Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Yên Thế, Bắc Giang (Lần 2)

c16ff922dba5059594e0d69b4d8dc249
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-03-08 10:24:53 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 248 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT YÊN THƯỜ THI TH NĂM 2015-2016Ề Môn: Hóa 12 ọTh gian làm bài: 90 phút; ờH tên thí sinh:............................................................ SBD: .....................................ọMã thi 134ềCho bi nguyên kh các nguyên ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; Ca 40; Cr 52; Fe 56;Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 1: Cho CH3 CHO tác ng Hụ ớ2 (có Ni xúc tác) thu cư ượA. C2 H6 B. CH3 OH C. CH3 COOH D. C2 H5 OH .Câu 2: Khi th phân tinh thu ph cu cùng làủ ượ ốA. fructoz .ơ B. xenluloz .ơ C. glucoz .ơ D. saccaroz .ơCâu 3: Protein ph ng Cu(OH)ả ớ2 trong môi tr ng ki ph có màuườ ẩA. tím B. xanh lam C. .ỏ D. vàng .Câu 4: Ph ng nào sau đây là ph ng oxi hóa kh ?ả ửA. H2 6HNO3 SO2 6NO2 4H2 B. 3CrO3 2H2 H2 CrO4 H2 Cr2 O7 .C. Na2 SO3 H2 SO4 Na2 SO4 SO2 H2 O. D. P2 O5 3NaOH NaH2 PO4 Na2 HPO4 .Câu 5: Kim lo tác ng dung ch Hạ ượ ị2 SO4 c, ngu làặ ộA. Cr B. Cu C. Al D. Fe .Câu 6: Trung hòa 200 ml dung ch CHị3 COOH 1M ml dung ch NaOH 1M. Giá tr làầ ủA. 400 B. 300 C. 100 D. 200 .Câu 7: Lên men 360 gam glucoz (hi su 75%) thu kh ng ancol etylic làơ ượ ượA. 184 gam B. 69 gam. C. 138 gam D. 92 gam .Câu 8: Ch nào sau đây tác ng dung ch NaOH và làm màu Brấ ượ ướ2 ?A. CH3 -CH2 -Cl B. C6 H5 -OH (phenol) C. CH2 =CH-CH2 -OH D. HO-CH2 -CH2 -OH .Câu 9: Kh hoàn toàn gam CuO lít khí CO (đktc). Giá tr làị ủA. 1,12 B. 2,24 C. 1,68 D. 0,56.Câu 10: ch có ch nguyên oxi, dùng kh trùng và có tác ng các sinh trên Tráiộ ượ ướ ậĐ kh tia tím. Ch này làấ ấA. O2 B. SO2 C. O3 D. CO2 .Câu 11: Cho dung ch ch 0,1 mol AlClị ứ3 tác ng hoàn toàn 150 ml dung ch NaOH 1M thu cóụ ượ ủkh ng làố ượA. 11,7 gam B. 15,6 gam. C. 3,9 gam D. 7,8 gam .Câu 12: Kim lo Fe không ph ng ch nào sau đây trong dung ch?ả ịA. CuSO4 B. MgCl2 C. FeCl3 D. AgNO3 .Câu 13: Ch có th tham gia ph ng trùng làấ ợA. H2 N-CH2 -COOH B. CH3 -CH2 -OH C. CH2 =CH-COOH D. CH3 -COOH .Câu 14: Ch nào sau đây dùng kh ch lên th tinh?ấ ượ ủA. HCl B. HI C. HF D. HBr .Câu 15: CHỗ ồ3 CHO, CH3 COOH và HCOOCH3 cháy hoàn toàn X, thu 3,36 lít khí COố ượ2(đktc) và gam H2 O. Giá tr làị ủA. 0,9. B. 2,7. C. 1,8. D. 3,6.Câu 16: Hòa tan 8,4 gam Fe ng dung ch HCl thu lít khí Hằ ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.Câu 17: Kim lo ng nh làạ ấA. Ca B. Na C. Cr D. Fe .Câu 18: Cho 14,4 gam Cu và CuO tác ng dung ch HNOỗ ị3 thu 0,2 mol NOư ượ2 (s nảph kh duy nh t). Ph trăm kh ng Cu trong làẩ ượ ủA. 66,67%. B. 55,56%. C. 44,44%. D. 33,33%.Câu 19: Phân ancol có nguyên cacbon ng nguyên oxi. Ch không th làểA. Ancol metylic B. Etylen glicol C. Glyxerol D. Ancol etylic Trang Mã thi 134ềCâu 20: Anilin ph ng dung chả ượ ịA. HCl B. NaCl C. NaOH D. NH3 .Câu 21: Vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCH(CH3 )2 B. HCOOCH2 CH3 C. H3 COOCH=CH2 D. CH2 =CHCOOCH3 .Câu 22: Cho các phát bi sau:ể(a) Trong phân benzen (Cử6 H6 có ch liên .