Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Trần Đăng Ninh, Hà Nội

Gửi bởi: administrator vào ngày 2016-02-18 10:36:13 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang GD-ĐT 2015 2016 Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn: (Thời gian phút) sinh: Lớp: 108, 137, 35,5, Trong phân chất chứa vòng benzen? Metylamin. Etylamin. Propylamin. Phenylamin. dung dịch NaOH dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện trắng, không tan. xanh. trắng, dần. loại phản dung dịch H2SO4 loãng loại được theo chiều tính tăng Polime được tổng bằng phản trùng ngưng poli(etylen-terephtalat). poli(vinyl clorua) polietilen. poliacrilonitrin. Dung dịch chất phản CaCO3 giải phóng CO2? C6H5NH2. CH3NH2. CH3COOH. C2H5OH. loại: loại trong dụng thành dung dịch bazơ Dung dịch phản được dung dịch CaCl2? NaNO3. HCl. NaCl. Na2CO3. nhiệt thường, dung dịch FeCl2 dụng được loại: loại phản được dung dịch H2SO4 loãng Trong loại sau: tằm, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang. Những loại thuộc loại nhân nilon capron. visco nilon-6,6. visco axetat. enang. Thuỷ phânhoàn toàn petapeptit được Gly, Ala, Val. thuỷ phân không hoàn toàn trong phẫm thấy peptit: Ala-Gly, Gly-Ala tripeptit Gly-Gly-Val. Trật Gly-Ala-Gly-Gly-Val Gly-Val-Gly-Ala-Gly Ala-Gly-Gly-Gly-Val Gly-Gly-Val-Ala-Gly dung dịch dung dịch chứa 5,25 muối cacbonat loại kiềm tiếp 0,015mol thoát dừng lại. dung dịch được dụng dung dịch Ca(OH)2 sinh tủa. Công thức muối tích dung dịch dùng Li2CO3 Na2CO3 0,60 lít. Na2CO3 K2CO3 0,06 lít. Na2CO3 K2CO3 0,60 lít. Li2CO3 Na2CO3 0,30 lít. dung dịch Fe2(SO4)3 0,125M Al2(SO4)3 0,25M. Tách nung khối lượng không được 5,24 chất rắn. hợp? 9,43. 11,5. 10,35. 9,2. 0,87 bình đựng dung dịch H2SO4 0,1M. phản hoàn toàn, được 0,32 chất (đktc) thoát Thêm tiếp bình 0,425 NaNO3, phản thúc tích (đktc, phẩm nhất) thành khối lượng muối trong dung dịch 0,224 3,750 gam. 0,112 3,865 gam. 0,224 3,865 gam. 0,112 3,750 gam.Doc24.vn Trang anđehit metacrylic hiđro. Nung nóng thời gian, chất được ancol, anđehit hiđro. khối bằng 95/12. Hiệu suất phản hiđro anđehit metacrylic 100% 3,75 amino axit dụng dung dịch NaOH được 4,85 muối. Công thức CH(CH3) COOH. COOH. CH2– COOH. COOH. chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri axit amino axetic, ancol benzylic. chất dụng được dung dịch NaOH loãng nóng FeCO3, Fe3O4 dụng dung dịch NaOH chia phần. Phần dụng dung dịch HNO3 loãng Phần dụng dung dịch phản C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong C2H5OH chiếm theo mol. cháy được 3,06 3,136 (đktc. khác 13,2 thực hiện phản tráng thấy tủa. 10,8. 2,16. 9,72. 8,64. cháy chất thuộc loại chức được 26,4 CO2, 12,6 H2O, 2,24 nitơ (đktc) lượng dùng 0,75 mol. đồng phân dụng được dung dịch NaOH phản sau: 2SO2(k) O2(k) 2SO3(k) bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt (2): tăng suất, (3): nhiệt (4): dùng V2O5, (5): Giảm nồng SO3. Biện pháp đúng nguyên hình electron tương sau: 3d10 Nguyên tính mạnh nhất Thủy phân este chức phân khối được axit mạch nhánh ancol nóng được phẩm phản hoàn toàn dung dịch AgNO3 trong 43,2 metyl metacrylat metyl isobutirat isopropenyl axetat metyl acrylat dụng (dư), được muối. 25,0. 12,5. 19,6. 