Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT chuyên Phan Bội Châu lần 4

928ba0dde1edfad2dffd918ada21c952
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-05-22 08:59:20 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 272 | Lượt Download: 10 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh Diện tích xung quanh của hình nón là: A. B. C. D. Câu 2: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên mổi khoảng và B. Hàm số đồng biến trên mổi khoảng và C. Hàm số đồng biến trên mổi khoảng và D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 3: Cho Tính A. B. C. D. Câu 4: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường .Đường thẳng chia hình thành hai phần có diện tích (hình vẽ). Tìm để A. B. C. D. Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số: A. B. C. D. Câu 6: Trong không gian, cho hình thang vuông (vuông tại có Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang quanh cạnh A. B. C. D. Câu 7: Rút gọn biểu thức thức: A. B. C. D. Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. D. Câu 9: Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích Gọi là một điểm trên đường thẳng Tính thể tích khối chóp tứ giác theo A. B. C. D. Câu 10: Gọi lần lượt là số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. S2 S1 3.a 234xqSa 2338xqSa 232xqSa 2334xqSa 3232y x 2) (0; ). 0) (2; ). 2) (0; ). 2; 1). 523f dx 2131I dx 1.3I 1.I 9.I 3.I H 2, 4y x 160y k H 12,SS 12.SS 3.k 8k 4.k 5.k 2tan3xfx 3 tan .3xf dx C  3 tan .3xf dx C  31tan .33xf dx C 3 tan .3xf dx C ABCD ,AD 3, 1.AB DC AD ABCD DC 7.3V 5.3V 2.V 4.3V 554444, .x xyP yxy .xPy .P xy 4.P xy 4.xPy 24x182x ; .S  1; .S  ; 3; .S   1; .S \' \' \'ABC 0V \'.AA \' \'P BCC 0.V 023V 02V 03V 04V ,kl 22 1.xxyxx  1; 2kl 1; 0kl 0; 1kl 1; 1klNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 11: Cho hàm số xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. y’ -1 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thực phân biệt. A. B. C. D. Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là: A. B. C. D. Câu 13: Cho hàm số có đồ thị Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đường thẳng cắt tại hai điểm. B. Đường thẳng cắt tại ba điểm. C. Đường thẳng cắt tại hai điểm. D. cắt trục hoành tại một điểm. Câu 14: Hai bạn và có hai miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng bằng Bạn cuộn tấm bìa theo chiều dài cho hai mép sát nhau rồi dùng băng dính dán lại được một mặt xung quanh của một hình trụ và hình trụ này có thể tích (khi đó chiều rộng của tấm bìa là chiều cao của hình trụ). Bạn cuộn tấm bìa theo chiều rộng theo cách tương tự trên để được một mặt xung quanh của một hình trụ và hình trụ này có thể tích Tính tỉ số A. B. C. D. Câu 15: Hàm số có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 16: Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn là đường tròn: A. tâm bán kính B. tâm bán kính C. tâm bán kính D. tâm bán kính Câu 17: Tính chiều cao của khối chóp có thể tích cm3 và diện tích đáy bằng A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 18: Cho hai số phức Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là: A. và B. và C. và D. và Câu 19: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng Trong các điểm được cho dưới đây, điểm nào thuộc đường thẳng A. B. C. D. Câu 21: Số phức thỏa mãn: thì: A. B. C. D. Câu 22: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho đường thẳng Xét mặt phẳng là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của để đường thẳng nằm trong mặt phẳng A. và B. C. D. và y x ,\      f m ;1  ;1 ; 2 ; 2  ,Oxyz : 0.P z P 3; 0; 2n 3; 2; 1n 3; 2; 1n 3; 0; 2n 33yxx .C 4y C 53y C 3y C C .b 1V 2.V 12.VV 12VbVa 121VV 12VabV 12VaVb 529yx 0; . 3; . 3; . ; . 5zi 1; 2I 5R 1; 2I 5R 1; 2I 5R 2; 1I 5R 900 100 2.cm 9h 6h 27h 3h 121 3z i 12z z 5 5 5i 5i 2log 1x 5.x 2.x 3.x 4.x ,Oxyz 113:.3 2yxz  ,M . 4; 1; 4F 3; 5; 1M 4; 3N 5; 1; 7E 21 20i i 4z 7z 25z 5z ,Oxyz 11:1 1yxz 2: 0,P mz m .P 1m 2m 2m 1m 1m 2mNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 23: Biết: Đẳng thức nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 24: Cho đồ thị hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng và tiệm cận ngang là đường thẳng B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng và tiệm cận ngang là C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng và tiệm cận ngang là đường thẳng D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng và tiệm cận ngang là Câu 25: Cho đường thẳng và mặt phẳng Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. cắt tại một điểm. B. nằm trên C. song song với D. vuông góc với Câu 26: Cho hàm số Khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 