(b) Propan-1,2-điol hòa tan Cu(OH)ượ2 nhi th ng.ở ườ(c) các anđehit tham gia ph ng tráng c.ấ ạ(d) Este no, ch c, ch có công th Cơ ứn H2n O2 (n 2).S phát bi đúng làố ểA. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 23: Nguyên nguyên có hình electron tr ng thái là 1sử 22s 22p 5. electron thu pố ớngoài cùng nguyên làủ ửA. B. C. D. .Câu 24: Nung Fe(OH)2 trong không khí kh ng không thu ch duy nh làế ượ ượ ấA. Fe B. Fe2 O3 C. FeO D. Fe3 O4 .Câu 25: Cho dãy các ch sau: glucoz metyl acrylat, anilin, alanin. ch trong dãy làm màu dung ch Brấ ị2 làA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 26: Tính oxi hóa cacbon th hi trong ph ng nào sau đây?ủ ứA. O2 CO2 B. 3C 4Al Al4 C3 .C. 2CuO 2Cu CO2 D. H2 CO H2 .Câu 27: Ch nào sau đây không có kh năng đi n?ả ệA. NaOH nóng ch yả B. NaCl nóng ch yả C. NaOH trong cướ D. NaCl khanắ .Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,0 gam este C2 H4 O2 ng dung ch NaOH (v ), thu gam mu i. Giá trằ ượ ịc làủA. 6,8. B. 4,8. C. 4,1. D. 3,4.Câu 29: Ch nào sau đây không ph axit béo?ảA. Axit axetic B. Axit stearic. C. Axit oleic D. Axit panmitic .Câu 30: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa nh nh t?ạ ấA. Ca 2+. B. Ag +. C. Cu 2+. D. Zn 2+.Câu 31: Ti hành các thí nghi sau đi ki th ng:ế ườ(a) khí ụ2SO vào dung ch Hị2 S; (b) khí Fụ2 vào c; ướ(c) Cho KMnO4 vào dung ch HCl c; (d) khí COụ2 vào dung ch NaOHị(e) Cho Si vào dung ch NaOH; (g) Cho Na2 SO3 vào dung ch Hị2 SO4 .S thí nghi có sinh ra ch là:ố ấA. B. C. D. 4Câu 32: Hai este X, có cùng công th phân Cứ ử8 H8 O2 và ch vòng benzen trong phân Cho 10,2 gam pứ ợg và tác ng NaOH đun nóng, ng NaOH ph ng đa là 0,09 mol, thu dung ch ch aồ ượ ượ ứ7,05 gam ba mu i. kh ng mu axit cacboxylic có phân kh trong làố ượ ơA. 1,23 B. 4,08 C. 1,02 D. 5,10 gCâu 33: Cho các ph ng sau:ả ứ(a) Fructoz dung ch AgNOơ ị3 /NH3 (đun nóng) (b) Glucoz Cu(OH)ơ2 /OH (đun nóng) →(c) Stiren dung ch KMnOị4 →(d) Toluen dung ch KMnOị4 (đun nóng) →(e) Etylen glicol Cu(OH)2 (g) Anilin dung ch Brị2 →(h) Đimetylaxetilen dung ch AgNOị3 /NH3 →S ph ng ra ch làố ủA. 7. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 34: ng đây ghi hi ng khi làm thí nghi các ch sau ng dung ch X,ả ướ ượ ướY, Z, và Ch tấThu thố Trang Mã thi 134ềQuỳ tím khôngđ màuổ không iổmàu khôngđ màuổ khôngđ màuổ không iổmàuDung ch AgNOị3 /NH3 đun nhẹ không cók aế Ag không cók aế không cók aế Ag Cu(OH)2 nhắ Cu(OH)2không tan dung chịxanh lam dung chịxanh lam Cu(OH)2không tan Cu(OH)2không tanN bromướ aế ủtr ngắ không cók aế không cók aế không cók aế không cók aế ủCác ch X, Y, Z, và làấ ượA. Phenol, glucoz glixerol, etanol, anđehit fomicơB. Glixerol, glucoz etylen glicol, metanol, axetanđehitơC. Anilin, glucoz glixerol, anđehit fomic, metanolơD. Fructoz glucoz axetanđehit, etanol, anđehit fomicơ ơCâu 35: Hiđrocacbon ch là ch khí đi ki th ng. Hiđrat hóa trong đi ki thích tạ ườ ượ ộs ph duy nh (không ch liên trong phân ). Cho mol ph ng Na, sinh ra 0,5a molử ớH2 là ng phân cùng nhóm ch và liên theo Y. Tên thay th X, làồ ượA. but-2-en, butan-2-ol B. but-1-en, butan-2-ol C. but-1-en, butan-1-ol D. but-2-en, butan-1-ol .Câu 36: Cho gam nhôm vào 100 ml dung ch CuSOộ ồ4 1M và Fe2 (SO4 )3 1M, khi các ph ng ra hoànả ảtoàn thu 12 gam kim lo i. Giá tr làượ ủA. 5,40 B. 6,48 C. 4,86. D. 4,05 .Câu 37: Có năm dung ch riêng bi t: Naị ệ2 CO3 BaCl2 MgCl2 H2 SO4 NaOH đánh ng nhiên là (1), (2),ượ ẫ(3), (4), (5). Tr dung ch trên nhau, qu thí nghi ghi trong ng iộ ượ ướđây:Dung chị (1) (2) (4) (5)(1) khí thoát ra có aế ủ(2) khí thoát ra có aế có aế ủ(4) có aế có aế ủ(5) có aế ủCác dung ch (1), (3), (5) làị ượA. H2 SO4 MgCl2 BaCl2 B. H2 SO4 NaOH, MgCl2 .C. Na2 CO3 NaOH, BaCl2 D. Na2 CO3 BaCl2 BaCl2 .Câu 38: Dung ch ch 0,2 mol ứ2Ca 0,08 mol Cl mol 3HCO và mol 3NO Cô nung nạ ếkh ng không i, thu 16,44 gam ch Y. thêm mol HNOố ượ ượ ế3 vào đun dung ch thìồ ạthu mu khan có kh ng làượ ượA. 20,60 gam B. 30,52 gam C. 25,56 gam D. 19,48 gam.Câu 39: Đi phân dung ch CuSOệ ợ4 (0,05 mol) và NaCl ng dòng đi có ng không iằ ườ ổ2A (đi tr màng ngăn p). Sau th gian giây thì ng ng đi phân, thu dung ch và khí ượ ởhai đi có ng th tích là 2,24 lít (đktc). Dung ch hòa tan đa 0,8 gam MgO. Bi hi su đi nệ ệphân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung ch. Giá tr làị ủA 6755. 772. 8685. 4825.Câu 40: Cho 12,24 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 ph ng dung ch HNOả ị3 loãng (dungd ch Y), thu 2,016 lít NO (đktc) và dung ch Z. Dung ch hòa tan đa 7,56 gam Fe, sinh ra khí NO. Bi tị ượ ếtrong các ph ng, NO là ph kh duy nh Nả +5. mol HNOố3 có trong là:A. 1,12 mol B. 0,05 mol C. 0,75 mol D. 0,66 molCâu 41: là ch ch (g C, H, O, N), ch ch nguyên nit và hai lo nhóm ch trong phânấ ứt cháy hoàn toàn 26,46 gam 43,68 gam Oử ủ2 thu COượ2 (1,12 mol), H2 và N2 Cho ng Xượnh trên tác ng dung ch KOH thu gam mu và (t kh so Hư ượ ớ2 ng 19,5) mằ ồhai ancol ch là ng ng ti p. Giá tr làơ ủA. 34,24. B. 31,22. C. 28,86. D. 30,18.Câu 42: 6,16 gam Fe trong 2,24 lít (đktc) khí Clố ồ2 và O2 thu 12,09 gam ch mượ ồoxit và mu clorua (không còn khí ). Hòa tan ng dung ch HCl (v ), thu dung ch Z. Cho AgNOố ượ ị3d vào Z, thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 37,31 B. 36,26 C. 27,65 D. 44,87 Trang Mã thi 134ềCâu 43: ba ch ch (ch ba lo nhóm ch khác nhau), ch và có công th cỗ ứphân