Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường Minh Khai - Hà Tĩnh đề 9

f6541c935f00ba23fce74776f243a64a
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào 08:05 PM ngày 31-03-2017 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 216 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)



SỞ GD&ĐT GIA LAI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

( Đề thi này có 04 trang 50 câu)



Mã đề thi: 124



Họ tên thí sinh:………………………………………….………………

Số báo danh:……………………………………………………….……

Câu 1.Hàm số y  x3  4 x2  5 x  2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?



 5

5



C.  ;1   ;  

3

3









Câu 2.Cho hàm số y  f  x xác định và liên trục trên R có bảng biến thiên

x

-2

2





y’



5

3



+



0



-



0









D.   ;1 và  ;  



B.  1; 



A.R



-



y

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên (-2; 2); (2;  )

B. Hàm số nghịch biến trên R

C. Hàm số nghịch biến trên R

D. Hàm số nghịch biến trên (-2 ;  )

Câu 3.Cho đồ thị hàm số y ax4  bx2  c có đồ thị như sau

Xác định dấu của a; b; c :

A.

B. a  0, b  0, c  0

a  0, b  0, c 0

y

2

1

x

-2



-1



1



2



-1



C. a  0, b  0, c 0



-2



D. a  0, b  0, c  0



Câu 4.Cho hàm số y  f  x có đồ thị như sau

y

3



2



1



x

-4



-2



2



4



-1



Xác định số điểm cực tiểu của hàm số y  f  x :



A.3



Câu 5.Giá trị cực đại yCD của hàm số y  x3  3x  4 là:



B. 2

A.  6



B.  2



C.1



D.0



C. 3



D. 5



3



Câu 6.Cho hàm số y  x  3mx 1 (1). Cho A(2;2), giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và

C sao cho tam giác ABC cân tại A là:



A.m 1



B. m1



C. m



2 x 5

trên đoạn 1; 2 là:

x 2

1

1

1

A. Không tồn tại B.  1;

C.  1;

D. 1;

4

4

4

3

 x  4 x 1

Câu 8.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 

là:

A.

2

B. 3

4  x2



3

2



D. m



1

2



Câu 7.Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y 



C.1



D.0



Câu 9.Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2-2x+1 và đường thẳng y = 1+x bằng :

A.0

B.2

C.3

D.1

1 3

Câu 10.

Cho hàm số y  x  2 x2  3 x  1 .Tiếp tuyến tại điểm x0 thỏa mãn y'' x0  0 của đồ thị hàm số ,có pt là:

3



1

11

1

C. y x 

D. y  x 

3

3

3

Câu 11.

Cho 0  x 1, 0y 1, 2x  y 1 . Tìm giá trị lớn nhất của P  xy 2 x  y



A. y  x 



11

3



B. y  x 



A. 5



B.



Câu 12:

Giá trị của biểu thức P 



10

8



C.



3

23.2  1  5 .5



9

8



D. 5



4



A. 10



là:



0



10 3 :10  2  0,1



B. 9



C.  9



D.10



Câu 13:

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?



 2

B. y =  

 3



x



A. y = 0, 5





x



 e

C. y =  

 



Câu 14:

Cho log 23 a; log 27 b . Tính log 22016



x



 5

y =D.



 2 



x



theo a và b:



A.

2  2a  3b

B. 5  2a  b

C. 5  3a  2b





Cho  >  . Kết luận nào sau đây đúng?

A.  < 

Câu 15.

B. > 

Câu 16.

Nếu log2 x 5 log

a



4

log

b

(a,

b

>

0)

thì

x

bằng:

2

2



D. 2  3a  2b

C.  +  = 0

D. . = 1



A. a5 b4 B. a4 b5

C. 5a + 4b

D. 4a + 5b

Cho hai số thực a, b với 1  a  b. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Câu 17.

B. 1 



A. loga b  1  logb a



loga b  logb a  1



C.



lo ga b  lo gb a



D. lo gb a  1  lo ga b



Câu 18.Tập xác định của hàm số y log 4(2 x  3) là:



3

3

3

3

B. D ( ; ).

C. D ( ; ).

).

D.D (  ; )

2

2

2

2

x

Cho hàm số y 5 x ta có:

A. y'  x.5x 1

C. y' 5 x.ln x

Câu 19.

B. y' 5 ln 5

Đạo hàm của hàm số y  x( ex  ln x) tại x = 1là:

Câu 20.

