Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình (Lần 3)

35323030333336323334303765313665646261386233663535623635363836343965333664353834383364383839663364316436633365393233343831646162
Gửi bởi: Thái Dương vào 09:12 AM ngày 25-02-2019 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 248 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng: A. B. C. D. Câu 2: Số nghiệm của phương trình là: A. B. Vô nghiệm C. D. Câu 3: Cho số phức thỏa mãn tính A. B. C. D. Câu 4: Nghiệm của bất phương trình A. B. C. D. Câu 5: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường trục Ox và hai đường thẳng quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay. Tính thể tích của khối tròn xoay A. B. C. D. Câu 6: Cho đồ thị ba hàm số ,,như trong hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây đúng A. B. C. D. Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên: y’ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình A. và B. C. Không tồn tại tiệm cận đứng D. Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số xác định trên A. B. C. D. Câu 9: Cho hàm số tính tích phân A. B. C. D. Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của thỏa mãn bất phương trình: A. 10 B. 19 C. 18 D. 20 Câu 11: Tìm một nguyên hàm cùa hàm số biết A. B. C. D. Ox 25xy x 1; 3 35e 37e 32e 3e 2221xx  3 14 5,z i 17z 7z 15z 5z 12log 1) 0x 1x 0x 0x 10x 2yx 1; 4xx 323V 43V 2296V 56V xya xyb xyc b a b c ()y x  2    2x 1x 1x 2x 22017log 1) 2( 3) 1y x 2; 5 (2; 5) ; 5;  ; 5;  khi 11 khi 1xxfxx 20f dx 202f dx 2032f dx 2052f dx 204f dx log 40 log 60 2xx Fx 23 1xf e 01F 321xF x 32xF x 323xF x 321xF xe Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 12: Cho số phức số phức khẳng định nào sau đây là sai A. B. C. D. Câu 13: Cho khi đó khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 14: Một khối nón có diện tích toàn phần bằng và diện tích xung quanh bằng Tính thể tích của khối nón đó A. B. C. D. Câu 15: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a và đường thẳng AA’ tạo với mặt phẳng một góc bằng 60o, Tính thể tích khối tứ diện ACA’B’ theo A. B. C. D. Câu 16: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chứ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A. B. C. D. Câu 18: Cho hàm số có bảng biến thiên sau: -3 -1 f’(x) f(x) -5 -2 Tìm để đồ thị hàm số và cắt nhau tại hai điểm nằm hai phía trục tung? A. B. và C. D. Câu 19: Số điểm cực trị của hàm số là: A. B. C. D. Câu 20: Tìm để phương trình có nghiệm phân biệt A. B. C. D. Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Vecto nào dưới đây là mọt vecto chỉ phương của đường thẳng A. B. C. D. Câu 22: Phương trình có bao nhiêu nghiệm? A. B. Vô nghiệm C. D. Câu 23: Số tiệm cận của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích có khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho A. B. C. D. 32zi 2 ,z bi b 4ab 0a 3ba 18ab ln0ln 22mxxeA dxe 0; 2m 5; 6m 39;22m 6;m  10 6 453V 45V 12V 4V ABC .AA a 333a 3a 33a 334a 42y ax bx c 0, 0, 0a c 0, 0, 0a c 0, 0, 0a c 0, 0, 0a c 1, 2,AB BC .SBD 52 1517 2319 ()y x     ()y x ym 5m 5m 3m 3m 212y x 3231x m 1; {0} 1; 3; 1 3; \\{0} : 0P z 4; 1; 1u 4; 1; 3u 4; 0; 1u 4; 1; 3u 3xx 2211()2fxx x 3, 2.AB AD SAB 203V 323V 103V 163VNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số sau có cực trị A. B. C. D. Câu 26: Giả sử với a, là các số tự nhiên và phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây là sai A. B. C. D. Câu 27: Cho hàm số xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ. Xác định điểm cực tiểu của hàm số A. B. Không có điểm cực tiểu C. D. Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2? A. B. C. D. Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng;. Gọi là mặt cầu có tâm thuộc và cắt theo giao tuyến là đường tròn tâm bán kính Phương trình mặt cầu là: A. B. C. D. Câu 30: Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 31: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Gọi M, lần lượt là trung điểm của AD và SC, là giao điểm của BM và AC. Tỉ số thể tích của hai khối chóp ANIB và SABCD là? A. B. C. D. Câu 32: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. B. C. D. Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho các mặt phẳng,,, Cặp mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tâm và bán kính là A. và B. và C. và D. và Câu 34: Cho và phương trình có một nghiệm là nghiệm còn lại gọi là Tính số phức A. B. C. D. Câu 35: Cho số phức thỏa mãn Tính tích A. B. C. D. Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a, AC a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA 2a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng: A. B. C. D. -1 422( 1)y m 1m 1m 1m 21ln3dx axb ab 2ab 13ab 12ab 2241ab ()y x \'( )fx )g x 2x 0x 1x 323 3(2 1) 1y mx x 0; 2mm 1m 0m 2m : 0P z : 0Q z S Q P 1; 2; 3E 8r S 2221 64x z 2221 67x z 2221 3x z 2221 64x z 2ln 2y x 212x 212xx 2222xxx 2222xx x 116 18 112 124 1122log log 0a b 1133log log 0a b ln 1xx 2log 1xx 1: 0P z 2: 0P z 3: 0P z 4: 0P z 1; 1; 1I 1R 1P 2P 1P 3P 2P 3P 2P 4P ,bc 20z bz c 12zi 2z 12w bz cz 18wi 29wi 18wi 29wi ,,z bi b 1 2z i .ab 9ab 1ab 6ab 6ab 32a 3223a 323a 323aNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 37: Cho Khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 38: Bạn có một tấm bìa hình tròn (như hình vẽ), bạn ấy muốn dùng tấm bìa đó tạo thành một cái phễu hình nón, vì vậy bạn phải cắt bỏ phần quạt tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau. Gọi là góc tâm của hình quạt tròn dùng làm phễu. Giá trị của để thể tích phễu lớn nhất là A. B. C. D. Câu 39: Một chiếc đồng hồ cát như hình vẽ, gồm hai phần đối xứng nhau qua mặt nằm ngang và đặt trong một hình trụ. Thiết diện thẳng đứng qua trục của nó là hai parabol chung đỉnh và đối xứng nhau qua mặt nằm ngang. Ban đầu lượng cát dồn hết phần trên của đồng hồ thì chiều cao của mực cát bằng chiều cao của bên đó (xem hình). Cát chảy từ trên xuống dưới với lưu lượng không đổi 2,90 cm3/ phút. Khi chiều cao của cát còn cm thì bề mặt trên cùng của cát tạo thành một đường tròn chu vi (xem hình). Biết sau 30 phút thì cát chảy hết xuống phần bên dưới của đồng hồ. Hỏi chiều cao của khối trụ bên ngoài là bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) A. cm B. 12 cm C. cm D. 10 cm Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và hai điểm Tọa độ điểm (khác B) thuộc đường thẳng AB sao cho khoảng cách từ điểm đến bằng khoảng cách từ điểm đến là A. B. C. D. Câu 41: Hàm số đồng biến trên: A. B. và C. D. Câu 42: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ và góc giữa hai vecto đã cho bằng A. B. C. D. Câu 43: Trong không gian Oxyz, biết rằng tồn tại một đường đi qua điểm cắt đồng thời cả ba đường thẳng Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. A, cm 205f dx 202 sinf dx 52 5 2 6 63 3 263 34 cm : 0P z 3; 3; 1A 0; 2; 1B P P 82; 13I 35; 122I 3; 1; 1I IA 3213y x ;1 1; ; 1;  \\{1} 1; 2; 1u 2; 1; 1v 3 23 6 56 0; 0Mm 1111:xytzt 2221:xytzt  333:1xtyzt 1m 1m 1m 1mNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 44: Cho số phức điểm biểu diễn của số phức là A. B. C. D. Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng Tọa độ điểm có tọa độ âm thuộc sao cho khoảng cách từ đến bằng là: A. B. C. D. Câu 46: Cho là hai nghiệm của phương trình thỏa mãn Giá trị lớn nhất của A. B. C. D. Câu 47: Tập xác định của hàm số: A. B. C. D. Câu 48: Đặt hãy biểu diễn theo và A. B. C. D. Câu 49: Hàm số nào sau đây đồng biến trên A. B. C. D. Câu 50: Thiết diện qua trục của một khối trụ là hình chữ nhật ABCD có AB 4a, AC 5a (AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ). Thể tích của khối trụ là A. B. C. D. ĐÁP ÁN 1.D 6.A 11.A 16.D 21.C 26.A 31.C 36.C 41.A 46.B 2.D 7.D 12.C 17.D 22.C 27.D 32.B 37.A 42.B 47.A 3.A 8.B 13.C 18.B 23.C 28.A 33.A 38.D 43.C 48.B 4.D 9.C 14.A 19.D 24.B 29.B 34.D 39.D 44.B 49.B 5.D 10.C 15.B 20.C 25.A 30.A 35.C 40.B 45.B 50.B 1 2z i .iz 4; 3M 3; 4M 4; 3M 3; 4M 12:1 3yxzd : 0P z P 2; 3; 1M 1; 3; 5M 11; 21; 31M 1; 5; 7M 12,zz 9i iz i 1285zz 12zz 315 565 42 12332y x ; 2;  \\ 1; ; 2;  ln 2a ln 5b 98 99ln ln ln ... ln ln2 99 100I 2ab 2ab 2ab 2ab 2log3xy 23xy 3xey 23xy 316a 312a 38a 34a