Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học có đáp án trường THPT Yên Thế, Bắc Giang (Lần 3)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-27 16:36:48 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang 1/18 TRƯỜNG THPT 2015-2016 Môn: Thời gian bài: phút sinh:..............................................................SBD: ............................. (Thí sinh không được dụng liệu) Hình nghiệm điều trong phòng nghiệm: chất trong bình bình lượt dung dịch NaCl dung dịch H2SO4 đặc. dung dịch H2SO4 dung dịch NaCl hòa. nước dung dịch H2SO4 đặc. dung dịch NaCl dung dịch đặc. phản sau: NaHCO3 NaOH; NaOH Ba(HCO3)2; NaHCO3; KHCO3 NaOH; NaHCO3 Ba(OH)2; Ba(HCO3)2 Ba(OH)2; Ca(OH)2 Ba(HCO3)2. biết nhiêu phản phương trình HCO3- CO32- axit clohiđric dụng kali pemanganat (rắn) điều clo, thoát nhanh dùng axit clohiđric hợp. dùng axit clohiđric lạnh hợp. dùng axit clohiđric loãng hợp. dùng axit clohiđric loãng lạnh hợp. loại được điều bằng phương pháp điện phân dung dịch muối chúng Công thức metyl axetat CH3COO-C2H5. CH3COO-C2H5. HCOO-CH3. CH3COO-CH3. Tiến hành nghiệm sau: dung dịch CuSO4 H2SO4 loãng; trong bình đựng dung dịch Fe(NO3) HNO3; dung dịch HCl; miếng gang ngoài không dung dịch MgSO4. nghiệm điện Điều khẳng định không đúng? Trong nguyên lượng nơtron luôn bằng lượng electron. Liên trong phân liên cộng không phân cực. Trong theo chiều tăng điện tích nhân tính tăng dần. Đồng nguyên cùng proton nhưng khác nhau nơtron. Fructozơ không phản chất đây? dung dịch AgNO3/NH3 (t0C) Cu(OH)2/OH- (CH3CO)2O. nước brom.Doc24.vn Trang 2/18 polime sau: bông, tằm, thủy tinh nhựa PVC, axetat, visco. polime thiên nhiên Phản nhiệt phân không đúng Cu(OH)2 H2O. 2KNO3 2KNO2 CaCO3 CO2. NaHCO3 NaOH CO2. Chất trong nước dụng được dung dịch H2SO4 loãng. Chất PbS. Na2S. CuS. FeS. Chất không dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)? Etilen. Benzen. Axetilen. Toluen. Nhận dưới đúng? Tripeptit Cu(OH)2 trong trường kiềm dung dịch xanh lam. Trong phân protein luôn nguyên nitơ. Tinh xenlulozơ đồng phân nhau. Este những chất trong nước. sạch đựng anilin người dùng dung dịch NaOH nước. dung dịch nước. dung dịch amoniac nước. dung dịch NaCl nước. nước dụng thời gian thường đáy. này, người dùng dung dịch axit hoặc H2SO4 loãng. rượu hoặc cồn. nước chanh hoặc nước muối. dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4. dung dịch năng chất thơm công thức phân C7H8O. Chất dụng dung dịch NaOH theo đồng phân amin công thức phân C4H11N phản KMnO4 MnCl2 H2O. Tổng nguyên, giản) chất trong phương trình phản trên chất sau: isopren, stiren, etilen, butan, benzen, toluen. chất tham phản trùng polime Chất nhiệt nóng chảy nhất? CH2(NH2)COOH. CH3CH2NH2. CH3CH2OH. CH3COOCH3. Trong bình kín, bằng: (k); động không bằng dịch chuyển tăng nhiệt thêm lượng bình. tăng suất thêm lượng bình. điện phân CaCl2 nóng chảy (điện trơ), dương Cl-. Ca2+. Ca2+. Cl-. theo chiều giảm tính (biết trong điện hóa, Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag): Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. loại dụng được dung dịch nhưng không dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội Al.Doc24.vn Trang 3/18 hiệu kính, axit. lượt SO2, NO2. CO2, SO2. CO2, CH4. NO2. chất: NH4HCO3, NaOH, AgNO3, FeO, CaCO3. chất dụng được dung dịch Quặng boxit thành phần chính Al(OH)3. Fe2O3. Al2O3. FeCO3. hiđrocacbon công thức phân C8H6 dụng lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, phản được 21,15 tủa. đồng phân nguyên trong chất oxit nhất bằng trong chất hiđro. Trong chất hiđro, chiếm 75,00% khối lượng. Phần trăm khối lượng trong oxit nhất 25,50. 50,00. 27,27. 30,60. 0,15 pent-1-en ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) dụng lượng nước brom, thấy lượng brom tham phản mol. 0,15. 0,1. 0,25. 0,5. loại nước, phản hoàn toàn, được 4,48 (đktc) chất không tan. gam. gam. gam. 4,05 gam. 2NaOH NaCl. Biết chất công thức phân C8H14O5. dụng (dư) được 1,5. 2,0. 1,0. 0,5. 3,36 (đktc) dung dịch NaOH Tổng khối lượng muối được phản 10,6 11,6 13,7 12,7 dụng dung dịch HNO3 (dư), sinh 2,24 (sản phẩm nhất N+5). NO2. N2O. chất thành phần phần trăm khối lượng nguyên sau: chiếm 24,24%; chiếm 4,04%; chiếm 71,72%. công thức fomalin (dung dịch HCHO) dụng lượng dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng nhẹ). phản hoàn toàn được bạc. Nồng HCHO trong fomalin 30%. 37%. 35%. 40%. CuO, Fe2O3, dụng vừa 100ml dung dịch H2SO4 tích thiểu điều kiện tiêu chuẩn hoàn toàn 1,12 lít. 4,48 lít. 3,36 lít. 6,72 lít. loại thuộc nhóm nứơc được hiđro (770 mmHg, 290C). loại Nhiệt phân Al(NO3)3 thời gian được 11,9 chất Hiệu suất trình nhiệt phân 37,5%. 53,25%. 46,75%. 62,50%. cháy hoàn toàn este thuần chức axit cacboxylic thuần chức (đktc), được H2O. khối 15,5. 11,2. 33,6. 22,4. 8,96. chất (C5H14N2O4) chất (C4H8N2O3); trong muối axit chức, đipeptit mạch 21,5 dụng dung dịch NaOH nóng, được 0,1Doc24.vn Trang 4/18 xanh khối không khác 21,5 dụng dung dịch nóng được chất 32,45 28,80. 37,90. 34,25 0,045 0,05 dụng dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M AgNO3 0,3M. phản được dung dịch loại dụng dung dịch được 0,672 (đktc). biết phản hoàn toàn. 120. 200. 150. 100. nóng ancol chức mạch H2SO4 1400C được ete. trong cháy hoàn toàn nCO2 nH2O 0,25 công thức ancol metylic propenol. etylic propenol. etylic vinylic. metylic etylic. Phân amino axit chứa nhóm -NH2, trong nitơ chiếm 15,73% khối lượng. Thuỷ phân hoàn toàn tetrapeptit mạch được bằng dung dịch chứa KOH. dung dịch phản được chất rắn. 56,4. 55,8. 52,15. 50,8. 3,62 este chức dụng vừa dung dịch NaOH được chất khác 3,62 được tích bằng tích cùng điều kiện nhiệt suất. được chất rắn. 2,34. 5,64. 3,48. 4,56. axit cacboxylic chức thuộc cùng đồng đẳng dụng lượng dung dịch NaHCO3, được CO2. khác, cháy hoàn toàn tích được 1,5V (các cùng điều kiện nhiệt suất). dụng CH3OH H2SO4 đặc, nóng) được este (hiệu suất phản este bằng 80%). 6,70 6,60. 5,36. 7,12. 5,2g amin chức, tiếp nhau trong đồng đẳng dụng dung dịch được 8,85g muối. Công thức amin trong C3H7NH2 C4H9NH2. CH3NH2 C2H5NH2. C2H5NH2 C3H7NH2. CH3NH2 (CH3)3N. dung dịch loãng dung dịch chứa NaOH NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). thuộc được được biểu diễn theo sau: 1,7. 1,4. 1,5. 