Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Lần 2) có đáp án

6c1699e61e0bfbeb190ddceab97b84c0
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2016-04-25 22:47:08 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1060 | Lượt Download: 12 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNGTRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN NĂM HỌC 2015 2016Môn: Hoá học Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 135Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Sn 119, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính cótrong quặng?A. Manhetit chứa Fe3 O4 B. Thạch cao sống chứa CaSO4 .2H2 O.C. Boxit chứa Al2 O3 .2H2 D. Đôlômit chứa FeCO3Câu 2: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2 SO4 đặc và đun nóng với hiệusuất este hóa là 60% thu được gam este. Giá trị của làA. 5,28 B. 8,8. C. 7,08. D. 6,336.Câu 3: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng làA. 5,92 gam. B. 17,8 gam. C. 16,12 gam. D. 6,48 gam.Câu 4: Hỗn hợp gồm: Al, ZnO, Al(OH)3 tan hoàn toàn trongA. H2 SO4 đặc, nguội, dư B. dd KOH dư. C. dd FeCl2 dư. D. HNO3 đặc, nguộiCâu 5: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin. Chất phản ứng đượcvới thuốc thử AgNO3 /NH3 là:A. (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (3) D. (1), (2).Câu 6: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong HNO3 loãng, dư, thu được lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, đktc). Giá trị của làA. 3,36. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24.Câu 7: Chất tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2. làA. ankin hoặc ankadien. B. ankylbenzen.C. ankan D. anken.Câu 8: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch làA. K; Zn; Ag B. Na; Ca; Al C. Mg; Li; Cs. D. Cu; Ni; Fe .Câu 9: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr. Kim loại có tính khử mạnh nhất làA. Cu. B. Cr. C. Al. D. ZnCâu 10: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2 SO4 đặc thu được hỗn hợp khí và hơiA. Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y. Để phân biệt X, có thể dùng hóa chất làA. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH C. nước vôi trong D. dung dịch thuốc tímCâu 11: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein; (4) peptit. Chất bị thủy phân trong cả haimôi trường axit và bazơ là:A. (1). B. (2), (3), (4). C. (3), (4). D. (2).Câu 12: Cho hỗn hợp gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ mol Br2trong nước. Giá trị của làA. 0,02 B. 0,03 C. 0,05. D. 0,01 .Câu 13: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb. Kim loại dẫn điện tốt nhất làA. Ag. B. Zn. C. Cu. D. Al.Câu 14: Amino axit được sinh ra từ thủy phân protein. Cho 2,67 gam phản ứng với dung dịch KOHvừa đủ thu được 3,81 gam muối. Công thức của làA. H2 [CH2 ]2 COOH. B. H2 CH2 COOH. C. H2 [CH2 ]3 COOH. D. H2 CH(CH3 COOH .Câu 15: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch và lít khí đktc. Giá trị của làA. 3,36. B. 4,48. C. 8,96. D. 9,2.Câu 16: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?A. CH3 )3 N. B. CH3 CH2 CH2 NH2 C. CH3 CHNH2 CH3 D. CH3 CH2 NHCH3 .Câu 17: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây? Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnA. HNO3 B. FeCl3 C. AgNO3 D. Mg(NO3 )2Câu 18: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử làA. Fe2 (SO4 )3 B. NaCl. C. Fe(OH)2 D. Fe3 O4Câu 19: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm làA. CH3 COCH3 B. CH3 CH2 CHO. C. CH3 CH=CH2 D. CH3 CH2 COOH.Câu 20: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp gồm chất rắn. Thành phần của là:A. CrBr2 và Cr. B. CrBr3 Br2 C. CrBr3 và Cr. D. CrBr2 và CrBr3 .Câu 21: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d 54s 1. Số lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr làA. B. 24. C. 6. D. 5.Câu 22: Trong các khẳng định sau:(1) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2 .(2) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2 .(3) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím điều kiện thường.