Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý trường THPT Lý Thái Tổ tỉnh Bắc Ninh (Lần 2) năm 2016

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-25 11:17:41 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang GD&ĐT NINH THPT QUỐC 2015 2016 TRƯỜNG THPT THÁI Môn: Khối Thời gian bài: phút (không thời gian giao sinh:...........................................................SBD: ............................. Cường dòng điện luôn luôn hiệu điện đoạn mạch khi: đoạn mạch tiếp. đoạn mạch cuộn đoạn mạch tiếp. đoạn mạch tiếp. chất điểm khối lượng treo cứng 4(N/m), động điều quanh bằng. động 0,196s 0,314s 0,628s 0,157s công suất mạch điện xoay chiều tiếp: cứng giảm khối lượng giảm lần. giảm lần. tăng lần. tăng lần. người nghe được trong khoảng đây: điện đoạn mạch tiếp điện điện cuộn thuần Biểu thức cường dòng điện trong đoạn mạch (A). (A). (A). (A). Nguyên nhân động động trong không trọng dụng vật. căng treo. trường. treo khối lượng đáng Trong hiện tượng sóng dừng trên hồi, khoảng cách giữa sóng liên tiếp bằng bước sóng. bước sóng. bước sóng. phần bước sóng. Biểu thức tính công suất dòng điện xoay chiều? I2.R I.Z.cos U.I.cos động điều treo trọng trường Trong động điều hoà, biến nào? Ngược Cùng Công thức định dung kháng điện cosLCZZR ZZCcos ZZLcos ZRcos Hz20000 HzfKHz2000016 KHzfHz2016 HzfHz3000016 cos100ut 100R 4102CF 1LH 1004it 1004it 1004it 1004it 2UcosZ gl lg gl2 lg2 fC2ZC fC21ZC fCZC fC1ZCDoc24.vn Trang Điện xoay chiều đoạn mạch cường dòng điện mạch Công suất tiêu đoạn mạch 200W 400W 200W 800W động điều trên T=2s. Chọn thời gian bằng theo chiều dương. Phương trình động 8coscm 4coscm 8coscm 4coscm Nguyên dòng điện xoay chiều trên hiện tượng cảm. hiện tượng điện hiện tượng trường quay. hiện tượng quang điện. 60cm, được rung 50Hz, trên thành sóng dừng định bụng sóng, sóng. sóng trên cm/s. cm/s. m/s. m/s. động điều trọng trường =(m/s2) Chiều 62,5cm 100cm 80cm 25cm Mạch điện xoay chiều tiếp, 30, 20, 60. Tổng mạch 110. 70. 50. 10. Phát biểu không đúng sóng Sóng truyền được trong trường chất rắn. Sóng truyền được trong trường chân không. Sóng truyền được trong trường chất khí. Sóng truyền được trong trường chất lỏng. thực hiện đồng thời động điều cùng phương, cùng phương trình: 2cos(4t (cm) 2cos (cm) động tổng phương trình: cos(4t +)(cm) =23cos (4t +)(cm 2cos(4t +)(cm) 22cos(4t )(cm) Trong lượng trưng dòng điện xoay chiều đây, lượng không dùng hiệu dụng? Công suất Suất điện động Điện Cường dòng điện Cường chuẩn 10-12W/m2. Cường điểm trong trường truyền 10-4W/m2. cường điểm 50dB 60dB 70dB 80dB hiệu điện xoay chiều đoạn mạch không phân nhánh điện 110. công suất đoạn mạch nhất công suất tiêu đoạn mạch 172,7W. 440W. 115W. 460W. tính sinh gồm: cao, sắc, năng lượng. cao, sắc, cường cao, sắc, cao, sắc, biên cos(100 (V)6t cos(100 2A 22t 2t 22t 2t tu100cos2220Doc24.vn Trang mạch điện tiếp cuộn thuần điện điện điện dung thay được. điện đoạn mạch Error! Reference source found. (V). điện hiệu dụng trên điện điện hiệu dụng trên cuộn 200V. UCmax 250V 250Error! Reference source found. 200Error! Reference source found. nguồn trên thoán chất lỏng động theo phương trình uB=4 10πt(mm), biên sóng không sóng v=15cm/s. điểm trên cùng elip nhận tiêu điểm AM1-BM1=1cm; AM2-BM2=3,5 thời điểm thời điểm 3mm. -3mm. -mm. -3mm. nặng khối lượng treo thẳng đứng cứng N/m, nặng động điều biên cm.Động năng nặng bằng 0,08 nguồn đẳng hướng phát điểm trên cùng phương truyền cùng phía trường không điểm cách nguồn cường điểm cách nguồn cường bằng động điều theo phương trình Acos2t tính bằng Tính t=0, khoảng thời gian ngắn nhất bằng 7/12 1/12 5/12 cùng chiều cùng khối lượng, nặng chất điểm, chúng được cùng trong điện trường phương thẳng đứng hướng xuống, chưa tích điện lắc, nặng được tích điện trong điện trường tương biết 0,8T0 1,2T0. q2/q1 44/81. -81/44. 44/81. 