1,8. cháy hoàn toàn gồm: metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic (CH3CH(OH)COOH) glucozơ (đktc). phẩm được dung dịch Ca(OH)2. thúc phản ứng, được thấy khối lượng dung dịch phản tăng thêm khối lượng nước đầu. 2,24. 4,48. 3,36. 1,12. ----------- ----------Doc24.vn Trang 5/18 TRƯỜNG THPT 2015-2016 Môn: Thời gian bài: phút sinh:..............................................................SBD: ............................. (Thí sinh không được dụng liệu) axit clohiđric dụng kali pemanganat (rắn) điều clo, thoát nhanh dùng axit clohiđric hợp. dùng axit clohiđric loãng hợp. dùng axit clohiđric lạnh hợp. dùng axit clohiđric loãng lạnh hợp. chất thơm công thức phân C7H8O. Chất dụng dung dịch NaOH theo đồng phân phản KMnO4 MnCl2 H2O. Tổng nguyên, giản) chất trong phương trình phản trên polime sau: bông, tằm, thủy tinh nhựa PVC, axetat, visco. polime thiên nhiên nước dụng thời gian thường đáy. này, người dùng dung dịch axit hoặc H2SO4 loãng. nước chanh hoặc nước muối. rượu hoặc cồn. theo chiều giảm tính (biết trong điện hóa, Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag): Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. Phản nhiệt phân không đúng NaHCO3 NaOH CO2. Cu(OH)2 H2O. CaCO3 CO2. 2KNO3 2KNO2 loại dụng được dung dịch nhưng không dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội Tiến hành nghiệm sau: dung dịch CuSO4 H2SO4 loãng; trong bình đựng dung dịch Fe(NO3) HNO3; dung dịch HCl; miếng gang ngoài không dung dịch MgSO4. nghiệm điện Chất trong nước dụng được dung dịch H2SO4 loãng. Chất PbS. Na2S. CuS. FeS. Chất không dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)? Etilen. Benzen. Axetilen. Toluen. Nhận dưới đúng? Tripeptit Cu(OH)2 trong trường kiềm dung dịch xanh lam. Trong phân protein luôn nguyên nitơ. Tinh xenlulozơ đồng phân nhau. Este những chất trong nước.Doc24.vn Trang 6/18 dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4. dung dịch năng chất: NH4HCO3, NaOH, AgNO3, FeO, CaCO3. chất dụng được dung dịch sạch đựng anilin người dùng dung dịch nước. dung dịch NaOH nước. dung dịch NaCl nước. dung dịch amoniac nước. hiệu kính, axit. lượt CO2, SO2. SO2, NO2. NO2. CO2, CH4. amin công thức phân C4H11N loại được điều bằng phương pháp điện phân dung dịch muối chúng Công thức metyl axetat HCOO-CH3. CH3COO-CH3. CH3COO-C2H5. CH3COO-C2H5. Chất nhiệt nóng chảy nhất? CH2(NH2)COOH. CH3CH2NH2. CH3CH2OH. CH3COOCH3. Trong bình kín, bằng: (k); động không bằng dịch chuyển tăng suất thêm lượng bình. tăng nhiệt thêm lượng bình. phản sau: NaHCO3 NaOH; NaOH Ba(HCO3)2; NaHCO3; KHCO3 NaOH; NaHCO3 Ba(OH)2; Ba(HCO3)2 Ba(OH)2; Ca(OH)2 Ba(HCO3)2. biết nhiêu phản phương trình HCO3- CO32- chất sau: isopren, stiren, etilen, butan, benzen, toluen. chất tham phản trùng polime Fructozơ không phản chất đây? dung dịch AgNO3/NH3 (t0C) (CH3CO)2O. nước brom. Cu(OH)2/OH- Quặng boxit thành phần chính Al(OH)3. Fe2O3. Al2O3. FeCO3. Hình nghiệm điều trong phòng nghiệm: chất trong bình bình lượt dung dịch H2SO4 dung dịch NaCl hòa.Doc24.vn Trang 7/18 dung dịch NaCl dung dịch đặc. dung dịch NaCl dung dịch H2SO4 đặc. nước dung dịch H2SO4 đặc. Điều khẳng định không đúng? Đồng nguyên cùng proton nhưng khác nhau nơtron. Trong nguyên lượng nơtron luôn bằng lượng electron. Trong theo chiều tăng điện tích nhân tính tăng dần. Liên trong phân liên cộng không phân cực. điện phân CaCl2 nóng chảy (điện trơ), dương Cl-. Ca2+. Ca2+. Cl-. nguyên trong chất oxit nhất bằng trong chất hiđro. Trong chất hiđro, chiếm 75,00% khối lượng. Phần trăm khối lượng trong oxit nhất 50,00. 