Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Triệu Sơn 2 - Thanh Hóa (Lần 4)

762d96f25b7aaa9a1d3c3e0e6ac26a2e
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-28 09:22:41 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 256 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

thi th THPT qu gia môn lý năm 2018 tr ng THPTề ườ chuyên Chu Văn An Hà iộCâu 1: nh th hi dao ng đi hòa chu kì T. ng năng bi thiênộ ếv chu kì ngớ A. 4T B. T/2 C. D. 2TCâu 2: ng tr ng cho ng nhân làạ ượ A. Năng ng liên t. ượ B. năng ng liên riêng.ượ ếC. đi tích nhân. D. kh ng nhân.ố ượ ạCâu 3: máy phát đi xoay chi pha có ph là roto và là p. khiộ ựrotô quay n( vòng/s) thì thông qua cu dây stato bi thiên tu nề ầhoàn tính theo Hz là:ớ A. np/60 B. n/(60p). C. 60pn D. pnCâu 4: ng tác gi hai đi tích đi qộ ươ ể1 và q2 cách nhau kho ng rặ ảtrong chân không tính theo công th cượ A. 22q qF kr= B. 222q qF kr= C. 22q qF kr= D. 2q qF kr=Câu 5: Trong thiên văn, nghiên nhi thành ph hóa tr và cácể ờsao, ng ta dùng phép phân tích quang ph Quang ph tr và các sao mà ta quanườ ờsát trên Trái làượ A. Quang ph ch th ụB. quang ph liên xen quang ph chổ ạC. quang ph liên cổ D. quang ph ch phát .ổ ạCâu 6: Hi ng ng xu hi sau gi thích ch vào hi nệ ượ ượ ệt ngượ A. Giao thoa ánh sáng B. quang- phát quang. C. nhi ánh sáng. D. tán ánh sáng.ắCâu 7: Trong nguyên Hiđrô, bán kính Bo là rử0 =5,3.10 -11m. Bán kính qu ng tr ngỹ ạthái kích thích th làứ A. 132,5.10 -11m. B. 21,2.10 -11 m. C. 84,8.10 -11 m. D. 47,7.10 -11 m.Câu 8: dao ng riêng dao ng đi trong ch LC là A. 12fLCp= B. 2fLCp= C. 12fLCp= D. 1fLC=Câu 9: Nh nh nào sau đây sai khi nói về dao ng n?ộ A. Trong dao ng n, năng gi theo th gian. ờB. Dao ng là dao ng có biên gi theo th gian.ộ ờC. Dao ng có ng năng gi còn th năng bi thiên đi hòa.ộ ềD. ma sát càng thì dao ng càng nhanh.ự ắCâu 10: Bi Avôgađrô Nế ốA 6,02.10 23 t/mol và kh ng nhân ng kh iạ ượ ốc nó. protôn có trong 0,27 gam Alủ ố13 27 là A. 8,828.10 22. B. 6,826.10 22. C. 9,826.10 22. D. 7,826.10 22.Câu 11: Trong nh vi có ai dùng kh trùng nh ng ng ngệ ụnhi n. Khi ho ng phát ra có tác ng kh trùng làề A. Tia ng ngo i. B. tia gamma C. tia D. tia ngo iử ạCâu 12: gi quang đi canxi là λớ ủ0 =0,45μm. 6,625.10ấ -34J.s; 3.10 8m/s.Công thoát electrôn ra kh canxi làỏ A. 5,51.10 -19J B. 4,42.10 -19J. C. 3,12.10 -19J. D. 4,53.10 -19J.Câu 13: Đi tr su kim lo ph thu vàoệ A. Ti di n. B. nhi và ch n.