Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lý trường THPT Hàn Thuyên tỉnh Bắc Ninh (Lần 2) có đáp án

Gửi bởi: administrator vào ngày 2016-02-26 01:16:02 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Trang 1/5 - Mã đề 132 SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN (Đề gồm có 05 trang) Đӄ THI THỬ THPT QUỐC GIA - LẦN 2 NĂM HỌC 2015-2016 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) (50 câu trắc nghiệm) Mã đӅ 132 Cho: 2 2 10; 1 931.5 / ; 1.0073 ; 1,0087 p n g u MeV c m u m u Câu 1: Trong động cơ không đồng bộ γ pha, gọi f1 là tần số của dòng điện γ pha, f2 là tần số quay của từ trưӡng tại tâm O, f3 là tần số quay của rô-to.

Chọn kӃt luұn đúng: A.

1 2 3 f f f B.

1 2 3 f f f C.

1 2 3 f f f D.

1 2 3 f f f Câu 2: Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mҳc nối tiӃp sớm pha /4 đối với dòng điện trong mạch thì: A.

tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưӣng B.

điện áp giữa hai đầu điện trӣ sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện C.

tổng trӣ của mạch bằng hai lần thành phần điện trӣ thuần R của mạch D.

hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trӣ thuần của mạch Câu 3: Dung kháng của một mạch RLC mҳc nối tiӃp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng.

Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưӣng điện trong mạch ta phải A.

giảm tần số dòng điện xoay chiều.

B.

tăng điện dung của tụ điện C.

tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

D.

giảm điện trӣ của mạch.

Câu 4: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưӣng cơ thì vұt tiӃp tục dao động A.

với tần số nhỏ nhất, biên độ lớn nhất B.

với tần số lớn bằng tần số dao động riêng C.

với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất D.

với biên độ bằng biên độ ngoại lực Câu 5: ChiӃu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sҳc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A.

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần B.

chùm sáng bị phản xạ toàn phần C.

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam D.

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng Câu 6: Một vұt dao động điều hòa, khi động năng bằng γ lần thӃ năng thì: A.

độ lớn vұn tốc đạt cực đại B.

độ lớn vұn tốc bằng nửa độ lớn cực đại C.

độ lớn gia tốc bằng nửa độ lớn cực đại D.

độ lớn gia tốc đạt cực đại Câu 7: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ngưӡi ta thưӡng dùng cách nào sau đây để giảm hao phí A.

Giảm công suất truyền tải B.

Giảm điện trӣ của dây dẫn C.

Tăng điện áp truyền tải D.

Tăng tiӃt diện của dây dẫn Câu 8: KӃt luұn nào sau đây KHÔNG đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng A.

giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hai đầu đoạn mạch B.

giữa hai đầu điện trӣ lớn hơn hai đầu đoạn mạch C.

giữa hai đầu cuộn cảm bằng hai đầu tụ điện.

D.

giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hai đầu đoạn mạch Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tưӣng, đại lượng không phụ thuộc vào thӡi gian là A.

cưӡng độ dòng điện trong mạch.

B.

điện tích trên một bản tụ.

C.

năng lượng điện từ.

D.

năng lượng từ và năng lượng điện Câu 10: Một dây dài βm, căng ngang.

Một đầu gҳn với một điểm cố định, một đầu gҳn với nguồn rung có tần số 100Hz.

Khi hoạt động, ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 5 bó sóng.

Tính vұn tốc truyền sóng trên dây.

A.

80m/s B.

65m/s C.

40m/s D.

50m/s Trang 2/5 - Mã đề 132 Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưӣng có L = 1/ mH, C = 4/ nF.

Sau khi kích thích cho mạch dao động.

Chu kì dao động của mạch là A.

4.10-4 s B.

2.10-6 s C.

4.10-5 s D.

4.10-6 s Câu 12: Vұt dao động điều hòa với tần số γHz.

Động năng của vұt biӃn đổi tuần hoàn với tần số: A.

8Hz B.

4Hz C.

6Hz D.

3Hz Câu 13: Sóng truyền trên mặt nước có phương trình u x t cm 2cos(20 2000 )( ) với là tọa độ được tính bằng mét (m), t là thӡi gian được tính bằng giây (s).

Tốc độ truyền sóng có giá trị bằng A.

100m/s B.

1cm/s C.

100cm/s D.

40cm/s Câu 14: Vұn tốc của ánh sáng đơn sҳc từ đỏ đӃn tím khi truyền trong nước thì A.

Mọi ánh sáng đơn sҳc đều có vұn tốc truyền như nhau B.

Ánh sáng lục có vұn tốc lớn nhất.

C.

Ánh sáng đỏ có vұn tốc lớn nhất D.

