Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Phan Ngọc Hiển (Lần 2)

Gửi bởi: administrator vào ngày 2016-02-21 13:32:34 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang THPT PHAN NGỌC HIỂN THPT QUỐC 2016 thi: Thời gian bài: phút, không thời gian phát trang) sinh:................................................................ danh:..................................................................... biết nguyên khối nguyên 35,5; 108; 137. Chất không tham phản thủy phân? Saccarozơ. Xenlulozơ. Protein. Fructozơ. Trong nhiên, canxi sunfat dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được thạch nung. thạch sống. tôi. vôi. Chất không phải axit axit stearic. axit panmitic. axit fomic. axit oleic. phòng hoàn toàn HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), được dung dịch chứa muối. 4,1. 8,2. 6,8. 3,4. (đktc) nung nóng đựng lượng CuO. phản hoàn toàn, khối lượng chất giảm gam. 3,36. 2,24. 4,48. 5,60. hình electron ngoài cùng nguyên nhóm ns1. ns2. ns2np1. ns2np2. Chất nước tính cứng toàn phần NaHSO4. NaOH. NaCl. Na2CO3. Chất phản được dung dịch NaOH? C3H5(OH)3. CH3NHCH3. C2H5OH. H2NCH2COOH. Metyl axetat công thức CH3COOCH3. HCOOC2H5. CH3COOC2H5. C2H3COOCH3. loại: loại cứng nhất trong phân biệt dung dịch Na2SO4 dung dịch NaCl, người dùng dung dịch KOH. HCl. KNO3. BaCl2. glucozơ phản hoàn toàn lượng dung dịch AgNO3 trong (đun nóng), được 32,4. 21,6. 10,8. 16,2. Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn giữa điện cực, được natri hiđroxit. clorua vôi. nước clo. nước Gia-ven. Dung dịch phản được Cu(OH)2 nhiệt thường thành dung dịch xanh vinyl axetat. saccarozơ. metanol. propan-1,3-điol. Oxit thuộc loại oxit bazơ? Fe3O4. Al2O3. CrO3. N2O. Protein phản Cu(OH)2 phẩm trưng là:Doc24.vn Trang vàng. tím. xanh lam. đen. hoàn toàn bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), được (đktc, phẩm nhất). 560. 840. 784. 672. Dung dịch chuyển sang xanh anilin. axit glutamic. alanin. trimetylamin. Polime được điều bằng phản trùng ngưng nilon-6,6. teflon. thủy tinh poli(vinyl clorua). loại tính mạnh nhất? 38,7 oleum H2SO4.2SO3 dung dịch H2SO4 30%, được dung dịch Nồng phần trăm H2SO4 trong 67,77%. 53,42%. 74,10%. 32,23%. phát biểu sau: Hiđro hoàn toàn axetilen (xúc được etilen. Phân toluen chứa vòng benzen. Etylen glicol glixerol đồng đẳng nhau. Anđehit tính hóa, tính khử. Axit axetic được Cu(OH)2 nhiệt thường. phát biểu đúng metanol etanol. cháy được 0,672 (đktc) H2O. nóng H2SO4 phản hoàn toàn được ete. 0,51. 0,69. 0,60. 0,42. Chất thành phần chính thuốc chữa bệnh dày? C2H5NH2. NaHCO3. NaOH. C6H12O6 (glucozơ). Phản giải thích hình thành thạch trong hang động CaCO3 Ca(HCO3)2. CaCO3 2HCl CaCl2 H2O. CaCO3 CO2. Ca(HCO3)2 H2O. Dung dịch Ba(OH)2 NaOH dung dịch 0,125M H2SO4 0,375M. Trộn được dung dịch chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu sai? chất nước brom. chất thủy phân trong trường kiềm. chất chức, mạch chất tham phản tráng bạc. 0,02 amino axit (trong phân nhóm -NH2) phản dung dịch NaOH được dung dịch chứa 3,82 muối. Công thức H2N-C2H4-COOH. H2N-C2H3-(COOH)2. H2N-C3H5-(COOH)2. H2N-CH2-COOH. Tiến hành nghiệm sau: dung dịch CuSO4. Al2O3 nung nóng. dung dịch dung dịch Fe(NO3)2. dung dịch đặc, nóng. nghiệm phản C140oDoc24.vn Trang Este khối bằng đồng phân chất phân khối tăng dần. cùng chất dụng dung dịch AgNO3 trong được muối Biết rằng: Lượng sinh lượng sinh hoặc dụng dung dịch NaOH hoặc chất lượt HCHO, CH3CHO, C2H5CHO. HCHO, HCOOH, HCOONH4. HCHO, CH3CHO, HCOOCH3. HCHO, HCOOH, HCOOCH3. Điện phân dung dịch chứa 0,15 CuSO4 (điện trơ, màng ngăn xốp), nước điện phân điện ngừng, được dung dịch Dung dịch hiệu suất điện phân 100%, sinh không trong nước. Nồng phần trăm K2SO4 trong 34,30%. 26,10%. 