ệ ẫC. chi dài n. D. chi dài và ti di n.ề ẫCâu 14: Pin quang đi là ngu đi n, trong đóệ A. Quang năng bi tr ti thành đi năng. ượ ệB. năng bi tr ti thành đi năngơ ượ ệC. hóa năng bi tr ti thành đi năngượ ệD. nhi năng bi tr ti thành đi năngệ ượ ệCâu 15: ch đi dao ng đi hòa tác ng ph có bi th =ộ ướ ứ0,8cos4t (N). Pha ban dao ng làầ A. B. 0,25π C. D. 0,5π Câu 16: cho đo ch đi tr thu ti đi có đi dung C. Khi dòngạ ệđi xoay chi có góc ch qua thì ng tr đo ch làệ A. 2( )R Cw+ B. 2( )R Cw- C. 21( )RCw+ D. 21( )RCw-Câu 17: Truy hình tinh Kề ng tinh Vinasat. Sóng vô tuy truy hình Kử +thu iộ A. Sóng trung. B. sóng ng n. C. sóng ng nự D. sóng dài.Câu 18: đo ng âm là:ơ ườ A. Oát trên mét(W/m). B. Jun trên mét vuông J/m 2)C. Oát trên mét vuông (W/m 2) D. Ben (B).Câu 19: ch đi kín ng đi có su đi ng 10V, đi tr trong 1Ωắ ườ ởvà đi tr ngoài 4Ω. ng dòng đi trong ch có ngệ ườ A. 2A. B. 2,5A. C. 10A. D. 4A. Câu 20: kính và th kính lo kính thiên văn có tiêu là +168 cm vàậ ượ+4,8cm. Kho ng cách gi kính và th kính khi ng ch ng vô làả A. 168cm. B. 172,8cm C. 35cm. D. 163,2cm.Câu 21: dây căng ngang, nh, còn rung măýộ ủphát âm n. Khi có song ng trên dây thì hi thi trên máy phát âm là 20Hz.ầ ầKho ng th gian gi liên ti dây du th ng làả A. 0,1s B. 0,5s C. 0,25s D. 0,2sCâu 22: qu tr ng trong có công su nh là 75W. Vào mùa nóng,ộ ứm qu ng trung bình 5h/ ngày, 26 ngày tháng. Bi giá đi trung bìnhỗ ượ ệ1.600đ/ kWh, phòng có qu tr n, các qu luôn ho ng đúng nh c. Ti nỗ ềđi ph tr cho vi ng qu trong tháng mùa nóng làệ A. 624.000 ng. B. 62.400 ng C. 173.333 ng D. 17.333 ng.ồCâu 23: Chi ánh sáng có sóng 0,4μm vào ch phát quang thì ánh sáng phátế ướ ấquang phát ra có sóng 0,6μm. Bi ng 100photôn chi vào thì có photôn phátướ ếquang ra. gi công su chùm sáng phát quang và công su chùm sáng kíchậ ủthích ngằ A. 0,013 B. 0,067. C. 0,033. D. 0,075.Câu 24: con dao ng đi hòa có gia tr ng tr ng 10m/sộ ườ 2. tận ng có kh ng 120g. gi gia trí cân ng và tríặ ượ ịbiên là 0,08. căng dây trí cân ng có giá tr nh giá tr nàoầ sauđây A. 1,20N. B. 0,94N. C. 0,81N. D. 1,34N.Câu 25: Trong thí nghi đo truy âm trong không khí, sinh đo cệ ượ ướsóng sóng âm là (82,5±1,0) (cm), dao ng âm thoa là (400 10) Hz). đủ ộtruy âm trong không khí làm thí nghi làề A. (330± 11) (cm/s). B. (330±12) (cm/s) C. (330±12)(m/s) D. (330± 11) (m/s). Câu 