Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lý trường THPT Hàn Thuyên, Bắc Ninh (Lần 1)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-20 17:08:39 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Trang 1/5 - Mã đề thi 132 SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN (Đề có 05.. trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016 MÔN : ....VҰT LÝ... LӞP :.....12... Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:............................................................... Số báo danh: ................... Câu 1: Từ thông qua một vòng dây dүn là 2 2.10 cos 100 4 t Wb .



Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là A.



2 (100 )( ) 2 e cos t V B.



2 o 100 ( ) 4 e c s t V .



C.



2 (100 )( ) 2 e cos t V .



D.



2cos 100 ( ) 4 e t V .



Câu 2: Một vұt dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động A.



BiӃn thiên điều hòa theo thӡi gian.



B.



Là hàm bұc nhất với thӡi gian.



C.



Không đổi theo thӡi gian.



D.



Là hàm bұc hai của thӡi Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A.



Sóng điện từ không truyền được trong chân không B.



Sóng điện từ là sóng ngang C.



Sóng điện từ mang năng lượng.



D.



Sóng điện từ tuân theo các quy luұt giao thoa, nhiễu xạ.



Câu 4: Trong mạch dao động LC không có điện trӣ thuần, tồn tại một dao động điện từ tự do.



Điện áp cực đại và cưӡng độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U 0 và I 0 .



Tại thӡi điểm điện áp giữa hai bản tụ điện là 0 3 U thì cưӡng độ dòng điện qua mạch là A.



0 3 .



2 iI B.



0 3 .



2 iI .



C.



0 2 .



3 iI .



D.



0 2 .



3 iI .



Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưӣng đang thực hiện dao động điện từ tự do.



BiӃt điện tích cực đại trên tụ 2 .10 -9 (C) và cưӡng độ dòng điện hiệu dụng là 1 (mA).



Thӡi gian ngҳn nhất từ lúc năng lượngđiện trưӡng bằng 3 lần năng lượng từ trưӡng đӃn khi năng lượng điện trưӡng bằng 1 3 lần năng lượng từ trưӡng là A.



5 .



10 -6 (s).



B.



4 .



10 -6 (s).



C.



3 .



10 -6 (s).



D.



6 .



10 -6 (s) Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân : X n Li D .



BiӃt động năng của các hạt D, Li, n, X tương ứng là: 4MeV; 0; 12MeV; và 6MeV.



A.



Phản ứng thu năng lượng là 13MeV B.



Phản ứng toả năng lượng 14MeV.



C.



Phản ứng thu năng lượng 14MeV.



D.



Phản ứng toả năng lượng 13MeV Câu 7: Để xác định chu kì dao động của một con lҳc lò xo, ba bạn Hoa, Huệ và Lan đều dùng đồng hồ bấm giây giống nhau nhưng cách làm thì khác nhau.



Hoa chỉ cần đo nửa chu kì dao động, Huệđo đúng một chu kì dao động, Lan đo 4 chu kì dao động liên tiӃp.



Hỏi cách làm của bạn nào là chính xác và khoa học nhất A.



Ba cách giống nhau B.



Huệ.



C.



Hoa.



D.



Lan Câu 8:Đ t điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trӣ thuần 40 và tụ điện mҳc nối tiӃp.



BiӃt điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha 3 so với cưӡng độ dòng điện trong đoạn mạch.



Dung kháng của tụ điện bằng A.



40 3 .



B.



40 3 3 .



C.



40 .D. 20 3 Mư đӅ 132 Trang 2/5 - Mã đề thi 132 Câu 9: Đ t một điện áp 200 2 cos(100 ) 2 ut (V) vào hai đầu điện trӣ thuần 100 .



Giá trị hiệu dụng của cưӡng độ dòng điện trong mạch là A.



2 A.



B.



200 2 (A).



C.



2 2 (A).



D.



200 (A) Câu 10: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dài vô hạn dao động với phương trình u = 2cos2 t (cm) tạo ra một sóng ngang truyền trên dây có tốc độ 20 cm/s.



Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng.



Điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình A.



uM= 2cos(2 t - 8 ) (cm) B.



uM= 2cos(2 t + 4 ) (cm).



C.



uM= 2cos(2 t - 4 ) (cm).



D.



uM= 2cos(2 t + ) (cm).



Câu 11: Trên m t nước có hai nguồn dao động M và N cùng pha, cùng tần số f = 12Hz.