B.2e  1

C.2e  2

D.2e  2

A. 2e + 1

A. D ( ; 



D. y' 5 x



Câu 21.

Một khách hàng gửi số tiền 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm theo hình thức lãi kép

(đến kì hạn mà người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kỳ kế tiếp). Hỏi sau 3 năm thì khách

hàng đó nhận được tổng số tiến lãi là bao nhiêu (Giả sử lãi suất là không thay đổi)?

A. 9.5508 (triệu đồng) B. 9,3905 (triệu đồng) C. 9,14 (triệu đồng) D. 9,3607 (triệu đồng)

Câu 22.

Một quả bóng bàn được đặt tiếp xúc với tất cả các mặt của một cái hộp hình lập phương. Tính tỉ số thể tích

của phần không gian nằm trong hộp đó nhưng nằm ngoài quả bóng bàn với thể tích của cái hộp.



6 

6

Câu 23.

Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  f1  x , y  f2  x và các

A.



3

4



B.



8 

8



C.



1

2



D.



b



đường thẳng x a, x b  a  b .:



A.S 



b



 f1  x  f2  xdx



B. S 



a



2



1



a



b



C.S 



 f  x  f  xdx

b



 f  x  f  xdx

1



2



D. S 



a



 f  x  f  xdx

1



2



a



1

:

1 2x



Câu 24.

Tìm nguyên hàm của hàm số f  x 



1



f  xdx 2 ln 1  2 x  C

C. f  xdx 2 ln 1 2 x  C

A.



1



Câu 25.

Tính tích phân I  x 1  x2





0



3



 dx:



B. f  xdx 



1



ln 1  2 x  C



2

D. f  xdx ln 1  2 x  C

A.



15

8



B. 



49

20



C.



49

20



D.



5

6



1



Câu 26.

Tính tích phân I 



A.  e



x



 x  1 e dx:



B.



0



27

10



C.



28

10



D.e



2

Câu 27.

Tıńh diêṇtı́

ch hın

̀h phẳng giới haṇbởi đường thẳng y 2 x 3 vàđồ thị hàm số y  x  x  5



A. 



1

6



B.



1

6



C.



1

7



D.



1

8











4



2



Câu 28.

Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y cot x, trục hoành và hai đường thẳng x  ; x 

thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng này xung quanh trục Ox.









A. V   1 

















B. V  1 





4









C.V   1 





4









4



. Tính



  

 1

4 



D. V  



Câu 29.Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:

A. z = -a + bi

B. z = b - ai

C. z = -a - bi

D. z = a – bi

Câu 30.

Cho số phức z = 5 – 4i. Có phần thực và phần ảo lần lượt là:

A. 5 và 4

B. -5 và -4

C. -5 và 4

D. 5 và -4

Câu 31.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy



a2  b2



B. Số phức z = a + bi có môđun là



 a 0

b 0



D. Số phức z = a + bi có số phức liên hợp z = - a +bi



C. Số phức z = a + bi = 0  



z'

có phần thực là:

z

a a '

2bb '

C. 2

D. 2

2

a b

a ' b 2'



Câu 32.

Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức

A.



aa' bb '

a 2' b 2'



B.



aa' bb '

a2  b2



Câu 33.

Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức: z 1 = (1 - i)(2 + i,)

z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i. Tam giác ABC là:

A. Một tam giác cân (không đều)

B. Một tam giác đều

C. Một tam giác vuông (không cân)

D.Một tam giác vuông cân

Câu 34.

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z 2 là một số thực dương là:

A. Trục hoành (trừ gốc toạ độ O)

B. Trục tung (trừ gốc toạ độ O)

C. Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O)

D. Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)

Câu 35.

Số cạnh của một bát diện đều là:

A .12

B. 8

C. 10

D.16

Câu 36.

Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên:

A. 3lần

B. 9 lần

C. 27 lần

D.6 lần

Câu 37.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a là:



a3 2

A.

3



a3 3

B.

3



a3 3

C. a 3

D.

4

0

Câu 38.

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 30 . Thể tích của khối

3



chóp đó bằng:



a3

36



A.



B.



a3

12



C.



a3 3

36



D.



a3 3

12



Câu 39.

Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu:

A. Hình chóp tam giác (tứ diện) B. Hình chóp ngũ giác đều C. Hình chóp tứ giác

D. Hình hộp chữ nhật

Câu 40.

