Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Lịch sử (mã 357) trường Lê Hồng Phong – Hà Tĩnh có đáp án

d05696e55047a9a63210d47d50f490dd
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-05-05 07:49:48 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 258 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT LÊ NG PHONGƯỜ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMÔN: CH SỊ ỬTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ Mã thiề357(Thí sinh không đc ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................ọCâu 1: Chi "chi tranh đc bi t" (1961 1965) đc Mĩ th hi Vi Nam trong iế ượ ượ ốc nh nào?ảA. Chính quy tay sai đc tài Ngô Đình Di kh ng cách ng mi Nam.ề ềB. Phong trào "Đng kh i" đã phá th ng chính quy đch mi Nam.ồ ềC. Hình th th ng tr ng chính quy tay sai đc tài Ngô Đình Di đc ng .ứ ượ ốD. Hình th th ng tr ng chính quy tay sai đc tài Ngô Đình Di th i.ứ ạCâu 2: Đn th niên 70 th XX, trên th gi hình thành ba trung tâm kinh tài chính làế ớA. Mĩ, Nh n, Tây Âu.ậ B. Mĩ, Trung Qu c, Nh nố ảC. Mĩ, Liên Xô, Nh n.ậ D. Mĩ, Đ, Tây Âu.Ấ ộCâu 3: ng ch Mĩ ti hành chi “Vi Nam hoá chi tranh” làự ượ ượ ếA. quân đi vi chinh Mĩ.ộ ễB. quân đi các đng minh Mĩ.ộ ướ ủC. quân đi Sài gòn và quân đi vi chinh Mĩ.ộ ễD. quân đi Sài Gòn, có ph ho c, không quân Mĩ.ộ ủCâu 4: Khó khăn và nguy hi nh ta sau Cách ng tháng Tám năm 1945 làớ ướ ạA. Các th qu lũ kéo vào ta.ế ượ ướB. đói, đe do nghiêm tr ng cu ng nhân dân .ạ ủC. Các ch ph cách ng ra ch ng phá cách ng.ổ ạD. Ngân qu nhà tr ng ng, xã tràn lan.ỹ ướ ộCâu 5: đu xây ng chính quy cách ng, ngày 6­1­1946, chính ph lâm th Vi tể ướ ướ ệNam dân ch ng hòa ch củ ứA. cu ng tuy Qu i.ộ B. thành ban hành chính các p.ậ ấC. thành Chính ph liên hi kháng chi n.ậ D. cu đng nhân dân các p.ộ ấCâu 6: Yêu hàng đu giai nông dân Vi Nam sau Chi tranh th gi th nh làầ ấA. gi tô thu .ả B. ru ng đt.ộ C. đc dân c.ộ D. thi đi ng.ả ốCâu 7: Con đng Nguy Ai Qu đã ch cho dân và cách ng Vi Nam làườ ướ ệA. cách ng n.ạ B. ch nghĩa xã .ủ C. ch nghĩa ng n.ủ D. cách ng vô n.ạ ảCâu 8: Trong cu kháng chi ch ng Pháp (1945 ­1954), th ng nào quân và dân ta đã cộ ướđu làm phá ho ch Nava?ầ ạA. chi th ng Biên gi 1950.ế B. chi th ng Đi Biên Ph 1954.ế ủC. chi th ng Vi thu đông 1947.ế D. chi th ng đông xuân 1953 1954.ế ắCâu 9: Bi đi quan tr ng nh các Đông Nam sau Chi tranh th gi th hai làế ướ ứA. đt nhi thành trong quá trình xây ng và phát tri đt c.ạ ướB. ng quan đi tho và tác các n.ở ướ ớC. các thu đa, thu tr thành các đc p.ừ ướ ướ ậD. ra đi Hi các qu gia Đông Nam (ASEAN).