Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hoá học trường THPT Thanh Oai A, Hà Nội (Lần 1)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-20 16:41:10 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang GIÁO TRƯỜNG THPT THANH THPT QUỐC Thời gian bài: phút; trắc nghiệm) sinh:.......................................................................... danh:............................................................................... biết: 35,5; 108; Cd=112; 137. nóng axit axetic ancol isoamylic metylbutan H2SO4 được isoamyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất phản 68%. Lượng chuối được nóng 132,35 axit axetic 200,00 ancol isoamylic 286,70 gam. 195,00 gam. 200,90 gam. 295,50 gam. dung dịch chứa trong nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3. dùng thuốc nhất phân biệt dung dịch trên. Dung dịch thuốc HCl. tím. AgNO3. Ba(OH)2. amino axit. 0,02 dụng dùng 80ml dung dịch 0,25M được 3,67 muối khan. 0,01 dụng dung dịch dùng 100ml dung dịch 0,2M. Công thức H2NC3H6COOH. H2NC3H5(COOH)2. H2NC2H3(COOH)2. (H2N)2C3H5COOH. Trộn dung dịch H2SO4 0,1M 0,3M những tích bằng nhau được dung dịch 450ml dung dịch dụng (lít) dung dịch (gồm NaOH 0,15M 0,05M), được dung dịch 0,225. 0,155. 0,450. 0,650. Thực hiện nghiệm sau: dung dịch NaCl dung dịch KOH. (II) dung dịch Na2CO3 dung dịch Ca(OH)2. (III) Điện phân dung dịch NaCl điện trơ, màng ngăn. (IV) Cu(OH)2 dung dịch NaNO3. dung dịch Na2CO3. (VI) dung dịch Na2SO4 dung dịch Ba(OH)2. nghiệm NaOH III. chất trắng: sống, gạo, thạch vôi. dùng chất trong chất dưới nhận biết ngay được gạo? Dung dịch H2SO4. Dung dịch Dung dịch HCl. Dung dịch axit đúng theo giảm tính axit? dung dịch NaOH dung dịch AlCl3, nghiệm được biểu diễn trên liệu tính theo mol). nOH- 0,5a xDoc24.vn Trang tanh amin chất khác. tanh trước nên: Ngâm thật trong nước amin bằng dung dịch Na2CO3. bằng giấm bằng dung dịch thuốc trùng. Tripeptit mạch tetrapetit mạch được amino axit mạch nhóm COOH nhóm NH2. cháy hoàn toàn được phẩm CO2, H2O, trong tổng khối lượng 36,3 gam. cháy 1,8. 2,8. 1,875. 3,375. Khối lượng riêng canxi loại 1,55 g/cm3. thiết rằng, trong tinh canxi nguyên những hình chiếm tích tinh thể, phần rỗng. kính nguyên canxi theo tính toán 0,185nm. 0,196nm. 0,168nm. 0,155nm. electron dùng 0,75 Al2O3 thành mol. mol. mol. mol. chất sau: C6H5NH2; C2H5NH2; (C6H5)2NH; (C2H5)2NH; NaOH; NH3. chất được theo chiều giảm bazơ (6). (5). (3). (6). Chia axit chức phần bằng nhau. Phần dụng lượng dung dịch AgNO3 trong được 21,6 Phần dụng dung dịch Ca(OH)2 được 22,3 muối. Phần trung bằng NaOH, phẩm dụng NaOH/CaO nung nóng được 6,72 (đktc). Công thức axit HCOOH; C2H3 COOH. HCOOH; COOH. CH3COOH; C2H5 COOH. HCOOH; C2H5 COOH. phản sau: 2FeI3 3Fe(dư) 8HNO3 (loãng) 3Fe(NO3)2 4H2O (3)AgNO3 Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Mg(HCO3)2 2Ca(OH)2 (dư) 2CaCO3 Mg(OH)2 2H2O 2AlCl3 3Na2CO3 Al2(CO3)3 6NaCl 2HNO3 Fe(NO3)2 Những phản