Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường Minh Khai - Hà Tĩnh đề 8

c447abd6a6b8eac6d5d5cdeb7b3a71e0
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-03-31 20:03:37 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 240 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang /4 Mã đề thi 008Mã đề thi 008SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIANĂM HỌC: 2016 2017MÔN: VẬT LÍThời gian làm bài: 50phút; (40 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................Câu 1: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức Giá trị hiệu dụng của điện áp này làA. 110 V.B. V.C. V. D. 220 V.Câu 2: Khi ói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?A. Đơn vị của cường cường độ âm là W/m 2. B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.C. Sóng âm luôn là sóng dọc. D. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ?A. Sóng điện từ bị phản xạ và khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường như ánh sáng.B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng tần số.C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.D. Sóng điện từ lan truyền trong không khí là sóng dọc.Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện có dung kháng Cườngđộ dòng điện qua tụ điện có biểu thứcA. B.C. D.Câu 5: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?A. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.B. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của của hệ dao động thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.C. Dao động cưỡng bức luôn có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.D. Hiện tượng cộng hưởng không chỉ có hại mà có thể có lợi.Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ của một đám hơi áp suất thấp phát raA. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của đám hơi mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo hóa học của đám hơi đó.C. không phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của đám hơi đó đó.D. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo hóa học của đám hơi đó.Câu 7: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai ?A. Tia hồng ngoại làm ion hoá không khí.B. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.D. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.Câu 8: Tron dao động điều hòa của con lắc lò xo thìA. vận tốc biến thiên cùng pha với gia tốc.B. véctơ gia tốc luôn cùng hướng với lực phục hồi.C. vận tốc biến thiên cùng pha với li độ.D. lực phục hồi luôn hướng ra biên.Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch này được xác định bởi công thứcTrang /4 Mã đề thi 008A. B.C.D. Câu 10: Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn vớiA. tốc độ sóng âm. B. mức cường độ âm. C. đồ thị sóng âm. D. tần số của âm.Câu 11: Máy biến áp là thiết bị có tác dụngA. biến đổi cơ năng thành điện năng.B. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.C. biến đổi điện năng thành cơ năn g.D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường (m/s 2). Chiều dàicủa dây treo con lắc là 100 cm thì chu kì dao động làA. 1,6 s. B. 0,5 s. C. s. D. s.Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình Biên độ daođộng của vật làA. cm. B. cm. C. 12 cm. D. cm.Câu 14: Trong dao động điện từ tự do của mạch LC lý tưởng, đại lượng biến thiên tuần hoàn theothời gian với chu làA. cường độ dòng điện qua cuộn cảm B. năng lượng từ trường trên cuộn cảm.C. năng lượng điện từ của mạch. D. năng lượng điện trường giữa hai bản tụ.Câu 15: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Chọn gốc toạ độ vị trí cân bằng,tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v. Biểu thức nào sau đây đúng ?A. B.C. D.Câu 16: Trong thí nghiệm âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắccó bước sống 0, m. Khoảng cách giữa hai khe sáng là mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứahai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, vân sáng và vân tối gần nhất cách nhau mộtđoạn làA. 0,4 mm. B. 0,9 mm. C. 0,8 mm. D. 0,45 mm.Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều R, L, mắc nối tiếp đangxảy ra cộng hưởng?A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm.B. Công suất tiêu thụ của mạch điện đạt giá trị cực đại.C. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu tụ điện.D. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại.Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có điện trởthuầnR 100 thì công suất tiêu thụ của mạch điện bằngA. 100 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W.Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình (t đo bằng s) Vận tốccủa vật tại thời điểm 7,5 có giá trị gần bằngA. 75,4 cm/s. B. 75,4 cm/s. C. 150,8 cm/s. D. 150,8 cm/s.Câu 20: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox. Biết khoảng cách hai điểm gầnnhau nhất trên Ox mà tại đó chúng dao động cùng pha là cm. Bước sóng làA. cm. B. cm. C. 12 cm. D. cm.Câu 21: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao độngnày có phương trình lần lượt là và Gia tốc cựcđại của vật làA. (m/s 2). B. (m/s 2).C.(m/s 2).D. (m/s 2).Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L,C mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm vàtụ có điện dung Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầuđoạn mạch một góc có độ lớnA. B. C. D. Câu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung vàcuộn cảm thuần có độ tự cảm Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 m/s. Mạchnày có thể thu được sóng điện từ có bước sóngA. m. B. 12 m. C. 120 m. D. 600 m.Câu 24: Đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độtự cảm Cảm kháng của cuộn dây làA. 50 .B. 150 .C. 100 .D. 200 .Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắcnối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ cóđiện dung Công suất tức thời cực đại của đoạn mạch bằngA. 85,6 W. B. 171,1 W. C. 121 W. D. 146,1 W.Câu 26: ột lăng kính có góc chiế quang (xem là góc nh ). Chi tia sáng tr ng tbên ủa lăng kính vớ góc nh ỏ. Lăng kính có chiế su ất đố ới ánh sáng đỏ là 1,50; đố ánhsáng tím là 1,56. Góc ởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím làA. 021’36” B. 0C. 021’36” D. 21’36”Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụnggiữa các đoạn mạch tương ng là Hệ số công suất của đoạnmạch AB bằngA. B. C. D. Câu 28: Một vật có khối lượng 200 dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm t1 vật có tốc độ m/s, gia tốc 20 m/s 2; tại thời điểm t2 vật có tốc độ cm/s, gia tốc m/s 2. Lấy Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có giá trịA. N. B. 0,32 N. C. 0,8 N. D. 0,025 N.Câu 29: Trong thí nghiệm âng, chùm ánh sáng hiếu đến khe gồm thành phần đơn sắc cóbước sóng lần lượt là và Khoảng cách giữa khe là 0,2 mm, khoảng cách từ kheđến màn quan sát là 1m. Trong khoảng 28 mm trên màn, người ta đếm được có 17 vân sáng trongđó có vạch sáng là kết quả trùng nhau của hệ vân. Biết rằng trong vạch sáng trùng nhau nằm ởCâu 30: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 40 Hz, người ta thấy khoảng cáchgiữa hai nút sóng liên tiếp là 40 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây làA. 32 m/s. B. 20 m/s. C. 20 cm/s. D. 32 cm/s.Câu 31: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100 cm dao động điều hòa. Biên độ góc của vậtbằng 0. Tỷ số lực căng của dây treo tại vị trí cân bằng và vị trí biên có giá trị gần nhất với giá trịnào sau đây?A. 1,04. B. 1,03. C. 1,02. D. 1,01.Câu 32: Trong thí nghiệm Y– âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe S1 S2 là mm. Khoảngcách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1 S2 là m. Chiếu vào khe đồng thời hai ánh2 đầu của L. Bước sóng có giá trịA. 0,56 B. 0, 64 C. 0,525 D. 0,48sáng đơn sắc có bước sóng và với Trên màn tại điểmM cách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Bước sóng có giá trịlàA. 