Tại điểm S cách M 30cm, cách N 24cm, dao động có biên độ cực đại.



Giữa S và đưӡng trung trực của MN còn có hai cực đại nữa.



Tốc độ truyền sóng trên m t nước là A.



36 cm/s.



B.



48cm/s.



C.



24 cm/s.



D.



26 cm/s Câu 12: Sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vұn tốc 360 m/s thì những điểm trên một phương truyền sóng cách nhau 20cm có độ lệch pha là A.



π/4 (rad).



B.



2π/3 (rad) C.



π/2 (rad).



D.



π/3 (rad).



Câu 13: Khi sóng âm thanh truyền từ không khí vào nước thì A.



bước sóng tăng.



B.



tốc độ truyền sóng giảm.



C.



tần số sóng giảm.



D.



biên độ sóng tăng Câu 14: NӃu cưӡng độ âm tăng lên 1000 lần thì mức cưӡng độ âm thay đổi như thӃ nào? A.



Tăng thêm 3 ben.



B.



Tăng lên 1000 lần.



C.



Tăng lên 3 lần.



D.



Tăng thêm 3 đêxiben Câu 15: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trӣ 30 Ω, L = 0,6/ H mҳc nối tiӃp vào tụ điện có điện dung C = 100/ ( F).



Điện áp giữa hai đầu đoạn mach biӃn thiên điều hòa với tần số 50 Hz.



Tổng trӣ của đoạn mach là A.



60 Ω B.



45 Ω C.



50 Ω D.



40 Ω Câu 16: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về c ác định luұt bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo: A.



Bảo toàn điện tích.



B.



Bảo toàn số nuclon C.



Bảo toàn năng lượng và động lượng D.



Bảo toàn khối lượng Câu 17: Đ t điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch RLC thì dòng điện chұm pha hơn điện áp một góc và có cưӡng độ hiệu dụng là I.



Gọi P là công suất tiêu thụ của đoạn mạch.



Biểu thức nào sau đây sai? A.



2 P I R .



B.



cos P UI .



C.



2 cos U P R .



D.



2 2 cos U P R Câu 18: Đ t một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều có điện trӣ thuần R và tụ điện có điện dung C mҳc nối tiӃp thì dung kháng của tụ điện là 50 .



BiӃt điện áp tức thӡi hai đầu điện trӣ là R u đo bằng V và hai đầu tụ điện là C u đo bằng V liên hệ với nhau bӣi 2 2 2 625 256 (1600) RC uu .



Điện trӣ R có giá trị: A.



32 .



B.



30 .



C.



42 .



D.



40 Câu 19: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron (s) có giá trị: A.



s > 1 B.



s < 1 C.



s = 1 D.



s 1 Câu 20: Dao động điều hòa được xem là hình chiӃu của chuyển động tròn đều trên trục nào? A.



Trục Ox nằm ngang B.



Một trục nằm trong m t phẳng quỹ đạo C.



Trục Oy thẳng đứng D.



Một trục bất kỳ Câu 21: Một con lҳc lò xo đ t trên m t phẳng nghiêng một góc so với phương ngang, bỏ qua ma sát, khi cân bằng lò xo giãn 0 .



Tần số dao động riêng của vұt A.



) sin /( 0 g và khi cho thay đổi thì vүn không đổi Trang 3/5 - Mã đề thi 132 B.



) sin /( 0 g và khi cho thay đổi thì sӁ thay đổi C.



0 / sin g và khi cho thay đổi thì sӁ thay đổi D.



0 / sin g và khi cho α thay đổi thì vүn không đổi Câu 22: Mạch dao động của máy thu vô tuyӃn gồm một tụ điện có điện dung C = 285 (pF) và một cuộn dây thuần cảm có L = 2( H).



Máy có thể bҳt được sóng vô tuyӃn có bước sóng bằng A.



45 (m).



B.



30 (m).



C.



20 (m).



D.



15 (m) Câu 23: Sóng FM của đài tiӃng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 (MHz).



BiӃt tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8 (m/s).



Bước sóng của sóng FM đó là A.



5 (m).



B.



3 (m).



C.



4 (m).



D.



10 (m) Câu 24: Một cơn động đất phát đồng thӡi hai sóng cơ trong đất: sóng ngang (S) và sóng dọc (P).



BiӃt rằng vұn tốc của sóng (S) là 34,5 km/s và của sóng (P) là 8 km/s.



