Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình

c036556f8152e5309795fd512386f502
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-25 09:57:57 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 250 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 121 SỞ GDĐT NINH BÌNH Đề thi gồm 06 trang ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 121 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ....................................... Câu 1: Gọi (cm) là mức nước một bồn chứa sau khi bơm nước vào bồn được giây. Biết rằng và lúc đầu bồn không có nước. Tìm mức nước bồn sau khi bơm nước được 56 giây. A. 38,4 cm. B. 51,2 cm. C. 36 cm. D. 40,8 cm. Câu 2: Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. B. C. D. Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. Câu 4: Trung điểm các cạnh của một hình tứ diện đều là các đỉnh của A. một hình lục giác đều. B. một hình chóp tứ giác đều. C. một hình tám mặt đều. D. một hình tứ diện đều. Câu 5: Khối lượng (tấn) của một con cá heo được tính theo công thức trong đó (năm) là tuổi của con cá heo và là một hằng số. Biết khi cá heo được 10 tuổi thì khối lượng của nó là 20 tấn. Tìm (làm tròn đến hàng phần chục nghìn). A. B. C. D. Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ cho tứ diện với và Mệnh đề nào dưới đây sai? A. B. C. D. Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu cùng với gốc tọa độ tạo thành một tam giác vuông tại O. A. B. C. D. Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng. A. B. C. D. Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B. C. D. Câu 10: Tìm môđun của số phức thỏa mãn A. B. C. D. Câu 11: Cho số phức thỏa mãn Tìm giá trị của biểu thức ht 31\'85h t 326 1y x 1; ;1 1; 3; 24234y x ; 4;D   ; 2;D   ; 2;D   ;D   36 35, 5.ktMe 0, 0797k 0, 0797k 0, 0796k 0, 0796k Oxyz ABCD 0; 0; 0; 0; 1AB 1; 0; 1C 0;1; 1D AB BC AB BD AB CD AB AC 3 23 1y m 1.62mm 1.m 6.21mm 62m 222 1xyx x 4]m  4; 5)m 4; 5) \\ {1}m 5m 22d2xxee 22dxxe 22d2xxe 212d21xxee Cx (1 6 i 2z 22z 322z 32z 22 ); 0 z bi 22(1 (2 0 i aFbTrang 2/6 Mã đề thi 121 A. B. C. D. Câu 12: Giả sử Tìm A. B. C. D. Câu 13: Cho hàm số xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình có nghiệm duy nhất. A. B. C. D. Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ cho đường thẳng Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của A. B. C. D. Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để hàm số nghịch biến trên khoảng A. B. C. D. Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên A. B. C. D. Câu 17: Cho và là các số nguyên dương khác 1. Gọi là tích các nghiệm của phương trình Khi là một số nguyên, tìm tổng để nhận giá trị nhỏ nhất? A. B. C. D. Câu 18: Mệnh đề nào dưới đây sai? A. B. C. D. Câu 19: Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Cực tiểu của hàm số bằng B. Cực đại của hàm số bằng C. Cực đại của hàm số bằng D. Cực tiểu của hàm số bằng Câu 20: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với mặt phẳng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng Biết rằng thể tích khối chóp bằng 53F 15F 5F 35F 51dln21xKx 3K 9K 81K 8K ()y x \\ {0} -+++∞-∞-∞+∞-∞13020yy\'x ()f m (3; )m  [3; )m  ;1) (3; )m   ;1] [3; )  m Oxyz 2: 21xtd tzt 12; 3; 1u 22; 3;1u 31; 2;1u 41; 2;1u 4mxyxm ;1) 21m 21m 21m 1m 4xy 175xy 15xy 3xey 8 log log log log 2017 0 m nx mn 20mn 48mn 12mn 24mn log log 0x y 0,3 0,3log log 0x y 22log log 0x y ln ln 0x y 216yxx 12 12 221xxfxx 21xx 211xxx 211xxx 211xxx .S ABCD ABCD SA ABCD SC ABCD 045 .S ABCDTrang 3/6 Mã đề thi 121 tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và A. B. C. D. Câu 22: Cho và Mệnh đề nào dưới đây sai? A. B. C. D. Câu 23: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? Hình Hình Hình Hình A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1. Câu 24: Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. B. C. D. Câu 25: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ () là một hình chữ nhật có hai kích thước là và A. B. C. D. Câu 26: Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ được tính theo công thức Nếu coi là hàm số xác định trên đoạn [0;25] thì đạo hàm được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Xác định ngày mà tốc độ truyền bệnh là lớn nhất? A. Ngày thứ 16. B. Ngày thứ 15. C. Ngày thứ 5. D. Ngày thứ 19. Câu 27: Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn điều kiện A. 20. B. 18. C. 21. D. 19. Câu 28: Cho số phức Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 29: Tìm nghiệm của phương trình A. B. C. D. Câu 30: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số A. B. C. D. Câu 31: Cho phương trình có các nghiệm trên tập hợp số phức là Tính giá trị biểu thức 323a SB AC 6.3ad 3.2ad 10.5ad 2.2ad 401 dI x 21ux 353112 