26,7. phản H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 chất thực hiện phản trên loại khác nhau điện, nhiệt khác nhau. khác nhau được quyết định electron khác nhau Khối lượng riêng khác nhau dương khác nhau Kiểu mạng tinh khác nhau phân saccarozơ -glucozơ -fructozơ -glucozơ -glucozơ -fructozơ -glucozơ -fructozơ nóng ancol chức H2SO4 140oC được ete. cháy trong được cacbonic nước ancol metanol etanol propan-1-ol but-3en-1-ol propan-1-ol propan-2-ol prop-2en-1-ol butan-1-ol  4:3:22OHCOnnDoc24.vn Trang điện phân điện hoàn toàn dung dịch chứa FeCl3 CuCl2 anot: Fe3+ nhận electron trước nhận electron cuối cùng. Fe3+ nhận electron trước tiếp theo Cu2+. nhường electron trước, nhường electron sau. nhường electron. chất đây: NO2-, Br2, SO2, H2O2, HCl, chất tính tính ancol mạch cháy oxi. dụng được mol. 0,05 mol. 0,15 mol. mol. lượt dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3. dung dịch giấy nóng khối lượng tương lượng dung dịch HNO3. phản thúc, được 0,75m chất rắn, dung dịch (đktc) (không phẩm khác N+5. Biết lượng HNO3 phản 44,1 gam. 40,5 50,4. 33,6. 44,8. Chất mạch không chứa liên (-O-O-) công thức phân C3H6On. Biết chứa loại nhóm chức. đồng phân cháy hoàn toàn 3,42 axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat axit oleic, toàn phẩm cháy dung dịch Ca(OH)2 (dư. phản được dung dịch Khối lượng khối lượng dung dịch Ca(OH)2 thay nào? Giảm 7,38 gam. Giảm 7,74 gam. Tăng 2,70 gam. Tăng 7,92 gam. tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, tripeptit Val-Gly-Val. nóng (gam) chứa tương dung dịch NaOH Phản hoàn toàn được dung dịch thận dung dịch được 23,745 chất khan. 68,1. 18,345 17,025. 19,455. chất sau: FeCl2 H2S; HCl; Fe2(SO4)3 H2S; NaOH SiO2; Na2ZnO2 HCl. chất phản BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung trong không khối lượng không được nước khuấy được dung dịch chứa chất phần không bình chứa nung nóng được (Cho phản hoàn toàn). chứa chất chất chất chất. chất chất. chất. este dụng dung dịch chứa NaOH, được muối axit chức ancol etilenglicol. propan-1,3-điol. propan-1-ol propan-2-ol. butan-1-ol. khối bình chứa NaOH 1,5a phản được muối khan. Biểu thức liên giữa 105a. 141a. 116a. 103,5a. Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 CaCO3 được (đktc). 22,4. 5,6. 33,6. 11,2 đồng phân chất thơm công thức phân C8H10O dụng được NaOH 6Doc24.vn Trang chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl. từng chất dụng nhau tác, chất phản phát biểu trong phát biểu sau: Metylamin chất lỏng khai, tương amoniac. Nhiệt ankanol ankanal phân khối tương đương. Phenol chất tinh điều kiện thường. Etylamin trong H2O. Glucozơ năng tham nhiêu phản trong phản sau: thuỷ phân, tráng bạc, dụng Cu(OH)2 nhiệt thường, dụng Cu(OH)2 trong trường kiềm nóng, dụng nước brom. ancol chức trong ancol đồng phân. cháy hoàn toàn 0,08 được 3,96 3,136 (đktc. ancol bằng tổng ancol Khối lượng trong 2,22 1,62 nhôm dung dịch chứa CuSO4 0,6M Fe2(SO4)3 thúc phản được chất loại. 0,1. 0,25. 0,2. 0,15. cháy loại được 34,5 oxit loại. dùng dung dịch chứa HCl. Khối lượng 31,3g 24,9g 28,1g 21,7g 10,0 phản dung dịch loãng (dư), phản hoàn toàn được 3,36 (đktc). Khối lượng trong 10,0 gam. gam. gam. gam.Doc24.vn Trang