Một máy địa chấn ghi được cả sóng (S) và sóng (P) cho thấy rằng sóng (S) đӃn sớm hơn sóng (P) là 4 phút.



Tâm động đất ӣ cách máy ghi là A.



250 km.



B.



2500 km.



C.



25 km.



D.



5000 km Câu 25: Hai dao động thành phần có phương trình dao động lần lượt là: cm t A x cm t x ) sin( ; ) cos( 5 2 2 1 .



Khi li độ x1 = 3cm thì li độ x2 = -4cm.



Vұy khi đó li độ tổng hợp là.



A.



-5cm B.



7cm C.



5cm D.



-1cm Câu 26: Một con lҳc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vұt n ng có khối lượng m chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F 0 cos t .



Con lҳc dao động tuần hoàn với biên độ A.



KӃt luұn nào sau đây sai? A.



Biên độ A đồng biӃn với F0 .



B.



Vұn tốc cực đại của vұt là vmax = A .



C.



Vұt dao động với chu kì 2 T D.



Vұt dao động với phương trình x = Acos( k t m + ).



Câu 27: Chất Radi phóng xạ có phương trình: Rn Ra x y 226 88 A.



x = 222; y = 86 B.



x = 222; y = 84 C.



x = 224; y = 84 D.



x = 224; y = 86 Câu 28: Trưa ngày 27 tháng 9 năm 2014 núi lửa Ontake, nằm giữa hai tỉnh Nagano và Gifu, cách Tokyo 200 km về phía tây, ắthức giấc” sau một tiӃng nổ lớn.



Một ngưӡi chứng kiӃn sự việc từ xa diễn tả lại: ắĐầu tiên tôi thấy m t đất rung chuyển mạnh sau đó 50 s thì nghe thấy một tiӃng nổ lớn”.



BiӃt tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s trong m t đất là 2300 m/s.



Khoảng cách từ ngưӡi đó đӃnnúi lửa khoảng A.



17000 m.C. 115000 m.D. 98000 m B.



19949 m.



Câu 29: Đ c điểm nào sau đây không phải là đ c điểm chung cho hiện tượng phóng xạ và hiện tượng phân hạch? A.



Giải phóng năng lượng dưới dạng động năng các hạt.



B.



Phóng ra tia .



C.



Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.



D.



Là phản ứng hạt nhân Câu 30: Con lҳc lò xo gồm vұt khối lượng m và lò xo có độ cứng là k.



Kích thích cho vұt dao động điều hoà với biên độ A = 2cm thì chu kì dao động của vұt bằng 0,2(s).



NӃu kích thích cho biên độ dao động A = 10cm thì chu kì dao động là A.



0,2s B.



0,5s C.



0,48s D.



1s Câu 31: Một vұt dao động điều hòa với phương trình .



3 2 cos 4 cm t x Trong giây đầu tiên vұt đi được quãng đưӡng là 6cm.



Trong giây thứ 2013 vұt đi được quãng đưӡng là? A.



3 cm B.



6 cm C.



2 cm D.



4cm Câu 32: Một nguồn phát sóng ngang O trên m t nước dao động với tần số 10 Hz, tốc độ lan truyền 1 m/s.



Trên một phương truyền sóng theo thứ tự sóng g p 3 điểm M, N, P trong đó MN = 5cm; NP = 12,5 cm.



Trang 4/5 - Mã đề thi 132 Cho biӃt biên độ sóng là 2cm và không thay đổi khi sóng truyền.



NӃu tại thӡi điểm nào đó N có li độ 1cm và đang giảm thì li độ tại M và P làbao nhiêu? A.



u M = -1 cm; u P = - 3 cm.



B.



u M = 3 cm; u P = 1 cm.



C.



u M = -1 cm; u P = 3 cm.



D.



u M = 1 cm; uP = - 3 cm.



Câu 33: Hai dao động thành phần có phương trình dao động lần lượt là: cm t A x cm t x ) sin( ; ) cos( 5 2 2 1 .



Khi li độ x1 = 3cm thì li độ x2 = -4cm.



Vұy khi đó li độ tổng hợp là.



A.



7cm B.



5cm C.



-1cm D.



-5cm Câu 34: Cho mạch chọn sóng của máy thu vô tuyӃn điện gồm tụ C0 ghép song song với tụ xoay C X (Điện dung của tụ xoay tỉ lệ hàm bұc nhất với góc xoay ).