là CHử2 O, CH2 O2 C3 H2 O2 cháy hoàn toàn gam 10,64 lít Oố ủ2 (đktc), thu 13,44 lít COượ2(đktc) và 5,4 gam H2 O. khác, đun nóng gam dung ch AgNOặ ị3 trong NH3 thì ng AgNOư ượ3 ph ngả ứt đa làốA. 0,40 mol. B. 0,70 mol C. 0,85 mol. D. 1,00 mol .Câu 44: Cho hình mô thí nghi m:ẽ ệPh ng ra trong bình ng dung ch Brả ị2 làA. 2SO2 O2 2SO3 B. SO2 Br2 2H2 2HBr H2 SO4 .C. Na2 SO3 H2 SO4 Na2 SO4 SO2 H2 D. Na2 SO3 Br2 H2 Na2 SO4 2HBr .Câu 45: ba ch cỗ X, Y, (50 MX MY MZ và nên tề các nguyên C, H, O). tố ốcháy hoàn toàn gam thu Hượ2 và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho gam ph ng dung ch NaHCOả ị3 ,ưthu 1,568 lít khí COượ2 (đktc). khác, cho gam ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOặ ượ ị3 trongNH3 thu 10,8 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 4,6. B. 5,2. C. 4,8. D. 4,4.Câu 46: Chia 10,4 gam hai anđehit ch là ng ng ti thành hai ph ng nhau:ỗ ằ- Ph tác ng hoàn toàn ng dung ch AgNOầ ượ ị3 trong NH3 đun nóng, thu 54 gam Ag.ượ Ph hai tác ng hoàn toàn Hầ ớ2 (xúc tác Ni, tư 0), thu hai ancol và (Mượ ồY MZ ).Đun nóng Hớ2 SO4 140ặ 0C, thu 2,26 gam ba ete. Bi hi su ph ng ete ngượ ằ60%. Hi su ph ng ete ngệ ằA. 30%. B. 60%. C. 40%. D. 50%.Câu 47: bình kín ch ch các ch sau: axetilen (0,25 mol), vinylaxetilen (0,2 mol), hiđro (0,325 mol) và ítộ ộb niken. Nung nóng bình th gian, thu khí có kh so Hộ ượ ớ2 ng 19,5. Khí ph ngằ ứv 0,35 mol AgNOừ ớ3 trong dung ch NHị3 thu gam và 5,04 lít khí (đktc). Khí Yượ ợph ng đa 0,275 mol Brả ớ2 trong dung ch. Giá tr làị ủA. 38,05. B. 46,0. C. 37,95. D. 45,9.Câu 48: Cho 33,1 gam Feỗ ồ3 O4 Fe(NO3 )2 Al tan hoàn toàn trong dung ch ch 1,55 molị KHSO4loãng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch ch 233,3 gam mu sunfat trung hòa và 5,04ả ượ ốlít (đktc) khí khí trong đó có khí hóa nâu ngoài không khí. Bi kh so He là 23/18. Ph nồ ầtrăm kh ng Feố ượ ủ3 O4 trong nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 80. B. 75. C. 65. D. 70.Câu 49: Hòa tan 2,24 gam Fe ng 600 ml dung ch HCl 0,2 thu dung ch và khí Hằ ượ ị2 Cho dung chịAgNO3 vào X, thu khí NO (s ph kh duy nh Nư ượ +5) và gam a. Bi các ph ng raế ảhoàn toàn. Giá tr là:ị ủA. 18,30 B. 14,72 C. 20,46 D. 17,22Câu 50: tetrapeptit và pentapeptit (đ ch glyxin và alanin). Đun nóng gam Tỗ ởtrong dung ch NaOH thu (m 7,9) gam mu Z. cháy hoàn toàn Z, thu Naị ượ ượ2 CO3 và pỗ ợQ COồ2 H2 O, N2 toàn vào bình ng vôi trong dẫ ướ thu 79ượ gam aế và còn 2,464 lítạ(đktc) ch khí duy nh t. Ph trăm kh ng trong làầ ượ ủA. 54,02% B. 45,98% C. 30,95% D. 35,37%.-----------------------------------------------ĐÁP ÁN MÃ 134Ề1 11 21 31 41 B2 12 22 32 42 D3 13 23 33 43 C4 14 24 34 44 Trang Mã thi 134ềdung ch Hị2 SO4 cặNa2 SO3 tt dung ch Brị25 15 25 35 45 A6 16 26 36 46 D7 17 27 37 47 B8 18 28 38 48 D9 19 29 39 49 A10 20 30 40 50 Trang Mã thi 134ề