Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Toán trường THPT Lý Tự Trọng tỉnh Nam Định (Lần 1)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-22 21:51:38 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

GIÁO ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRỌNG THPT QUỐC 2015 2016 thi: TOÁN Thời gian bài: phút, không thời gian trang (2,0 điểm). 11xyx (1). Khảo biến thiên (1). điểm thuộc khoảng cách trục bằng khoảng cách đường tiệm ngang (1). (1,0 điểm). Giải phương trình: (1,0 điểm). Tính nguyên hàm: dxx (1,0 điểm). Giải phương trình: 1log nhất nhất trên đoạn [1;e]. (1.0 điểm chứa xanh vàng. ngẫu nhiên cùng Tính được màu, không vàng. (1,0 điểm). hình chóp S.ABCD ABCD hình nhật, biết giác giác trong phẳng vuông đáy. trung điểm Tính tích khối chóp S.ACD khoảng cách giữa đường thẳng (1,0 điểm). Trong phẳng Oxy, hình nhật ABCD biết 32AB AD. điểm thuộc đoạn thẳng 34BF BC. Đường tròn ngoại tiếp giác phương trình 2254 Đường thẳng điểm phương trình đỉnh biết điểm hoành (1.0 điểm Giải phương trình: 3323  (1.0 điểm). thực dương thỏa nhất biểu thức: 2222 bcaPa ___________ ___________ sinh không được dụng liệu. không giải thích thêm. sinh: ……………………………… danh: …………… …………………………ĐÁP THPT QUỐC TOÁN 2015 2016 Khảo sát…… 1điểm định biến thiên: 23' 0,1y nghịch biến trên khoảng ;1và 1;. không trị. 0,25 Giới tiệm cận: y  đường thẳng 2ylà đường tiệm ngang (C). 1lim đường thẳng 1xlà đường tiệm đứng (C). 0,25 Bảng biến thiên: 'y 0,25 thị: điểm trục điểm 0; 0,25 1điểm 1;1Maa Ca (điều kiện 1a). đường thẳng đường tiệm ngang ,d 231,10 aaad Ma . 0,25 Theo thiết khoảng cách trục bằng khoảng cách đường tiệm ngang 32.1aa 0,25 3626 phương trình nghiệm.+ 3;2a 2;1a 0,25 1điểm Phương trình 2cos 2cos sinx 0,25 2cos cosx cosx cos 01cos2x  0,25 k 0,25 3cos .223x k 0,25 1điểm dxxx 22122 112udu xdxu xux  0,25 0,25  dudu 0,25 0,25 điểm Điều kiện: 01xx x  . phương trình 21)1(log21)132(log212222 0,25 2222)1(log)132(2log  TM)2(2 013xx TM . phương trình nghiệm 31x 0,25 điểm Điều kiện: 0.x định liên trên [1;e]. 1;8' ' 0,25Ta 28y 1;Max nhất được 2.x 1;Min nhất được 1.x 0,25 không gian phép thử. phần không gian 4161820n 0,25 biến được màu, đúng không vàng”. được màu, đúng không vàng năng được xanh, vàng cách được xanh, vàng cách 0,25 5700n 0,25 suất biến  700 51820 0,25 1điểm trung điểm giác  ,SAB ABCDAB ABCD ABCDSH SAB 232aSH 0,25 ABCD hình nhật 2ACD ABCDS 32.1 (đvtt). 0,25 trung điểm IJ AIJSC , AIJ , AIJ trung điểm CD). , AIJ 0,25Vì trung điểm trung điểm giác AHJD hình nhật. hình nhật AHJD đường trung bình giác SHD). ABCDIK ABCDIK 2ADJaS 2172aAJ 2AIJ1 51AJ ABCD .AIJ3. 17,17I ADJad AIJS 0,25 1điểm  điểm nghiệm 2254 2253 232 1112 3933;1131313 23231313xyx yyxAyxy       0Ax). 0,25 điểm thuộc AFCE.  ,      34AF     . AFCE      . thuộc thỏa 13BE AFCE. 0,25Xét giác AFCECB  trực giác EFAC. giác ABFH tiếp 225:4 giao điểm (khác đường thẳng đường tròn (T)93 23;13 13H 0,25 đường thẳng song song HE, 123AK ABKH BEAH HCKH FC   ;C 13HC ; 36;13 13AH . 132 12813 1312 2236 231213 aaAH Cbb   . 8; 2C. 0,25 1điểm Điều kiện: 32.x Biến thành Nhận không nghiệm 0,y 0,25 1xay thành 3 nghiệm. xy 0,25 Thay được 0,25  2323  223 x  2323 110, 0,25Vậy nghiệm ; 1điểm 2222 bcaPb 222 2222 2455 0,25 222 2212 cccc 228 0,25 Theo thiết thỏa 0;1a 228 0;1 216 3' ccc 332 1' 0;1 0,25 Bảng biến thiên 19f 0;1 19P 1Min9P nhất được 0,25 ......................... ............................. '(