Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Sông Lô, Vĩnh Phúc (Lần 2) có đáp án

63306463303563373435386539313839326334366631396261353633316265333662666433343165393832656263306337393235323731353239323431343039
Gửi bởi: hoangnhung vào 04:20 PM ngày 5-04-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 250 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnTRƯỜNG THPT SÔNGLÔ ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN NĂM2016 Môn thi: Hóa họcThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phátđề Mã đề thi132Họ tên học sinh: .SBD: ..Thí sinh không được dùng tài liệu, kể cảc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. (Cho: 1; 12; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; Cl 35,5; Ca 40; =14; Fe 56; Cu 64; Zn 65; 39; Ba 137; Ag 108; 32)Câu 1: Oxi hoá hết 1,8 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức thành anđehitcần vừa đủ 2,4 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượngdư dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng thu được 8,64 gam Ag.Hai ancol đó làA. CH3 OH và C4 H9 OH. B. C2 H5 OH và C3 H7 OHC. CH3 OH và C2 H5 OH. D. CH3 OH và C3 H7 OH.Câu 2: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của 2- là 3p 6. Vậy thuộc:A. Chu kì 2, nhóm VIA. B. Chu kì 3, nhóm VIIIA.C. Chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 2, nhóm VIIIA.Câu 3: là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan gam vào lượng H2 dưthoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc). gam hỗn hộp trên tác dụng dung dịch NaOHdư thu được 12,32 lít khí H2 (đktc). Giá trị của làA. 57,50 gam. B. 13,70 gam. C. 21,80 gam. D. 58,85 gam.Câu 4: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo làA. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ tằm và tơ vinilon.C. tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.Câu 5: Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì :A. Không thấy kết tủa xuất hiện.B. Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan.C. Có kết tủa keo xanh xuất hiện sau đó tan.D. Sau thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa.Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 19 gam chất (mạch hở, nhánh, phản ứng đượcvới Na) được m1 gam chất có nhóm chức và m2 gam chất Z. Đốt cháy hếtm1 gam cần 0,6 mol O2 tạo ra 0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2 còn đốt cháy hếtm2 gam cần 0,3 mol O2 tạo ra 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2 O. Biết có CTPTtrùng với CTĐGN và có loại nhóm chức. Công thức cấu tạo của làA. CH3 COOC2 H5 B. HO(CH2 CH2 COO)2 C2 H5C. HOCHCOOCH3 D. HOCHCOOCHCOOC2 H5Câu 7: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3 )2 giải phóng kim loạiCu là?A. Fe và Au. B. Al và Fe. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhómVIIA làA. ns 2np 4B. ns 2np 2C. ns 2np 3D. ns 2np Trang Mã đề thi 132Doc24.vnCâu 9: Hỗn hợp khí gồm hidrocacbon mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,02mol tạo ra 2,2 gam CO2 Biết 0,02 mol tác dụng vừa đủ dung dịch chứa5,6 gam Br2 Hai hidrocacbon làA. C4 H8 và C2 H2 B. CH4 và C2 H2 C. C2 H2 và C2 H4 D. C3 H8 và C2 H4 .Câu 10: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so vớiCO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH dư tạo ra muối cókhối lượng bằng 93,18% khối lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thugọn của este này làA. HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 11: Số liên kết peptit trong hợp chất sau là H2 N-CH2 -CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2 -CH2 -CO-HN-CH2 -COOH CH3 C6 H5A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 12: Khi clo hóa C5 H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm thếmonoclo. Tên gọi của ankan đó là:A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan.C. pentan. D. 2-đimetylpropanCâu 13: Cho phản ứng: 2NO O2 2NO2 Để tăng tốc độ phản ứng thuậncần phải:A. Giảm nồng độ của O2 B. Tăng nồng độ của NO2 .C. Giảm nồng độ của NO. D. Tăng áp suất.Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn mol hữu cơ được 2a mol CO2 Mặt khác, đểtrung hoà mol cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn củaX là:A. HOOC–CH2 –CH2 –COOH B. C2 H5 COOHC. CH3 –COOH D. HOOC–COOHCâu 15: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch nào sau đây:A. CuCl2 AlCl3 B. NaCl CaCl2C. KNO3 K2 SO4 D. Ba(NO3 )2 AgNO3 .Câu 16: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sauphản ứng, thể tích khí H2 (đktc) sinh ra là 6,72 lít. Khối lượng Cu trong hỗnhợp làA. 6,4 gam. B. 3,2 gam. C. 9,6 gam. D. 3,84 gam.Câu 17: Cho các chất :CH3CHCHCH3X. Cl–CH=CH–ClCH3CHZ.CCH3CH3 CCl2 =C(CH3 )2Các chất có đồng phân hình học là :A. và Z. B. và Y. C. và X. D. và T.Câu 18: Cho các chất: Al, Al2 O3 Al2 (SO4 )3 Na2 SO3 (NH4 )2 CO3 Số chất phảnứng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:A. B. C. D. 4Câu 19: Cho phản ứng: 2C6 H5 -CHO KOH C6 H5 -COOK C6 H5 -CH2 -OH.Phản ứng này chứng tỏ C6 H5 -CHOA. chỉ thể hiện tính oxi hoá.B. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.C. chỉ thể hiện tính khử. Trang Mã đề thi 132Doc24.vnD. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.Câu 20: Khi đun nóng etanol với H2 SO4 đặc, 170 0C thu được sản phẩm hữucơ làA. etan. B. đietyl ete. C. axetilen. D. etilen.Câu 21: Có thể nhận biết các dung dịch sau: NaHCO3 Na2 CO3 HCl; NaClbằng hoá chất là:A. BaCl2 B. NaOH C. H2 SO4 D. Ba(OH)2Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn anđehit đơn chức X, thu được thể tích khí CO2bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Vậy côngthức tổng quát của làA. Cn H2n O2 (n≥2) B. Cn H2n+1 CHO (n≥1)C. Cn H2n+1 CHO (n≥0) D. Cn H2n+1 OH (n≥1)Câu 23: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4 H11 là :A. B. C. D. 5Câu 24: Cho các phản ứng sau:(1) Fe(OH)2 H2 SO4 đặc ot¾¾® (2) Fe H2 SO4 loãng ¾¾®(3) Fe(OH)3 H2 SO4 đặc ot¾¾® (4) Fe3 O4 H2 SO4 loãng ¾¾®(5) Cu H2 SO4 loãng dung dịch NaNO3 ¾¾® (6) FeCO3 +H2 SO4 đặc ot¾¾®Số phản ứng hóa học trong đó H2 SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa làA. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 25: Axit cacboxylic có công thức phân tử là C5 H10 O2 Số lượng đồngphân cấu tạo của ứng với công thức phân tử trên làA. 4. B. 6. C. 3. D. 5.Câu 26: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các hợp chất: H2 S; SO2 H2 SO4 lầnlượt làA. +2, +4, +6. B. -2, +4, +6. C. -2, +6, +4. D. -2, -4, +6.Câu 27: Cho các dung dịch: HCl, FeCl2, Fe2 (SO4 )3 CuCl2 Kim loại Fe tác dụngđược với dung dịch nào?A. FeCl2 CuCl2 B. HClC. HCl, Fe2 (SO4 )3 D. HCl, Fe2 (SO4 )3 CuCl2Câu 28: và là axit cacboxylic đơn chức. Trộn 1,2 gam với 5,18 gam Bđược hỗn hợp X. Để trung hòa hết cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. A, lầnlượt làA. Axit propionic, axit axetic. B. Axit axetic, axit propionic.C. Axit acrylic, axit propionic. D. Axit axetic, axit acrylic.Câu 29: Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn X. Hòatan hết trong nước thu được 0,025 mol O2 Khối lượng của bằngA. 3,9 gam. B. 7,8 gam. C. 6,2 gam. D. 7,0 gam.Câu 30: nguyên tố (Z 19); (Z 17). Hợp chất tạo bởi và có côngthức và kiểu liên kết làA. XY2 liên kết cộng hóa trị có cực B. XY, liên kết ionC. XY, liên kết cộng hóa trị có cực D. X2 Y, liên kết ionCâu 31: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp gồm ba đipeptit thu được63,6 gam hỗn hợp gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhómamino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). Nếu thủy phân 60 gam hỗn hợpX thủy phân trong dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượngmuối khan thu được là: Trang Mã đề thi 132Doc24.vnA. 78,2 gam. B. 81,5 gam. C. 16,30 gam. D. 70,9 gamCâu 32: Hòa tan hoàn toàn gam Mg trong 300 ml dung dịch HCl 1M. Tínhthể tích khí thoát ra (đktc)?A. 3,36 lít B. 5,6 lít C. 2,8 lít D. 6,72 lítCâu 33: Hỗn hợp gồm chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tửlà C4 H9 NO2 Cho 10,3 gam phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu đượcdung dịch và hỗn hợp hai khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm) hơn kém nhau 1nguyên tử C. Tỉ khối của so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch thu đượcm gam chất rắn. Giá trị của làA. 9,75 B. 11,55 C. 15,55 D. 13,75Câu 34: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3 O4 bằng dung dịchchứa 0,1 mol H2 SO4 và 0,5 mol HNO3 thu được dung dịch và hỗn hợp gồm0,1 mol NO và mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dungdịch thành hai phần bằng nhau:- Phần 1: Tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gammột chất kết tủa- Phần 2: Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được gam kết tủa.