ự ốCâu 10: ng lĩnh chính tr đu tiên Đng ng Vi Nam (đu năm 1930) xác đnh nhi mươ ệv cách ng Vi Nam là đánh đụ Trang Mã thi 357ềA. phong ki n, qu Pháp và ph cách ng.ọ ạB. qu Pháp, phong ki và ph cách ng.ế ạC. phong ki n, ph cách ng và qu Pháp.ọ ốD. đa ch phong ki n, qu Pháp và tay sai.ọ ốCâu 11: ki ch nào đã ch vai trò ch Vi Nam Qu dân đng cách làự ưm chính đng cách ng trong phong trào dân Vi Nam đu th XX?ộ ỉA. Nguy Thái và (năm 1930).ễ ắB. Đng ng Vi Nam ra đi (đu năm 1930).ả ầC. Kh nghĩa Yên Bái th (2­1930).ở ạD. Đông ng ng liên đoàn thành (9­1929).ươ ậCâu 12: Trong cu đu tranh ch ng chi “Chi tranh Mĩ, chi th ng nào mộ ượ ởđu cho cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ng mà di t”?ầ ệA. Chi th ng Núi Thành.ế B. Chi th ng mùa khô th nh t.ế ấC. Chi th ng mùa khô th hai.ế D. Chi th ng ng.ế ườCâu 13: Trong cu kháng chi ch ng (1954 1975), chi th ng nào quân dân mi Nam đãộ ềbu cộA. ph ch nh đàm phán Vi Nam ngh Pari?ỹ ịB. Th ng cu ng ti công và xuân Thân năm 1968.ắ ậC. Th ng phong trào “Đng kh i” năm 1959 1960.ắ D. Chiến thắng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.Câu 14: Xu th hòa hoãn Đông Tây đu xu hi vào kho ng th gian nào?ế ờA. Gi nh ng năm 70 th XX.ữ B. Sau khi Chi tranh nh ch t.ế ứC. Đu nh ng năm 70 th XX.ầ D. Cu nh ng năm 70 th XX.ố ỉCâu 15: Nh ng báo nào xu hi tr ng phong trào dân ch 1919­1925?ữ ủA. Thanh niên, Đng cách nh, Đườ B. Ti phong, dân, Lao đngề ộC. Chuông rè, An nam tr Ng nhà quêẻ ườ D. Nhân dân, Tin c, Nhân đoứ ạCâu 16: Sau chi tranh th gi th nh t, ng hăng hai va đông đo nh cach ng Vi tế ượ ệNam làA. dân c.ư B. nông dân. C. ti n.ể D. công nhân.Câu 17: ki nào là tín hi ti công, báo hi cu kháng chi toàn qu ch ng th dân Phápự ựbùng ?ổA. Kho ng 20 gi ngày 19­12­1946, công nhân nhà máy đi Yên Ph (Hà i) phá máy, thành ảph Hà đi n.ố ệB. Ngày 12­12­1946, Ban Th ng Trung ng Đng ra ch th Toàn dân kháng chi n.ườ ươ ếC. Ngày 18­12­1946, Pháp th đòi chính ph ta ph gi tán ng chi ượ ếđu, cho quân Pháp làm nhi gi gìn tr Hà i.ấ ộD. Ngày 18 và 19­12­1946, ngh th ng Ban Th ng Trung ng Đng quy đnh phátộ ườ ườ ươ ịđng kháng chi n.ộ ướ ếCâu 18: Chính sách đi ngo mà Mĩ luôn theo đu sau Chi tranh th gi th hai đn nay làố ếA. ch ng Liên Xô và các xã ch nghĩa.ố ướ ủB. gây chi tranh xâm thu đa.ế ượ ịC. tri khai chi toàn tham ng làm bá ch th gi i.ể ượ ớD. nh tranh Tây Âu và Nh n.ạ ảCâu 19: Hình th chi tranh xâm th dân ki i, đc ti hành ng quân đi tay sai,ứ ượ ượ ộd ch huy th ng n” Mĩ, vào vũ khí, ph ng ti chi tranh Mĩ là chi nướ ươ ếl cượA. “Chi tranh đn ph ng”.ế ươB. “Chi tranh đc bi t”.ế Trang Mã thi 357ềC. “Chi tranh ”ế ộD. “Vi Nam hóa và Đông ng hóa chi tranh”.