27: Cho số phức Tính mô đun của số phức A. B. C. D. Câu 28: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực để hàm số đồng biến trên khoảng A. B. C. D. Câu 29: Biết là một nguyên hàm của và Tính A. B. C. D. Câu 30: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu. B. Hàm số đại cực đại tại C. Hàm số đại cực đại tại D. Hàm số có đúng một cực trị. Câu 31: Cho các số thực dương khác 1. Đồ thị các hàm số và được cho như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 32: Cho là một số phức bất kỳ. Xét các số Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. là số thực, là số thực. B. là số ảo, là số thực. C. là số thực, là số ảo. D. là số ảo, là số ảo. Câu 33: Biết hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 2101d ln ln 3, ,2xx cx  2 7.a c 2 7.a c 2 5.a c 2 5.a c 321xyx 23y 1.x 1x 2.3y 1x 3.y 23x 1.y 34:142xtd tzt  : 0.P z P P P P 2log 1xy \'1y 2.3 ln 2.3 ln 2.3 1.3 ln 13zi 2wzz 130 w7 58 202 24 1xxy mx 1; . 1; ln 22  ;0 ; ln 2  3; ln 22  Fx 2f x 11F 1F 11.3F 1 1.F 11.2F 11.6F 4341y x 0x 3x ,,a log logaby yx logcyx a c b c 22zz 33zz 42y ax bx c Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận A. B. C. D. Câu 34: Cho số phức Tìm số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 35: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Tính giá trị của tổng A. B. C. D. Câu 36: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình: có nghiệm A. B. C. D. Câu 37: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và B, vuông góc với đáy. Biết Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A. B. C. D. Câu 38: Cho các số thực thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng A. B. C. D. Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng và mặt phẳng Đường thẳng là hình chiếu của đường thẳng lên mặt phẳng Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là: A. B. C. D. Câu 41: Cho Kết luận nào sau đây là sai? A. B. C. D. Câu 42: Hình chóp tứ giác đều có góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy là Thể tích của hình chóp là Hỏi cạnh hình vuông mặt đáy bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng có phương trình sau đây tiếp xúc với mặt cầu A. B. C. D. Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng và các điểm Gọi là đường thẳng đi qua cắt đường thẳng và có khoảng cách từ tới lớn nhất. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng B. Đường thẳng vuông góc với trục C. Đường thẳng vuông góc với trục D. Đường thẳng vuông góc với trục 0, 0, 0a c 0, 0, 0a c 0, 0, 0a c 0, 0, 0a c 1.zi 2w.1ziz .i .i 1. w.i ,Mm 323 20y x 4; 4 .Mm 56. 18. 3. 31. 24log log 2.5 2xxm 1.x 1;2 1;4  1; 3; .S ABCD SA .SA AD AB BC a .S BCD .102a .a 6.2a ,xy 9log log log )x y xy 152 152 152 15 ,Oxyz 1; 3; 4A 1; 2; .B AB 12 17 0x z 12 17 0x z 12 17 0x z 12 17 0x z Oxyz 122:1 2yxz : 0.P z  .P  1; 1; 2u 1; 1; 0u 1; 0; 1u 1; 2; 1u 01ab ln ln .ab log log 1.ab 22.ab .ab .S ABCD 045 316.3a 22a 2a 2a Oxyz 2 2: 49.S z .S 0x z 0x z 0x z 55 0xyz Oxyz 1:0xttyzt 2; 1; 1; 2; 0AB . .Oz .Ox .OyNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 45: Biết là các điểm cực trị của đồ thị hàm số Tính giá trị của hàm số tại A. B. C. D. Câu 46: Một cửa hàng bán lẻ phần mềm diệt virut Bkav Pro với giá là VNĐ. Với giá bán này, cửa hàng chỉ bán được khoảng 25 sản phẩm. Cửa hàng dự định sẽ giảm giá bán, ước tính cứ mỗi lần giảm giá bán đi VNĐ thì số sản phẩm bán được tăng thêm 40 sản phẩm. Xác định giá bán để cửa hàng thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá mua về của một sản phẩm là VNĐ. A. VNĐ. B. VNĐ. C. VNĐ. D. VNĐ. Câu 47: Khi thiết kế vỏ lon đựng sữa hình trụ các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng mà diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính của đường tròn đáy khối trụ bằng bao nhiêu. A. B. C. D. Câu 48: Khối đa diện đều nào sau đây có các mặt không phải là các tam giác đều? A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối hai mươi mặt đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối bát diện đều. Câu 49: Đặt Hãy biểu diễn theo và A. B. C. D. Câu 50: Hãy xác định và để hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. A. B. C. D. ĐÁP ÁN 1.C 6.A 11.D 16.A 21.D 26.B 31.D 36.D 41.B 46.B 2.C 7.B 12.D 17.C 22.C 27.C 32.C 37.A 42.A 47.B 3.B 8.C 13.B 18.B 23.D 28.C 33.A 38.A 43.D 48.A 4.C 9.A 14.D 19.A 24.C 29.A 34.B 39.D 44.C 49.B 5.A 10.B 15.B 20.D 25.C 30.D 35.D 40.A 45.A 50.A 2; 0; 5PQ 32.y ax bx cx d 3.x 35y 32y 33y 34y 300 000 20 000 167 500 156 250 240 000 166 000 249 750 31dm 31.R dm 31.2R dm 1.2R dm 1.R dm 23log 5, log 2ab 10log 15 101log 15 .1aba 101log 15 .abb ab 10log 15 .abb ab 10log 15 .1baa 2axyxb 3, 1.ab 3, 1.ab 3, 1.ab 3, 1.ab