26: Trên thoáng ch ng có hai ngu A, cách nhau 3cm dao ng cùngặ ộph ng, ng pha, phát ra hai sóng sóng 1cm. là đi trênươ ượ ướ ằđ ng th ng qua B, vuông góc AB cách đo z. dao ng biên cườ ựđ thì có giá tr nh và nh nh là ượ A. 4cm và 0,55cm B. 4cm và 1,25cm C. 8,75cm và 1,25cm D. 8,75cm và 0,55cmCâu 27: electrôn sau khi tăng hi đi th 40V, bay vào vùng tộ ượ ừtr ng theo ph ng vuông góc các ng Bi ng 2,1.10ườ ươ ườ -4T, tỉs đi tích và kh ng electrôn là =1,76.10ố ượ 11C/kg. Bán kính qu aỹ ủelectron khi chuy ng trong tr ng làể ườ A. 10cm B. 20cm C. 1cm D. 2cmCâu 28: Trong thí nghi khe I-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ánh sángệ ượ ởtr ng có sóng 390nm 760nm. Kho ng cách gi hai khe là 1mm, kho ng cách tắ ướ ừm ph ng ch hai khe màn quan sát là 2m. Trên màn, kho ng cách nh trí cóặ ịhai vân sáng săc trùng nhau vân trung tâm làơ A. 2,28mm B. 2,34mm C. 1,52mm D. 1,56mm.Câu 29: ng dây có 0,1H. dòng đi ch qua ng dây bi thiênộ ếđ 200A/s thì su đi ng do ng dây sinh ra có ngề A. 10V B. 100V C. 20V D. 200VCâu 30: Hai nh dao ng đi hòa cùng theo hai ng th ng song song iậ ườ ớtr Ox, có ph ng trình dao ng trên tr Ox làụ ươ ượ 16 cos(4 )( )6x cmpp= và26 cos(4 )( )3x cmpp= tính ng giây. Kho ng th gian ng nh khi hai tớ ậđi ngang qua nhau khi kho ng cách gi hai theo ph ng Ox ng 6cm làế ươ A. 112 sB. 16 sC. 524s D. 124sCâu 31: con lò xo lò xo nh có ng 40N/m, trên treo vào đi mộ ểc nh có ng có kh ng 100g. Kích thích cho con dao ngố ướ ượ ộđi hòa theo ph ng th ng ng biên 5cm. =10m/sề ươ 2. lò xo tác ng lênự ụđi treo có ngể A. 3N B. 2N C. 4N D. 1NCâu 32: có kh ng ngh mộ ượ ỉ0 Theo thuy ng i, ng năng này khiế ươ ạchuy ng 0,6c là ánh sáng trong chân không) là A. 0,36m0 2. B. 1,25m0 C. 0,25m0 D. 0,225m0 2.Câu 33: Cho đo ch đi xoay chi AB không phân nhánh theo th đo AMạ ạch bi tr R, đo MN ch đi tr r, đo NP ch cu thu n, đo PB ch tứ ụđi có đi dung có th thay vào hai A, đi áp Uệ ượ ệ0 cosωt V)( Uớ0 và không i). Ban thay đi dung giá tr Cổ ị0 thì UAP không phụthu vào giá tr bi tr R. Gi nguyên giá tr đi dung Cộ ệ0 đi và thay bi nủ ếtr thì:ởKhi uAP ch pha so uệ ớAB thì UPB U1 Khi UAN .UNP thì Uự ạAM U2 Bi ế1 2253U U= ch pha gi uộ ữAP và uAB nh giá tr nào sau đây?