đúng (2), (3), (5), (7). (1), (2), (3), (4), (7). (2), (3), (4), (7). (1), (2), (4), (6), (7). nhận phân bón: dinh dưỡng Supephotphat Supephotphat đơn. Phân kali được đánh theo khối lượng tương lượng kali trong thành phần Điều phân Kali quặng apatit. Trộn trước tăng hiệu dụng. Phân amoni chua thêm. Nitrophotka NH4H2PO4 KNO3. nhận đúng  1:13 2NaHCO CaCO NaOH ODoc24.vn Trang 19,05 dụng dung dịch H2SO4 được 6,72 (đktc). Thành phần theo khối lượng muối lượt 85,82% 14,18%. 91,34% 8,66%. 60,89% 39,11%. khác. dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4. Nhúng dung dịch thanh loại. trường điện Chất dưới chứa CaCO3 trong thành phần học? Cacnalit. Xiđerit. Pirit. Đôlômit. thiên nhiên được dụng nhiên liệu nguyên liệu ngành biến chất, trong bếp, nướng, khô, nung gạch, xuất măng, thủy tinh, luyện kim, cháy hoàn toàn tích thiên nhiên metan, etan, propan bằng không (trong không khí, chiếm tích), được 7,84 đktc) 9,90 nước. tích không đktc) nhất dùng cháy hoàn toàn lượng thiên nhiên trên 84,00 lít. 78,40 lít. 70,00 lít. 56,00 lít. Este phân khối bằng đvC) được điều ancol chức khối amino axit. 25,75 phản 300ml dung dịch NaOH được dung dịch được chất rắn. 24,25. 27,75. 29,75. 26,25. Thủy phân từng phần pentapeptit được đipeptit tripeptit sau: Gly, Leu, Phe, Val, Leu. trúc pentapeptit Gly. Val. Ala. Ala. loại dung dịch H2SO4 thấy thoát 6,72 (đktc). khác trên dung dịch AgNO3 1,5M phản hoàn toàn được chất rắn. 81,0 gam. 56,7 gam. 48,6 gam. 72,9 gam. không sau: CH4; SO2; CO2; C2H4; C2H2; H2S. chất năng dung dịch Loại dưới được xuất polime được điều bằng phản đồng trùng hợp? buna cloropren. buna. isoprene. loại kiềm liên tiếp dụng dung dịch được 6,72 đktc). loại Chất MCPD monoclopropandiol) thường trong nước tương bệnh thư. Chất công thức CHCl CH(OH)2. CH2Cl CHOH CH2OH. CH2OH CHCl CH2OH. CH(OH)2 CH2Cl. chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, chất phản được dung dịch HCl, dung dịch NaOH etilen axetilen. phản dung dịch AgNO3/NH3 tủa. khác trên phản dung dịch brom khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 2,72 gam. cháy phẩm cháy chứa dung dịch NaOH 1,5M muối thành trong dung dịch được Na2CO3; 0,075 NaHCO3 0,15 mol. Na2CO3 0,075 mol. Na2CO3 mol. NaHCO3 0,15 mol.Doc24.vn Trang axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản metanol axit sunfuric được metyl salixylat (C8H8O3) dùng thuốc giảm đau. Khối lượng phản 15,2 metyl salixylat 16,8 gam. gam. gam. 11,2 gam. (dư) nung nóng đựng Al2O3, MgO, Fe3O4, được chất dung dịch NaOH (dư), khuấy thấy phần không phản hoàn toàn. Phần không gồm: MgO, Fe3O4, MgO, Xenlulozơ trinitrat chất cháy mạnh, được điều xenlulozơ HNO3. tích (lít) dung dịch HNO3 99,67% khối lượng riêng 1,52 g/ml xuất 74,25kg xenlulozơ trinitrat hiệu suất 52,67. 80,06. 42,66. 34,65. Dung dịch gồm: Al3+, Cl-, 0,15 0,03 SO42-. 180ml dung dịch NaOH 1,2M Ba(OH)2 0,1M dung dịch phản hoàn toàn, được 5,598 tủa. lượt 0,030 0,180. 