Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Toán trường THPT Hồng Quang, Hải Dương (Lần 2) có đáp án

Gửi bởi: Sang Truong Tan vào ngày 2016-03-03 14:12:20 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

DƯƠNG TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG THPT QUỐC 2015 MÔN: TOÁN (Thời gian bài: phút, không thời gian phát đề). (2,0 điểm). (1)y tham thực. Khảo biến thiên 1m. điểm thuộc hoành 1Ax. định tiếp tuyến vuông đường thẳng 120154y (1,0 điểm). Giải phương trình Giải phương trình (1,0 điểm). Tính tích phân 1450 .1xxI dxx   (1,0 điểm). sinh trong sinh sinh nhiêu cách chia thành nhóm nhóm đúng sinh sinh Trên phẳng Oxy, điểm biểu diễn phức thỏa (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz, đường thẳng chéo nhau Viết phương trình phẳng chứa song song Tính khoảng cách giữa đường thẳng (1,0 điểm). hình lăng ABCD. A’B’C’D’ ABCD hình vuông cạnh bằng Hình chiếu vuông điểm trên phẳng ABCD trung điểm cạnh Biết phẳng 2tan5 Tính theo tích khối chóp A’.ICD khoảng cách điểm phẳng (A’AC). (1,0 điểm). Trong phẳng Oxy, giác 1)A, điểm 3)3M thuộc cung không chứa điểm đường tròn tiếp giác ABC, biết 33MC điểm nguyên. đỉnh ABC. (1,0 điểm). Giải phương trình 50,2  (1,0 điểm). thực dương thỏa abc=1. nhất biểu thức ----------------- ----------------SỞ DƯƠNG TRƯỜNG THPT QUANG THANG ĐIỂM THPT QUỐC 2015 MÔN: TOÁN (Đáp thang điểm trang) THANG ĐIỂM ĐIỂM (1,0 điểm khảo .... định biến thiên: 30' ' 02xy yx 0,25 ' ' nghịch biến trên khoảng đồng biến trên khoảng 2; tiểu Giới hạn: 2lim 0,25 Bảng biến thiên: y' 0,25 thị: trục điểm trục hoành điểm( nhận trục tung trục xứng. 0,25 (1,0 điểm) tiếp tuyến A... 3' 0,25 tiếp tuyến điểm '(1) 0,25 Tiếp tuyến vuông đường thẳng 120154y 1'(1). 14y 0,25 (2,0đ) tìm. 0,25 Giải phương trình (cosx-1)=0x (cos 1)(3 (cos 1)(3cos 4sin +5)=0c 0,25 3cos §Æt: sin5 thµnh: cos( phương trình nghiệm 0,25 Giải phương trình 0,25 (1,0đ)  . nghiệm )3 0,25 Tính tích phân: .1xxx dxx    Tính 0.xM dx dxdv 0,25 dụng công thức tích phân từng phần: 0,25   0,25 (1,0đ) Vậy, 0,25 việc chia bước: Bước Chọn sinh sinh nhóm nhất, cách chọn. Bước Chọn trong sinh sinh sinh nhóm hai, cách chọn. Nhóm sinh bước chọn. 0,25 Theo nhân, 151200C (cách) 0,25 b)Giả điểm M(x; biểu diễn theo 0,25 (1,0đ) thuộc đường thẳng điểm biểu diễn phức đường thẳng 0,25Trong không gian trục Oxyz.... Vectơ phương lượt 2(1; phẳng chứa song song pháp tuyến phẳng 6)Pn 0,25 Điểm A(2; thuộc (P): phẳng tìm. 0,25 điểm B(1; thuộc đường thẳng 0,25 (1,0đ) 143( ))101 101d 0,25 Tính tích... Theo hình chiếu vuông trên phẳng (ABCD). ' ' 'A ABCD CI 0,25 giác vuông A’IC: 2' ' .25aA tích khối chóp A’.ICD 3' 1' ICDa (đvtt). 0,25 ' trung điểm ' ' Trong (ABCD) //IK A'I A'I (ABCD)) ' ' ' ' 0,25 Câu6 (1,0đ) Tính giác vuông A’IK 9' aIHIH ' AC. 0,25 Trong phẳng Oxy, giác ABC… (1,0đ) Chứng minh: Trên đoạn thẳng điểm (1), 060BCA giác 060ABI MBC )BIA MC=AI 0,25Tính 323MA đường trung trực đoạn thẳng đường kính đường tròn ngoại tiếp giác ABC. cạnh trên đường thẳng dạng +b(y 3AMAM  pháp tuyến đường thẳng 030 .33cos21. 20, 133, hoặc ' 0,25 đường kính 090MBA đường thẳng vuông ' lượt 0,25 nghiệm phương trình yxyx  nguyên B(4; 1)C. 0,25 Giải phương trình Điều kiện: 0xy (1)2 (2)2( 0,25 Câu8(1,0đ) 0xy không thỏa mãn, Hpt2 5(1)5 yxyx   0,25Đặt 525x ytxy theo Côsi thành 0,25 được phương trình nghiệm 0,25 nhất biểu thức biểu thức 4433    0,25 0bta tAt 0,25 1'( '( Bảng biến thiên: 0,25 (1,0đ) bảng biến thiên )3min 2max3A được Tương tự:2max3B được 4max3P cabc 0,25 sinh giải cách khác đúng điểm Người giáo Hoàng Bích Ngọc. --------------- --------------