0,52 B. 0,56 C. 0,60 D. 0,62Câu 33: Dao động điện từ tự do trong mạch trong mạch LC có đường biểu diễn sự phụ thuộc củacường độ dòng điện qua cuộn dây theo thời gian như hình vẽ. Biểu thức điện tích tức thời trên tụ điệnlài (mA)A.B.O 1/4 Trang 3/4 Mã đề thi 008C.D.Câu 34: mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, cách nhau 16 cm, dao động theo phương thẳngđứng với phương trình: (với tính bằng s). Tốc độ truyền sóng mặt chấtlỏng là 50 cm/s. Gọi là trung điểm của AB, điểm mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực củaAB và gần nhất sao cho phần tử chất lỏng tại dao động ngược pha với phần tử tại O. Khoảngcách MO có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?A. 8,5 cm. B. 4,1 cm. C. 5,7 cm. D. 3,8 cm.Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng 50 N/m;khối lượng vật treo 200 g. Vật đang nằm yên vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuốngdưới để lò xo giãn tổng cộng 12 cm rồi thả cho nó dao động điều hòa. Lấy Lấy 10 m/s 2.Thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ dao động làA. B. C. D. Câu 36: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệudụng không đổi. Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 25% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầucuộn thứ cấp để hở tăng thêm 12 so với ban đầu. Điện áp hiệu dụng ban đầu cuộn thứ cấp khi đểhở làA. 30 V. B. 40 V. C. 48 V. D. 60 V.Câu 37: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượngm1 m2 hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính củachúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 100 N/m, k2 400 N/m. Vật m1đặt bên trái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thờiđiểm cho chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125 J. Khi hai vật vị trí cân bằng chúng cáchnhau một khoảng L. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là 6,25 cm.Khoảng cách làA. cm. B. 2,5 cm. C. 20 cm. D. 10 cm.Câu 38: Tại vị trí trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian với côngsuất không đổi, môi trường không hấp thụ âm. Hai điểm và lần lượt trên mặt đất sao cho OPvuông góc với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốckhông đổi m/s từ hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1 thì đo được mức cường độâm lớn nhất; tiếp đó chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q. Mứccường độ âm đo được tại là 40 dB. Mức cường độ âm tại mà máy đo được làA. 24 dB. B. 36 dB. C. 46 dB. D. 44 dB.Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều một pha, có một cặp cực, điện trở của cuộn dây phần ứngkhông đáng kể. Mắc vào hai cực máy phát điện này đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện vàcuộn cảm thuần nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 25 vòng/s thì dung kháng của tụ điện bằng điện trởthuần R; khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại. Đểcường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ gần nhất vớigiá nào sau đây?A. 45 vòng/s. B. 39 vòng/s. C. 27 vòng/s. D. 56 vòng/s.Câu 40: Điện năng được truyền từ nhà máy tới một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một phacó hệ số công suất của đường dây bằng 1. Đường dây làm tiêu hao 5% công suất cần tải nên khudân cư chỉ còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng là 190 kV. Điện trở của đườngdây bằngA. 50 .B. 60 .C. 40 .D. 80 .- Hết -SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN NĂM HỌC: 2016- 2017, MÔN: VẬT LÍMÃ ĐỀ 007 MÃ ĐỀ 008 MÃ ĐỀ 009 MÃ ĐỀ 010 MÃ ĐỀ 011 MÃ ĐỀ 012C âu ápán âu ápán âu ápán âu áp án âu ápán âu ápán1 D2 C3 D4 C5 C6 C7 A8 A9 B10 10 10 10 10 10 C11 11 11 11 11 11 C12 12 12 12 12 12 A13 13 13 13 13 13 A14 14 14 14 14 14 D15 15 15 15 15 15 C16 16 16 16 16 16 B17 17 17 17 17 17 D18 18 18 18 18 18 C19 19 19 19 19 19 D20 20 20 20 20 20 A21 21 21 21 21 21 A22 22 22 22 22 22 D23 23 23 23 23 23 A24 24 24 24 24 24 D25 25 25 25 25 25 B26 26 26 26 26 26 A27 27 27 27 27 27 C28 28 28 28 28 28 C29 29 29 29 29 29 A30 30 30 30 30 30 B31 31 31 31 31 31 B32 32 32 32 32 32 B33 33 33 33 33 33 B34 34 34 34 34 34 A35 35 35 35 35 35 B36 36 36 36 36 36 D37 37 37 37 37 37 D38 38 38 38 38 38 B39 39 39 39 39 39 B40 40 40 40 40 40 DTrang 4/4 Mã đề thi 008