3uuI 322111d2I u 32211dI u 29815I 34y x 0x 3x Ox 03x 229x 3202 dV x 3204 dV x  3202 dV x  3202 dV x  23( 45f t 25t ft \'ft log 40 log 60 2xx 12zi 1(1; 2)M 2( 1; 2)M 3( 1; 2)M 4(1; 2)M 210 .10 1000xx 1x 4x 2x 3x 11yx 1y 0x 1x 0y 422 0zz 4; ;z 22221 4F z Trang 4/6 Mã đề thi 121 A. B. C. D. Câu 32: Biết và tìm A. B. C. D. Câu 33: Cho số phức thỏa mãn Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ là một đường tròn Tìm bán kính của đường tròn đó. A. B. C. D. Câu 34: Cắt mặt cầu bởi mặt phẳng cách một khoảng ta thu được thiết diện là đường tròn có chu vi bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 35: Hàm số xác định trên có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng và giá trị lớn nhất bằng 9. C. Đồ thị hàm số có các điểm cực đại là và D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1. Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng Góc giữa hai mặt phẳng và bằng Tính thể tích của khối chóp theo A. B. C. D. Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ cho đường thẳng mặt phẳng và điểm Viết phương trình đường thẳng cắt và lần lượt tại và sao cho là trung điểm của đoạn thẳng A. B. C. D. Câu 38: Cho tứ diện đều Khi quay tứ diện đó xung quanh trục là có bao nhiêu hình nón khác nhau được tạo thành? A. Ba hình nón. B. Bốn hình nón. C. Một hình nón. D. Hai hình nón. Câu 39: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm và bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Trên đường tròn đáy tâm lấy điểm trên đường tròn đáy tâm lấy điểm sao cho Tính tỷ số thể tích của khối trụ và khối tứ diện -2 4F 4F 2F 2F 3log 1xy 2log 1xy logxy 5log3xy 1log2xy 3log5xy log 1xy (2 14i izi  11wiz 4R 45R 8R 22R ;S 2R 3.R .R 2.R 3.R ()y x 0x 2x 2x .S ABCD SBC ABCD 060 .S ABC 3.3.4aV 3.3.36aV 3.3.6aV 3.3.12aV Oxyz 12:2 1x zd 0P 1; 1; 2A MN 4:.2 2x 2:.6 2x 52:.6 2x 3:.2 2x ABCD AB \'I \'I 2AB \'II ABTrang 5/6 Mã đề thi 121 A. B. C. D. Câu 40: Cho hình chóp có đôi một vuông góc với nhau và và Tính theo thể tích của khối cầu đi qua các đỉnh của hình chóp A. B. C. D. Câu 41: Cho hàm số Biết đồ thị hàm số đi qua điểm và đạt cực tiểu tại điểm Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B. C. D. Câu 42: Trong không gian với hệ toạ độ cho tam giác có và Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác A. B. C. D. Câu 43: Cho đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ ngoài ra còn cắt trục tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng và như hình bên. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục A. B. C. D. Câu 44: Trong không gian với hệ toạ độ cho hình lăng trụ đứng có và trong đó là các số thực dương và thoả mãn Khi khoảng cách giữa hai đường thẳng và lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ có bán kính bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ cho điểm và mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng A. B. C. D. Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ cho tam giác có và Viết phương trình đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác và vuông góc với mặt phẳng A. B. C. D. Câu 47: Trong không gian với hệ toạ độ cho mặt cầu và điểm Viết phương trình mặt phẳng biết rằng điểm thuộc mặt cầu có hoành độ dương và tam giác đều. -3 -3 312 83 43 433 .S ABC ,,SA SB SC 4SA SB 17AC .S ABC 32197.2aV 32197.6aV 38788 .Va 38788.3aV 42y ax bx c (1;1)M (2; 4)A 0, 0, 0a c 0, 0, 0abc 0, 0, 0abc 0, 0, 0a c Oxyz ABC 2; 1; 3; 5; 1AB 1; 2; 7C ABC 93; 3; .2G 6; 6; .G 10; .3 3G 2; 2; .G y x Ox 3 Ox 43dS x 3400ddS x 0430ddS x 0034ddS x Oxyz \' \' \'ABC 0; 0; 0Ax 0; 0; 0;1; 0B 00\' 0;B 00,xy 004xy \'AC \'BC 29.2R 17.R 17.R 29.4R Oxyz 1; 2; 3A 0x 12 0.x 0.x 0.x 0.x Oxyz ABC 3; 2; 4;1;1AB 2; 6; 3C ABC ABC 332:3 1x zd 12 3:3 1x zd 332:7 1x zd 2:7 1x zd Oxyz 2: 0S 2; 2; 0A OAB OAB y x y xTrang 6/6 Mã đề thi 121 A. B. C. D. Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ cho hình vuông có diện tích bằng 36, đường thẳng chứa cạnh song song với trục các đỉnh và lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số và với là một số thực lớn hơn 1. Tìm A. B. C. D. Câu 49: Cho là một số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng A. B. C. D. Câu 50: Biết số phức thỏa mãn Tính A. B. C. D. ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN THAM KHẢO Do chị làm hơi gấp nên có chỗ nào chưa chuẩn báo lại chị nhé! 1.C 2.C 3.B 4.C 5.A 6.D 7.A 8.C 9.A 10.B 11.D 12.A 13.A 14.C 15.B 16.B 17.C 18.B 19.A 20.D 21.C 22.C 23.B 24.C 25.A 26.B 27.B 28.A 29.A 30.D 31.A 32.C 33.A 34.A 35.D 36.D 37.A 38.D 39.C 40.B 41.D 42.D 43.D 44.A 45.D 46.C 47.B 48.D 49.B 50.A 20x 0x 0x 20x Oxy ABCD AB Ox ,AB log logaay x 3logayx 3a 36a 6a 63a 3log 3aa 31log3aa 3log 3aa 31log3aa ) z bi (1 3 i zi 2P b 5P 0P 3P 1P