Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Quỳnh Lưu 1, Nghệ An (Lần 1)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-18 10:26:29 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang GIÁO NGHỆ TRƯỜNG THPT QUỲNH 1==ĐỀ THPT QUỐC 2016 Thời gian bài: phút tên: ……………………………………………….Số BD…………… dung dịch cùng nồng mol: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3CH2NH2. theo tăng (2), (3), (1). (2), (1), (3). (3), (1), (2). (1), (2), (3). ancol (CH3)2CHOH CH3CH2OH (CH3)3COH ancol lượt chọn phát biểu sai: Phenol chất tinh trong không thành hồng nhạt Nhóm phenyl trong phân phenol hưởng nhau. Khác benzen, phenol phản dàng dung dịch nhiệt thường thành trắng. Phenol tính axit nhưng mạnh H2CO3 Nhóm loại dụng được nước lạnh dung dịch kiềm Este điều ancol metylic khối 2,3125. Công thức C2H5COOCH3. CH3COOCH3. CH3COOC2H5. C2H5COOC2H5. Hỗn không nhiệt thường Chất không được AgNO3 HNO3 Fe(NO3)2 NaOH Điện trưng năng dòng điện. Điện càng năng điện loại càng giảm. loại ngẫu nhiên tương bảng điện loại sau: loại =u=v=Z=q=Điện (Ωm)=2,82.1M-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8 loại dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. dung dịch phản được AlCl3 5,76 axit chức mạch dụng CaCO3 được 7,28 muối axit CTCT axit C2H5COOH. CH3COOH. C2H3COOH. HCOOH. Trong những chất đây, chất đồng phân nhau CH3OCH3, CH3CHO. C4H10, C6H6. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. C2H5OH, CH3OCH3. Trong thực sạch oxit trên loại trước người thường dung chất trắng. Chất NH4Cl NaCl Nước Gluxit chất chức trong phân nhiều nhóm nhóm cacboxyl amin anđehit cacbonyl chất phản nhau Fe2O3 NaCl. CaCO3 H2SO4. HCl. trạng thái bản, obitan chứa nguyên hiệu Những mệnh sai? thay trật -amino axit trong phân peptit đồng phân peptit. Trong phân peptit mạch -amino axit (n-1) liên peptit. peptit thường rắn,dễ trong nước phân peptit chứa -amino axit đồng phân hidrocacbon mạch thẳng CTPT C6H6. dụng dung dịch AgNO3/NH3 được chất MX=214 đvc. định CTCT C-CH(CH3 )-C≡ Doc24.vn Trang CH2- CH2-C≡ chất sau: NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH NH2CH(CH3)CONHCH2COOH NH2CH2CH2CONHCH2COOH NH2(CH)6NHCO(CH2)4COOH. chất liên peptit? 1,2,3,4. 1,3,4 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên năng điện dung dịch theo bảng sau: Dung dịch 5,15 10,35 4,95 1,25 10,60 Khả=năng điện dung dịch lượt NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3 NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3 Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH Hình dưới nghiệm điều trong phòng nghiệm. trong sau: hỗn trong dung dịch phản khối lượng dung dịch tăng thêm dung dịch đầu. Khối lượng trong hỗn gam. gam. gam. Dung dịch chứa chất (nồng khoảng không tím? NaOH. KCl. NH3. nhận biết dung dịch H2SO4, HCl, NaOH, K2SO4 phải dùng thuốc nhất nào? Ba(HCO3)2 Dung dịch BaCl2 Cation hình electron ngoài cùng 2s22p6. Nguyên phản ứng: H2NCH2COOH H3N+CH2COOHCl-. H2NCH2COOH NaOH H2NCH2COONa H2O. phản trên chứng axit aminoaxetic tính tính khử. tính bazơ. tính axit. tính chất lưỡng tính. Điện phân điện dung dịch chứa AgNO3 bằng cường dòng điện 2,68 ampe, trong thời gian (giờ) được dung dịch 22,4 dung dịch thấy thoát (sản phẩm nhất) được 34,28 chất rắn. phản hoàn toàn. 1,40. 1,20. 1,25. 1,00. ancol etylic thời gian được hỗn Chia thành phần bằng nhau: Phần dụng dung dịch NaHCO3 thoát 4,48 khí. Phần dụng thoát 8,96 Phần dụng dung dịch AgNO3/NH3 thành 21,6 phản hỗn hoàn toàn. tích đktc. hiệu suất phản ancol etylic 124,2 33,33% 82,8 96,8 42,86% hỗn Cu(NO3)2 nhiệt phân thời gian được hỗn 10,08 hỗn dụng dung dịch chứa dược dung dịch chứa muối clorua 2,24 hỗn chất không màu. Biết đktc, Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch 5,72HBdDoc24.vn Trang 154,65 152,85 156,10 150,30 12,96 hỗn dụng dung dịch chứa HNO3 phẩm nhất. dung dịch phản được muối khan, 116,64 105,96 102,24 96,66 ancol mạch dụng hoàn toàn (dư) nung nóng, được hỗn khối 47/3) chất thấy khối lượng chất giảm gam. khác được nước; a+c. 17,4. 37,2. 