Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến (Lần 1)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-21 10:36:46 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Dang Trang 1/5_Mã Doc24.vn Trường THCS THPT Nguyễn Khuyến trang) TRUNG PTQG 2016 Môn: Thời gian bài: phút sinh:.......................................................................... Lớp:............................................................................... hoàn toàn 47,4 phèn chua KAl(SO4)2.12H2O nước, được dung dịch toàn dụng dung dịch Ba(OH)2 phản được tủa. 23,3 54,40 42,75 62,2 chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. chất trong phản được dung dịch HCl, phản được dung dịch NaOH Trong công nghiệp: dùng điều andehit axetic, dùng điều axit axetic theo phương pháp hiện đại, dùng điều phenol. không phải chất dưới đây? Cumen Methanol Etilen Etanol nước trong được dùng chất trắng trong công nghiệp giấy. Chất phản học: KCl KClO3 H2O. giữa nguyên đóng chất nguyên đóng chất trong phương trình phản tương chất khác nhau trong chất: ancol metylic, andehit fomic, axit fomic metyl amin tính chất sau: Chất Nhiệt (0C) 64,7 100,8 -33,4 (0,001M) 7,00 7,00 3,47 10,12 Nhận đúng? CH3OH HCOOH HCHO 23,7 KMnO4 phản dung dịch (dư), được (đktc). 8,40. 3,36. 6,72. 5,60. hoàn toàn 4,48 đktc) dung dịch NaOH 0,1M Ba(OH)2 0,2M, sinh tủa. 17,73. 19,70. 11,82. 9,85. 5,76 dung dịch chứa NaNO3 0,3M tích (đktc) 1,344 lít. 2,016 lít. 0,896 lít. 1,680 lít. dung dịch AgNO3 phản hoàn toàn, được dung dịch chất tan: Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Fe(NO3)2, AgNO3. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Fe(NO3)3, AgNO3. dung dịch Cu(NO3)2 0,3M AgNO3 0,3M. phản hoàn toàn được chất dụng lượng dung dịch được 0,336 đktc). lượt 1,08 5,43 8,10 5,43 0,54 5,16 1,08 5,16 221Gv: Dang Trang 2/5_Mã Doc24.vn bằng dung dịch HNO3 8,96 (đktc) khối 1,3125 dung dịch chứa 66,9 muối. 13,5 10,8 Nung nóng bình chứa ankin tác), thời gian được khối bằng 16,25. phản trong dung dịch. Công thức phân C5H8. C3H4. C2H2. C4H6. Nung 10,8 16,0 Fe2O3 (trong điều kiện không không khí), phản hoàn toàn được chất Khối lượng loại trong 16,6 22,4 11,2 Tiến hành nghiệm dung dịch AgNO3 dung dịch Fe2(SO4)3 dung dịch CuSO4 (dư) nóng nghiệm thành loại (4). (4). (2). (3). P2O5 dụng 253,5 dung dịch NaOH phản hoàn toàn được dung dịch dung dịch được chất khan. 21,30 8,52 12,78 7,81 dung dịch cùng nồng mol: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3CH2NH2. theo tăng (2), (1), (3), (1), (1), (2), Thủy phân hoàn toàn 7,46 pentapeptit mạch (được amino axit dạng NH2CxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH được 11,10 muối. khác thủy phân hoàn toàn 7,46 bằng dung dịch được muối. 12,55 10,75 11,11 8,90 phân ion: FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng phân trong tính hóa, tính Phát biểu không đúng Xesi được dụng quang điện. nước cứng thời bằng cách nóng. Phèn chua công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được dùng trong nước. Thạch khan (CaSO4) được dụng trong học. hoàn toàn 1,760 loại bằng dung dịch HCl, được 0,896 khác, hoàn toàn 1,760 trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), được 0,784 (sản phẩm nhất). Biết tích điều kiện tiêu chuẩn. loại loại kiềm, phát biểu sai? năng phản nước giảm loại kiềm trắng kim. Trong nhiên, loại kiềm dạng chất. loại kiềm nhiệt nóng chảy nhiệt thấp. nguyên cùng nhóm thuộc lien tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng proton nguyên thuộc nguyên (ZX