(4) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic.(5) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2 .Số khẳng định đúng làA. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 23: Cho các ợp kim sau: Al-Fe (I); Zn- (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V). Khi ếp xúcvới dung ch ch li, số ợp kim Fe bị ăn sau làA. 2. B. 1. C. D. 4.Câu 24: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thu được kết tủa keo. Thêm từ từNaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt. làA. Zn B. Fe. C. Cr. D. Mg.Câu 25: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp gồm: 16 gam Fe2 O3 và gam MgO nung nóng đến phản ứnghoàn toàn thu được gam chất rắn Y. Giá trị của làA. 16. B. 11,2. C. 19,2 D. 20,8.Câu 26: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?A. CH2 =CH OOC-CH3 B. CH2 =CHC6 H5 C. CH2 =C (CH3 )COOCH3 D. CH2 =CH-Cl.Câu 27: Cho gam Fe vào dung dịch H2 SO4 2M dư thu được 5,04 lít khí đktc. Giá trị của làA. 8,4. B. 12,6 C. 6,3. D. 5,04.Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thuđược 0,96 gam ancol Y. Tên của làA. etyl propionat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?A. Cr2 O3 B. CrO. C. Fe2 O3 D. MgO.Câu 30: Cho gam hỗn hợp gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Mặt khác chom gam trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y. Hòatan hoàn toàn vào HNO3 dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của làA. 23,9. B. 47,8. C. 16,1. D. 32,2Câu 31: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?(1) HO-CH2 –CH2 OH (2) CH2 =CH-CH2 –OH 3) CH3 –OH (4) HO-CH2 -CH(OH)-CH2 -OH (5) CH3 CH(CH3 )-CH2 -OH (6) C6 H11 OH (1 vòng)(7) CH4 (8) CH2 =CH2 (9) CH2 =CH-CH=CH2(10) CH2 =CH-CH3 (11) HC C-CH2 -CH2 -CH3 (12)CH2 =C(CH3 )-CH3A. (1), (3), (4) B. (3) với và với 10; 12 C. (8), (9), (10), (12). D. 8, 10, 11, 12.Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch 3AgNO 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trongthời gian (giờ) thu được dung dịch (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vàoX thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chấtrắn. Giá trị của làA. 2,00. B. 1,00. C. 0,50. D. 0,25. Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnCâu 33: Trong các khẳng định sau:(1) Cho vào dung dịch Cu(NO3 )2 thu được Cu(2) Sục NH3 vào dung dịch AlCl3 có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3 dư.(3) Sục H2 dư vào dung dịch gồm: FeCl3 và CuSO4 thu được chất rắn gồm: FeS và CuS.(4) CrO3 tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch.(5) Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2 sẽ tốt hơn KMnO4 .(6) Giống với Ag, Al tác dụng với O3 vừa đủ cũng phải giải phóng O2 Số khẳng định không đúng làA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 34: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2 (SO4 )3 x(M) thu được 8,55 gamkết tủa. Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là18,8475 gam. Giá trị của làA. 12 B. 0,09 C. D. 0,06Câu 35: Hỗn hợp gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp (đktc) cho đi quabình đựng V2 O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kếttủa. Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 làA. 75%. B. 25%. C. 60%. D. 40%.Câu 36: Chia gam p-OH-CH2 -C6 H3 (CHO)-OH-m thành phần bằng nhau.Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí đktc.Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được gam sản phẩm hữu cơ Y.Giá trị của và lần lượt là:A. 3,04 và 6,18 B. 6,08 và 5,86 C. 3,04 và 5,86 D. 6,08 và 6,52Câu Nung gam hỗn hợp gồm: Ca, Al, trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chấtrắn (chỉ có muối). Cho vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn và khí Z. Chia thành2 phần bằng nhau. Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3 /NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich cókhối lượng giảm đi 21,4 gam.Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa mol Ca(OH)2 thu đượcdung dich có khối lượng giảm đi 3,9 gam. Giá trị của làA. 0,3750. B. 0,2156. C. 0,2400. D. 0,3360.Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Bình 2: đựng dung dich KMnO4 để phản ứng tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi).B. Bình 1: đựng H2 SO4 đặc để hấp thụ hơi nướcC. Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình đựng H2 SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.D. Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình đựng H2 SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.Câu 39: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp có tỉ khối so với H2 bằng 116/7. làm mấtmàu vừa đủ gam nước brom 2%. Giá trị của làA. 2400 B. 4800. C. 3200 D. 5600.Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây 2(1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, 2(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH.Những dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ :A. (1) và (5) B. (1) và (4) C. (2) và (5) D. (2) Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnCâu 41: Cho gam phèn chua vào nước được dung dịch X. Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào thu được42,75 gam kết tủa và dung dịch Y. Thêm tiếp 225 ml Ba(OH)2 1M vào lại thu thêm 61,005 gam kết tủaZ. Nếu cho vào dung dịch H2 SO4 2M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi. Giá trị của làA. 113,76 B. 94,8 C. 47,4 D. 53,325Câu 42: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp gồm: Al, Cr2 O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗnhợp X. Cho vào dung dich NaOH dư thu được lít khí và dung dich Y. Sục CO2 dư vào thu được24,96 gam kết tủa. Cho vào dung dich HCl loãng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 lít khí và dung dich Z.Cho 1/10Z vào dung dich AgNO3 dư thu được gam chất rắn. Các thể tích khí được đo cùng điều kiện,giá trị của làA. 21,676. B. 13,776. C. 19,516. D. 21,027.Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng:(1) C5 H6 O4 (A) NaOH  Z;(4) 02,tH X1 (2) H2 SO4  Na2 SO4 (5) H2 SO4  Na2 SO4(3) glucozơ Cenzim03530, X1 (6)E+2AgNO3 +4NH3 +H2 O (NH4 )2 CO3 +2Ag+2NH4 NO3Biết có phản ứng tráng gương, có công thức C2 H4 O3 Chất và có công thức lần lượt là:A. HO-CH2 -CH2 -COONa và HCHO B. HO-CH2 -COONa và CH3 CHOC. HO-CH2 -COONa và HCHO D. HO-CH2 -CH2 -COONa và CH3 CHOCâu 44: Lên men rượu gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,6 (X). Lên men giấm250 ml sau thời gian phút 30 giây thu được dung dịch Y. Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dungdịch thu được chất rắn Z. Nung với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon. Khốilượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml. Giá trị của và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tínhtheo etanol (mol.l -1.s -1) lần lượt là:A. 60; 4,0.10 -3B. 60; 9,33.10 -3. C. 21,6 9,33.10 -3. D. 21,6; 4,0.10 -3 .Câu 45: Chia gam hỗn hợp gồm ancol đơn chức, liên tiếp X, (MX MY thành phần bằngnhau.Phần 1: đi qua H2 SO4 đặc, đun nóng thu được gam hỗn hợp gồm: ete, các hidrocacbon không no,H2 và ancol chưa phản ứng. Chưng cất phân đoạn gam thu được 11,76 gam ete. Cho gam Zvào bình đựng Na dư thu được 4,032 lít H2 đktc.Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, dư thu được 5,6 lít H2 đktc.Đốt cháy hoàn toàn gam và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng củabình hấp thụ tăng lên 166,8 gam. Hiệu suất ete hóa của X, lần lượt làA. 56%; 56% B. 60%; 40%. C. 40%; 60%. D. 60%; 50% .Câu 46: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp gồm: đipeptit X, tripeptit và tetrapeptit đều mạch hở bằnglượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối củaalanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy gam trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp gồm:CO2 H2 và N2 Cho hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch Fcó khối lượng tăng lên 36,28 gam. Giá trị gần đúng của làA. 40. B. 35. C. 45. D. 50.Câu 47: Cho biết là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1nhóm –NH2 và nhóm –COOH). Biết rằng trong phân tử chứa 15,73%N theo khối lượng. Thủy phân mgam trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị củam làA. 159,25 gam B. 161 gam C. 143,45 gam D. 149 gamCâu 48: Hòa tan hết 15,12 gam hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3 O4 rong dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 loãng và 0,27 mol H2 SO4 loãng, thu được dung dịch và 1,568 lít khí NO (đktc). Dung dịch hoà tan tối đa gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch chứa gam muối khan. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của +5. Giá trị của làA. 45,04 B. 38,48 C. 45,35 D. 38,79Câu 49: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơngiản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ điều kiện thích hợp, sau đó chưngkhô. Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan còn lại có khối lượng 22,2 gam. Đốt cháy toàn bộ Ytrong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2 CO3 12,32 lít CO2 (ở đktc) và 4,5 gam Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnH2 O. Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br vềkhối lượng. Số công thức cấu tạo phù hợp của làA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 50: Cho gam một viên bi sắt hình cầu vào dung dịch HNO3 đặc đến khi phản ứng hoàn toàn nhận thấythể tích viên bi giảm đi một nửa đồng thời thu đươc lít NO2 (ở đktc).Chia lít dung dịch KOH bM thành phần bằng nhau. Phần hấp thụ vừa đủ lít NO2 Phần 2, cho hấpthụ SO2 đến khi thu được lít dung dịch chứa chất tan KHSO3 và K2 SO3 .Tiếp tục chia thành phần bằng nhau:Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 130,2 gam kết tủa.Cho từ từ từng giọt đến hết phần vào 500 ml dung dịch H2 SO4 0,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổikhí SO2 ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối. Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2(ở đktc). Giá trị của làA. 56,0. B. 67,2. C. 84,0 D. 44,8.---------------------------------------------------------- HẾT ----------SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNGTRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN NĂM HỌC 2015 2016Môn: Hoá học Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 213 Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnCho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.Câu 1: Chất tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2. làA. ankan B. ankylbenzen. C. anken. D. ankin hoặc ankadien.Câu 2: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch và lít khí đktc. Giá trị của làA. 9,2. B. 4,48. C. 3,36. D. 8,96.Câu 3: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin. Chất phản ứng đượcvới thuốc thử AgNO3 /NH3 là:A. (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2). D. (1), (3) .Câu 4: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb. Kim loại dẫn điện tốt nhất làA. Ag. B. Al. C. Zn. D. Cu.Câu 5: Trong các khẳng định sau:(6) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2 .(7) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2 .(8) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím điều kiện thường.(9) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic.(10) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2 .Số khẳng định đúng làA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 6: Cho gam Fe vào dung dịch H2 SO4 2M dư thu được 5,04 lít khí đktc. Giá trị của làA. 12,6 B. 6,3. C. 8,4. D. 5,04.Câu 7: Cho các ợp kim sau: Al-Fe (I); Zn- (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V). Khi ếp xúcvới dung ch ch li, số ợp kim Fe bị ăn sau làA. 4. B. 1. C. D. 2.Câu 8: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2 SO4 đặc thu được hỗn hợp khí và hơi A.Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y. Để phân biệt X, có thể dùng hóa chất làA. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl. C. nước vôi trong D. dung dịch thuốc tímCâu 9: Hỗn hợp gồm: Al, ZnO, Al(OH)3 tan hoàn toàn trongA. HNO3 đặc, nguội B. dd KOH dư. C. dd FeCl2 dư. D. H2 SO4 đặc, nguội, dưCâu 10: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính cótrong quặng?A. Manhetit chứa Fe3 O4 B. Boxit chứa Al2 O3 .2H2 OC. Thạch cao sống chứa CaSO4 .2H2 O. D. Đôlômit chứa FeCO3Câu 11: Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch nào sau đây?A. HNO3 B. Mg(NO3 )2 C. AgNO3 D. FeCl3Câu 12: Amino axit được sinh ra từ thủy phân protein. Cho 2,67 gam phản ứng với dung dịch KOHvừa đủ thu được 3,81 gam muối. Công thức của làA. H2 [CH2 ]2 COOH. B. H2 CH2 COOH. C. H2 [CH2 ]3 COOH. D. H2 CH(CH3 COOH .Câu 13: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein (4) peptit. Chất bị thủy phân trong cảhai môi trường axit và bazơ là:A. (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1). D. (2).Câu 14: Cho hỗn hợp gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ mol Br2trong nước. Giá trị của làA. 0,03 B. 0,01 .C. 0,02 D. 0,05.Câu 15: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?A. CH3 )3 N. B. CH3 CH2 CH2 NH2 C. CH3 CHNH2 CH3 D. CH3 CH2 NHCH3 .Câu 16: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2 SO4 đặc và đun nóng với hiệusuất este hóa là 60% thu được gam este. Giá trị của làA. 5,28 B. 6,336. C. 7,08. D. 8,8.Câu 17: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnA. Fe2 (SO4 )3 B. NaCl. C. Fe(OH)2 D. Fe3 O4Câu 18: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp gồm chất rắn. Thành phần của là:A. CrBr2 và CrBr3 B. CrBr3 và Cr. C. CrBr2 và Cr. D. CrBr3 Br2 .Câu 19: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong HNO3 loãng, dư, thu được lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, đktc). Giá trị của làA. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 6,72.Câu 20: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d 54s 1. Số lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr làA. B. 24. C. 6. D. 5.Câu 21: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng làA. 16,12 gam. B. 5,92 gam. C. 17,8 gam. D. 6,48 gam.Câu 22: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm làA. CH3 COCH3 B. CH3 CH2 COOH. C. CH3 CH=CH2 D. CH3 CH2 CHO.Câu 23: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thu được kết tủa keo. Thêm từ từNaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt. làA. Zn B. Fe. C. Cr. D. Mg.Câu 24: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp gồm: 16 gam Fe2 O3 và gam MgO nung nóng đến phản ứnghoàn toàn thu được gam chất rắn Y. Giá trị của làA. 16. B. 11,2. C. 19,2 D. 20,8.Câu 25: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?A. CH2 =CH OOC-CH3 B. CH2 =CHC6 H5 C. CH2 =C (CH3 )COOCH3 D. CH2 =CH-Cl.Câu 26: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr. Kim loại có tính khử mạnh nhất làA. Cr. B. Zn C. Al. D. Cu.Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thuđược 0,96 gam ancol Y. Tên của làA. etyl propionat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.Câu 28: Cho gam hỗn hợp gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Mặt khác chom gam trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y. Hòatan hoàn toàn vào HNO3 dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của làA. 23,9. B. 47,8. C. 16,1. D. 32,2Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?A. Cr2 O3 B. CrO. C. Fe2 O3 D. MgO.Câu 30: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch làA. K; Zn; Ag B. Na; Ca; Al C. Mg; Li; Cs. D. Cu; Ni; Fe .Câu 31: Hỗn hợp gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp (đktc) cho đi quabình đựng V2 O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kếttủa. Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 làA. 25%. B. 60%. C. 75%. D. 40%.Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch 3AgNO 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trongthời gian (giờ) thu được dung dịch (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vàoX thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chấtrắn. Giá trị của làA. 0,50. B. 1,00. C. 2,00. D. 0,25.Câu 33: Chia gam p-OH-CH2 -C6 H3 (CHO)-OH-m thành phần bằng nhau.Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí đktc.Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được gam sản phẩm hữu cơ Y.Giá trị của và lần lượt là:A. 3,04 và 6,18 B. 6,08 và 5,86 C. 3,04 và 5,86 D. 6,08 và 6,52Câu 34: Trong các khẳng định sau:(7) Cho vào dung dịch Cu(NO3 )2 thu được Cu(8) Sục NH3 vào dung dịch AlCl3 có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan trong NH3 dư.(9) Sục H2 dư vào dung dịch gồm: FeCl3 và CuSO4 thu được chất rắn gồm: FeS và CuS. Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vn(10) CrO3 tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch.(11) Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2 sẽ tốt hơn KMnO4 .(12) Giống với Ag, Al tác dụng với O3 vừa đủ cũng phải giải phóng O2 Số khẳng định không đúng làA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 35: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp có tỉ khối so với H2 bằng 116/7. làm mấtmàu vừa đủ gam nước brom 2%. Giá trị của làA. 2400 B. 4800. C. 3200 D. 5600.Câu 36: Nung gam hỗn hợp gồm: Ca, Al, trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được chấtrắn (chỉ có muối). Cho vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn và khí Z. Chia thành2 phần bằng nhau. Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3 /NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich cókhối lượng giảm đi 21,4 gam.Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa mol Ca(OH)2 thu đượcdung dich có khối lượng giảm đi 3,9 gam. Giá trị của làA. 0,3750. B. 0,2156. C. 0,2400. D. 0,3360.Câu 37: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?(1) HO-CH2 –CH2 OH (2) CH2 =CH-CH2 –OH 3) CH3 –OH (4) HO-CH2 -CH(OH)-CH2 -OH (5) CH3 CH(CH3 )-CH2 -OH (6) C6 H11 OH (1 vòng)(7) CH4 (8) CH2 =CH2 (9) CH2 =CH-CH=CH2(10) CH2 =CH-CH3 (11) HC C-CH2 -CH2 -CH3 (12)CH2 =C(CH3 )-CH3A. (8), (9), (10), (12). B. (1), (3), (4) C. (3) với và với 10; 12 D. 8, 10, 11, 12.Câu 38: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2 (SO4 )3 x(M) thu được 8,55 gamkết tủa. Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là18,8475 gam. Giá trị của làA. 12 B. C. 0,06 D. 0,09Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Bình 2: đựng dung dich KMnO4 để phản ứng tiếp với HCl lẫn với khí Clo (do bay hơi).B. Bình 1: đựng H2 SO4 đặc để hấp thụ hơi nướcC. Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl còn bình đựng H2 SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.D. Bình 1: đựng NaCl bão hòa để hấp thụ HCl còn bình đựng H2 SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.Câu 40: Cho quì tím vào các dung dịch dưới đây 2(1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, 2(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH.Những dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ :A. (1) và (5) B. (1) và (4) C. (2) và (5) D. (2)Câu 41: Cho gam phèn chua vào nước được dung dịch X. Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào thu được42,75 gam kết tủa và dung dịch Y. Thêm tiếp 225 ml Ba(OH)2 1M vào lại thu thêm 61,005 gam kết tủaZ. Nếu cho vào dung dịch H2 SO4 2M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi. Giá trị của làA. 47,4 B. 94,8 C. 53,325 D. 113,76Câu 42: Chia gam hỗn hợp gồm ancol đơn chức, liên tiếp X, (MX MY thành phần bằngnhau.Phần 1: đi qua H2 SO4 đặc, đun nóng thu được gam hỗn hợp gồm: ete, các hidrocacbon không no,H2 và ancol chưa phản ứng. Chưng cất phân đoạn gam thu được 11,76 gam ete. Cho gam Zvào bình đựng Na dư thu được 4,032 lít H2 đktc. Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnPhần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, dư thu được 5,6 lít H2 đktc.Đốt cháy hoàn toàn gam và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng củabình hấp thụ tăng lên 166,8 gam. Hiệu suất ete hóa của X, lần lượt làA. 60%; 50% B. 60%; 40%. C. 40%; 60%. D. 56%; 56% .Câu 43: Cho gam một viên bi sắt hình cầu vào dung dịch HNO3 đặc đến khi phản ứng hoàn toàn nhận thấythể tích viên bi giảm đi một nửa đồng thời thu đươc lít NO2 (ở đktc).Chia lít dung dịch KOH bM thành phần bằng nhau. Phần hấp thụ vừa đủ lít NO2 Phần 2, cho hấpthụ SO2 đến khi thu được lít dung dịch chứa chất tan KHSO3 và K2 SO3 .Tiếp tục chia thành phần bằng nhau:Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 130,2 gam kết tủa.Cho từ từ từng giọt đến hết phần vào 500 ml dung dịch H2 SO4 0,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổikhí SO2 ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối. Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2(ở đktc). Giá trị của làA. 84,0 B. 67,2. C. 56,0. D. 44,8.Câu 44: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp gồm: đipeptit X, tripeptit và tetrapeptit đều mạch hở bằnglượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối củaalanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy gam trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp gồm:CO2 H2 và N2 Cho hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch Fcó khối lượng tăng lên 36,28 gam. Giá trị gần đúng của làA. 45. B. 40. C. 50. D. 35.Câu 45: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp gồm: Al, Cr2 O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗnhợp X. Cho vào dung dich NaOH dư thu được lít khí và dung dich Y. Sục CO2 dư vào thu được24,96 gam kết tủa. Cho vào dung dich HCl loãng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 lít khí và dung dich Z.Cho 1/10 vào dung dich AgNO3 dư thu được gam chất rắn. Các thể tích khí được đo cùng điều kiện,giá trị của làA. 21,027. B. 19,516. C. 13,776. D. 21,676.Câu 46: Cho biết là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa nhóm–NH2 và nhóm –COOH). Biết rằng trong phân tử chứa 15,73%N theo khối lượng. Thủy phân gam Xtrong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của làA. 159,25 gam B. 161 gam C. 143,45 gam D. 149 gamCâu 47: Cho sơ đồ phản ứng:(1) C5 H6 O4 (A) NaOH  Z;(4) 02,tH X1 (2) H2 SO4  Na2 SO4 (5) H2 SO4  Na2 SO4(3) glucozơ Cenzim03530, X1 (6)E+2AgNO3 +4NH3 +H2 O (NH4 )2 CO3 +2Ag+2NH4 NO3Biết có phản ứng tráng gương, có công thức C2 H4 O3 Chất và có công thức lần lượt là:A. HO-CH2 -COONa và CH3 CHO B. HO-CH2 -CH2 -COONa và HCHOC. HO-CH2 -CH2 -COONa và CH3 CHO D. HO-CH2 -COONa và HCHOCâu 48: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơngiản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ điều kiện thích hợp, sau đó chưngkhô. Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan còn lại có khối lượng 22,2 gam. Đốt cháy toàn bộ Ytrong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2 CO3 12,32 lít CO2 (ở đktc) và 4,5 gamH2 O. Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br vềkhối lượng. Số công thức cấu tạo phù hợp của làA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 49: Hòa tan hết 15,12 gam hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3 O4 rong dung dịch chứa 0,08 mol HNO3loãng và 0,27 mol H2 SO4 loãng, thu được dung dịch và 1,568 lít khí NO (đktc). Dung dịch hoà tantối đa gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thoát ra, sau phản ứng thu được dung dịch chứa gammuối khan. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của +5. Giá trị của làA. 45,04 B. 38,48 C. 45,35 D. 38,79Câu 50: Lên men rượu gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,6 (X). Lên men giấm250 ml sau thời gian phút 30 giây thu được dung dịch Y. Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dungdịch thu được chất rắn Z. Nung với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon. Khối Trang 11 Mã đề thi 135Doc24.vnlượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml. Giá trị của và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tínhtheo etanol (mol.l -1.s -1) lần lượt là:A. 21,6 9,33.10 -3. B. 60; 9,33.10 -3. C. 21,6; 4,0.10 -3 D. 60; 4,0.10 -3ĐÁP ÁN TT THPTQG LẦN 2- THÁNG 4- MÔN HÓA THPT ĐOÀN THƯỢNG NĂM 2016MĐ CH ĐA MĐ CH ĐA MĐ CH ĐA MĐ CH ĐA MĐ CH ĐA MĐ CH ĐA135 213 358 486 567 640 A135 213 358 486 567 640 D135 213 358 486 567 640 C135 213 358 486 567 640 A135 213 358 486 567 640 A135 213 358 486 567 640 A135 213 358 486 567 640 C135 213 358 486 567 640 D135 213 358 486 567 640 C135 10 213 10 358 10 486 10 567 10 640 10 B135 11 213 11 358 11 486 11 567 11 640 11 Trang 10 11 Mã đề thi 135Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.