Ánh sáng tím có vұn tốc lớn nhất Câu 15: Sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do được kích thích để có sóng dừng với họa âm bұc γ có tần số γ0Hz.

Âm cơ bản lúc này bằng A.

30Hz B.

20Hz C.

15Hz D.

10Hz Câu 16: Nước trong xô có chu kì dao động riêng T0 = βs.

Bước chân ngưӡi dài 50cm.

Ngưӡi xách xô đi với tốc độ bao nhiêu thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất? A.

25cm/s B.

50cm/s C.

1m/s D.

52cm/s Câu 17: Phát biểu nào sau đây SAI khi trong mạch RLC mҳc nối tiӃp xảy ra cộng hưӣng điện.

A.

Cưӡng độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch.

B.

Tổng trӣ của mạch là nhỏ nhất và không phụ thuộc vào điện trӣ thuần.

C.

Công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại.

D.

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng nhau.

Câu 18: Cho khối lượng của hạt nhân nguyên tử Ô-xi 16 8 O ; sҳt 56 26 Fe và bạc 107 47 Ag lần lượt là 15,9949u; 55,9γ49u và 106,9041u.

Thứ tự bền vững tăng dần của các hạt nhân trên là A.

Sҳt, bạc, ô-xi B.

Ô-xi, bạc, sҳt C.

Sҳt, ô-xi, bạc D.

Oxi, sҳt, bạc Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u t V 50 10 cos100 ( ) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiӃp.

BiӃt cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được.

Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu L cực đại, khi đó, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là β00V.

Giá trị cực đại của điện áp hai đầu cuộn cảm là A.

250V B.

100V C.

300V D.

150V Câu 20: Một vұt dao động điều hòa với biên độ A = 8cm và = rad/s.

Tại thӡi điểm ban đầu vұt qua vị trí có li độ x0 = 4cm theo chiều âm.

Phương trình dao động của vұt là: A.

x t cm 8cos( /3)( ) B.

x t cm 8cos( 2 /3)( ) C.

x t cm 8cos( /3)( ) D.

x t cm 8cos( 2 /3)( ) Câu 21: Trong quá trình vұt dao động điều hòa, lực hồi phục A.

biӃn đổi ngược pha với vұn tốc B.

biӃn đổi ngược pha với li độ C.

biӃn đổi ngược pha với gia tốc D.

có độ lớn không đổi Câu 22: ChiӃu xiên một chùm sáng hẹp gồm bốn ánh sáng đơn sҳc là đỏ, vàng, lam, tím từ nước ra không khí.

BiӃt tia vàng đi là là mặt nước, Không kể tia đơn sҳc màu vàng, tia đơn sҳc ló ra ngoài không khí là A.

đỏ, tím B.

lam, tím.

C.

đỏ D.

tím, lam, đỏ.

Câu 23: Trong quá trình vұt dao động điều hòa A.

vұn tốc bằng không tại vị trí cân bằng B.

vұn tốc giảm dần khi vұt đi từ biên về cân bằng C.

vұn tốc biӃn đổi trễ pha hơn li độ là /2 D.

vұn tốc và gia tốc cùng dấu khi vұt đi từ biên về cân bằng Câu 24: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ A1 = 7cm, A2 = 5cm.

Biên độ của dao động tổng hợp của chúng không có giá trị nào sau đây? A.

14cm B.

8cm C.

10cm D.

4cm Trang 3/5 - Mã đề 132 Câu 25: Kênh VOV-Giao thông của đài tiӃng nói Việt Nam phát sóng trên tần số 91MHz.

Sóng vô tuyӃn mà đài phát sử dụng thuộc loại nào? A.

Sóng dài.

B.

Sóng trung.

C.

Sóng cực ngҳn D.

Sóng ngҳn Câu 26: Một lăng kính thủy tinh có góc chiӃt quang A= 70 , chiӃt suất của lăng kính đối với tia tím là nt= 1,604β.

ChiӃu vào lăng kính một tia sáng trҳng dưới góc tới nhỏ, góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím là D = 0,0045rad.

ChiӃt suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là: A.

nđ = 1,5872 B.

nđ = 1,5798 C.

nđ = 1,6005 D.

nđ = 1,5672 Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưӣng đang có dao động điện từ tự do.

Khoảng thӡi gian ngҳn nhất để cưӡng độ dòng điện qua cuộn cảm giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa độ lớn cực đại là 4.10ậ4 s.

Khoảng thӡi gian ngҳn nhất để điện tích của tụ điện giảm từ độ lớn cực đại xuống còn bằng 0 là A.

3.10ậ4 s.

B.

2.10ậ4 s.

C.

6.10ậ4 s.

D.

4.10ậ4 s Câu 28: Sự phóng xạ và sự phân hạch hạt nhân A.