27,27. 25,50. 30,60. 2NaOH NaCl. Biết chất công thức phân C8H14O5. dụng (dư) được 0,5. 2,0. 1,0. 1,5. dụng dung dịch HNO3 (dư), sinh 2,24 (sản phẩm nhất N+5). NO2. N2O. chất thành phần phần trăm khối lượng nguyên sau: chiếm 24,24%; chiếm 4,04%; chiếm 71,72%. công thức 3,36 (đktc) dung dịch NaOH Tổng khối lượng muối được phản 10,6 11,6 13,7 12,7 loại thuộc nhóm nứơc được hiđro (770 mmHg, 290C). loại CuO, Fe2O3, dụng vừa 100ml dung dịch H2SO4 tích thiểu điều kiện tiêu chuẩn hoàn toàn 1,12 lít. 4,48 lít. 3,36 lít. 6,72 lít. fomalin (dung dịch HCHO) dụng lượng dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng nhẹ). phản hoàn toàn được bạc. Nồng HCHO trong fomalin 30%. 37%. 35%. 40%. 0,15 pent-1-en ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) dụng lượng nước brom, thấy lượng brom tham phản mol. 0,5. 0,25. 0,15. 0,1. Nhiệt phân Al(NO3)3 thời gian được 11,9 chất Hiệu suất trình nhiệt phân 37,5%. 53,25%. 46,75%. 62,50%. loại nước, phản hoàn toàn, được 4,48 (đktc) chất không tan. gam. 4,05 gam. gam. gam. hiđrocacbon công thức phân C8H6 dụng lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, phản được 21,15 tủa. đồng phân 5,2g amin chức, tiếp nhau trong đồng đẳng dụng dung dịch được 8,85g muối. Công thức amin trong C3H7NH2 C4H9NH2. CH3NH2 C2H5NH2.Doc24.vn Trang 8/18 C2H5NH2 C3H7NH2. CH3NH2 (CH3)3N. chất (C5H14N2O4) chất (C4H8N2O3); trong muối axit chức, đipeptit mạch 21,5 dụng dung dịch NaOH nóng, được xanh khối không khác 21,5 dụng dung dịch nóng được chất 28,80. 32,45 37,90. 34,25 3,62 este chức dụng vừa dung dịch NaOH được chất khác 3,62 được tích bằng tích cùng điều kiện nhiệt suất. được chất rắn. 2,34. 3,48. 5,64. 4,56. 0,045 0,05 dụng dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M AgNO3 0,3M. phản được dung dịch loại dụng dung dịch được 0,672 (đktc). biết phản hoàn toàn. 200. 120. 150. 100. cháy hoàn toàn gồm: metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic (CH3CH(OH)COOH) glucozơ (đktc). phẩm được dung dịch Ca(OH)2. thúc phản ứng, được thấy khối lượng dung dịch phản tăng thêm khối lượng nước đầu. 2,24. 4,48. 3,36. 1,12. axit cacboxylic chức thuộc cùng đồng đẳng dụng lượng dung dịch NaHCO3, được CO2. khác, cháy hoàn toàn tích được 1,5V (các cùng điều kiện nhiệt suất). dụng CH3OH H2SO4 đặc, nóng) được este (hiệu suất phản este bằng 80%). 6,70 6,60. 5,36. 7,12. cháy hoàn toàn este thuần chức axit cacboxylic thuần chức (đktc), được H2O. khối 15,5. 11,2. 8,96. 22,4. 33,6. dung dịch loãng dung dịch chứa NaOH NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). thuộc được được biểu diễn theo sau: 1,7. 1,4. 1,5. 