Cho tam giác đều ABC cạnh 2a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung

quanh của hình nón đó là :

A. a2



B. 2 a2



Câu 41.

Cho hình tròn có bán kính là 8. Cắt bỏ



C.



1 2

a

2



D.



3 2

a

4



1

hìnhtròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán kính đó lại sao

4



cho thành một hình nón (như hình vẽ).

Thể tích khối nón tương ứng đó là :

A. 24  7 .

B. 72  7

C. 4  7



D. 144  7



Câu 42.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB= 2a. Cạnh bên SA vuông góc mp(ABC) và

SC hợp với đáy một góc bằng 60 0. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Thể tích của khối cầu tạo nên

bởi mặt cầu (S) bằng:

A.



32 2 a 3

3



B.



64 2 a 3

.

3



16 2 a 3

3



C.



D.



2 2 a 3

3



Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - z + 5 = 0. Vectơ nào trong các vectơ sau là một vectơ

Câu 43.









pháp tuyến của mặt phẳng (P): A. n  2;1; 5

B. n  2;  1;5

C. n 2;1; 1

D. n 1; 1;5

2



2



2



Câu 44.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S) : x  2    y  1   z  1 4 . Tìm tọa độ tâm I và bán

kính R của mặt cầu (S).

A. I ( 2;  1;1)và R=2



B. I (2;1; 1) và R=2



C. I ( 2;  1;1) và R=4



D. I (2;1; 1) và R=4



Câu 45.

Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M  2; 2; 3 đến mặt phẳng   : 2x  y  2 z  3 0 là

1

A.



B. 2



Câu 46.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :



  : 2x 4 y  mz 1



1

3



C. 3



D.



x 1 y 1 z  1





và mặt phẳng

1

2

3



0 . Giá trị của mđể d song song với   là: A. -10



B.10



C. 



10

3



D.



10

3



Câu 47.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 3; 4) và B(  1; 2; 2). Phương trình mặt phẳng trung trực của

đoạn AB là:

4 x  2 y  12 z  17 0 B. 4 x  2 y  12 z  17 0

A.

C. 4 x  2 y  12 z  17 0 D. 4 x  2 y  12 z  17 0

Câu 48.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x  3 y  z  1 0 và đường thẳng



x 6 y  2 z  2





. Tọa độ giao điểm M của d và (P) là:

1

1

3

A. M ( 9;  1; 7)

B. M (9;1; 7)

C. M ( 1;5;11)

D. M (9;  1; 7)

x 1 y 1 z 2





Câu 49.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

và mặt phẳng P : x  y  z  1 0.

2

1

3

Viết phương trình đường thẳng  đi qua A(1;1;2)

 ,song song với mặt phẳng (P ) và vuông góc với đường thẳngd

d:



x  1 y 1 z 2



:B. 

2

5

3



x 1 y 1 z 2





2

5

3

x 1 y  1 z 2

C. :





2

5

3

A. :



D. :



x  1 y  1 z 2





2

5

3



 x t





Câu 50.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :  y  1 và 2 mặt phẳng (P): x  2y  2z  3 0 và



 z  t



(Q): x  2y  2z  7 0.Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với hai mặt phẳng

(P) và (Q):







2



 



2



 



2







A. (S): x  3  y  1  z  3



4

 .

9



2

2

2 4

(S):

C.  x  3   y  1   z  3  .

9







2



 



2



 



2







B. (S) : x  3  y  1  z  3



2

 .

3



2

2

2 2

D. (S):  x  3   y  1   z  3  .

3



===================Hết=================



SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GIA LAI



ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017



TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN



Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)



Mã đề thi: 124



1D

11C

21A

31D

41A



2D

12CA

22D

32B

42B



3C

13D

23A

33D

43C



4C

14B

24B

34A

44B



5B

15B

25C

35A

45A



6B

16A

26D

36C

46D



7C

17D

27B

37C

47A



8A

18C

28C

38C

48D



9C

19B

29D

39C

49B



10A

20A

30D

40B

50C



SỞ GD&ĐT GIA LAI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN



ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017

Bài thi Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)



( Đề thi này có 4 trang, 50 câu)



Mã đề thi: 127



Họ và tên…………………………………………………………..: Số báo danh…………………………

Câu 1.Hàm số y  x3  4 x2  5 x  2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

 5

5



5



A. 