ầ A. 67 pB. 37 pC. 57 pD. 47 pCâu 34: Trong truy đi pha, ng ta ng máy bi áp làm tăng đi ápề ườ ệtr khi truy nh gi hao phí trên ng dây truy i. Gi công su phátướ ườ ơvà công su truy không i. ng máy bi áp lí ng có vòngệ ưở ốdây cu và th là 20 thì hao phí trên ng dây truy khi đó so lúcủ ườ ơkhông dùng máy bi áp gi mế A. 400 B. 20 nầ C. 200 nầ D. 40 nầCâu 35: sóng ngang hình sin truy trên dây dài. Hình bên là hình ng aộ ủm đo dây th đi tộ ể0 xác nh. Trong quá trình lan truy sóng, hai ph vàị ửN ch pha nhauệ A. 23 pB. 56 pC. 3pD. 6pCâu 36: đo ch đi tr 80Ω ti đi có đi nộ ệdung 410C Fp-= và cu thu có mộ 0, 4L Hp= vào hai đo nặ ạm ch đi áp xoay chi uạ ề80 cos100 )u Vp= Khi đó công su nhi trên là ệA. 40W B. 80W C. 51,2W D. 102,4WCâu 37: ch dao ng đi LC lí ng cu thu có 5mH vàộ ưở ảt đi có đi dung 5nF. Trong ch có dao ng đi do. Kho ng th gian gi haiụ ữl liên ti mà đi tích trên đi có làầ A. 2,5π.10 -6s B. 10π.10 -6s. C. 10 -6s D. 5π.10 -6s.Câu 38: tia sáng chi không khí kh th tinh có chi xu tuy tộ ệđ ng 1,5 góc i. phân cách ra hi ng ph và khúc ánhố ướ ượ ạsáng. Tia ph và tia ph nhau góc 120ả 0. Góc ngớ A. 56,3 B. 36,6 C. 23,4 D. 24,3 0Câu 39: ch đi xoay chi AB cu dây, đi và bóng đèn dây tócạ ộcó ghi 110V- 50W ti theo đúng th trên. là đi gi cu dây và tắ ụđi n. vôn nhi lí ng vào đi và M, khóa lí ng vào hai .ệ ưở ưở ụĐ vào hai đo ch AB đi áp xoay chi có hi đi th hi ng 220V vàặ ụt 50Hz. Khi đó, khi đóng hay thì ch vôn luôn ng 180V và đènầ ằluôn sáng bình th ng. Đi dung có giá tr ngườ A. 6μF B. 4μF C. 5μF D. 3μFCâu 40: là kho ng th gian nhân cc ng phóng gi đi nọ ốl n. Sau th gian 2τ, nhân còn ng đó ng bao nhiêu ph trăm tầ ạnhân ban u?ầ A. 13,5% B. 25,25% C. 93,75% D. 6,25%.Đáp án1-B 2-B 3-D 4-A 5-A 6-D 7-C 8-C 9-C 10-D11-D 12-B 13-B 14-A 15-C 16-C 17-C 18-D 19-A 20-B21-A 22-B 23-C 24-A 25-C 26-D 27-A 28-B 29-C 30-D31-A 32-B 33-B 34-A 35-B 36-C 37-D 38-B 39-B 40-DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án B122T Tw w= => =¢ ¢Câu 2: Đáp án BCâu 3: Đáp án DCâu 4: Đáp án ACâu 5: Đáp án ACâu 6: Đáp án DCâu 7: Đáp án CTr ng thái kích thích th ng qu ng (K,L,M,N).ạ ừT là 4. bán kính là ậ2 11 1104 16.5, 3.10 84, 8.10Nr m- -= =Câu 8: Đáp án CCâu 9: Đáp án CCâu 10: Đáp án DS nhân trong 0,27 Al là:ố ạ23 210, 27. .6, 02.10 6, 02.1027Amn NM= =M nhân ạ2713Al có 13 proton, nên trong nhân có proton là:ạ 21 226, 02.10 .13 7, 826.10pn= =Câu 11: Đáp án DCâu 12: Đáp án BÁp ng công th tính công thoát;ụ 34 819606, 625.10 .3.104, 42.100, 45.10hcA Jl---= =Câu 13: Đáp án BCông th đi tr su ấ()0 0. .t