Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Sinh học trường THCS&THPT Nguyễn Bình, Quảng Ninh có đáp án

66653765613935306431333866396463666236656635643865616332326135383562646239393237646234303761383532653036306166373162313332633639
Gửi bởi: quanghung vào 09:19 AM ngày 30-03-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 241 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNGNINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIANĂM 2015TRƯỜNG THCS &THPT NGUYỄNBÌNH(Đề thi gồm trang) Môn SINH HỌCThời gian làm bài: 90 phút( Không kể thời gian giao đề )Mã đề thi: 121ĐỀ GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢCÁC THÍ SINHCâu 1: một loài thực vật, nếu có cả gen Avà trong cùng kiểu gen cho kiểuhình quả tròn, các kiểu gen khác sẽ cho kiểu hình quả dài. Cho lai phântích cá thể dị hợp cặp gen, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ kết quả phân likiểu hình đời con là:A. quả tròn: quả dài.B. quả tròn: quả dài.C. 100% quả tròn.D. quả tròn: quả dài.Câu 2: Các nhân tố chủ yếu chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thíchnghi cơ thể sinh vật trong thuyết tiến hoá nhỏ là:A. Đột biến, giao phối và các cơ chế cách li.B. Đột biến, giao phối và chọn lọc tư nhiên.C. Đột biến, biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên.D. Quá trình giao phối, đột biến và biến động di truyền.Câu 3: Đặc điểm của hệ động vật, thực vật đảo là bằng chứng cho sự tiến hoád ưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và nhân tố nào sau đây?A. Cách li sinh sản.B. Cách li địa lí.C. Cách li sinh thái.D. Cách li di truyền.Câu 4: Cà chua 2n 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiểm khácnhau?A. 24. B. 8. C. 12. D. 18.Câu 5: Trong kỹ thuật cấy truyền phôi khâu nào sau đây không có ?A. Phối hợp hai hay nhiều phôi tạo thành thể khảm.B. Làm biến đổi thành phần trong tế bào phôi khi mới phát triển theohướng có lợi cho con người.C. Tách phôi thành hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thànhmột phôi riêng biệt.D. Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ, rồi lạichuyển vào hợp tử.Câu 6: ng ười bệnh máu khó đông do một gen lặn nằm trên NST giới tính X. Bố1 /5Doc24.vnbị bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh. Xác định tỉlệ sinh ra những đứa con khoẻ mạnh trong gia đình:A. 0%. B. 25%. C. 50%. D. 100%.Câu 7: Trong chọn giống người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phốicận huyết nhằm:A. Tăng tỷ lệ dị hợp.B. Tạo dòng thuần.C. Giảm tỷ lệ đồng hợp.D. Tăng biến dị tổ hợpCâu 8: Một phụ nữ có nhóm máu AB kết hôn với người đàn ông có nhóm máu A(cha là nhóm máu O). Xác suất đứa đầu là con trai nhóm máu AB, đứathứ hai là con gái nhóm máu là:A. 1/16. B. 1/32. C. 1/8. D. 3/64.Câu 9: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp cácaxít amin trong chuổi pôlypéptít (Trong tr ường hợp các gen không cóđoạn Intron).A. Thay thế một cặp nuclêôtit.B. Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu. C. Mất cặp nuclêôtit phía tr ước bộ ba kết thúc.D. Mất một cặp nuclêôtit bộ ba thứ nhất (ngay sau bộ ba mở đầu). Câu10: Tác nhân hóa học nào dưới đây thường được sử dụng phổ biến trong thựctế để gây ra dạng đột biến đa bội?A. Cônxixin. B. NMU. C. 5-brômourain. D. EMS.Câu11: Mục đích chủ yếu của việc gây đột biến nhân tạo vật nuôi và cây trồnglàA. Tạo nguồn biến dị cho công tác chọn giống.B. Làm tăng khả năng sinh sản của cơ thể.C. Làm tăng sức chống chịu của vật nuôi và cây trồng.D. Thúc đẩy tăng trọng vật nuôi và cây trồng sau khi đã được xử lý gâyđột biến.Câu12: Chuối rừng lưỡng bội, chuối nhà tam bội, một số chuối do gây đột biếnnhân tạo có dạng tứ bội. Cây chuối nhà 2n, 4n sinh giao tử có khả năngsống và thụ tinh, cho biết gen xác định thân cao; gen a: thân thấp.Trường hợp nào sau đây tạo ra 100% cây chuối 3n thân cao?A. P. Aaaa (4n) aa (2n).B. P. AAAA (4n) aaaa (4n).C. P. AAAA (4n) aa (2n).D. P. AAA (3n) AAA (3n)Câu13: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa sinh thái của các loài là:A. Sự phân tầng theo chiều thẳng đứng hay chiều ngang.B. Sử dụng ánh sáng khác nhau của các loài.C. Cạnh tranh sinh học khác loài. D. Việc sử dụng nguồn thức ăn trong quần xã của các loài khác nhau.2 /5Doc24.vnCâu14: Chọn trình tự thích hợp các nuclêôtít trên ARN được tổng hợp từ một gencó đoạn mạch bổ sung với mạch gốc là: AGXTTAGXA.A. UXGAAUXGU. B. AGXUUAGXA. C. TXGAATXGT. D. AGXTTAGXA.Câu15: Khi nói về tiến hóa nhỏ, điều nào sau đây không đúng?A. Diễn ra cấp độ quần thể kết quả dẫn tới hình thành loài mới.B. Diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, thời gian ngắn.C. Diễn ra trong một thời gian dài trên phạm vi rộng lớn.D. Có thể nghiên cứu bằng các thực nghiệm khoa học.Câu16: Cho phép lai :AB/ab ab/ab, khoảng cách giữa các gen trên bản đồ genlà 0,4 đơn vị Moogan Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong kết quả lai là baonhiêu?A. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 30%.Câu17: người kiểu tóc do một gen gồm alen A, a) nằm trên NST thường .Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được gái tóc thẳng Xác suất để họ sinhđược hai người con nói trên là:A. 3/64. B. 3/32. C. 3/16. D. 1/4.Câu18: Quá trình hình thành loài mới có thể diển ra tương đối nhanh trongtrường hợp :A. Hình thành loài bằng con đường địa lí.B. Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau.C. Hình thành loài bằng con đường sinh thái.D. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá.Câu19: Theo Đacuyn, các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do :A. Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh.B. Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém thích nghi bị đàothải,chỉ còn lại những dạng thích nghi.C. Ngoại cảnh thay đổi một cách chậm chạp sinh vật có khả năng phảnứng kịp thời nên không bị đào thải.D. Sự tích luỹ các biến dị có lợi ưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.Câu20: Các nhân tố đóng vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiếnhoá là:A. Quá trình giao phối và chọn lọctự nhiên. B. Quá trình đột biến và quá trìnhgiao phối.C. Quá trình đột biến và biến độngdi truyền. D. Quá trình đột biến và cơ chế cáchli.Câu21: Bệnh thiếu máu do Hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh: A. Đột biến gen trên NST giới tính. B. Đột biến gen trên NST thường.C. Do đột biến lệch bội.D Di truyền liên kết với giới tính.3 /5Doc24.vn.Câu22: người tính trạng mắt nâu trội do Alen quy định, mắt xanh alen lặnquy định nằm trên nhiểm sắc thể thường, còn bệnh máu khó đông doAlen nằm trên nhiểm sắc thể giới tính gây nên. Bố và mẹ mắt nâu,máu bình thường, sinh một con trai mắt xanh bị bệnh máu khó đông.Kiểu gen của người mẹ là:A. BB MX m. B. Bb MX M. C. BB MX M. D. Bb MX m.Câu23: Một gen có 20% tổng số nuclêôtít của gen và =900 nuclêôtít, khigen tự nhân đôi lần, môi trường đã phải cung cấp 9000 nuclêôtít loại A.Xác định số lần gen tự nhân đôi.A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.Câu24: Mục đích của kỹ thuật di truyền là:A. Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến NST, từ đó chọn được thể đột biếncó lợi cho con người.B. Tạo ra các biến dị tổ hợp có giá trị ,làm xuất hiện các cá thể có nhiềugen quý.C. Tạo ra sinh vật biến đổi gen, phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo sản phẩmsinh học trên quy mô công nghiệp. D. Tạo ra các cá thể có nhiều gen mới hoặc NST mới chưa có trong tựnhiên.Câu25: Sự kiện nào sau đây không thuộc giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:A. Sự xuất hiện các enzim.B. Hình thành các chất hữu cơ phứctạp prôtêin và axít nuclêíc.C. Sự xuất hiện cơ chế sao chép.D. Sự hình thành lớp màng.Câu26: Một đoạn ADN có chiều dài 5100A 0, khi tự nhân đôi lần, môi trường nộibào cần cung cấp bao nhiêu nuclêôtít ?A. 9000nuclêôtít B. 3000nuclêôtít C. 4500nuclêôtít D. 15300nuclêôtít .Câu27: Một loài có bộ NST lưỡng bội, kí hiệu là: AaBbDd. Sau khi bi đột biến dịbội cặp NST Aa, bộ NST có thể làA. Tất cả các trường hợp trên.B. AAaaBbDd hoặc AaBbDd.C. ABbDd hoặc aBbDd.D. AAaaBbDd hoặc AAAaBbDd hoặcAaaaBbDd.Câu28: Trong một quần thể ngẩu phối. Biết rằng số cá thể có kiểu gen AA là:120 cá thể. Số cá thể có kiểu gen Aa là 400. Số cá thể có kiểu gen aa là480. Nếu gọi là tần số alen a. Ta có:A. 0,12, 0,48.B. 0,32 0,68.C. 0,68 0,32.D. 0,36 0,64.Câu Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là4 /5Doc24.vn29: ứng dụng quan trọng của:A. Công nghệ gen.B. Công nghệ tế bào.C. Công nghệ sinh học.D. Kỹ thuật vô sinh.Câu30: Thành phần cấu tạo nên của Opêrônlac bao gồm:A. Một vùng khởi động (P) một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúcvà gen điều hoà (R).B. Một vùng khởi động P), một vùng vận hành (O), và một nhóm gen câutrúc.C. Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc.D. Một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.Câu31: Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là:A. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.B. Tạo ra một áp lực làm biến đổi tần số các alen trong quần thể .C. Tần số của đột biến gen khá lớn.D. Cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp.Câu32: một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp, được F2phân li theo tỉ lệ cây thân thấp: cây thân cao. Kiểu gen cây F1 với câythân thấp là:A. AaBb xAaBB. B. AaBb xAabb. C. AaBb xAABb. D. AaBb aabb.Câu33: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu nh sau: 36 AA 16 aa. Nếu tựthụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di truyền của quần thể sau thế hệ là:A. 25%AA 50%Aa 25%aa.B. 0,75% AA 0,115%Aa :0,095%aa.C. 36AA 16aa.D. 0,16AA 0,36aa.Câu34: ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh, nhưng tế bào noãn n+1vẩn có khả năng thụ tinh bình thường. Cho giao phấn giữa cây cái 3nhiễm Rrr với cây đực bình thường (rr) thì tỉ lệ kiểu gen cây F1 là:A. Rrr Rr. B. 2Rrr :1Rr :2rr 1rrr. C. Rrr rrr. D. Rr RrCâu35: Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền thế hệ là: 0,5AA +0,4Aa 0,1aa 1. Tính theo lí thuyết cấu trúc di tryền của quần thể nàyở thế hệ F1 làA. 0,49AA 0,42Aa+ 0,09aa =1.B. 0,5AA 0,4Aa 0,1aa =1. C. 0,42AA 0,49Aa 0,09aa =1.D. 0,6AA 0,2Aa 0,2 aa 1.Câu36: Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể là:A. Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh.B. Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh. C. Do thay đổi cấu tạo cơ thể sinh vật.5 /5Doc24.vnD. Do thay đổi của các nhân tố sinh thái hữu sinh.Câu37: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hidro.Đoạn ADN này:A. Có 600 Adenin.B. Dài 4080A.C. Có 6000 liên kết HT.D. Có 300 chu kì xoắn.Câu38: Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là :A. Đảm bảo sự sống sót của những cá thể.B. Duy trì kiểu phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi trường.C. Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể,(kết đôi, giao phối, độ mắn đẻ…)D. Tạo ra những cá thể khoẻ mạnh, sinh trưởng và phát triển tốt chống chịuđược các điều kiện bất lợi.Câu39: Trong chu trình Sinh địa hóa nhóm sinh vật nào trong trong số cácnhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nitơ dạng 3NO- thành nitơdạng 4NH+ ?A. Thực vật tự dưỡng.B. Động vật đa bào.C. Vi khuẩn cố định nitơ trong đất.D. Vi khuẩn phản nitrát hóa.Câu40: Khi giao phần giữa cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau:70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp quả bầu dục; 5% thân cao, quảbầu dục; 5% thân thấp, quả tròn. Kiểu gen của và tần số hoán vị genlà: A.AB abAb ab´, hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%.B.Ab ABaB ab´, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.C.AB ABab ab´, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.D.AB ABab ab´, hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%.Câu41: Thực vật có hoa xuất hiện vào đại nào sau đây:A. Đại nguyên sinh và đại thái cổ.B. Đại trung sinh.C. Đại cổ sinh.D. Đại tân sinh.Câu42: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa là:A. Bộ NST của loài khác nhau, gây cản trở trong quá trình phát sinh giaotử.B. Hạt phấn của loài này không nảy mầm được trên vòi nhuỵ loài khác hoặchợp tử tạo thành nhuỵ bị chết.6 /5Doc24.vnC. Chiều dài của ống phấn loài này không phù hợp với nhuỵ của loài kia.D. Sự khác biệt về chu kì sinh sản và cơ quan sinh sản của loài khác nhau.Câu43: Trong phép lai giữa cá thể có kiểu gen AaBBDd aaBbDd (mỗi gen quyđịnh một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn) sẽ có:A. loại kiểu hình: 12 loại kiểu gen.B. loại kiểu hình: loại kiểu gen.C. loại kiểu hình: 12 loại kiểu gen.D. loại kiểu hình: 27 loại kiểu gen.Câu44: Một giống cà chua, có alen quy định tính trạng thân cao, quy địnhthân thấp. quy định quả tròn, quy định quả bầu dục, các gen liên kếthoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2:1?A.AB Abab ab´ B.Ab AbaB ab´ C.AB Abab aB´ D.Ab AbaB aB´Câu45: Ng ười bệnh di truyền phân tử là do:A. Biến dị tổ hợp .B. Đột biến gen.C. Đột biến số lượng NST.D. Đột biến cấu trúc NST.Câu46: Châu chấu cái có cặp NST: XX, Châu chấu đực: XO. Quan sát tế bào sinhdưỡng của một con Châu chấu bình th ường người ta đếm ược 23 NST.Đây là bộ NST:A. Châu chấu đực.B. Châu chấu mang bộ NST thể mộtnhiễm.C. Châu chấu mang bộ NST thể tamnhiễm. D. Châu chấu cái.Câu47: ABDAbd trong quá trình giảm phân đã xẩy ra hoán vị gen giữa gen và dvới tần số là 20%. Cho rằng không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Abd là:A. 20%. B. 15%. C. 40%. D. 10%.Câu48: Gen quy định tổng hợp chuỗi /3 của phân tử hêmôglôbin trong hồng cầungười có G= 186 và 1068 liên kết hydrô. Gen đột biến gây bệnh thiếumáu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường 1liên kết hydrô.Nhưng gen có chiều dài bằng nhau. Số Nu mỗi loại của gen đột biến là:A. A=T=255, G=X=186B. A=T=187, G=X=254C. A=T=480, G=X=720D. A=T=254, G=X=187 Câu49: Gà, gen quy định sọc vằn, gen quy định lông trắng. Các gen nàynằm trên NST giới tính X. Lai giữa Gà mái trắng với gà trống sọc vằn, F1được Gà mái trắng. Kiểu gen của bố mẹ là:A. AY aX a. B. AY AX a. C. aY AX a. D. aY AX A.Câu50: Biểu hiện sứt môi, thừa ngón, chết yểu trẻ sơ sinh được gặp trong dạngbất thường số lượng NST nào dưới đây?A. 3NST X.B 3NST 16-18.C 3NST 21.D 3NST 13-15.7 /5Doc24.vn. .--------------HẾT----------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì hơn)8 /5Doc24.vnPHIẾU SOI ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)MÔN: SINH HỌCMÃ ĐỀ: 121Mỗi câu đúng 0,2 điểm01 28 B02 29 A03 30 B04 31 A05 32 B06 33 C07 34 D08 35 A09 36 C10 37 A11 38 C12 39 A13 40 D14 41 B15 42 D16 43 A17 44 D18 45 B19 46 A20 47 C21 48 D22 49 C23 50 D24 C25 B26 A27 C9 /5