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của và lần lượt làA. 20,21 và 0,2. B. 20,21 và 0,02. C. 22,01 và 0,02. D. 22,01 và 0,2.Câu 35: Yếu tố không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học làA. Nhiệt độ B. Áp suất C. Xúc tác D. Nồng độCâu 36: Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kgancol etylic. Hiệu suất của phản ứng làA. 83,3 B. 70 C. 60 D. 50 %Câu 37: Cho hỗn hợp gồm CH4 C2 H4 và C2 H2 Lấy 8,6 gam tác dụng hếtvới dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác,nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3 thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 cótrong là :A. 25%. B. 50%. C. 20%. D. 40%.Câu 38: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào dưới đâyA. HCl B. NaOH C. AgNO3 D. CH3 COOHCâu 39: Dung dịch chứa 0,375 mol K2 CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từdung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch được dung dịch và lít CO2(đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào thấy tạo thành gam kếttủa Giá trị của và là:A. 6,72 và 26,25 B. 8,4 và 52,5 C. 3,36 và 52,5 D. 3,36 và 17,5 .Câu 40: Cho Toluen tác dụng với Cl2 (tỉ lệ 1) trong điều kiện chiếu sángthu được chất hữu cơ X. Công thức cấu tạo của làA. C6 H5 CH2 Cl. B. ClC6 H4 CH3 C. ClC6 H4 CH3 D. ClC6 H4 CH3 .Câu 41: Cho một dòng điện có cường độ không đổi đi qua hai bình điện phânmắc nối tiếp, bình chứa 100 ml dung dịch CuSO4 0,01M, bình chứa 100ml dung dịch AgNO3 0,01M. Biết rằng sau thời gian điện phân 500 giây thìbên bình bắt đầu có khí thoát ra catot. Cường độ dòng điện, khối lượngCu bám trên catot và thể tích khí (đktc) xuất hiện bên anot của bình lầnlượt làA. 0,193 A; 0,032 gam Cu; 5,6 ml khí O2 B. 0,386 A; 0,064 gam Cu; 22,4 ml khí O2 Trang Mã đề thi 132Doc24.vnC. 0,193 A; 0,032 gam Cu; 22,4 ml khí O2 D. 0,193 A; 0,032 gam Cu; 11,2 ml khí O2 .Câu 42: Cho gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2 SO4 và HNO3 thuđược dung dịch và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2 SO4 dư vào bìnhthu được 0,896 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO làsản phẩm khử duy nhất, đo điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch hòa tan vừahết 4,16 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của 5N ). Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn. Giá trị của làA. 4,80. B. 8,40. C. 8,12. D. 7,84.Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp gồm hai este đồng phân cầndùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2 O. Nếu cho mgam tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sauphản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có mol muối vàb mol muối (My Mz ). Các thể tích khí đều đo điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệa là:A. 3. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 44: Để chống ăn mòn kim loại, phương pháp nào sau đây không đúng ?A. Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loạiB. Phủ một lớp nhựa lên các đồ vật bằng sắt.C. Vỏ tàu biển bằng sắt được gắn một lá Sn để làm vật hi sinh.D. Mạ crom các đồ vật bằng sắt.Câu 45: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu đượclàA. 3-metylbut-1-en B. 2-metylbut-2-en C. 3-metylbut-2-en D. 2-metylbut-3-en .Câu 46: Ancol nào sau đây không tồn tại?A. CH2 =CH-OH B. CH2 =CH-CH2 OH C. CH3 CH2 OHD. CH3 OHCâu 47: Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5 H10 là:A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.Câu 48: Thể tích của gam O2 gấp 1,375 lần thể tích hơi của gamhiđrocacbon cùng điều kiện. Clo hoá thu được sản phẩm là đồngphân. Tên của là :A. etan B. propan C. butan D. isobutanCâu 49: Cho 6,72 gam Fe vào dung ch chứa 0,3 ol H2 SO4 đặc, nóng (giảthi SO2 là sản hẩm khử duy nhất). Sau khi ản ứng xảy ra hoàn toàn,thu đư sản phẩm trong dung dịch là:A. 0,02 ol Fe2 (SO4 )3 và 0,08 ol FeS O4 B. 0,12 ol FeS O4 .C. 0,05 ol Fe2 (SO4 )3 và 0,02 ol Fe dư. D. 0,03 ol Fe2 (SO4 )3 và 0,06 ol FeS O4 .Câu 50: Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT tổng quát làA. Cn H2n O2 1 ). B. Cn H2n O2 n 2). C. Cn H2n-2 O2 2). D. Cn H2n+2 O2 n2).---------------------------------------------------------- HẾT ----------ĐÁP ÁN Trang Mã đề thi 132Doc24.vn1A 11B 21A 31A 41A2C 12C 22C 32C 42C3C 13D 23C 33D 43A4D 14D 24D 34B 44C5C 15A 25A 35C 45B6D 16A 26B 36A 46A7B 17B 27D 37B 47A8D 18C 28B 38C 48B9A 19B 29D 39C 49D10D 20D 30B 40A 50B Trang Mã đề thi 132