Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Đô Lương 1, Nghệ An (Lần 2) có đáp án

35363735623333653365666437363761303365646533666236353531303035623734643631643365323139626336373763646139633635323862353331643438
Gửi bởi: nguyennuong vào 04:17 PM ngày 28-03-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 4408 | Lượt Download: 54 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GD&ĐT NGHỆ ANTRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 Môn: HÓA HỌC Lần 2Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)Mã đề thi132Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh .............................Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn=65; Br 80; Ag 108; Ba 137. Câu 1: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?A. SO2 B. Na2 SO4 C. H2 S. D. H2 SO4 .Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1, gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được xmol NO (là sản phẩm khử duy nhất của +5). Giá trị của là:A. 0,25. B. 0,10. C. 0,0 5. D. 0,15.Câu 3: Cho CH3 CH2 CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được:A. CH3 CH2 CH2 OH. B. CH3 CH2 OH. C. CH3 COOH. D. CH3 OH.Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau điều kiện thường:(a) Sục khí H2 vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và Fe2 (SO4 )3 .(b) Cho CaO vào H2 O.(c) Cho Na2 CO3 vào dung dịch CH3 COOH.(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 .Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậ một?A. CH3 CH2 NHCH3 B. (CH3 )3 N. C. CH3 H2 OH D. CH3 )3 NH2 .Câu 6: Ankan có 83,72% khối lượng Cacbon. Số công thức cấu tạo của là:A. B. C. D. 5Câu 7: Cho 9,6 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thuđược 8,96 lít H2 (đktc). Kim loại đó làA. Mg. B. Ca. C. Ba. D. Sr.Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?A. PbS B. CaCO3 C. CuO. D. Cu(OH)2 .Câu 9: Chất béo là trieste của axit béo vớiA. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixero l.Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn bằng dung dịch H2 SO4 loãng, thu được lítH2 (đktc). Giá trị của làA. 2,24. B. 3,36. C. 1,12. D. 4,48 .Câu 11: Dùng phản ứng nhiệt nhôm để khử hoàn toàn 2,4 gam Fe2 O3 Khối lượngFe thu được sau phản ứng làA. 2,52 gam. B. 3,36 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam.Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,5 gam tristearin bằng một lượng dung dịchNaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được gam xà phòng Giá trịcủa làA. 45,9 B. 49,5 C. 54,9 D. 94,5 .Câu 13: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? Trang Mã đề thi 132Doc24.vnA. AgNO3 B. MgCl2 C. FeCl3 D. CuSO4 .Câu 14: Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?A. SO3 B. CaO C. NO D. CrO3 .Câu 15: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệplàA. nhiệt luyện. B. điện phân dung dịch.C. điện ph ân nóng chảy. D. thủy luyện.Câu 16: Amino axit thiết yếu trong phân tử có mạch không phân nhánh, cómột nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam phản ứng với lượng dư dungdịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của làA. H2 N-[CH2 ]3 -COOH. B. H2 N-CH2 -COOH.C. H2 -CH(CH3 )- COOH. D. H2 N-[CH2 ]2 -COOH.Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn gam Cu trong khí Cl2 dư, thu được 5,4 gam CuCl2 .Giá trị của làA. 25,6. B. 0,256. C. 2,56 D. 2,65.Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?A. Quặng manhetit chứa Fe3 O4B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng hợp chất.D. Nước chứa nhiều 3HCO- là nước cứng tạm thời.Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho Zn vào dung dịch Fe Cl3 dư (b) Đốt HgS trong không khí(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vàodung dịch CuSO4 dư(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Điện phân dungdịch CuSO4 điện cực trơSau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại làA. B. C. D. 2Câu 20: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?A. 4Fe(OH)2 O2 0t¾¾® 2Fe2 O3 4H2 O. B. 2KClO3 0t¾¾® 2KCl 3O2 .C. CaO CO2 CaCO3 D. 2NaOH Cl2 NaCl NaClO H2 O.Câu 21: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?A. CH3 CHO. B. CH3 CH3 C. H2 D. CH3 CH2 OH.Câu 22: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố là 1s 22s 22p 63s 23p 64s 1. Sốhiệu nguyên tử của làA. 20 B. C. 39 D. .Câu 23: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?A. Cu. B. Al. C. Na. D. Mg.Câu 24: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?A. Cu 2+. B. Ag +. C. Zn 2+. D. Ca 2+.Câu 25: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2 O) được gọi là phản ứngA. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân.Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứaN2 ?A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Tóc. D. Xenlulozơ.Câu 27: Số liên kết (xích ma) trong một phân tử stiren là:A. 8. B. 14. C. 15 D. 16Câu 28: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường kiềm? Trang Mã đề thi 132Doc24.vnA. Xenlulozơ. B. Tristearin C. Triolein D. Dung dịch Protein .Câu 29: điều kiện thường, số kim loại kiềm thổ có Z<82 phản ứng được với nướclàA. B. C. D. .Câu 30: trong nọc của ong, kiến, ... có axit fomic (HCOOH). Vì vậy chỗ đau dobị kiến đốt người ta thường bôi vào đó chất nào sau đây để đỡ đau.A. giấm B. Vôi C. rượu D. muốiCâu 31: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc:A. C2 H2 B. CH3 CH=O C. HCOOCH3 D. HCOOCH=CH2Câu 32: Tơ capron có công thức đơn giản nhất là:A. C6 H11 ON B. C7 H13 ON C. C6 H11 O2 D. C7 H13 O2 NCâu 33: Đun 3,0 gam CH3 COOH với ancol isoamylic dư (xúc tác H2 SO4 đặc), thuđược 3,25 gam este isoamyl axetat (có mùi chuối chín). Hiệu suất của phản ứngeste hóa tính theo axit làA. 36,67%. B. 20,75%. C. 50,00%. D. 25,00%.Câu 34: Cho các phát biểu sau:(a) nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.