Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh có đáp án

Gửi bởi: Nguyễn Quang Hưng vào ngày 2016-03-02 15:01:17 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH CHÍNH THỨC trang THPT QUỐC 2016 Môn: Thời gian bài: phút sinh:.....................................................................SBD: ............................. biết nguyên khối nguyên =32, 35,5 85.5 108; đồng phân mạch C4H8 dụng (H+, được nhiêu phẩm cộng? nguyên nguyên tổng proton, nơtron, electron trong mang điện không mang điện. Phát biểu không đúng thuộc nhóm Liên trong phân hiđro liên cộng phân chất điều kiện thường. Trong chất, hình electron ngoài cùng nguyên nhóm (nhóm oxi) ns2np5. ns2np6. (n-1)d10ns2np4. ns2np4. dung dịch chứa Mg2+ 0,05 Ca2+ 0,15 HCO3- Cl-. 0,20 mol. 0.35 mol. mol. 0,15 mol. lượng glucozơ không trong người nhiêu phần trăm? 0.1. 0,01. 0.001. dung dịch: axit glutamic, glyxin, lysin, alanin, etylamin, anilin. dung dịch chuyển sang hồng, chuyển sang xanh, không lượt Monome dưới dùng polime metyl acrylat. metyl axetat. etyl acrylat. etyl axetat. chứa loại dạng bột. dung dịch chứa chất khuấy thúc phản thấy lượng đúng bằng lượng trong Dung dịch chứa chất đây? AgNO3. FeSO4. Fe2(SO4)3. Cu(NO3)2. Những tính chất chung loại (dẫn điên, nhiệt, kim, dẻo) electron trong mạng tinh loại. Tính chất loại. Khối lượng riêng loại. mạng tinh loại. Phương không đúng? Na2CO3 chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, giặt Xeri được dùng quang điện. Ca(OH)2 được dùng rộng trong nhiều ngành công nghiệp: xuất amoniac, clorua vôi, liệu dựng... Thạch sống được dùng tượng, khuôn xương... Trong phòng nghiệm, được điều bằng cách chất đây? KMnO4. HCl. NaCl. KClO3. hoàn toàn bằng dung dịch phản được 11,2 (đktc) dung dịch dung dịch được nhiêu muối khan? 55,5 gam. 91,0 gam. 90,0 gam. 71,0 gam. Thành phần chính thiên nhiên metan. Metan công thức phân CH2CHCOOCH3nDoc24.vn Trang C2H4. CH4. C2H2. C6H6. axit những chất thải sinh trong trình xuất công nghiệp nhưng không được triệt những chất đây? CO2, SO2. NH3, HCl. H2S, Cl2. SO2, NO2. phản ứng: M2OX HNO3 M(NO3)3 Phản trên không phản nhiêu? hoặc hình nghiệm sau: Nước hồng Nước phenolphtalein Hình nghiệm chứng minh Tính nhiều trong nước NH3. Tính nhiều trong nước HCl. Tính axit HCl. Tính bazơ NH3. loại không dụng dung dịch axit H2SO4 loãng? Glyxin công thức CH3NH2. NH2CH2COOH. C2H5NH2. H2NCH(CH3)COOH. Chất ancoletylic? C2H5OH. CH3CHO. CH3COOH. CH3OH. 10,8 loại phản hoàn toàn được 53,4 muối. loại Chất trieste axit ancol đây? Ancol metylic ancol etylic Glixerol. Etylen glicol. Trung 11,8 amin chức dung dịch Công thức phân C2H5N. CH5N. C3H9N. C3H7N. chất mạch CTPT C4H8 dụng phẩm nhất. Công thức CH2=CHCH2CH3. CH3CH=C(CH3)2. CH3CH=CHCH3. CH2= C(CH3)2. chất công thức tạo: CH3OOCCH2CH3. etyl axetat. metyl axetat. metyl propionat. propyl axetat. Nung muối kali axit chức NaOH (CaO tác) được chất ankan. khối 11,5. trong ankan được propan. etan. metan. butan. nước được dung dịch 4,48 (đkc) được dung dịch giọt dung dịch dung dịch dung dịch được tím. xanh. không màu. miếng cùng khối lượng lượt đựng dung dịch H2SO4 loảng, đựng dung dịch H2SO4 loảng, thêm giọt dung dịch CuSO4. (dung dịch H2SO4 nghiệm cùng nồng mol/l). biết luận không đúng? thoát (2). thoát chậm (2). điện thoát nhiều (2). hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH). cháy hoàn toàn được 40,32 (đkc). thời gian được khối 1,25. dung dịch brom thấy brom. 4,0. 12,0. 8,0. 