1,8. nóng ancol chức mạch H2SO4 1400C được ete. trong cháy hoàn toàn nCO2 nH2O 0,25 công thức ancol etylic propenol. etylic vinylic. metylic etylic. metylic propenol. Phân amino axit chứa nhóm -NH2, trong nitơ chiếm 15,73% khối lượng. Thuỷ phân hoàn toàn tetrapeptit mạch được bằng dung dịch chứa KOH. dung dịch phản được chất rắn. 56,4. 55,8. 52,15. 50,8. ----------- ----------Doc24.vn Trang 9/18 TRƯỜNG THPT 2015-2016 Môn: Thời gian bài: phút sinh:..............................................................SBD: ............................. (Thí sinh không được dụng liệu) Chất nhiệt nóng chảy nhất? CH2(NH2)COOH. CH3CH2NH2. CH3CH2OH. CH3COOCH3. phản sau: NaHCO3 NaOH; NaOH Ba(HCO3)2; NaHCO3; KHCO3 NaOH; NaHCO3 Ba(OH)2; Ba(HCO3)2 Ba(OH)2; Ca(OH)2 Ba(HCO3)2. biết nhiêu phản phương trình HCO3- CO32- theo chiều giảm tính (biết trong điện hóa, Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag): Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. Công thức metyl axetat HCOO-CH3. CH3COO-CH3. CH3COO-C2H5. CH3COO-C2H5. Tiến hành nghiệm sau: dung dịch CuSO4 H2SO4 loãng; trong bình đựng dung dịch Fe(NO3) HNO3; dung dịch HCl; miếng gang ngoài không dung dịch MgSO4. nghiệm điện sạch đựng anilin người dùng dung dịch nước. dung dịch NaOH nước. dung dịch NaCl nước. dung dịch amoniac nước. chất: NH4HCO3, NaOH, AgNO3, FeO, CaCO3. chất dụng được dung dịch Fructozơ không phản chất đây? dung dịch AgNO3/NH3 (t0C) (CH3CO)2O. nước brom. Cu(OH)2/OH- Chất không dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)? Benzen. Etilen. Toluen. Axetilen. Trong bình kín, bằng: (k); động không bằng dịch chuyển thêm lượng bình. thêm lượng bình. tăng suất tăng nhiệt dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4. dung dịch năng Chất trong nước dụng được dung dịch H2SO4 loãng. Chất CuS. PbS. FeS. Na2S. Phản nhiệt phân không đúng CaCO3 CO2. 2KNO3 2KNO2 NaHCO3 NaOH CO2. Cu(OH)2 H2O. amin công thức phân C4H11N phản KMnO4 MnCl2 H2O. Tổng nguyên, giản) chất trong phương trình phản trên làDoc24.vn Trang 10/18 nước dụng thời gian thường đáy. này, người dùng nước muối. dung dịch axit hoặc H2SO4 loãng. nước chanh hoặc rượu hoặc cồn. điện phân CaCl2 nóng chảy (điện trơ), dương Cl-. Ca2+. Ca2+. Cl-. loại được điều bằng phương pháp điện phân dung dịch muối chúng Nhận dưới đúng? Tripeptit Cu(OH)2 trong trường kiềm dung dịch xanh lam. Este những chất trong nước. Trong phân protein luôn nguyên nitơ. Tinh xenlulozơ đồng phân nhau. hiệu kính, axit. lượt CO2, CH4. NO2. CO2, SO2. SO2, NO2. chất thơm công thức phân C7H8O. Chất dụng dung dịch NaOH theo đồng phân chất sau: isopren, stiren, etilen, butan, benzen, toluen. chất tham phản trùng polime polime sau: bông, tằm, thủy tinh nhựa PVC, axetat, visco. polime thiên nhiên Quặng boxit thành phần chính Al(OH)3. Fe2O3. FeCO3. Al2O3. Hình nghiệm điều trong phòng nghiệm: chất trong bình bình lượt dung dịch H2SO4 dung dịch NaCl hòa. dung dịch NaCl dung dịch đặc. dung dịch NaCl dung dịch H2SO4 đặc. nước dung dịch H2SO4 đặc. Điều khẳng định không đúng? Đồng nguyên cùng proton nhưng khác nhau nơtron. Trong nguyên lượng nơtron luôn bằng lượng electron. Trong theo chiều tăng điện tích nhân tính tăng dần. Liên trong phân liên cộng không phân cực.