B.  1; 

C.  ;1   ;  

D.   ;1 và  ;  

 3

3



3



Câu 2.Cho hàm số y  f  x xác định và liên trục trên  có bảng biến thiên. Khẳng định nào sau đây là

đúng?



x



A.Hàm số đồng biến trên (-2; 2); (2;  )

B. Hàm số đồng biến trên R

C. Hàm số nghịch biến trên R

D. Hàm số nghịch biến trên (  ; -2)



-2







y’



-



2



0



+



0





+



y



Câu 3.Cho đồ thị hàm số y ax4  bx2  c có đồ thị như sau:

Xác định dấu của a; b; c :

A. a  0, b  0, c  0

B. a  0, b  0, c  0

C. a  0, b  0, c  0

D. a  0, b  0, c  0



y

3



2



1



x

-3



-2



Câu 4.Cho hàm số y  f  x có đồ thị như sau:



-1



1



2



3



y

3



2



Xác định số điểm cực tiểu của hàm số y  f  x



1



x



A.3

B. 2

C.1

D.0

Câu 5.Giá trị cực đại yCD của hàm số y  x3  3x 5 là:

A.  6

B.  3

C. 3

D. 5

4

Câu 6.Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị của hàm số y x  2 m1 x2  m2 có 3 điểm cực trị tạo

-4



-2



2



4



-1



thành một tam giác vuông cân:

 m0

A. m0

B. m 1;

Câu



Câu

Câu

Câu

Câu



C. m 1

D. m 1

2 x 5

7.Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 

trên đoạn   1;1 là:

x 2

B. Không tồn tại

B.  4;  7

C.  1; 7

D. 1; 7

4 x 1

8.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 

là:

4  x2

A.3

B. 2

C.1

D.0

9.Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y  27 x  10 và đồ thị hàm số y  x3  8 x2  10 x là:

A. 1; 3; 5

B. 0;1; 5

C. 0; 3; 5

D. 1; 2; 5

3x  1

10.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 

song song đường thẳng y  8 x1 có phương trình là:

x 3

A. y  8 x 17

B. y  8 x 20

C. y  8 x 21

D. y  8 x17

11.

Cho 0  x 1, 0 y 1, 2x  y 1 . Tìm giá trị lớn nhất của P  xy 2 x  y

10

9

A. 5

B.

C.

D. 5

8

8



Câu 12:Rút gọn của biểu thức



a 35.a1



a 

51



3



51



là:



B. a2



A. a



C. 1



D. a3



Câu 13:

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

x

x

x

x

 2

 e

A. y = 0, 5

B. y =  

C. y = 2

D. y =  



 3

 

Câu 14:

Cho log 212 a . Khi đó log3 18 tính theo a là:

2a 1

2a  3

A.

B.

C. 2a + 3

D. 2 - 3a

a 1

a 2

Câu 15.

Cho  > . Kết luận nào sau đây đúng?

A.  < 

B.  > 

C.  +  = 0

D. . = 1

2

2

Câu 16.

Giả sử ta có hệ thức a + b = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

a b

A. 2 log

B. 2 log

log2 a log2 b

2 a  b log2 a  log2 b

2

3

a b

a b

2log2 a  log2 b

log2 a log2 b

C. log2

D. 4 log2

3

6

Câu 17.

Cho a > 1. Tìm mệnh đề saitrong các mệnh đề sau:

A. log ax > 0 khi x > 1

B. log ax < 0 khi 0 < x < 1



 



C. Nếu x1 < x2 thì log ax1  log ax2

D. Đồ thị hàm số y = log ax có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 18.Tập xác định của hàm số y log3(2 x 1) là:

1

1

1

1

A. D ( ;  ).

B. D ( ; ).

C. D ( ; ).

D. D (  ; )

2

2

2

2

x

x 1

x

Câu 19.

Cho hàm số y 9 ta có:

A. y' x.9

B. y' 9 ln 9

C. y' 9 x.ln x

D.

x

y' 9

cos x sin x

2

2

Câu 20.

Hàm số y = ln

có đạo hàm bằng:

A.

B.

C.

 2.tan2 x

cos x sin x

cos 2x

sin 2x

D. sin2x

Câu 21.

Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng,lãi suất 5% một quý với hình

thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 50 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Tính

tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi?