(b) nhiệt độ thường, C2 H4 oxi hóa được nước brom.(c) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số molH2 O.(d) Tất cả các aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH=7 .Số phát biểu không đúng làA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau điều kiện thường:(a) Sục khí H2 vào dung dịch FeCl3 (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch amoniac(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Đốt khí NH3 trong khí oxi có mặtxúc tácSố thí nghiệm có sinh ra đơn chất làA. B. C. D. 4Câu 36: Cho một lượng hỗn hợp gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch gồm HCl0, 04 và Al Cl3 0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0, 896 lít khí (đktc) và mgam kết tủa. Giá trị của làA. 1,248 B. 1,56 C. 0, 936 D. 0,624Câu 37: Cho 12,55 gam muối CH3 CH(NH3 Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịchBa(OH)2 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được gam chất rắn. Giá trị củam là :A. 15,65 gam. B. 24,2 gam. C. 36,4 gam. D. 34,6 gam.Câu 38: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm mol NaOH và bmol Ca(OH)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau 3CaCOn¯ 0,5 1,4 2COnTỉ lệ làA. 3. B. 3. C. 4. D. 5. Trang Mã đề thi 1320,5Doc24.vnCâu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 300ml dung dịch HCl 0, M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thuđược khí NO (sản phẩm khử duy nhất của +5) và gam kết tủa. Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn. Giá trị của làA. 20 46 B. 21,54 C. 18,3 D. 9,15Câu 40: Amin bậc một chứa vòng benzen và có công thức phân tử C8 H11 N. ếucho tác dụng với nước brom thì thu được chất kết tủa có công thức C8 H10 NBr3 Sốcông thức cấu tạo của là:A. B. C. D. 6Câu 41: Cho gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na, thu được 12 gam chất rắn. Hai ancol đó làA. C3 H5 OH và C4 H7 OH. B. C2 H5 OH và C3 H7 OH.C. C3 H7 OH và C4 H9 OH. D. CH3 OH và C2 H5 OH.Câu 42: 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2 SO4 0,8M và Fe(NO3 )3 0,1M hòa tanhoàn toàn tối đa gam hỗn hợp (Cu, Fe) (tỉ lệ mol tương ứng 2:3). (sản phẩm khửcủa 3NO- là NO duy nhất). Giá trị của gần nhất với:A. 5,9 B. 6,1 C. 8,3 D. 8,5Câu 43: là đipeptit mạch hở Ala-Glu, là tripeptit mạch hở Ala-Ala-Gly. Đunnóng gam hỗn hợp chứa và có tỉ lệ số mol của và tương ứng là 1:2 vớidung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩnthận dung dịch thu được 56,4 gam chất rắn khan. Giá trị của là:A. 45,6 B. 40,27. C. 39,12 D. 38,68.Câu Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm sinh ra khí C:Khí có thể là dãy các khí nào sau đây?A. N2 CO2 SO2 NH3 B. NO2 Cl2 SO2 C. CO, H2 H2 S.D. NO, C2 H6 Cl2 .Câu 45: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điệncó cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian giây thìngừng điện phân, thu được dung dịch và khí có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc).Dung dịch hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khísinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của làA. 4825. B. 10615 C. 8685. D. 6755.Câu 46: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2 CO3 (M) và NaHCO3 y(M) vào 100 ml dung dịch HCl thu được 2,688 lit CO2 (đktc). Nếu làm ngược lạithu được 2,24 lit CO2 (đktc) Giá trị x, lần lượt làA. 1M và 0,5M B. 1M và 2M C. 0,5M và 1M D. 1,5M và 1,5MCâu 47: Chia 0,15 mol hỗn hợp gồm một số chất hữu cơ (trong phân tử cùngchứa C, và O) thành ba phần bằng nhau. Đốt cháy phần một bằng một lượng oxivừa đủ rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thuđược gam kết tủa. Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trongNH3 thu được 8,64 gam Ag. Phần ba tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được0,448 lít H2 (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của 0,15 mol hỗnhợp làA. 6,48 gam. B. 5,58 gam. C. 5,52 gam. D. 6,00 gam. Trang Mã đề thi 132Doc24.vnCâu 48: X, Y, là este đều đơn chức, mạch hở (trong đó và không no có mộtliên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp Echứa X, Y, với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khốilượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62gam với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chỉ chứa 2muối và hỗn hợp gồm ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng củamuối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp là:A. 8,64 gam. B. 4,68 gam. C. 9,72 gam. D. 8,10 gam.Câu 49: Trộn 58,75 gam hỗn hợp gồm Fe(NO3 )2 và kim loại với 46,4 gamFeCO3 được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu đượcdung dịch chỉ chứa bốn ion( không kể và OH của H2 O) và 16,8 lít (đktc) hỗnhợp gồm ba khí, trong đó có hai khí có cùng phân tử khối và một khí hóa nâutrong không khí. Tỉ khối của so với H2 là 19,2. Cô cạn 1/10 dung dịch thu đượcm gam rắn khan. Giá trị gần đúng của làA. 37,95. B. 39,39. C. 39,71. D. 39,84 .Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp chứa ancol X; este đơn chức vàanđehit (X, Y, đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ moltương ứng 3:1:2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác cho 0,6mol hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóngthu được gam Ag. Giá trị là:A. 64,8 gam. B. 97,2 gam. C. 86,4 gam. D. 108 gam.---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang Mã đề thi 132