81/44. điện xoay chiều đoạn mạch điện thuần, cuộn thuần điện tiếp. Biết dung kháng điện bằng kháng cuộn thời điểm điện thời giữa điện điện thời giữa mạch tương điện thời giữa điện 20V. 40V. -20V. -40V. chất điểm động điều cùng trên đường thẳng song song trục phương trình Error! Reference source found. Error! Reference source found.). Biết rằng nhất tổng động bằng khoảng cách theo phương lệch động động 900. lệch giữa nhất đây. 36,870 53,140 87,320 44,150. đoạn mạch cuộn thuần thay được điện điện không tiếp. Mạch điện nguồn điện không đổi. thay thấy điện hiệu dụng trên chênh lệch nhau lần. Hiệu điện hiệu dụng trên thoa động riêng miệng nghiệm hình 1,3m. nước nghiệm 30cm đáy) thấy được khuyếch mạnh. Biết truyền trong không 340m/s. thoa trong giới 500Hz 600Hz). 525Hz 595Hz 585Hz 575Hz ngang động điều dưới dụng ngoại cưỡng bức. lượt cưỡng động theo phương trình lượt thức đúng? 2cos( t) 1os(8 c 2os(12 c 3os(16 c 112os(8 )3x 22os(12 31os(16 )4x 12AA 122AA 12AA 12AADoc24.vn Trang đang sóng dừng. Trên dây, những điểm động cùng biên bằng liên tiếp cách nhau đoạn những điểm động cùng biên bằng liên tiếp cách nhau đoạn Biết Biểu thức đúng? sinh quấn biến vòng cuộn vòng cuộn cấp. cuộn điện xoay chiều hiệu dụng điện hiệu dụng cuộn 1,92U. kiểm phát hiện trong cuộn vòng quấn ngược chiều vòng trong biến thế. Tổng vòng được quấn trong biến 3000 vòng. 2000 vòng. 6000 vòng. 1500 vòng. động điều theo phương ngang năng lượng động 10N. định Khoảng thời gian ngắn nhất giữa liên tiếp điểm chịu dụng 0,1s. Quãng đường nhất được trong 0,4s 60cm. 115cm. 64cm. 84cm. điện Error! Reference source found. (V); Error! Reference source found. thay được đoạn mạch đoạn mạch tiếp. Đoạn mạch điện thuần tiếp điện, đoạn mạch chứa cuộn điện Biết điện giữa đoạn mạch luôn vuông điện đoạn mạch Error! Reference source found. Error! Reference source found. mạch cùng công suất. công suất Error! Reference source found. Error! Reference source found. Error! Reference source found. Error! Reference source found. treo chiều Error! Reference source found. khối lượng động g=10m/s2 biên Error! Reference source found. Tmax Tmin. căng T=2Tmin 7,2m/s2 10m/s2 m/s2 8,6m/s2 nguồn sóng cách nhau 21cm trên nước, động theo phương thẳng đứng phương trình Error! Reference source found. (mm). truyền sóng trên nước v=60cm/s. Điểm trên đường trung trực S1S2 động cùng trung điểm S1S2 nhất. Khoảng cách 13,72cm 10,75cm 8,87cm 12,73 động điện 220V-200W, công suất bằng 0,85 được mạch điện xoay chiều điện hiệu dụng 380V. động hoạt động bình thường phải tiếp thêm điện thuần lớn. 264Ω Điện năng được phát tiêu bằng điện thuần, giảm trên bằng điện hiệu dụng phát điện. giảm trên đường (công suất tiêu không đổi, điện tiêu luôn cùng dòng điện) phải nâng điện hiệu dụng phát 2,25 C.1,925 1,75 dụng điện thuần R=10, cuộn thuần điện điện xoay chiều Error! Reference source found. lượt đoạn mạch tiếp cường dòng điện trong mạch tương Error! Reference source found. Error! Reference source found. điện trên mạch tiếp công suất mạch điện bằng: 640W 480W 240W 213W Trong thực hành định truyền sinh được bước sóng Error! Reference source found. Biết nguồn (440Error! Reference source found. truyền sinh được trong nghiệm (339Error! Reference source found. (338Error! Reference source found. (339Error! Reference source found. (338Error! Reference source found. 5d, 25d, 3Doc24.vn Trang động điều cùng biên nhưng khác nhau. Biết rằng thời điểm liên nhau biểu thức thời điểm cách bằng chúng lượt nhất đây: cùng khối lượng kích thước được nhau mảnh 10cm, được treo cứng 100N/m trọng trường đang VTCB người động điều hòa. bằng khoảng cách giữa bằng nhiêu? Biết rằng lớn. 132,5 112,5cm 220cm. Trong thang treo cứng 25N/m, nặng khối lượng thang đứng động điều hoà, chiều thay 32cm 48cm. thời điểm thấp nhất thang xuống nhanh g/10. m/s2. Biên động trong trường 19,2 điện xoay chiều: Error! Reference source found. đoạn mạch tiếp cuộn thuần thay được. Biết R1=2R2 50. Điều chỉnh hiệu điện thời giữa đoạn mạch chứa lệch hiệu điện đoạn mạch. 1/4Error! Reference source found. 3/4Error! Reference source found. 4Error! Reference source found. 2Error! Reference source found. mạch điện hình Điện xoay chiều định giữa cos(). hoặc đóng, cường dòng điện mạch theo thời gian tương được biểu diễn hình bên. Điện nhỏ. bằng 100. 50. 100. ……………………………Hết………………………….. t(s) i(A) 332211vxvxvx .102smg t