đều có sự hấp thụ nơtron chұm.

B.

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C.

đều không phải là phản ứng hạt nhân.

D.

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 29: Chọn phát biểu SAI về phản ứng hạt nhân thu năng lượng A.

Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn so với trước phản ứng B.

Tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau phản ứng nhỏ hơn so với trước phản ứng C.

Các hạt nhân sau phản ứng bền vững hơn so với trước phản ứng D.

Không thể tự xảy ra và phải cung cấp năng lượng cho phản ứng Câu 30: Sóng cơ lan truyền trên mặt nước có bước sóng 4cm.

Độ lệch pha giữa hai điểm M, N cách nhau 6cm là A.

2 B.

3 C.

/2 D.

1,5 Câu 31: Hạt nhân Triti 3 1T có mấy nơtron? A.

1 B.

2 C.

3 D.

0 Câu 32: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thưӡng với điện áp hiệu dụng ββ0 V thì sinh ra công suất cơ học là 80 W.

BiӃt động cơ có hệ số công suất 0,8, điện trӣ thuần của dây cuốn là γβ Ω, công suất toả nhiệt nhỏ hơn công suất cơ học.

Bỏ qua các hao phí khác, cưӡng độ dòng điện cực đại qua động cơ là: A.

2A B.

0,5 A.

C.

4,4A.

D.

1/ 2A Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 6cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mҳc nối tiӃp.

Đoạn AM là cuộn dây có điện trӣ thuần r và có độ tự cảm L, đoạn MB gồm điện trӣ thuần R mҳc nối tiӃp với tụ điện C.

Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R và cưӡng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0,5A.

Điện áp trên đoạn MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là /β.

Công suất tiêu thụ toàn mạch là A.

100W B.

150W C.

20W D.

90W Câu 34: Một nhà máy phát điện gồm hai tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thӡi.

Điện sản xuất ra được đưa lên đưӡng dây và truyền đӃn nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là 80%.

Hỏi khi một tổ máy ngừng hoạt động, tổ máy còn lại hoạt động bình thưӡng thì hiệu suất truyền tải khi đó là bao nhiêu? Coi điện áp truyền tải, hệ số công suất truyền tải và điện trӣ dây dẫn không đổi.

A.

85% B.

75% C.

80% D.

90% Câu 35: 210 84 Po là đồng vị phóng xạ và biӃn đổi thành hạt nhân chì bền với chu kì bán rã T = 1γ8 ngày.

Thӡi gian cần thiӃt để tổng số hạt chì và hạt được tạo ra gấp 6 lần số hạt 210 84 Po còn lại trong mẫu chất phóng xạ là: A.

138 ngày B.

276 ngày C.

414 ngày D.

828 ngày.

Câu 36: 238 92U sau nhiều lần phóng xạ hạt α và ȕ biӃn thành 206 82Pb .

BiӃt chu kì bán rã của sự biӃn đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm.

Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa Urani, không có chì.

NӃu hiện nay, tỉ lệ các khối lượng của Uβγ8 và Pbβ06 là 50 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm? A.

1,5.108 năm B.

0,5.108 năm C.

1,2.108 năm D.

2.108 năm Trang 4/5 - Mã đề 132 Câu 37: Hai con lҳc đơn có cùng độ dài, cùng khối lượng.

Vұt nặng của chúng có điện tích lần lượt là q1 và q2.

Chúng được đặt vào điện trưӡng đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1 = 2T0 và 2 0 2 3 T T với T0 là chu kì của chúng khi không có điện trưӡng.

Tỉ số q1/q2 bằng: A.

4 5 B.

2 3 C.

3 5 D.

1 3 Câu 38: Hai nguồn sóng kӃt hợp cách nhau 11cm dao động với cùng phương trình u acos 20 t mm trên mặt nước, sóng lan truyền với tốc độ v = 0,4m/s và biên độ không đổi khi truyền đi.

Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đưӡng trung trực của 21 SS cách mỗi nguồn bao nhiêu A.

11 cm B.

6 cm C.

8 cm D.

5,5 cm Câu 39: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sҳc.

Vị trí của vân sáng bұc k cách vân trung tâm 4mm.

Khi dịch chuyển màn quan sát ra xa β khe thêm 50cm thì vân đó dịch đi 1mm so với vị trí ban đầu.

Khoảng cách giữa màn quan sát và màn chứa hai khe lúc đầu bằng A.

0,4m B.

2,5m C.

2m D.

1,5m Câu 40: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trӣ R, một tụ điện có điện dung C biӃn đổi được và một cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L mҳc nối tiӃp với nhau.

Điện áp tức thӡi giữa hai đầu đoạn mạch là 0 u U c t V os100 ( ) .

Ban đầu độ lệch pha giữa u và i là 60° thì công suất tiêu thụ trong mạch P = 50W.