33,49%. 27,53%. axit cacboxylic mạch MY). cháy hoàn toàn (trong khác nhau), luôn được H2O. Phần trăm khối lượng trong lượt 44,44% 43,24%. 69,57% 71,11%. 44,44% 61,54%. 45,71% 43,24%. Limonel chất thơm được tách tinh chanh công thức sau: Phân khối limonel 136. 142. 140. 138. Dung dịch chứa ion: Chia thành phần bằng nhau. Phần dụng được tủa. Phần dụng Ba(OH)2 được tủa. phần được (đktc) chất Nung khối lượng không đổi, được thêm (đktc). bằng Tiến hành nghiệm sau: dung dịch Ba(OH)2 dung dịch Cr2(SO4)3. dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2. dung dịch dung dịch AgNO3. dung dịch CuCl2. Al4C3 CaC2 nước dung dịch H2S. thúc phản ứng, nghiệm được hoàn toàn 3,84 trong dung dịch HNO3 được (không phẩm khác). Trộn (đktc) được dụng H2O, được dung dịch 0,25V (đktc). 0,672. 0,896. 0,504. 0,784. Thủy phân hoàn toàn pentapeptit mạch được glyxin (Gly), alanin (Ala) valin (Val). Thủy phân không hoàn toàn được đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không được peptit đây? Gly-Gly-Gly. Gly-Val. Gly-Ala-Gly. Gly-Gly. 2Ba -HCO3Doc24.vn Trang phenol (C6H5OH) axit cacboxylic chức, mạch dụng nước brom, được dung dịch 66,2 2,4,6-tribromphenol. Dung dịch phản dung dịch NaOH (đun nóng). khác, phản được 32,6 muối. 0,8. 0,7. 0,6. 0,9. Hình nghiệm (ban trong bình NH3, chậu thủy tinh chứa nước giọt phenolphtalein): Phát biểu sai? nghiệm trên chứng nhiều trong nước tính bazơ. Nước phun bình mạnh giảm suất trong bình. Hiện tượng tương thay bằng CH3NH2. Nước phun trong bình chuyển không thành xanh. chất chức, công thức phân C7H6O2 chứa vòng benzen trong phân 3,66 phản lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, được 21,6 Khối lượng muối được cùng lượng trên dụng dung dịch 4,72 gam. 4,04 gam. 4,80 gam. 5,36 gam. hoàn toàn trong dung dịch HNO3, được dung dịch đktc, phản phẩm nhất N+5). Thêm dung dịch (đun nóng), được (đktc). 1,84. 3,91. 2,53. 3,68. Tiến hành phản nhiệt nhôm Cr2O3, thời gian được 15,4 chất hoàn toàn dung dịch được dung dịch 1,344 (đktc). Dung dịch phản dung dịch chứa NaOH. phản thực hiện trong trơ. 37,6. 36,0. 34,8. 40,8. anken (là: chất điều kiện thường) bằng nhau. nung nóng, được khối bằng 11,6. Hiệu suất phản hiđro 75,0%. 62,5%. 37,5%. 25,0%. Al4C3 CaC2. 15,15 nước được dung dịch (C2H2, CH4, H2). cháy được 4,48 (đktc) 9,45 H2O. dung dịch được tủa. 27,3. 19,5. 16,9. 15,6. chất mạch cùng nguyên cacbon, cháy hoàn toàn 0,05 3,84 được 3,36 (đktc) 1,26 H2O. nóng hoặc lượng dung dịch AgNO3 trong được bằng chất phản ứng. Tổng công thức thỏa tính chất trên nước phenolphtaleinDoc24.vn Trang 7,36 dung dịch chứa AgNO3 Cu(NO3)2, phản thúc được chất dung dịch bằng dung dịch H2SO4 nóng (dư), được 5,04 (đktc, phẩm nhất). NaOH được Nung trong không khối lượng không được rắn. Phần trăm khối lượng trong 60,87%. 38,04%. 83,70%. 49,46%. axit cacboxylic chức, axit cacboxylic chức (hai axit mạch cùng liên ancol chức thuộc cùng đồng đẳng. cháy hoàn toàn được 2,912 (đktc) H2O. Thực hiện phản este (giả hiệu suất phản bằng 100%), được 3,36 phẩm chứa este. Phần trăm khối lượng axit cacboxylic chức trong 14,08%. 20,19%. 16,90%. 17,37%. MgO, CuO, Cu2S (oxi chiếm khối lượng) trong dung dịch H2SO4 NaNO3, được dung dịch chứa muối trung 0,672 (đktc) NO2, (không phẩm khác). dụng dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch 9,32 tủa. được chất Nung khối lượng không đổi, được 2,688 (đktc) khối bằng 19,5). nhất đây? 3,0. 2,5. 3,5. 4,0. nóng 4,63 peptit mạch dung dịch (vừa đủ). phản thúc, dung dịch được 8,19 muối khan amino axit dạng H2NCmHnCOOH. cháy hoàn toàn 4,63 (đktc), phẩm cháy (CO2, H2O, dung dịch Ba(OH)2 phản được khối lượng phần dung dịch giảm 21,87 gam. nhất đây? 35,0. 27,5. 32,5. 30,0. ---------- ----------Doc24.vn Trang