A. 176,676triệu đồng

B. 177,676triệu đồng

C. 178,676triệu đồng

D. 179,676triệu đồng

Câu 22.Để làm cống thoát nước cho một khu vực dân cư người ta cần đúc 500 ống hình trụ có đường

kính trong và chiều cao của mỗi ống bằng 1m, độ dày của thành ống là 10 cm. Chọn mác bê tông là 250

(tức mỗi khối bê tông là 7 bao xi măng). Hỏi phải chuẩn bị bao nhiêu bao xi-măng để làm đủ số ống nói

trên.

A. 1. 200

(bao)

B. 1. 210

(bao)

C. 1. 110

(bao)

D. 4. 210

(bao)

Câu 23.

Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  f1  x ,



y  f2  x và các đường thẳng x a, x b a  b .

b



A. S  f1  x  f2  xdx

a



b



B. S  f2  x  f1  xdx

a



b



D. S  f1  x  f2  xdx

a



1

Câu 24.

Tìm nguyên hàm của hàm số f  x 

1 2x



b



C. S   f1  x  f2  xdx

a



1



1

ln 1  2 x  C

2

D. f  xdx ln 1  2 x  C



f  xdx 2 ln 1  2 x  C

C. f  xdx 2 ln 1 2 x  C

A.



1



B. f  xdx 



4



Câu 25.

Tính tích phân I x1  x2  dx



31

10



B.



30

10



C.



31

10



A.  e



B.



27

10



C.



28

10



A. 



0

1



Câu 26.

Tính tích phân I  x  1 ex dx

0



D.



32

10



D. e



2

Câu 27.

Tın

ch hın

́h diêṇtı́

̀h phẳng giới haṇbởi đường thẳng y 2 x  1 vàđồ thị hàm số y  x  2 x 4

A. 36

B. 36

C. 37

D. 38



Câu 28.

Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y tan x , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x  .

4

Tính thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng này xung quanh trục Ox.

















A. V   1  

B. V  1  

C. V   1  

D. V   2  

4

4

4

4









Câu 29.Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:

A. z = -a + bi

B. z = b - ai

C. z = -a - bi

D. z = a – bi

Câu 30.

Cho số phức z = 5 – 4i. Có phần thực và phần ảo lần lượt là:

A. 5 và 4

B. -5 và -4

C. -5 và 4

D. 5 và -4

Câu 31.

Tìm mệnh đề saitrong các mệnh đề sau:

A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy



B. Số phức z = a + bi có môđun là



2



a2   bi



a 0

C. Số phức z = a + bi = 0  

b 0

D. Số phức z = a + bi có số phức liên hợp z a  bi

z

có phần thực là:

z'

aa' bb '

aa' bb '

a a '

2bb '

A. 2

B. 2

C. 2

D. 2

2

2

2

a b

a ' b '

a b

a ' b 2'

Câu 33.

Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

z1 = 4+2i, z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i. Tam giác ABC là:

A. Một tam giác cân (không đều)

B. Một tam giác đều

C. Một tam giác vuông (không cân)

D. Một tam giác vuông cân

Câu 34.

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  (3  4i) 2 trong mặt phẳng Oxy là:

Câu 32.

Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức



2

2

B. Đường tròn ( x 3)  ( y 4) 4

D. Đường thẳng 3x 4 y 1 0



A. Đường thẳng x y  1 0

C. Đường tròn x2  y2  6 x 8 y 21 0



Câu 35.

Số cạnh của một bát diện đều là:

A . 12

B. 8

C. 10

D.16

Câu 36.

Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên:

A. 3 lần

B. 9 lần

C. 27 lần

D. 81 lần

Câu 37.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2 là:

A.



a3 2

3



B.



a3 3

6



C.



a3 3

2



D.



a3 6

4



0

Câu 38.

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60 . Thể tích

của khối chóp đó bằng:



A.



a3 3

12



B.



a3 3

6



C.



a3 3

36



a3 3

18



D.



Câu 39.

Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu:

A. Hình chóp tam giác (tứ diện)

B. Hình chóp ngũ giác đều

C. Hình chóp tứ giác

D. Hình hộp chữ nhật

Câu 40.

Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích

xung quanh của hình nón đó là :

1

3

A. a2 B. 2 a2

C. a2

D. a2

2

4

1

Câu 41.

Cho hình tròn có bán kính là 6. Cắt bỏ

hình

4

tròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán kính đó lại sao

cho thành một hình nón (như hình vẽ).