Thay đổi tụ C để u cùng pha i thì mạch tiêu thụ công suất A.

50W B.

100W C.

200W D.

120W Câu 41: Một máy biӃn áp lý tưӣng có số vòng dây của cuôn sơ cấp và của cuộn thứ cấp lần lượt là n1 và n2, với n1 = 4n2.

NӃu quấn thêm cùng chiều quấn ban đầu vào cuộn sơ cấp n vòng dây rồi đặt vào hai đầu cuôn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng β00V thì điện áp ӣ hai đầu cuộn thứ cấp để hӣ là là 45 V.

Khi cuộn sơ cấp đã có n1+n vòng dây, quấn thêm vào cuộn thứ cấp n vòng dây theo cùng chiều vòng ban đầu (giữ nguyên điện áp đặt vào cuộn sơ cấp) thì điện áp hiêu dụng ӣ hai đầu cuộn thứ cấp để hӣ là.

A.

65V B.

45V C.

55V D.

75V Câu 42: Nguồn âm tại O có công suất không đổi.

Trên cùng đưӡng thẳng qua O có γ điểm A, B, C cùng nằm về một phía của O và có khoảng cách tới nguồn tăng dần.

Mức cưӡng độ âm tại B kém tại A là x(dB); mức cưӡng độ âm tại B hơn tại C là γx(dB).

BiӃt γOA = βOB.

Tỉ số OC/OA là: A.

81/16 B.

32/27 C.

9/4 D.

27/8 Câu 43: Sóng cơ lan truyền trên mặt nước có tần số 10Hz và tốc độ 1,βm/s.

Sóng truyền từ M đӃn N, MN = β6cm.

Tại thӡi điểm t, N hạ xuống thấp nhất.

Khoảng thӡi gian ngҳn nhất sau đó M hạ xuống thấp nhất là A.

1/60s B.

1/12s C.

11/120s D.

13/160s Câu 44: Mạch dao động LC lí tưӣng gồm: cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ xoay có điện dung C là hàm bұc nhất của góc xoay α.

Khi góc xoay bằng 100 thì chu kì dao động của mạch là 1ms; khi góc xoay bằng 400 thì chu kì dao động của mạch là βms.

Tìm góc xoay khi mạch dao động với chu kì 3ms.

A.

1600 B.

700 C.

1200 D.

900 Câu 45: Trong mạch dao động lí tưӣng LC.

Lúc to = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A.

Sau ¾ chu kì dao động của mạch thì A.

dòng điện đi theo chiều từ B đӃn A, bản A mang điện dương.

B.

dòng điện đi theo chiều từ A đӃn B, bản A tích điện âm.

C.

dòng điện đi theo chiều từ A đӃn B, bản A tích điện dương.

D.

dòng điện đi theo chiều từ B đӃn A, bản A tích điện âm.

Câu 46: Mạch dao động có tụ điện 10nF và cuộn cảm 4mH.

Tại thӡi điểm ban đầu dòng điện qua cuộn dây bằng dòng hiệu dụng và đang giảm.

Ở thӡi điểm nào ngay sau đó, năng lượng điện bằng γ lần năng lượng từ.

A.

5 s B.

5/ 3 s C.

20/ 3 s D.

35/ 3 s Trang 5/5 - Mã đề 132 Câu 47: Vұt dao động điều hòa với biên độ 10cm.

Quãng đưӡng lớn nhất vұt đi được trong 5/γs là 70cm.

Tại thӡi điểm kӃt thúc quãng đưӡng lớn nhất đó thì tốc độ của vұt bằng A.

7 3cm/s B.

20 3cm/s C.

5 3cm/s D.

10 3 cm/s Câu 48: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T.

Tại thӡi điểm nào đó dòng điện trong mạch có cưӡng độ 8 ( ) mA và đang tăng, sau đó khoảng thӡi gian 3 / 4 T thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 9 2.10 .

C Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng A.

0,5 .

s B.

0,5 .

ms C.

0,25 .

s D.

0,25 .

ms Câu 49: Chất phóng xạ Po 210 84 phát ra tia α và biӃn đổi thành Pb 206 82 .

BiӃt khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,00β6u.

Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia Ȗ thì tốc độ của hạt nhân con là: (1u.c2 =931,5Mev) A.

3,1.105m/s B.

31.105m/s; C.16.106m/s; D.

1,6.106m/s Câu 50: Mҳc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được.

Ở tần số 1 f 60Hz , hệ số công suất đạt cực đại cos 1 .

Ở tần số 2 f 120Hz , hệ số công suất nhұn giá trị cos 0,707 .

Ở tần số 3 f 90Hz , hệ số công suất của mạch bằng A.

0,652 B.

0,874 C.

0,486 D.