ệ ươ ếCâu 20: Trong các ki đây ki nào không thu phong trào đu tranh đòi các quy tự ướ ựdo, dân sinh dân ch nhân dân Vi Nam th kì 1936 1939?ủ ờA. Cu vào vi Dân Bi Trung Kì (1937).ộ ểB. Cu mitting ni ngày Qu lao đng (1 1938).ộ ộC. "Đón c" phái viên Gôđa và Toàn quy Brêviê (1937).ướ ềD. Phong trào Đông ng Đi (8 1936).ươ ộCâu 21: Đi đi bi th II Đng (2­1951) đã quy đnh đa Đng ra ho đng côngạ ộkhai tên làớ ớA. Đng ng Vi Nam.ả B. Đông ng ng Đng.ươ ảC. Đng ng Đông ng.ả ươ D. Đng Lao Đng Vi Nam.ả ệCâu 22: Theo th thu các ng qu ngh Ianta (2­1945), châu Âu, vùng nào thu cỏ ườ ộph vi nh ng Mĩ ?ạ ưở ủA. Vùng Đông Đc.ứ B. Vùng Đông Âu. C. Vùng Tây Đc.ứ D. Vùng Tây Âu.Câu 23: Sau Chi tranh th gi th nh t, mâu thu ch và gay nh trong xã Vi Namế ệlà mâu thu gi aâ ữA. đa ch n.ị B. công nhân n.ớ ảC. dân Vi Nam qu và tay sai.ộ D. nông dân đa chớ ủCâu 24: Năm 1949, Liên Xô phá th đc quy vũ khí nguyên Mĩ nhỡ ờA. phóng thành công tàu vũ tr có ng lái.ụ ườ B. ch thành công tên nhânế ạC. phóng thánh công tinh nhân o.ệ D. ch thành công bom nguyên .ế ửCâu 25: Trong cac nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nao la nh t, quy đnh th ng aơ ủCách ng tháng Tám năm 1945?ạA. Phát xít Nh đu hàng Đng minh không đi ki n.ậ ệB. ng và giúp ng yêu chu ng hòa bình trên th gi i.ự ượ ớC. Truy th ng yêu kiên ng khu dân Vi Nam.ề ướ ườ ệD. lãnh đo tài tình Đng, đng đu là Ch ch Chí Minh.ự ồCâu 26: Ngu quan tr ng nh thúc đy phát tri cu cách ng khoa cồ ọcông ngh sau th XX làệ ỉA. yêu ph cu chi tranh th gi th hai.ầ ứB. do nh ng đòi cu ng, nhu xu t.ữ ấC. do th nh ng thành KHKT cu th XIX đu th XX.ế ỉD. yêu gi quy các mang tính toàn u.ầ ầCâu 27: Nh ng th ng nào đa đn thúc cu kháng chi ch ng th dân Pháp xâm aữ ượ ủnhân dân Vi Nam (1945 1954)?ệA. Chi ch Đi Biên Ph và Hi đnh Gi nev .ế ơB. Chi cu Đông Xuân 1953 1954 và Hi đnh Gi nev .ế ơC. Chi ch Biên gi thu đông và chi ch Đi Biên Ph .ế ủD. Chi cu Đông Xuân 1953 1954 và chi ch Đi Biên Ph .ế ủCâu 28: Sau Chi tranh nh nh các qu gia đu ra đi ch nh chi phát tri nế ượ ểl yấA. kinh làm tr ng đi m.ế B. chính tr làm tr ng đi m.ị ểC. quân làm tr ng đi m.ự D. khoa kĩ thu làm tr ng đi m.ọ ểCâu 29: nào kh đu cu cách ng khoa kĩ thu hi đi?ướ ạA. Mĩ B. Liên Xô C. Nh nậ D. ĐcứCâu 30: Ngày 12 1945, Ban Th ng Trung ng Đng ra ch thườ ươ Trang Mã thi 357ềA. hành Vi Nam uyên truy gi phóng quân.ề ảB. thành ban Dân gi phóng Vi Nam.ậ ệC. vũ khí đu thù chung.ắ ổD. Nh Pháp nhau và hành đng chúng ta.ậ ủCâu 31: Nguyên nhân quan tr ng nh phát tri “th kì”c Nh giai đo 1960ọ ừđn 1973 làếA. ng các bên ngoài phát tri n.ậ ểB. áp ng các thành khoa kĩ thu t.ụ ậC. vai trò lãnh đo, qu lí có hi qu nhà c.ạ ướD. con ng đc coi là quý nh t.