0,030 0,018. 0,180 0,030. 0,018 0,144. hình điều trong phòng nghiệm sau: Phát biểu không đúng: Dung dịch H2SO4 nước, thay H2SO4 bằng CaO. được trong bình eclen khô. thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3. Không thay dung dịch bằng dung dịch NaCl. hiđrocacbon cháy 0,25 chất tích được không đktc). Thực hiện nghiệm thấy hiện tượng bảng sau: Dung dịch AgNO3/NH3 vàng=Không tủa=Không tủa=Dung dịch brom=Mất màu=Mất màu=Không màu=Công thức lượt tương CH3; CH2; CH2- CH3. CH2; CH3; CH3. CH2=CH CH=CH2; CH3. CH3; CH3; CH3. 12,55 muối CH3CH(NH3Cl)COOH dụng 150ml dung dịch Ba(OH)2 dung dịch được phản được chất rắn. 26,05. 34,60. 26,80. 15,65. NaCl H2SO4 Eclen sạch MnO2 Chất=Phản với=Doc24.vn Trang Nhóm những chất dưới hiệu kính nồng chúng trong quyển vượt tiêu chuẩn phép? H2O. CH4. Phản tổng glucozơ trong xanh được cung năng lượng: 6CO2 6H2O 673kcal C6H12O6 6O2. Khối lượng glucozơ sinh được xanh trong thời gian (biết trong thời gian năng lượng 84,125 kcal nhưng năng lượng được dụng phản tổng glucozơ). gam. 112,5 gam. gam. 22,5 gam. phản ứng: H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 SO2. phân H2SO4 phân H2SO4 trong phương trình phản trên hồi, người tách được chất dùng nguyên liệu việc xuất thuốc Tamiflu dùng phòng chống hiện nay. cháy hoàn toàn được theo tích phân tích thấy 45,97% khối lượng. Biết khối lượng phân không vượt đvC. Công thức phân C8H14O4. C10H8O2. C12H36. C7H10O5. Este CTPT C5H8O2 dụng NaOH phẩm năng tham phản tráng gương. chất thỏa điều kiện trên quản loại kiềm cần: Ngâm chúng trong hoả. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất. Ngâm chúng nước. chúng trong kín. Điện phân 500ml dung dịch FeCl3 0,4M CuCl2 0,5M điện trơ. anot thoát 8,96 (đktc) khối lượng loại được catot 21,60 gam. 18,60 gam. 18,80 gam. 27,84 gam. trong không dùng bằng ngày đen? SO3. H2S. SO2. Chất trong phân vòng benzene, phân khối đvC. cháy hoàn toàn phẩm cháy bình đựng nước trong (dư). nghiệm thấy khối lượng bình tăng 21,2 tủa. Trùng được polime hiệu suất chung 80%. khối lượng dùng xuất 10,4 polistiren lượt vinylbenzen 13,25 tấn. etylbenzen 13,52 tấn. toluene 10,6 tấn. phenylaxetilen 8,48 tấn. cháy 1,92 4,48 oxi, phản được oxit muối clorua (không dư). bằng lượng dung dịch được dung dịch AgNO3 dung dịch được 56,69 tủa. Phần trăm tích trong 51,72%. 76,70%. 53,85%. 56,36%. Trong phản ứng: 2NaOH NaCl NaClO H2O, phân clo: Không hóa, không khử. hóa, khử. hóa. khử. cháy hoàn toàn triglixerit được 250,8 H2O. khác phản dung dịch 0,5. 0,7. 0,1. 0,3. Trong công nghiệp, điều than ướt, người thổi nước than nóng Phản sau: Điều khẳng định đúng? Dùng chất bằng chuyển sang chiều thuận. Tăng nồng hiđro bằng chuyển sang chiều thuận.Doc24.vn Trang Tăng nhiệt bằng chuyển sang chiều thuận. Tăng suất chung bằng không thay đổi. Phenol phản được nhiêu chất trong chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH, NaHCO3, CH3OCl. ----------- ----------