Thể tích khối nón tương ứng đó là :

81 7

9 7

81 7

9 7

A.

. B.

C.

D.

8

8

4

2

Câu 42.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Cạnh bên SA vuông góc

mp(ABC) và SC hợp với đáy một góc bằng 600. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Thể tích

của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S) bằng:

4 2 a 3

8 2 a 3

5 2 a 3

2 2 a 3

A.

B.

.

C.

D.

3

3

3

3

Câu 43.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - z + 5 = 0. Vectơ nào trong các vectơ sau là

một vectơ pháp

 tuyến của mặt phẳng

 (P)?





A. n 2;1; 5

B. n 2;  1;5

C. n2;1; 1

D. n 1; 1;5

2



2



2



Câu 44.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S) : x 2    y  1   z  1 4 . Tìm tọa độ tâm I và

bán kính R của mặt cầu (S).

A. I ( 2;  1;1) và R=2 B. I (2;1; 1) và R=2 C. I ( 2;  1;1)và R=4 D. I (2;1; 1) và R=4

Câu 45.Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M   2;  4;3  đến mặt phẳng



  : 2x

A. 1



y  2 z  3 0 là:

B. 2



C. 3



1

D.

3



x 1 y  1 z  1





và mặt phẳng

3

1

2

  :  2 x 4 y  mz 1 0 . Giá trị của mđể d vuông góc với   là:

A. 3

B.  3

C.6

D.  6

Câu 47.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 3; 4) và B( 1; 2; 2). Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn AB là:

A. 4 x  2 y  12 z  17 0

B. 4 x  2 y  12 z  17 0

C. 4 x  2 y  12 z  17 0

D. 4 x  2 y  12 z  17 0

Câu 48.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x  3 y  z  1 0 và đường thẳng

x 1 y  2 z  2

d:





. Tọa độ giao điểm M của d và (P) là:

1

1

3

A. M (3; 0; 4)

B. M (3;  4; 0)

C. M ( 3; 0; 4)

D. M (3; 0; 4)

Câu 46.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :



x  1 y 1 z 2





và mặt phẳng P :

2

1

3

x  y  z  10. Viết phương trình đường thẳng  đi qua A(1;1;2)

 , song song với mặt phẳng (P ) và

vuông góc với đường thẳng d .

x  1 y  1 z 2

x  1 y 1 z 2









A. :

B. :

2

5

3

2

5

3

x  1 y 1 z 2

x  1 y  1 z 2

C. :





D. :





2

5

3

2

5

3

 x t



Câu 50.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :  y  1 và 2 mặt phẳng (P): x  2y  2z  3 0 và

 z  t

Câu 49.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :



(Q): x  2y  2z  7 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với hai

mặt phẳng (P) và (Q).

2

2

2 4

2

2

2 2

A. (S):  x  3   y  1   z 3  .

B. (S) : x  3   y  1   z  3  .

9

3

2

2

2 4

2

2

2 2

C. (S):  x  3   y  1   z  3  .

D. (S):  x  3   y  1   z  3  .

9

3



===================Hết=================



SỞ GD&ĐT GIA LAI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN



ĐA ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017

Bài thi Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi: 127



Câu 1.D.



Câu 26.

D.



Câu 2.D.



Câu 27.

B.



Câu 3.

C.



Câu 28.

C.



Câu 4.C.



Câu 29.D.



Câu 5.B.



Câu 30.

D.



Câu 6.A.



Câu 31.

B.



Câu D

7.



Câu 32.

B.



Câu 8.A.



Câu 33.

C.



Câu 9.D.



Câu 34.

B.



Câu 10.

C.



Câu 35.

A.



Câu 11.

C.



Câu 36.

C.



Câu 12:B.



Câu 37.

D.



Câu 13.

C.



Câu 38.

A.



Câu 14:

B.



Câu 39.

C.



Câu 15.

B.



Câu 40.

C.



Câu 16.

B.



Câu 41.

A.



Câu 17.

D.



Câu 42.

B.



Câu 18.C



Câu 43.

C.



Câu 19.

B.



Câu 44.

B.



Câu 20.

C.



Câu 45.A



Câu 21.

A.



Câu 46.

C.



Câu 22.B.



Câu 47.

A.



Câu 23.

A.



Câu 48.

D.



Câu 24.

A



Câu 49.

B.



Câu 25.

C.



Câu 50.

C.
2020-09-28 17:53:25