Cho góc xoay biӃn thiên từ 0 0 đӃn 120 0 khi đó CX biӃn thiên từ 10 ( F ) đӃn 250 ( F ), nhӡ vұy máy thu được dải sóng từ 10 (m) đӃn 30 (m).



Điện dung C0 có giá trị bằng A.



40 ( F ).



B.



20 ( F ).



C.



30 ( F ).



D.



10 ( F ) Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước giữa hai nguồn kӃt hợp A, B cách nhau 22 cm, cùng dao động với phương trình u = acos t (mm), với bước sóng 5 cm.



I là trung điểm AB.



P là điểm nằm trên đưӡng trung trực của AB cách I một đoạn 5 cm.



Gọi (d) là đưӡng thẳng qua P và song song với AB.



Điểm M thuộc (d ) và xa P nhất, dao động với biên độ cực đại.



Khoảng cách MP là A.



2,76 cm.



B.



14,80 cm.



C.



2,81 cm.D. 8,83 cm Câu 36: Ngưỡng đau của tai ngưӡi là 10 W/m 2 .



Giả sử có một nguồn âm có kích thước nhỏ S đ t cách tai 5m, phát âm đẳng hướng trong môi trưӡng không hấp thụ âm; lấy π = 3,14.



Để âm do nguồn phát ra làm đau tai thì công suất tối thiểu của nguồn âm là A.



628 W.



B.



785 W.



C.



314 W D.



3140 W.



Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Asin(ωt).



Vào thӡi điểm t 1 nào đó li độ của vұt là 10cm.



NӃu pha của dao động tăng gấp đôi thì li độ của vұt cũng ӣ thӡi điểm t 1 đó là 12cm.



Tính biên độ dao động: A.



18cm B.



26cm C.



50/4cm D.



12/5cm Câu 38: Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biӃn đổi thành một hạt và một hạt nhân con Rn.



Tính động năng của hạt và hạt nhân Rn.



BiӃt m(Ra) = 225,977u, m(Rn) = 221,970u; m( ) = 4,0015u.



Chọn đáp án đúng? A.



K = 0,09MeV; KRn = 5,03MeV.



B.



K = 0,009MeV; KRn = 5,3MeV.



C.



K = 503MeV; KRn = 90MeV D.



K = 5,03MeV; KRn = 0,09MeV.



Câu 39: Một con lҳc lò xo có k = 10N/m, m = 100g.



dao động trên mp nằm ngang.



vұtm được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6cm, trong quá trình chuyển động vұt chịu thêm tác dụng của 1 lực F = 0,2N ngược chiều Ox, tính thӡi gian chuyển động thẳng của vұt kể từ lúc ban đầu đӃn vị tró lò xo ko biӃn dạnglần thứ nhất A.



1/3(s) B.



2/3(s) C.



π/15 D.



1(s) Câu 40: Trong một giӡ thể dục, một lớp có 45 học sinh tұp trung theo đội hình vòng tròn, giáo viên đứng ӣ tâm vòng tròn đó ra kí hiệu cho cả lớp đồng thanh hô ắ khỏe khỏe”.



BiӃt rằng âm do tất cả học sinh trong lớp truyền đӃn tai giáo viên có cùng mức cưӡng dộ là 2 dB.



Khi đó giáo viên nghe được âm ( do các học sinh phát ra) có mức cưӡng độ âm là A.



1,85 B B.



9 B C.



3,65 B D.



71,32 B Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều như hình vӁ, cuộn dây không thuần cảm.



Đ t vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=200 2 cos(100πt) (V) thì uAM và u MB lệch pha nhau π/3, u AB và u MB lệch pha nhau π/6.



Điện áp hiệu dụng trên R là A.



100 3 (V).



B.



200 3 (V).



C.



200 3 (V).



D.



100 3 (V) Câu 42: Vұt dao động điều hòa với tần số 1 Hz, biên độ 5cm.



Lúc t = 0 vұt qua vị trí cân bằng theo chiều dương.



Khoảng thӡi gian từ lúc vұt qua li độ x = 5 cm lần thứ 10 đӃn lúc vұt cách vị trí cân bằng 5cm lần thứ 21 là A.



10,25 s B.



1 s C.



1,5 s D.



