Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Yên Định 1, Thanh Hóa (Lần 1)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-21 13:34:50 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang GIÁO THANH TRƯỜNG THPT ĐỊNH trang) KIỂM KIẾN THỨC QUỐC KHỐI 2015 2016 Môn: Thời gian là:m bài: phút; trắc nghiệm CHÍNH THỨC sinh:..................................................................... danh: ............................. biết nguyên khối (theo đvC) nguyên 35,5; 137; Ag=108. cháy hiđrocacbon được 2,24 đktc) H2O. tích tham phản cháy đktc) 3,92 lít. lít. 4,48 lít. lít. loại polietilen phân khối 420000. trùng loại polietien 15290 17886 12300 15000 thuỷ phân chất trong trường kiềm được muối axit chất trong chất sau? Phenol. Este chức. Glixerol. Ancol chức. 1,17 loại kiềm dụng nước (dư) được 0,336 (đktc). chất: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột. chất trong tham phản thủy phân Tiến hành nghiệm điều kiện thường: dung dịch nước KMnO4 dung dịch dung dịch NaOH dung dịch NaOH Na2SO3 dung dịch H2SO4 nghiệm sinh chất Este công thức CH3COOCH3. etyl fomat. metyl axetat. metyl fomat. etyl axetat. brom lỏng nghiệm chứa benzen, yên. Hiện tượng quan được là:: brom dần. thoát brom nhạt thành đồng nhất nhạt brom lỏng. chất lỏng phân thành lớp, trên vàng, dưới không màu. lapsan thuộc loại thiên nhiên. poliamit. Polieste. nhân tạo. bằng sau: thay suất, nhóm bằng không chuyển dịch (3). (4). (4). (2). Anilin (C6H5NH2) phenol (C6H5OH) phản nước Br2. NaOH. HCl. NaCl. loại dụng cùng muối 3(1) (k) 3(2) (k) 2(3) CO(k) O(k) ot22(4) 2HI(k) (k)Doc24.vn Trang hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, sinh (sản phẩm nhất, đktc). 6,72. 3,36. 2,24. 4,48. dung dịch chứa Na+; Mg2+; 0,05 Ca2+; 0,15 Cl-. 0.35. 0,3. 0,15. 0,20. điện phân nóng chảy NaCl (điện trơ), catôt Cl-. Na+. Cl-. Na+. tanh (gây amin) chất trong chất sau? Nước muối. Giấm. Nước cất. Nước trong. Trong loại sau: loại điện nhất điều kiện thường Thuỷ phân chất trong trường kiềm: CH2Cl-CH2Cl; CH3-COO-CH=CH2; CH3- COO-CH2-CH=CH2; CH3-CH2-CHCl2; CH3-COO-CH2Cl chất phản phẩm phản tráng là:: (2), (3), (4). (1), (2), (4). (1), (2), (3). (2), (4), (5). chất cùng công thức phân C3H4O2. tham phản tráng bạc; phản cộng Br2; dụng NaHCO3. Công thức lượt OHC-CH2-CHO; HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH. CH3-CO-CHO; HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH. HCOOCH=CH2; OHC-CH2-CHO, CH2=CH-COOH. HCOOCH=CH2; CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO. nguyên nguyên tổng proton, nơtron, electron khối hiệu nguyên nguyên khí: dung dịch được muối KHCO3, KNO3. K2CO3, KNO3, KNO2. KHCO3, KNO3, KNO2. K2CO3, KNO3. 10,8 loại dụng hoàn toàn được 53,4 muối clorua. loại luồng hidro (dư) nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, nung nóng, phản hoàn toàn. Chất trong nghiệm là:: Al2O3, FeO, CuO, MgO. Al2O3, MgO. MgO. chất trong phân liên cộng phân là:: HCl, H2O, NH3. Cl2, H2O, cháy hoàn toàn C2H4, C3H6, C4H8 được 1,68 (đktc). 0,95. 1,15. 1,05. 1,25. oxit loại phần trăm theo khối lượng trong oxit 20%. Công thức oxit CuO. FeO. MgO. Na2O. phòng CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH phản hoàn toàn, dung dịch được chất khan khối lượng 3HCODoc24.vn Trang 3,28 gam. 10,4 gam. 8,56 gam. gam. chất ankan; ancol chức, mạch Monoxicloankan; chức, mạch anken; ancol không liên C=C), mạch ankin; anđehit chức, mạch axit chức, mạch (10) axit không liên C=C), chức. chất cháy hoàn toàn bằng (3), (5), (6), (8), (9). (3), (4), (6), (7), (10). (2), (3), (5), (7), (9). (1), (3), (5), (6), (8). cùng trong dung dịch Ca2+, Cl-, Na+, CO32-. Ba2+, OH-, Cl-. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+. Na+, OH-, HCO3-, nguyên nguyên trạng thái phân electron ngoài cùng nóng glucozơ dung dịch AgNO3/NH3 được 2,16. 10,8. 21,6. 7,20. Trong chất: m-HOC6H4OH; p-CH3COOC6H4OH; CH3CH2COOH; (CH3NH3)2CO3; CH2(Cl)COOC2H5; HOOCCH2CH(NH2)COOH; ClH3NCH(CH3)COOH chất chất phản được NaOH phản sau: C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5 phản trong chuyển trên thuộc phản Trong phương trình phản ứng: aK2SO3 bKMnO4 cKHSO4 dK2SO4 eMnSO4 gH2O. Tổng giản chất tham phản 1,75) chậm dung dịch chứa NaOH 0,7M Ba(OH)2 0,4M được tủa. 52,25. 49,25. 41,80. 54,25. 28,1g Fe2O3, MgO, dụng H2SO4 dung dịch được khối lượng muối khan 68,1 gam. 61,4 gam. 48,1 gam. 77,1 gam. 17,9 bình đưng dung dịch H2SO4 24,01%. phản hoàn toàn được chất đktc thoát Thêm tiếp bình 10,2 NaNO3, phản thúc tích (đktc, phẩm nhất) thành khối lượng muối được dung dịch 2,688 64,94. 2,688 67,7. 2,24 56,3. 2,24 59,18. CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, trong chiếm 47,76% khối lượng. 26,8 nước được dung dịch dung dịch Ba(OH)2 dung dịch thấy xuất hiện tủa. nhất đây: 46,6. 61,0. 55,9. 57,6. dung dịch AgNO3 0,2M, thời gian phản được chất dung dịch tách thêm dung dịch phản hoàn toàn được 6,14 chất rắn. 5,76. 6,40. 3,20. 3,84. 2X/OdDoc24.vn Trang HCHO HCOOH dụng dung dịch AgNO3/ nóng. phản hoàn toàn, khối lượng thành 10,8 gam. 21,6 gam. 43,2 gam. 64,8 gam. cháy hoàn toàn peptit được thành amino axit chứa nhóm -NH2 nhóm -COOH) 58,8 được 49,28 33,3 (Các tích đktc). trên thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH được dung dịch được chất rắn. liên peptit trong lượt 92,9 gam. 96,9 gam. 96,9 gam. 92,9 gam. axit axetic chứa dung dịch g/ml, loại kiềm). dung dịch phản ứng, được chất khan. cháy hoàn toàn chất được 9,54 M2CO3 khí, dung dịch nước trong khối lượng dung dịch thay nào? Giảm 5,70 gam. Tăng 5,70 gam. Giảm 2,74 gam. Tăng 2,74 gam. chứa chất chức axit (X), ancol este (được thành cháy hoàn toàn 2,15 este trong phẩm cháy dung dịch Ba(OH)2 được 19,7 khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam. khác, 2,15 dụng NaOH được muối. Axit ancol tương HCOOH C3H5OH. C2H3COOH CH3OH. HCOOH C3H7OH. CH3COOH C3H5OH. propan, xiclopropan, butan xiclobutan. cháy hoàn toàn được 63,8 28,8 H2O. Thêm nóng được khối 26,375. khối là:: 22,89. 24,52. 23,95. 25,75. Điện phân (với điện trơ) dung dịch NaOH cường dòng điện 19,3A, phút được dung dịch nồng 24%. 22,54. 25,66. 21,246. andehit chức, mạch (phân nhiều phân liên ).Hidro hoàn toàn 10,1 dùng 7,84 (đktc) được ancol tương ứng. toàn lượng phản Natri. phản hoàn toàn được17,45 chất rắn. Công thức lượt là:: CH3CHO C3H5CHO. CH3CHO C2H3CHO. HCHO C3H5CHO. HCHO C2H3CHO. 54,44 PCl3 PBr3 nước được dung dịch trung hoàn toàn dung dịch dung dịch 2,6M. khối lượng PCl3 trong nhất đây: 26,96%. 12,125. 8,08%. 30,31%. 0,01 aminoaxit phản 0,02 hoặc 0,01 NaOH. Công thức dạng trong dạng sau? H2NR(COOH)2. (H2N)2R(COOH)2. H2NRCOOH. (H2N)2RCOOH. Nung nóng Fe3O4 trong điều kiện không không khí. phản hoàn toàn được dụng dung dịch NaOH được dung dịch chất 3,36 đktc. dung dịch được tủa. 36,7. 45,6. 48,3. 57,0. đimetylamin hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. cháy hoàn toàn bằng lượng được nước. dung dịch axit sunfuric (dư) (các tích cùng điều kiện). Công thức phân hiđrocacbon C2H6 C3H8. C3H6 C4H8. C2H6. C2H4 C3H6.--------------------------------------------- ----------- ---------- Doc24.vn Trang