tr a= -é ùë ûNên đi tr su ph thu vào li và nhi ộCâu 14: Đáp án ACâu 15: Đáp án CL ph có bi th ứ()0, 80, cos cos cos cos 4F tkp= =- => =- =- +Câu 16: Đáp án CCâu 17: Đáp án CCâu 18: Đáp án DCâu 19: Đáp án AÁp ng nh lu Ôm cho toàn ch ta có:ụ 1024 1EI AR r= =+ +Câu 20: Đáp án BKhi ng ch ng vô thì tiêu đi nh kính trùng tiêu đi thắ ịkính. dài quang là:ộ 2168 4, 172, 8f cms= =Câu 21: Đáp án AHai du th ng liên ti cách nhau chu kì nên liên ti du th ng cách nhauầ ẳ4 chu kì là chu kì. ứ1 1Δ 2. 2. 0,120t sf= =Câu 22: Đáp án BCông dòng đi là A= P.t (75.5.26).4=39000Wh=39kWh.ủ ệS ti ph tr là: 39.1600=62400 ng.ố ồCâu 23: Đáp án C111 12 22...5.0, 40, 033. 100.0, 6.ph phktkt phkthcnPnnhcP nnllee ll= =Câu 24: Đáp án AGia ng con :ố trí cân ng ch có thành ph ng tâm: ướ()1 02 cosna ga= -T trí biên thì ị2 .sina a=T gi gia trí cân ng và gia biên là :ỉ ở2200000 002. (1 )2.(2. )2 .(1 cos )222 0, 08sin sin0, 04 .singgradaaat aa aaé ù- -ê ú-ë û= ==> =Mà trí cân ng ta có:ạ ằ.P a+ =r rr .T a=> =00,12.10 0,12.2.10.(1 cos 1, 22T ma Na=> »V giá tr nh tri cân ng là 0,12N.ậ ằCâu 25: Đáp án Cta có 400 10f Hz= 82, 1, 0cml= ±. 82, 5.400 33000 330 /v cm sl l= => δv=δλ+δfΔ 100, 03782, 400v fv fllÞ =Δ 0, 037.330 12 /v s=> =330 12 /v s=> ±Câu 26: Đáp án Dta có hình vẽVì hai ngu dao ng ng pha nên ta áp ng đi ki đi trong mi giaoồ ượ ềthoa dao ng là :ộ 21( )2d kl- +Suy ra, đi dao ng khi :ể 21( )2d kl+ +Vì dao ng nên đi trên các ng hyperbol trong mi giaoộ ườ ềthoa.Áp ng công th tính dao ng trong đo AB :ụ ạ1 13, 2, 52 2AB ABk kl l- -- =Áp ng nh lu toàn năng ng, electron gia nh đi tr ng nên:ụ ượ ượ ườ21 2. 3750457 /2eUe sm= => =Thay vào tìm 0,1m=10cmố ượCâu 28: Đáp án BĐi ki trí có hai quang ph và k+1 ch ng ch lên nhau là :ề ậ11 2k kx x+£ 21 2( 1). 1). 1).0, 39 .0, 76D Dk ka al ll lÛ £1, 054k=> ³Vì nguyên nên ch =2. Hi ng ch ng ch di ra khi và 3.ọ ượ ễmin 10, 39.23. 3. 2, 341x mm= =Câu 29: Đáp án CÁp ng công th tính su đi ng m:ụ Δ. 0,1.200 20Δtcie Vt= =Câu 30: Đáp án DBi di hai dao ng vecto quay chung c, có dài khác nhau.ể ộPha ban hai dao ng nhau goc 90ầ và không thay khi hai chuy nổ ểđ ng (do hai chuy ng cùng góc).ộ ộTa có: 212MN ON OM cm= =Khi kho ng cách gi hai là cm thì góc MN Ox là :ả ớ06 1cos 6012 2a => =Ta có: thì gian ng nh kho ng cách gi hai là 6cm chính là th gian vectoắ ểquay góc 90ượ 60 30 0.Nên 30 1Δ .360 12 24t spw= =Câu 31: Đáp án