9,25 s Trang 5/5 - Mã đề thi 132 Câu 43: Đ t điện áp u = 100 2cos 100πt- / 4 (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trӣ thuần R = 50Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 L = H π và tụ điện có điện dung -3 10 C = F 5π , mҳc nối tiӃp.



Khi điện áp tức thӡi giữa hai đầu cuộn cảm bằng 100V và đang giảm khi đó điện áp tức thӡi giữa hai đầu điện trӣ và hai đầu tụ điện lần lượt bằng: A.



-50V; 50 3V .



B.



50 3V ; -50V .



C.



-50 3V; 50V .



D.



50V ; -100V Câu 44: Một con lҳc lò xo gồm vұt n ng khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòatheo phương thẳng đứng với tần số góc 5 rad/s ӣ nơi có gia tốc trọng trưӡng g = 10 m/s 2 ; lấy 2 = 10.



BiӃt gia tốc cực đại của vұt n ng a max> g.



Trong thӡi gian một chu kì dao động, thӡi gian lực đàn hồi của lò xo và lực kéo về tác dụng vào vұt cùng hướng là t 1 , thӡi gian 2 lực đó ngược hướng là t 2 .



Cho t 1 =5t2 .



Trong một chu kì dao động, thӡi gian lò xo bị nén là : A.



2/3(s) B.



1/15(s) C.



1/30(s) D.



2/15(s) Câu 45: Cho mạch xoay chiều gồm điện trӣ thuần R, cuộn thuần cảm L = 0, 4 (H) và tụ điện có C thay đổi mҳc nối tiӃp.



Đ t vào 2 đầu mạch điện 1 điện áp xoay chiều u = U 2 cos t (V).



Khi C = C 1 = 3 10 2 (F) thì dòng điện trong mạch trễ pha 4 so với điện áp giữa 2 đầu mạch.



Khi C = C 2 = 3 10 5 (F) thì điện áp giữa 2 đầu tụ điện đạt cực đại và bằng 100 5 (V).



Giá trị của U là A.



250 (V).



B.



200 (V).



C.



150 (V).



D.



100(V) Câu 46: Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân 234 92 U phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri 230 90 Th .



Cho các năng lượng liên kӃt riêng của hạt α là 7,1 MeV, của 234 U là 7,63 MeV, của 230 Th là 7,7 MeV.



A.



10,82 MeV.



B.



13,98 MeV.



C.



11,51 MeV.



D.



17,24 MeV Câu 47: Một vұt thực hiện đồng thӡi 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình là x1 , x 2 , x 3 .



BiӃt dao động tổng hợp của hai thành phần bất kì có ba dạng: 12 x 6cos( t )cm 6 ; 23 x 6cos( t )cm 3 ; 13 x 6 2 cos( t )cm 4 .



Khi li độ của dao động x 1 = 6 cm và đang giảm thì li độ của dao động x 3 là A.



-4 cm B.



32 cm C.



36 cm D.



4 cm Câu 48: Cho hai dao động cùng biên độ cùng tần số lệch pha nhau 120 0 trên các quỹ đạo thẳng.



Khi một vұt dao động đi qua vị trí cân bằng thì vұt dao động còn lại cách vị trí cân bằng 10√3cm.



Khi hai vұt dao động cùng ly độ thì chúng cách vị trí cân bằng là A.



12cm B.



16cm C.



10cm D.



20cm Câu 49: Đ t một điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảmL = 0,5 (H) thì cưӡng độ dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức i = I o cos(100πt ậ 6 ) (A).



Tại thӡi điểm cưӡng độ tức thӡi của dòng điện qua cuộn cảm có giá trị 1,5 (A) thì điện áp tức thӡi hai đầu cuộn cảm là 100 (V).



Điện áp hai đầu cuộn cảm có biểu thức là A.



u = 100 2 cos(100πt + π/3) (V).



B.



u = 125cos(100πt + π/3) (V).



C.



u = 100 2 cos(100πt + π/2) (V).



D.



u = 150cos(100πt + π/3) (V) Câu 50: Một mạch điện gồm điện trӣ thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mҳc nối tiӃp, trong đó điện dung của tụ điện có thể thay đổi được.



Đ t vào mạch điện một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là U R= 60 V, UL= 120 V, UC = 40 V.



NӃu thay đổi điện dung của tụ C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu C là 60 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trӣ R bằng A.



40 V B.



57,1 V.



C.



67,1 V.



D.



80 V.