16,0. Doc24.vn Trang 2,16 axit cacboxylic chức dụng hoàn toàn dung dịch chứa 0,02 0,03 NaOH. dung dịch được phản thúc được 3,94 chất khan. Công thức CH2=CH-COOH. CH3-COOH. CH3-CH2-COOH. CHC-COOH. nghiệm sau: dung dịch NaOH Nhiệt phân KClO3 (xúc MnO2) KMnO4 dụng dung dịch dụng dụng dung dịch Na2S2O3 dụng dung dịch H2SO4 loãng. Trong nghiệm trên, nghiệm chất dung dịch NaOH Ca(OH)2, nghiệm được biểu diễn trên CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 phần trăm khối lượng 22%. nước, thêm dung dịch NaOH được nung ngoài không khối lượng không đổi. Lượng oxit sinh hoàn toàn bằng được loại. gam. gam. gam. gam. chất thơm CTPT C7H8O lượt dụng được NaOH chất phản được NaOH không dụng được NaOH lượt P2O5 dung dịch NaOH 0,2M 0,3M, phản hoàn toàn được dung dịch thận được 35,4 muối khan. 28,4 gam. gam. 21,3 gam. 14,2 gam. Trong chuyển hoá: H2SO4 nhất nhiêu phản thuộc loại phản hoá-khử? hoàn toàn BaO, NH4HCO3, NaHCO3 lượt nước nóng. phản hoàn toàn được dung dịch chứa NaHCO3. NaHCO3 Ba(HCO3)2. Na2CO3. NaHCO3 (NH4)2CO3. anđehit chức (biết phân khối 1,92 dụng lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, phản thúc, được 18,36 dung dịch toàn dụng dung dịch (dư), được 0,784 (đktc). Anđehit axetic nđehit butiric Anđehit acrylic Anđehit propionic vòng benzen công thức phân C9H8O2. dụng dàng dung dịch brom được chất công thức phân C9H8O2Br2. khác, dụng dung dịch NaHCO3 được muối công thức phân C9H7O2Na. biết nhiêu công thức thỏa ozon. thời gian ozon phân được chất nhất tích tăng Phẩn trăm ozon trong C2H2 đựng nung nóng, được hiđrocacbon khối C2H2 trong amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH –NH2 trong phân tử), trong 16:7. dụng 10,36 đúng dung dịch 3CaCOn 2COnDoc24.vn Trang khác 10,36 dụng dung dịch NaOH được rắn. 14,20. 16,36. 14,56. 13,84. chất mạch trong phân chứa loại nhóm chức -OH, -CHO, -COOH. Chia 0,15 thành phần bằng nhau. cháy hoàn toàn phần một, được 1,12 (đktc). Phần dụng được 0,448 (đktc). nóng phần lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, được 8,64 Phần trăm chất phân khối nhất trong 20%. 40%. 50%. 30%. MgO, Mg(OH)2 MgCO3 bằng lượng dung dịch được 2,72 dung dịch chứa chất nồng 23,3%. dung dịch tiến hành điện phân nóng chảy được loại catot. phản hoàn toàn. sinh không trong nước nhất đây? 24,16 Fe3O4 trong dung dịch loãng thấy không tan. khác 24,16 trên trong dung dịch HNO3 31,5% (dùng được dung dịch dung dịch NaOH dung dịch tủa, dung dịch nước lọc, nung khối lượng không được 78,16 khan. Nồng Cu(NO3)2 trong dung dịch 13,235%. 11,634%. 12,541%. 16,162%. axit cacboxylic chức este chức nóng dung dịch NaOH dung dịch phản ứng, được ancol 24,4 khan chất bằng nhau. dụng thoát 0,56 đktc). Trộn 24,4 CaO, nung nóng hợp, được phản hoàn toàn. 3,2. 6,4. 0,8. 1,6. loại bằng dung dịch được dung dịch trong nồng BaCl2 9,48% nồng MCl2 trong khoảng loại hoàn toàn dung dịch Ca(OH)2 được tủa. 3,36) dung dịch Ca(OH)2 trên được tủa. thêm (V+V1) dung dịch Ca(OH)2 được lượng đại. Biết bằng khối lượng đktc). 1.008. 0.672. 1.493. 2.016. hoàn toàn 19,2 FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 (dư), nóng, được dung dịch phẩm nhất). dung dịch NaOH dung dịch được 21,4 dung dịch 3,36. 5,04. 4,48. 5,6. Thủy phân tetrapeptit pentapeptit bằng dung dịch NaOH được 23,7) muối Glyxin Alanin. cháy toàn lượng muối sinh bằng lượng được Na2CO3 CO2, toàn chậm bình đựng dung dịch NaOH thấy khối lượng bình tăng 84,06 7,392 nhất (đktc) thoát khỏi bình. Thành phần phần trăm khối lượng trong 53,06%. 35,37%. 30,95%. 55,92%. Thủy phân este được axit chức ancol chức bằng lượng dung dịch NaOH được muối ancol. cháy muối được 7,42 Na2CO3. toàn sinh bình đựng dung dịch Ca(OH)2 được đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 đầu. ancol sinh H2SO4 1400C được 4,34 ete. phản hoàn toàn. nhất đây? ----------------------------------------------- ----------- ----------Doc24.vn Trang