ườ ượ ấCâu 32: Đi đi bi toàn qu th III Đng (9­1960) xác đnh Cách ng xã chạ ủnghĩa mi có vai tròở ắA. quy đnh tr ti đi nghi gi phóng mi Nam.ế ềB. quy đnh nh đi nghi gi phóng mi Nam.ế ềC. quy đnh nh đi phát tri cách ng c.ế ướD. quy đnh tr ti đi phát tri cách ng c.ế ướCâu 33: Phong trào cách ng đc xem nh cu th hai Đng và qu chúng,ạ ượ ượ ầchu cho ng kh nghĩa tháng Tám sau này làẩ ởA. Phong trào dân dân ch 1919 1925.ộ B. Phong Trào dân ch 1936 1939.ủC. Phong trào gi phóng dân 1939 1945.ả D. Phong trào cách ng 1930 1931.ạCâu 34: Xu thế toàn cầu hoá từ những năm 80 của thế kỷ XX trên thế giới là hệquả quan trọng củaA. cuộc cách mạng khoa học công nghệ. B. quá trình thống nhất thị trường thế giới.C. sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế. D. sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.Câu 35: sau ngày 2­9­ 1945 đn tr ngày 6­3­1946, Đng, Chính ph và Ch ch Chí Minhừ ướ ồth hi ch tr ng th hòa hoãn, tránh xung đt quân Trung Hoa dân qu là vìự ươ ốA. đt còn nhi khó khăn, đang vào tình th "ngàn cân treo tóc".ấ ướ ợB. tránh tr ng mình gi quy nhi khó khăn cùng lúc.ườ ộC. tránh tr ng mình đi phó nhi thù cùng lúc.ườ ộD. lo uy hi quân Trung Hoa dân qu c.ợ ốCâu 36: Thời cơ “ngàn năm có một” của dân tộc Việt Nam xuất hiện từ khiA. ngh toàn qu Tân Trào đn khi quân Đng minh vào Đông ng.ộ ươB. Nh đu hàng Đng minh đn tr khi quân Đng minh vào Đông ng.ậ ướ ươC. Nh đo chính Pháp đn khi quân Đng minh vào Đông ng.ậ ươD. Đi Qu dân đc tri Tân Trào đn khi quân Đng minh vào Đông ngạ ượ ươCâu 37: ki nào đánh phong trào công nhân Vi Nam đã hoàn toàn chuy sang giác?ự ựA. Đng ng Vi Nam ra đi (2/1930).ả ờB. Cu bãi công công nhân Ba Son­ Sài Gòn( 8/1925).ộ ủC. Chi ng đu tiên ra đi (3/1929).ộ ờD. Các ch ng ra đi (1929).ổ ờCâu 38: Nh ng giai trong xã Vi Nam có tr cu khai thác thu đa th hai aữ ướ ủTh dân Pháp làựA. nông dân, đa ch phong ki n, ti nị B. nông dân, đa ch phong ki n, công nhân.ị ếC. nông dân, đa ch phong ki n.ị D. nông dân, đa ch phong ki n, dân cị ộCâu 39: Sau Chi tranh th gi th hai, cu đu tranh giành đc nhân dân di raế ễm nh lãnh đo aạ ướ Trang Mã thi 357ềA. Đng Qu Đi.ả B. Liên đoàn giáo Đ.ồ ộC. ch giáo.ổ D. Đng ng Đ.ả ộCâu 40: Phong trào cách ng 1930 1931ạ di ra nh và quy li nh ởA. Sài Gòn. B. Ngh nh.ệ C. Hà i.ộ D. đô Hu .ố ế­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế Trang Mã thi 357ềPHI ĐÁP ÁN TR NGHI ỆMÔN CH SỊ ỬMã đ: 132ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 209ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 357ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 485ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Trang Mã thi 357ềABCD Trang Mã thi 357ề