu ộn dây là 30 . Khi mắc vào mạch
có điện áp hiệu dụng 200 V thì sinh ra m ột công su ất c ơ học 82,5 W. Bi ết h ệ s ố công su ất c ủa đ ộng c ơ là
tế
0,9. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động c ơ có giá trthực


A. 0,5 A.
B. 0,46 A.
C. 1,66 A.
D.5,5 A.
Câu 29:
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đ ơn sắc, kho ảng cách ban đ ầu gi ữa hai khe t ới màn
hứng vân giao thoa là D. Tại một điểm M trên màn đang là vị trí vân sáng b ậc 1. Đ ể t ại M tr ở thành vân t ối
thì cần tịnh tiến màn theo phương vuông góc với mặt phẳng ch ứa 2 khe m ột đo ạn ng ắn nh ất b ằng
A. D/6.
B. D/4.
C. D/3.
D.D/2.
Câu 30:
Hai vệt sáng dao động điều hòa trên cùng m ột tr ục Ox v ới ph ương trình li đ ộ l ần l1ượ
= t là x
2,5cos(t – π/3) (cm); x 2 = 6cos( t + π/6) (cm). Biết khoảng thời gian giữa hai l ần liên ti ếp các v ệt sáng
trùng nhau là 0,5 s. Tốc độ cực đại của một dao động có phương trình li đ ộ là dao đ ộng t ổng h ợp c ủa hai dao
động trên bằng
A. 12π cm/s.
B. 13π cm/s.
C. 17π cm/s.
D.15π cm/s.
Câu 31:
Biết một số mức năng lượng của nguyên tử hidro theo lý
thuyết của Bohr được biểu diễn như hình bên.
Cho 4 photon (gọi là I, II, III và IV) mang các năng l ượng t ương
ứng như sau:
I. 11,0 eV II. 10,2 eV
III. 12,1 eV
IV. 12,6 eV
Một nguyên tử hidro đang ở trạng thái c ơ bản. Để chuyển lên các
trạng thái kích thích đã cho trong hình thì nguyên t ử hidro này có th ể
hấp thụ photon nào sau đây?
A. Photon I.
B.Photon IV.
C. Photon II hoặc III.
D.Không có photon nào.
Câu 32:
Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2 mH, C = 8 pF. Thời gian ngắn nh ất tính t ừ lúc t ụ đi ện b ắt
đầu phóng điện đến lúc mạch dao động có năng l ượng điện trường b ằng 3 l ần năng l ượng t ừ tr ường là
-8
A. 1,1.10-7 s.
B. 7,8.10-8 s.
C. 1,3.10-7 s.
D. 6,6.10
s.
Thi thử THPTQG Lần 1 - Mã đề 132 - Vật lý

Trang 3/4

Câu 33:
Đặt điện áp xoay chiềuu  150cos( t) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện tr ở thuần
R  30  , cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 60  và tụ điện có dung kháng ZC = 20  mắc nối tiếp. Tại

thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai bản t ụ điện là 48 V thì đi ện áp t ức th ời gi ữa hai đ ầu đi ện tr ở thu ần R có
độ lớn là
A. 72 V.
B. 108 V.
C. 32 V.
D. 54 V.
Câu 34:
Một lăng kính bằng thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chi ết quang A đ ặt trong chân
không. Chiếu một chùm tia sáng hep gồm 5 màu đ ơn s ắc: đỏ, vàng, l ục, lam và tím vào m ặt bên AB c ủa
lăng kính, người ta thấy tia ló màu l ục nằm sát m ặt bên AC. Các tia ló ra kh ỏi m ặt AC c ủa lăng kính còn có
những thành phần đơn sắc gồm
A. lam, tím.
B.vàng, lam
C. đỏ, vàng, lam và tím.
D. đỏ, vàng.
Câu 35:
Một sóng dừng được hình thành trên một sợi dây. Bi ết kho ảng cách gi ữa 5 nút sóng liên ti ếp đo
được là 10 cm và tần số sóng f = 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40 cm/s.
B. 50 cm/s
C. 25 cm/s.
D.30 cm/s.
Câu 36:
1= 600 nm, 2
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ngu ồn S phát đ ồng th ời ba b ức x ạ có b ước sóng
= 500 nm, 3 = 750 nm qua hai khe Y-âng. Gi ữa hai vân sáng gần nhau nh ất cùng màu v ới vân trung tâm s ẽ
quan sát thấy có bao nhiêuloạivân sáng khác nhau?
A.6.
B.5.
C. 4.
D.3.
Câu 37:
Một vật m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400 N/m. Ch ọn g ốc th ế năng t ại v ị trí cân b ằng c ủa
vật. Biết chiều dài của lò xo khi vật cân bằng là 32,5 cm và c ơ năng c ủa h ệ khi v ật dao đ ộng đi ều hòa theo
phương thẳng đứng là E = 0,5 J. Tốc độ c ủa vật khi chi ều dài c ủa lò xo là 35,5 cm b ằng
A. 100 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 80 cm/s.
D.60 cm/s.
Câu 38:
Một thấu kính hội tụ (L) có tiêu cự f = 12 cm và ph ương của tr ục
chính ban đầu thuộc đường thẳng ( ) với quang tâm đặt tại O. Một điểm
sáng S cố định cũng thuộc ( ) được đặt trước (L), khoảng cách SO = 15
cm. Ảnh S’ của S qua (L) hiện lên rõ nét tại màn h ứng ảnh (M) đ ặt phía sau
(L) (hình vẽ). Người ta cho quang tâm c ủa (L) dao đ ộng đi ều hòa theo
phương vuông góc với ( ) quanh vị trí cân bằng O bằng cách dịch chuyển
thấu kính. Nếu biên độ dao động của quang tâm đó là 1 cm thì biên đ ộ dao
động của S’ bằng
A. 5 cm.
B. 0,25 cm.
C. 4 cm.
D.1,25 cm.
Câu 39:
Các bước sóng dài nhất của các vạch quang phổ phát ra t ừ nguyên t ử hidro khi electron nh ảy v ề
mức cơ bản, thuộc dãy Laiman, làL = 0,1218 m; khi electron nhảy về mức kích thích có năng l ượng th ấp
nhất, thuộc dãy Banme, là B = 0,6563 m. Khi electron trong nguyên t ử hidro chuyển t ừ qu ỹ đạo M về qu ỹ
đạo K thì nguyên tử phát ra photon ứng với sóng đi ện t ừ có b ước sóng gần b ằng
A. 0,1469 m.
B. 0,1027 m.
C. 0,1072 m.
D.0,1496 m.
Câu 40:
Đặt điện áp xoay chiều hình sin là u(t) với
tần số góc không đổi vào đoạn mạch AB đã được
xác định gồm một cuộn dây có độ t ự c ảm L được
mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Đồ thị
mô tả điện áp u(t) đặt vào hai đầu đoạn mạch AB
và cường độ dòng điện i(t) qua đoạn mạch đó đ ược
ghi lại như hình bên. Kết quả từ đồ thị chứng t ỏ
1
1
A.  
.
B.  
.
LC
LC
C.

1
   LC .
LC

D.  

1
.
LC
----------- HẾT ----------

Thi thử THPTQG Lần 1 - Mã đề 132 - Vật lý

Trang 4/4