Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường Minh Khai - Hà Tĩnh đề 9

f6541c935f00ba23fce74776f243a64a
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-03-31 20:05:35 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 248 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang /4 Mã đề thi 009Mã đề thi 009SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIANĂM HỌC: 2016 2017MÔN: VẬT LÍThời gian làm bài: 50phút; (40 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................Câu 1: Phát bi ểu nào sau đây là sai khi nói sóng điệ ?A. Sóng điệ là sóng ngang.B. Khi sóng điệ lan truy ền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cả ngt ừ. C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng tần số.D. Sóng điệ lan truy ền đượ trong chân không.Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?A. Tại vị trí biên thì gia tốc của vật có hướng vào tâm của quỹ đạo.B. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn nhỏ hơn lực căng của dây.C. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều.D. Khi vật nặng vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng động năng của nó.Câu 3: Dòng điện xoay chiều có cường độ Tần số của dòng điện này làA. 60 Hz.B. Hz. C. 120 Hz. D. Hz.Câu 4: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng JA. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ củanguồn sáng đó.B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.D. hụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng. Cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thứcA.B.C.D.Câu 6: Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụngA. biến đổi cơ năng thành điện năng.B. biến đổi điện năng thành cơ năng.C. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều .Câu 7: hi nói về dao động tắt dần hát biểu nào sau đây là sai ?A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.B. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do lực cản của môi trường.C. Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.D. Dao động tắt dần luôn có hại.Trang /4 Mã đề thi 009Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần vàcuộn dây thuần cảm có độ tự cảm mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch này được xác định bởicông thứcA. B. C. D. Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai ?A. Với sóng ngang, phương dao động của các phần tử môi trường mà sóng truyền qua vuông gócvới phương truyền sóng.D.B. Sóng ngang truyền được trong chất lỏng và chất rắn .C. Sóng dọc truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.D. Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.Câu 10: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường (m/s 2). Chiều dàicủa dây treo con lắc là 25 cm thì tần số dao động làA. 0,1 Hz. B. 10 Hz. C. Hz. D. 100 Hz.Câu 11: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn vớiA. đồ thị sóng âm. B. cường độ âm. C. mức cường độ âm. D. tần số của âm.Câu 12: Trong dao động điện từ tự do của mạch LC lý tưởng, đại lượng biến thiên tuần hoàn theothời gian với chu làA. hiệu điện thế giữa hai bản tụ. B. điện tích của tụ.C. năng lượng điện trường giữa hai bản tụ. D. cường độ dòng điện qua cuộn cảm .Câu 13: Tia hồng ngoạiA. được sử dụng để sấy khô, sưởi ấm.B. có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.C. là tia sáng có màu hồng.D. được sử dụng trong tế để chụp quang (chụp điện).Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình Biên độ dao động củavật làA. cm. B. 2,5 cm. C. 10 cm. D. 15 cm.Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều R, L, mắc nối tiếp đangxảy ra cộng hưởng?A. Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện.B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.C. Điện áp tức thời hai đầu điện trở sớm pha so với điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm.D. Hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại.Câu 16: Đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung Dung kháng của tụ điện làA. 50 .B. 150 .C. 100 .D. 200 .Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cóđiện trở thuần 200 thì công suất tiêu thụ của mạch điện bằngA. 100 W. B. 200 W. C. 400 W. D. 50 W.Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R,L, mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm vàtụ có điện dung Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầuđoạn mạch một góc có độ lớnA. B. C. Câu 19: Vật dao động điều hòa với phương trình dao động (t đo bằng s).Lấy Gia tốc của vật tại thời điểm làA. m/s 2. B. m/s 2. C. m/s 2. D. m/s 2.Câu 20: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox. Biết khoảng cách hai điểm gầnnhau nhất trên Ox mà tại đó chúng dao động ngược pha là cm. Bước sóng làA. cm. B. 12 cm. C. 24 cm. D. cm.Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do với biênđộ góc Lúc vật đi qua vị trí có li độ nó có vận tốc là v. Biểu thức nào sau đây đúng ?A..B..C..D..C.Câu 22: Trong thí nghiệm âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữahai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m.Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bướcsóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm làA. 0,45.10 -6 m. B. 0,60.10 -6 m. C. 0,50.10 -6 m. D. 0,55.10 -6 m.Câu 23: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao độngnày có phương trình lần lượt làvà Tốc độ của vật khi điqua vị trí cân bằng làA. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.Câu 24: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung vàcuộn cảm thuần có độ tự cảm Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 m/s. Mạchnày có thể thu được sóng điện từ có bước sóngA. m. B. 12 m. C. 120 m. D. 600 m.Câu 25: Một lăng kính có góc chiết quang A= 0, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nđ 1,64 vàđối với tia tím là nt 1,68. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới rất nhỏ. Góclệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím ra khỏi lăng kính làA. 0,02 rad. B. 0,02 0. C. 0,2 rad. D. 0,2 0.Câu 26: Trong thí nghiệm âng về giao thoa ánh sáng, chùm ánh sáng chiếu đến khe gồm 2thành phần đơn sắc có bước sóng lần lượt là và Khoảng cách giữa khe là 0,2 mm,khoảng cách từ khe đến màn quan sát là m. Trong khoảng 28 mm trên màn, người ta đếmđược có 17 vân sáng trong đó có vạch sáng là kết quả trùng nhau của hệ vân. Biết rằng trong 3vạch sáng trùng nhau nằm đầu của L. Bước sóng có giá trịA. 0,48 B. 0, 64 C. 0,525 D. 0,56 Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụnggiữa các đoạn mạch tương ứng là Hệ số công suất của đoạnmạch AB bằngA.B.D.Câu 28: Đặt điện áp xoay chiềuvào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắcnối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ cóđiện dung Công suất tức thời cực đại của đoạn mạch bằngA. 400 W. B. 200 W. C. 482,8 W. D. 282,8 W.Câu 29: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100 cm dao động điều hòa. Biên độ góc của vậtbằng 0. Tỷ số lực căng của dây treo tại vị trí cân bằng và vị trí biên có giá trị gần nhất với giá trịnào sau đây?A. 1,04. B. 1,02. C. 1,03. D. 1,01.Câu 30: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe S1 S2 là mm. Khoảngcách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1 S2 là m. Chiếu vào khe đồng thời hai ánhsáng đơn sắc có bước sóng và với Trên màn tại điểmM cách vân rung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Bước sóng có giá trịlàA. 0,52 B. 0,56 C. 0,60 D. 0,62Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc daođộng điều hòa với biên độ 10 cm, chu kỳ T. Biết thời điểm vật vị trí M, thời điểm vật lạiở vị trí nhưng đi theo chiều ngược lại. Động năng của vật khi nó làA. 0,750 J. B. 0,500 J. C. 0,375 J. D. 0,350 J.Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm và dao động theo phươngtrình (t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi. Người ta đo được khoảngcách giữa điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là cm. Khoảng cách giữa hai nguồn A, là 30cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB cùng pha với nguồn làA. 5. B. 9. C. 4. D. 10.i (mA)3/8OCâu 33: Dao động điện từ tự do trong mạch trong mạchLC có đường biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòngđiện qua cuộn dây theo thời gian như hình vẽ. Biểu thứcđiện tích tức thời trên tụ điện làA.B.C.D.Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do. Biết khoảng thời gian mỗi lần diễnra lò xo bị nén và véc tơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng Lấy 10 m/s và .Vận tốc cực đại của vật dao động làA. m/s. B. 20 cm/s.C. cm/s. D. 10 cm/s.Câu 35: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệudụng không đổi. Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 20% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầucuộn thứ cấp để hở tăng thêm so với ban đầu. Điện áp hiệu dụng ban đầu cuộn thứ cấp khi đểhở làA. 30 V. B. 40 V. C. 48 V. D. 60 V.Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 50 Hz, người ta thấy khoảng cáchgiữa hai nút sóng liên tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây làA. 10 m/s. B. 10 m/s. C. 20 m/s. D. 20 cm/s.Câu 37: Tại vị trí trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian với côngsuất không đổi, môi trường không hấp thụ âm. Hai điểm và lần lượt trên mặt đất sao cho OPvuông góc với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốckhông đổi m/s từ hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1 thì đo được mức cường độâm lớn nhất; tiếp đó chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q. Mứccường độ âm đo được tại là 40 dB. Mức cường độ âm tại mà máy đo được làA. 44 dB. B. 36 dB. C. 24 dB. D. 46 dB.Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều một pha, có một cặp cực, điện trở của cuộn dây phần ứngkhông đáng kể. Mắc vào hai cực máy phát điện này đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện vàcuộn cảm thuần nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 25 vòng/s thì dung kháng của tụ điện bằng điện trởthuần R; khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại. Đểcường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ gần nhất vớigiá nào sau đây?A. 45 vòng/s. B. 56 vòng/s. C. 27 vòng/s. D. 39 vòng/s.Câu 39: Điện năng được truyền từ nhà máy tới một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một phacó hệ số công suất của đường dây bằng 1. Đường dây làm tiêu hao 5% công suất cần tải nên khudân cư chỉ còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng là 190 kV. Điện trở của đườngdây bằngA. 80 .B. 40 .C. 50 .D. 60 .Câu 40: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượng m1= m2 hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính của chúngtrùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 100 N/m, k2 400 N/m. Vật m1 đặt bêntrái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thời điểm chochúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125 J. Khi hai vật vị trí cân bằng chúng cách nhau một khoảngL. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là 6,25 cm. Khoảng cách làA. 2,5 cm. B. 12,5 cm. C. 10 cm. D. cm.----------- HẾT ----------SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN NĂM HỌC: 2016- 2017, MÔN: VẬT LÍMÃ ĐỀ 007 MÃ ĐỀ 008 MÃ ĐỀ 009 MÃ ĐỀ 010 MÃ ĐỀ 011 MÃ ĐỀ 012C âu ápán âu ápán âu ápán âu áp án âu ápán âu ápán1 D2 C3 D4 C5 C6 C7 A8 A9 B10 10 10 10 10 10 C11 11 11 11 11 11 C12 12 12 12 12 12 A13 13 13 13 13 13 A14 14 14 14 14 14 D15 15 15 15 15 15 C16 16 16 16 16 16 B17 17 17 17 17 17 D18 18 18 18 18 18 C19 19 19 19 19 19 D20 20 20 20 20 20 A21 21 21 21 21 21 A22 22 22 22 22 22 D23 23 23 23 23 23 A24 24 24 24 24 24 D25 25 25 25 25 25 B26 26 26 26 26 26 A27 27 27 27 27 27 C28 28 28 28 28 28 C29 29 29 29 29 29 A30 30 30 30 30 30 B31 31 31 31 31 31 B32 32 32 32 32 32 B33 33 33 33 33 33 B34 34 34 34 34 34 A35 35 35 35 35 35 B36 36 36 36 36 36 D37 37 37 37 37 37 D38 38 38 38 38 38 B39 39 39 39 39 39 B40 40 40 40 40 40