18,6. 34,8. chuyển hóa. Glyxin ClH3NCH2COOH. H2NCH2COONa. H2NCH2COOH. ClH3NCH2COONa cháy hoàn toàn 7,12 hỗn chất (đều thành phần H,O). phản được 6,72 5,76 nước. khác 3,56 hỗn phản được 0,28 hiđro, 3,56 hỗn phản dung dịch NaOH dung dịch NaOH phản NaOH được chất 3,28 muối. Biết mỗi chất chứa nhóm chức. phản hoàn toàn, tích điều kiện tiêu chuẩn. Công thức HCOOH, C2H5OH, CH3COOC2H5 CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5. CH3COOH, CH3OH, CH3COOCH3 CH3COOH, C2H5OH, CH3COOCH3 11,2 dung dịch chứa (HNO3 0,5M được nhất dung dịch dung dịch dụng lượng dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng. Biết phản hoàn toàn. Tính khối lượng KMnO4 khử. 4,71 gam. 23,70 gam. 18,96 gam. 20,14 gam. dung dịch Ba(OH)2 dung dịch hỗn Na2SO4 Al2(SO4)3 biểu diễn thuộc khối lượng theo Ba(OH)2 định 0,40 (mol) 0,30 (mol) 0,20 (mol) 0,25 (mol) Polime được phản đồng trùng giữa but-1,3-dien stiren. Biết 6,234 phản 3,807 Br2. xích but-1,3-dien stiren trong polime trên 2:1. 1:2. 1:1. hỗn anken đồng đẳng tiếp nhau dụng nước H2SO4 tác) được hỗn rượu (ancol) cháy hoàn toàn 1,06 hỗn toàn phẩm cháy dung dịch NaOH 0,1M được dung dịch trong nồng NaOH bằng 0,05M. Công thức C3H7OH C4H9OH. C2H5OH C3H7OH. C2H5OH C4H9OH. C4H9OH C5H11OH. olefin tích bằng nhau Niken nóng được hỗn 136,50C, 1atm) Biết khối 23,2. Hiệu suất phản hiđro thỏa mãn: 44,83%. 73,53%. 50,25%. bình chứa chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylacetilen (0,4 mol), hidro (0,65 mol), Niken. Nung nóng bình thời gian được hỗn khối bằng 19,5. phản AgNO3 trong được 10,08 hỗn (điều kiện tiêu chuẩn). phản 0,55 brom trong dung dịch. 91,8. 75,9. 76,1. 92,0. dụng 500ml dung dịch AgNO3 0,2M Fe(NO3)3 thúc phản được (m+4) loại. tổng thỏa toán trên, 25,3 18,5 24,8 Chất công thức phân C5H8O4 este chức, chất CTPT C4H6O2 este chức. lượt dụng NaOH dung dịch chất được tương nung NaOH khan CaO) trong mỗi trường được chất nhất. Công thức NaOH duHClDoc24.vn Trang CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3. CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3 CH3-CH2-OOC- COOCH3, CH3COOC2H3 CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3 phương trình phản ứng: MnO2 NH4Cl NaNO2 dung dịch dung dịch Trong phản trên, phản chất dung dịch chưa AlCl3, dung dịch chưa NaOH. dung dịch dung dịch được tủa. dịch dung dịch được tủa. quan giữa thuộc Dạng nilon biến nhất nilon –6,6 khối lượng nguyên 63,68% 12,38% 9,8%H; 14,4% Công thức thực nghiệm nilon –6,6 C6N2H10O C5NH9O C6NH11O2 C6NH11O phản thuận nghịch trạng thái bằng phản thuận (vt) bằng phản nghịch (vn). thay nồng suất, nhiệt trường sau: tăng, giảm giảm nhưng giảm nhiều tăng nhưng tăng nhiều tăng, không không Trong trường trên, nhiêu trường bằng dịch chuyển theo chiều thuận Hỗn C2H2, C2H6 C3H6. cháy hoàn toàn 24,8g hỗn được 28,8g nước. khác hỗn dụng 500g dung dịch Brom 20%. Phần trăm tích mỗi trong hỗn lượt hỗn cùng mol) dụng hoàn toàn dung dịch HNO3 được dung dịch chứa muối 4,48 (đktc) hỗn mol). 22,4 loại dụng hoàn toàn 300ml dung dịch H2SO4 được (đktc). nhất 8,96 6,72 12,544 17,92 Hỗn vinylaxetilen hiđro khối nóng hỗn thời gian được 1,792 hỗn đktc). Hỗn phản dung dịch chứa 25,6 trong CCl4. tích không (chứa tích, đktc) dùng cháy hoàn toàn hỗn 38,08. 7,616. 7,168. 35,84. Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 đipeptit -amino axit nhóm -NH2 nhóm- COOH bằng dung dịch NaOH phẩm trong 11,1 muối chứa 20,72% khối lượng. Công thức chất H2NCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. H2NCH(C2H5)CONHCH2COOH hoặc H2NCH2CONHCH2(CH3)COOH. H2NCH2CONHCH2COOH. H2NCH(CH3)CONHCH2COOH hoặc H2NCH2CONHCH2(CH3)COOH. Dung dịch chứa chất Na2CO3 NaHCO3. 100ml dung dịch 0,4M H2SO4 0,3M dung dịch phản hoàn toàn được 0,04 dung dịch tiếp Ba(OH)2 dung dịch được 18,81 tủa. 9,72. 9,28. 11,40. 13,08. NaOH dung dịch chứa 0,04 H3PO4, phản hoàn toàn được dung dịch dung dịch được 1,22m chất khan. ----------- ---------- biết khối lượng nguyên (theo nguyên to to to Doc24.vn Trang 35,5; Cr=52; 85,5; 108; I=127;